TH Tích hợp đa văn hóa Đông Tây

Phụ lục và tra cứu

Mục từ (bảng tra cứu)

Trang 1151–1178 của bản in·Xem ảnh quét
1151TÍCH HỢP ĐA VĂN HÓA ĐÔNG TÂY

A

Abenzen. p. (Nhà khoa học) — Trang 129

Adi (Thông thiên học) — Trang 54

Agnỉ (Thỗng thiên học) — Trang 54

Akasha (Thông thiên học) — Trang 54

Anoupadaka (Thỗng thiên học) — Trang 54

Apas (Thông thiên học) — Trang 54

Â

Âm bản, Dương bản (Cận Vật lý) — Trang 177

Âm chứng (Đông y) Trang 311 Âm Dương - Ả (Triết) — Trang 152, 164, 173

A

Atlan H. (Nhà khoa học) — Trang 587

Axít Amin (Di truyền học) — Trang 667

Augustin (Nhà Cận Tâm lý học) — Trang 976

Ẩo tưởng (Cận Tâm lý học) — Trang 935

Án, Án Sơn pháp (Phong Thủy) — Trang 771

Â

Âm Độn (Độn Giáp) Trang 342 Âm modulo 30 (Kinh Dịch) Trang 640 Âm mưu diệt chủng Việt Nam của Cao Biền (Phong Thủy) Trang 761

1152MỤC TỪ

Âm thanh dễ sợ (Cận Tâm lý học) — Trang 1004

Âm trạch (Ẳm phần) (Phong Thủy) — Trang 747

B

Ba vật báu của Đất (Độn Giáp) Trang 359, 964 Ba vật báu của Người (Độn Giáp) — Trang 259, 964

Ba vật báu của Trời (Độn Giáp) — Trang 359, 964

Babitt E. (Nhà ngoại cảm) — Trang 952

Babou (Nhà tiên tri) — Trang 59

Bách (Thái Ất — Trang 550

Bách Hội (Luân xa) (Cận Sinh học). — Trang 47, 747

Bạch Hồ (Phong Thủy) — Trang 770

Barbara Ann Brennan (Nhà khoa học Tâm linh) — Trang 46, 49, 175, 197, 992

Barr F. (Nhà khoa học) — Trang 938

Bài Trung (Nguyên lý) (Triết) — Trang 634

Bản mệnh (Độn Giáp) — Trang 400

Bản thể (Triết) — Trang 9, 19, 36, 923, 924

Ấn Đường (Luân xa) (Cận Sinh học) — Trang 47

Ất kỳ (Độn Giáp, Phong Thủy ỉ — Trang 360, 835

B

Bán cầu não (Cận Sinh học) — Trang 929 Bảng Quẻ Văn Vương kỉnh diển (Kinh Dịch) Trang 633 Bản Tiết khí trong năm (Độn Giáp) Trang 1103 Bát Can (Phong Thủy) — Trang 794 Bát Môn 'Độn Giáp) — Trang 333 Bát Môn (Thái Ất) — Trang 528 Bát Quái (Kinh Dịch) — Trang 61, 63, 73, 199, 334, 612. 834

Bát Sát Hoàng Tuyền (Phong Thủy) — Trang 800 Bát Tự Hà Lạc (Kinh Dịch) — Trang 637 Bát Tướng (Độn Giáp) — Trang 398 Bắc cầu Tiên thiên - Hậu thiên (Y Dịch Lục Khí — Trang 677 Bắc Cu Lô Châu (Phật giáo) — Trang 54 *

Bắc Đẩu (Thái Ất) — Trang 413

1153TÍCH HỢP ĐA VĂN HÓA ĐÔNG TÂY

Bất nội, bất ngoại nhân (Đông y) — Trang 311 Bất biến (Inv.) (Toán học) — Trang 170 610 Bảng Độn Giáp (Độn Giáp) — Trang 343 Bảng Thái Ất (.Thái Ất) — Trang 514 Beck B. (Nhà khoa học) — Trang 939 Bell (Nhà khoa học) — Trang Bệnh (Bốc Phệ)

Trang

BÍ Thủy pháp (Phong Thủy) — Trang 847

Bích Hà (Nhà báo) — Trang 667

Biến đổi Hậu thiên (Toán) — Trang 155

Biến dổi Tiên thiên (Toán) — Trang 156

Biến khắc (Bốc Phệ)

Trang

Cazes B. (Nhà khoa học) — Trang 576

Cách đặc biệt (Độn Giáp) — Trang 433

Cao Biển (Phong Thủy) — Trang 757

Biến sinh (Bốc Phệ) Trang ■

Biểu chứng (Đông y) Trang

Biểu lí tương truyền (Đông y) Trang 294, 312 Bioplasma (Cận Sinh học) Trang 926, 945, 949

Bình diện Tâm linh (Tiên thiên, phi Vật lý) (Cận Sinh học) ■Trang 187, 943

Bình diện trung gian (Cận Sinh học) Trang 944 Bình diện Vật lý (Cận Sinh học) — Trang 187.

Bính Kỳ (Độn Giáp, Phong Thủy) — Trang 360, 835

Blueprint (Cận Sinh học, Kinh Dịch) — Trang 175, 945

Bổ sung (Quẻ) (Kinh Dịch). — Trang 669

Bộ máy của Trời Đất (Độn Giáp) — Trang 359 Bối du huyệt (Đông y) — Trang 210, 218

Cao Biển Tấu thư Địa lý Biểu tự (Phong Thủy) — Trang 761

Capra F. (Nhà khoa học) — Trang 19, 123 i

Cảm hứng (Cận Tâm lý học) — Trang 924, 990

1154MỤC TỪ

Cặp hào 2-5 (Kinh Dịch) — Trang 949 Cân bằng tính, động (Vật lý-Đỗng yị — Trang 98, 99 ; 145, 146, 155, 615 Cận Hóa học (Cận Khoa học) — Trang 964, 1009, 1010

Cận Khoa học — Trang 929

Cận Sinh học (Cận Khoa học) Trang 929, 1010

Cận Vật lý (Cận Khoa học) — Trang 950, 1010 Cận Tâm lý học (Cận Khoa học) — Trang 975, 1010

Cận Y học (Cận Khoa học) — Trang 55, 1010

Cấu trúc Âm Dương (Kinh Dịch) — Trang 104

Cấu trúc Bát Tự Hà Lạc (Kinh Dịch) — Trang 883, 888

Cấu trúc thực thể, Bản thể (Phương pháp luận) — Trang 43, 175, 184

Cấu trúc Bát Quái Hậu thiên (Kinh Dịch) — Trang 63

Cấu trúc Bát Quái Tiên thiên (Kinh Dịch) — Trang 63

Cấu trúc Luân xa bị méo mó (Cận Y học) — Trang 957.

Cấu trúc Chức năng (Phương pháp luận) — Trang 43, 175, 189, 635

Cấu trúc Genetỉc (Phương pháp luận) — Trang 43, 145, 194, 635

Cấu trúc hệ thống nhân thể (Cận Sinh học) — Trang 183 183, 635

Cấu trúc Hà ĐỒ (Kinh Dịch) — Trang 61

Cấu trúc Lạc Thư (Kinh Dịch) — Trang 61

Cấu trúc logic (Kinh Dịch) — Trang 636

Cấu trúc Ngũ Hành (Kinh Dịch) — Trang 50, 73, 102, 715, 794, 84 7

Cấu trúc nhân thể (Đông y, Cận Sinh học) — Trang 77, 4179, 926, 993, 1001

Cấu trúc Tam Tài (Kinh Dịch) — Trang 17

Cấu trúc Thất Tinh (Kinh Dịch) — Trang 17

Cấu trúc Tứ Tượng (Kinh Dịch) — Trang 60, 73, 103, 593, 687, 691, 720, 907

Chakra (Luân xa) (Cận Sinh học) — Trang 9, 50, 685

Chardỉn T.D. (Nhà triết học) — Trang 1008

Chân không (Cận Vật Lý) — Trang 119

Chân lý Bản thể (Triết) — Trang 20

Chẩn doán (Đông y) — Trang 311

Chết (Cận Sinh học) — Trang 1004

Chiến tranh (Triết) — Trang 18

Chính Dưỡng BÍ Thủy Pháp (Phong Thủy) — Trang 851

Chính Mộ BÍ Thủy Pháp (Phong Thủy) — Trang 850

1155TÍCH HỢP ĐA VĂN HÓA ĐÔNG TÂY

Chính Sinh BÍ Thủy Pháp (Phong Thủy) Trang 848 Chính Vượng BÍ Thủy Pháp (Phong Thủy) — Trang 849 Chòm Sao Bác Đẩu (Thái Ất) — Trang 481 Chu Dịch Hạ Kỉnh (Kinh Dịch) — Trang 631 Chu Dịch Thượng Kỉnh (Kinh Dịch) — Trang 631

Chu trình dài (Tương lai học) — Trang 574, 581

Chuyển hóa năng lượng (Cận Vật Lý) — Trang 49

Chùa Hương Tích (Phong Thủy) — Trang 757

Chủ, Khách (Thái Ất) — Trang 543 Chủ Đại Tướng (Thái Ất) — Trang 500, 509

Chủ Tham Tướng (Thái Ất)

500, 509

Chủ toán (Thái Ất) — Trang 511

Chức năng (Phương pháp luận) — Trang 9 Chữ Thời (Kinh Dịch) — Trang 665

Codon (Mã Di truyền) — Trang 670

Coleridge S.T. (Nhà uăn) — Trang 985

Cordoue (Khoa học)

Trang

Cộng hưởng genetic hình thái, Cộng hưởng genetic hình thái harmonic (Harmonic morphogenetic resonance) (Cận Vật lý học) — Trang 161, 175, 757, 942, 944, 951, 996 Cỏ thì (Bốc Phệ) Trang 721

Cơ chế Thông tin - Điều khiển -’ Dự Báo Đông Phương (Phương pháp luận) Trang 733 Cơ chế Bốc Phệ (Bốc Phệ) Trang 729, 993 (, Cơ chế Cảm xúc (Cận Sinh học) Trang 187, 925, 945, 949, 956, 960, 933

Cơ thể Astral (Cận Sinh học) Trang 187, 925, 945, 94 9, 956, 956

Cơ thể Etheric (Cận Sinh học) — Trang 187, 925, 945, 949, 956, 960, 933 Cơ thể Etheric mẫu (Cận Sinh học) Trang 187, 925, 945, 949, 956, 960, 933 Cơ thể Ketheric mẫu (Cận Sinh học) — Trang 187, 925, 945, 949, 956, 960, 933

Cơ thể Tâm thần (Cận Sinh học) 'l Trang 187, 925, 945, 949, 956, 960, 933

Cơ thể Thiên (Cận Sinh học) Trang 187, 925, 945, 949, 956, 960, 933

Cơ thể Vật lý (Cận Sinh học) Trang 960 Cơ thể vô hình (Cận Sinh học) »utí — Trang 51. ’

Cõi Tâm linh (Cận Sinh học) -.u. ' ! — Trang 951

Cói Vật lý (Cận Sinh học) Trang 951

Cung Phi (Tam Ngươn) (Độn Giáp) Trang 381

Cục (Độn Giáp) Trang 342 Cục (Thái Ất) ' b — Trang 3488

Cửu Cung (Kinh Dịch) Trang 61, 73

1156MỤC TỪ

D

Dàn, Dàn vectơ (Toán) Trang 1010 Dân Cơ (Thái Ất) — Trang 536 Demỉurge (Tương lai học) — Trang 585 Dịch Mã (Bốc Phệ, Phong Thủy) — Trang 835 Diêm Phù Để (phật giáo) — Trang 53 Dimela p. (Nhà khoa học) — Trang Do Thái cổ (Tôn giáo) — Trang 62 Dòng Hậu Công nghiệp (Tương lai học) — Trang 580 Dòng Mathus (Tương lai học) — Trang 580

Du Hành tiên (Phật giáo) — Trang 53 Du hồn (Bốc Phệ) — Trang 751 Dục giới (Cói) (Phật giáo) — Trang 53

Dụng bỉnh (Độn Giáp) — Trang 412

Đ

Đa dạng (Triết) Trang 17 Da hình (Cận Tâm lý học) — Trang 985

D

Duy lý (Triết) Trang 18, 634, 596, 982 Duy Lý mờ (Triết) — Trang 18 Dương chứng (Đông y) — Trang 311 Dương Công (Nhà dịa lý) — Trang 803

Dương Duy (Đông y) Dương Độn (Độn Giáp) — Trang 342

Dương Trạch (Phong Thủy) — Trang 745 Dương Tượng, Âm Hình (Kinh Dịch) — Trang 175, 635, 914 Dương Xướng, Âm Họa (Kinh Dịch) — Trang 95, 161, 175, 359 Dưỡng (Phong Thủy, Bốc Phệ)

Trang

Dự báo Đông phương (Tương lai học) Trang 569

Dự báo Tây phương (Tương lai học ! — Trang 570

Dự báo xu thế thời dại (Tương lai học) — Trang 129

Đ

Đa mức (Cận Tâm lý học) — Trang 985 Đa phân hoạch (Toán) Trang 1004

1157TÍCH HỢP ĐA VĂN HÓA ĐÔNG TÂY

Đa tiêu chuẩn (Toán) Trang 554, 734, 928, 1004 Đảo tưởng (Tương lai học) — Trang 574 Đám năng lượng (Cận Sinh học) — Trang 967 Đại Chu thiên (Đông y) Trang 206, 107, 267, 379 Đại Du Thái Ất (Thái Ất) — Trang 538 Đại Huyệt (xem Luân xa) (Cận Sinh học ! Đại Ngã (Triết) — Trang 39, 44, 45, 46 Đại niên Platon (Thái Ất) — Trang 482 Đại Nguyên (Thái Ất) — Trang 483

Đại số Bloole lưỡng trị (Toán) — Trang 1015 Đại Tinh linh (Égrégore) (Cả" Sình học) — Trang 946

Đại Vận (Kinh Dịch) — Trang 647 Đạo - Chân Không (Triết) — Trang 36 Đạo Do Thái (Tôn Giáo) — Trang 62 Đạo Lão (Tôn Giáo) — Trang 62

Đạo Người theo Đạo Trời (Kinh Dịch) Trang 34, 35, 106, 123 Đạo Hành Tiên (Phật giáo) Trang 53 Đạo Lợi Thiên (Phật giáo) Trang 53

Đạo Thần (Tôn Giáo) Trang 62

Đạo Thiên Chúa (Tôn Giáo) Trang 62

Đạo Zoroastre (Tôn Giáo) Trang 62

Đâu Xuất Đà Thiên (Phật giáo ! Trang 53

Đất dứ (Phong Thủy) — Trang 784

Đất lành (Phong Thủy) — Trang 774

Đất phát (khoa danh, Trạng nguyên) (Phong Thủy) — Trang 775

Đất phát cự phú (Phong Thủy) — Trang 781 Đề - Hiệp (Thái Ất) — Trang 551

Điểm huyệt (Phong Thủy) — Trang 768

Đi tán, về tụ (Triết) * — Trang 969

Điều khiển (Bốc Phệ, Kinh Dịch)

Đinh Kỳ (Độn Giáp, Bốc Phệ) — Trang 835

Định Tiệm (Nhà Dịch học) — Trang 680 Địa Ất (Thái Ất) — Trang 533

Địa Bàn Chính trâm (Phong Thủy) — Trang 794

Địa linh (Phong Thủy) — Trang 9, 743, 746, 771, 901, 902

Địa linh sinh Nhân kiệt (Phong Thủy) — Trang 41, 761

Địa lý (xem Phong Thủy) (Cận Khoa học)

Địa Môn (Độn Giáp) ; Trang 333, 354, 356, 404 Định luật bảo toàn (Toán) Trang 159, 176, 225, 426

1158MỤC TỪ

Định lý Sanchez (Toán) Trang 319, 320,321

Định mệnh (Fatalisme) (Triết) — Trang 978 Đối (Thái Ất) — Trang 549 Đối đầu (Triết) — Trang 18 Đối phần vô hình (contre - partie ỉnvisible) (Cận Sinh học) — Trang 924

Đối thoại (Triết) — Trang 18

Đối xứng Độn Giáp (Độn Giáp) — Trang 367, 370

Đối xứng Nguồn (Kinh Dịch) — Trang 229, 677, 682

Đối xứng Tâm (Kinh Dịch) — Trang 659

Đối xứng Trục (phản) (Kinh Dịch) — Trang 659

Đối xứng Tý Ngọ (Đông y) — Trang 227

Đối xứng Y Dịch Lục Khí (Ỵ Dịch Lục Khí) — Trang 677

Einstein (Nhà Khoa học) Trang 585 Einsntein - Podolski - Rozen (Nhà khoa học) Trang 112

Đổi băng (Cross band) (Cận Vật lý học) — Trang 951 Đỗ Quân (Nhà Dịch học) — Trang 337, 356 Độn : Dương Độn, Âm Độn (Độn Giáp) Trang 342 Đông Thắng Thần châu (Phật giáo) — Trang 54 Đồng thanh tương ứng, đồng khí tương cầu (Triết) Trang 161, 175

Độn Giáp (Độn Giáp) Trang 325, 360, 477

Độn Giáp và dụng binh (Độn Giáp) Trang 412

Đơn nhất (Triết) — Trang 17

Đơn nhất và Đa dạng (Triết) Trang 34, 37, 58, 97, 130, 183

Đơn Quái (Kinh Dịch) Trang 626

Đức tin (Triết) — Trang 17 Đường kinh (Đông y) — Trang 79, 85, 86, 200

Đường số 8 (Triết) — Trang 100, 658, 996, 1009

ESP extrasensorỉal perception (Trường sinh học) — Trang 733

1159TÍCH HỢP ĐA VĂN HÓA ĐÔNG TÂY

Fiedeler F. (Nhà khoa học) Trang 670 Findlay A. (Nhà khoa học) Trang 952

G Giao hội huyệt (Thời Châm) Trang 274 Giao thoa (Vật lý học) Trang 184, 188 Giáng Cung (Thái Ất) Trang 535 Giáng bút (Cận Tâm lý học) Trang 733, 985 Giả Kim Thuật (Cận Hóa học) Trang 965, 969, 970

H

Hà Đồ (Kinh Dịch) Trang 61, 66, 67, 691, 907 Hà lưu (Phong thủy) Trang 746 Hàng rào Tâm linh (Cận Sinh học) Trang 41 Hào (Kinh Dịch) Trang 627

Freud S. (Nhà khoa học) Trang 978

G Genetic (Phương pháp luận) Trang 43 Giờ khí Âm, Dương (Bát Tự Hà Lạc) Trang 643 Godet M. (Nhà khoa học) : Trang 580 Grof S. (Nhà khoa học) Trang 937 Guy Damian - Knight (Nhà tâm linh học) Trang 637

H

Hào Âm (Bốc Phệ) Trang 627 Hào bất chỉnh (Kinh Dịch) Trang 627 Hào chính (Kinh Dịch) Trang 627 Hào cừu thần (Bốc Phệ) Trang 724

1160MỤC TỪ

Hào ứng (Bốc Phệ) Hào cửu (Kinh Dịch) — Trang 704 Trang 627

Hải Thượng Lãn Ông (Nhà khoa học) Hào dụng thần (Bốc Phệ) — Trang 87, 175 Trang 723

Hạ Chu thiên (Đông y) Hào Dương (Kinh Dịch) — Trang Trang 627

Hạn (Cận Y học) Hào dộng (Bốc Phệ) — Trang 961 Trang 718

Hậu Vận (Bát Tự Hà Lạc) Hào kị thần (Bốc Phệ) — Trang 648 Trang

Hệ Bát Địa Môn (Độn Giáp) Hào lục (Kinh Dịch) — Trang 334 Trang 627

Hệ Bát Sát Hoàng Tuyển (Phong Hào mạt (Kinh Dịch)

Thủy) Trang 627 — Trang 800 Hào nguyên thần (Bốc Phệ)

Hệ Bát Tướng (Độn Giáp) Trang 725 — Trang 398 Hào nguyệt kiến (Bốc Phệ)

Hệ Cửu Thiên Tinh (Độn Giáp) Trang 721 Trang 334 Hào nhật kiến (Bốc Phệ)

Hệ Cửu tinh (Phong Thủy) Trang 712 — Trang 795, 796 Hào số (Kinh Dịch)

Hệ Đại Chu Thiên (Đông y) Trang 371 Trang 206, 207, 379 Hào sơ (Kinh Dịch)

Hệ Địa chi (xem Hệ Thiên Can Địa Trang 627 Chi) Hào thành (Kinh Dịch) Hệ Hậu thiên 64 Quẻ Văn Vương Trang 627 (Kinh Dịch)

Hào thế (Bốc Phệ) Trang 624, 626, 628, 693, 694, 993, Trang 704, 726 1000

Hệ hình thức Sanchez (Toán học) Hào thời thành (Kinh Dịch) — Trang 627 Trang 317

Hảo thời suy (Kinh Dịch) Hệ Hỗn thiên (Kinh Dịch) — Trang 627 Trang 624, 628, 699, 908

Hào thoái thần (Bốc Phệ) Hệ Huyệt Ngũ Du (Đông y) — Trang 725 Trang 209, 210

Hệ 12 dường Kinh chính (Đông y) Hào tiến thần (Bốc Phệ) — Trang 725 Trang 209, 210

Hệ Kỳ Kỉnh Bát Mạch (Đông y) Hào trung (Kinh Dịch) — Trang 198, 199 Trang 627

1161TÍCH HỢP ĐA VĂN HÓA ĐÔNG TÂY

Hệ phương trình cân bằng Ngũ Hành (Toán) — Trang 166, 222, 1999

Hệ phương trình cân bằng Tứ Tượng (Toán) — Trang 155

Hệ 64 Quẻ Tiên thiên (Kinh Dịch) — Trang 64 Hệ Thiên Can, Địa Chi (Lịch) — Trang 245-252

Hệ thống mở (Triết) — Trang 52

Hệ Từ truyện (Kinh Dịch) — Trang 629

Hệ 64 Quẻ Y Dịch Lục Khí (kinh điển và có mở rộng (Kinh Dịch) — Trang 624, 628, 673, 908

Hiện diện kháp mọi nơi (ommipresent) (Cận Vật lý) — Trang 950

Hill D. (Nhà ngoại cảm) — Trang 952

Hình Nhi hạ (Chu Dịch Hạ kỉnh) (Kinh Dịch) — Trang 632

Hình Nhi thượng (Chu Dịch Thượng kỉnh) (Kinh Dịch) — Trang 531

Hình thức hóa cấu trúc Âm Dương (Toán) — Trang 150

Hình thức hóa cấu trúc Lưỡng Nghi (Toán) — Trang 144

Hình thức hóa cấu trúc Âm Dương Ngũ Hành (Toán) — Trang 162, 221

Hình thức hóa các trạng thái Tâm lý (Toán) — Trang 238

Hình thức hóa 8 phương trời (Độn Giáp) — Trang 333, 459

Hình tư tưởng (Cận Sinh học) — Trang 945

Hình vuông kỳ diệu (Toán) — Trang 68, 69, 70, 71, 607

Holistic (Triết) — Trang 956

Hòa bình (Triết) — Trang 18

Hoàn thiện (Triết) — Trang 1010

Hoàng BÍ (Thái Ất) — Trang 532

Hoàng Đình (Thái Ất) — Trang 532

Hoàng Thất (Thái Ất) — Trang 532 Hoàng Thủy (Thái Ất) — Trang 532

Houston J. (Nhà ngoại cảm) — Trang 953

Hỏa Tiên thiên (Mệnh Môn Hỏa) (Đông Y) — Trang 195, 223

Hội thảo Cordoue (Vật lý) — Trang 112

Hội thảo về Vô thức Tbỉlisỉe (Cận Tâm lý) — Trang 980

Hồ trắng (Đông y, Cận Hóa học) — Trang 224, 230, 965

Hỗn mang (Triết) — Trang 52, 584, 585

Học Năng (Nhà Dịch học) — Trang 639

Học thuyết Bát Tự Hà Lạc (Kinh Dịch) — Trang 639

1162MỤC TỪ

Học thuyết Bốc Phệ (Kinh Dịch) Trang 690, 705, 711, 717, 734 Học thuyết Đông Y 'Kinh Dịch) — Trang 181 Học thuyết Độn Giáp (Kinh. Dịch) — Trang 325 Học thuyết Thái Ất (Kinh Dịch) — Trang 473 Học thuyết Thời Châm (Đông y) — Trang 241 Học thuyết tiên để (Lý thuyết hệ thống) — Trang 881 Học thuyết Trường Sinh học (Cận Sinh học) Trang 184, 188

Học thuyết Y Dịch Lục Khí (Kinh Dịch) — Trang Học thuyết Phong Thủy (Kinh Dịch) — Trang 745

Hội tụ chân lý (Triết) — Trang 920

Hồng Tâm Trúc Lâm Nương (Nhà thơ, nhà ngoại cảm) — Trang 732 Hồng Vũ cấm thư (Phong Thủy) — Trang 747, 774 Huyền Vũ Pháp (Phong Thủy) — Trang 770

HÌnh vuông kỳ diệu (Kinh Dịch) — Trang 69

Hugo V. (Nhà văn) — Trang 977

Huyệt Âm Dương (Đông y) — Trang 205, 232 Huyệt con chuột (Đông y) — Trang 82, 83

Huyệt con cừu (Đông y) Trang 80

Huyệt quả dưa (Đông yj — Trang 84

Huyệt con thỏ (Đông y) — Trang 81

Huyệt Du (Đông y) — Trang 205, 209

Huyệt đồng tượng (Y Dịch Lục Khí) — Trang 673

Huyệt Khích (Y Dịch Lục Khí) — Trang 674, 676, 685, 916

Huyệt Lạc (Y dịch Lục Khí) — Trang 674, 676, 685, 916

Huyệt Mộ (Đông y) — Trang 217

Huyệt Ngũ Du (Đông y) — Trang 205, 209, 212, 213, 214, 675

Huyệt Giao hội (Đông y) — Trang 270

Huyệt Hợp (Đông y) — Trang 205, 209

Huyệt Kinh (Đông y) — Trang 205, 209

Huyệt Nguyên (Đông y) — Trang 205, 210

Huyệt Tính (Đông y) — Trang 205, 209

Huyệt Vinh (Huỳnh) (Đông y) — Trang 205, 209

Hưng Đạo Vương (Nhà Quân sự) — Trang 890

Huỳnh quang tuyến (Cận Sinh học) — Trang 948

1163TÍCH HỢP ĐA VĂN HÓA ĐÔNG TÂY

Ikeda D. (Nhà khoa học)

Jahn R. (Nhà khoa học) — Trang 975

James w. (Nhà khoa học) Trang 1007 Janarajađasa. c. (Nhà tâm linh học) Trang 55

Kaufmann. A (Nhà khoa học) — Trang 130

Kế Thần (Thái Ất) — Trang 501

Khái niệm tập mờ (Toán) — Trang 1016

Khí (Kinh Dịch) — Trang 745

Khí huyệt (Phong Thủy) — Trang 803

Khí huyệt Bảo Châu (Phong Thủy) — Trang 803, 834

Khí Hậu thiên (Đông y) — Trang 188 — Trang 42

Jasper G. (Nhà khoa học) Trang 930

Jung K. (Nhà khoa học) Trang 979

K

Khí hóa (Dông y) — Trang 189

Khí huyệt Hỏa Khanh (Phong Thủy) — Trang 803

Khí huyệt Không, Hư (Phong Thủy) — Trang 803

Khí Tiên thiên (Đông y) — Trang 188

Khí trung gian (Cận Sinh học ì — Trang 188

Khách Đại Tướng (Thái Ất) — Trang 508

Khách Tham Tướng (Thái Ất) — Trang 508

1164MỤC TỪ

Khách toán ('Thái Ất) — Trang 543 Khoa học tiên dề (Toán) — Trang 19 Không gian Âm, Dương (Vật lý) — Trang 105, 176 Không gian - thời gian (Toán ! — Trang 1003, 1006 Khổng Minh (Thái Ất, Mã Di truyền) — Trang 897

Khổng Phu tử (Danh nhân thế giới) — Trang 896

La Kinh (Phong Thủy) Trang 746, 747

Lavỉer (Nhà khoa học) — Trang 924. Lazaris (Nguồn) — Trang 952 Lão Tử (Nhà triết học) — Trang 34, 147, 178, 194, 969

Lạc dặc biệt (Đông y) — Trang 208

Lạc Đại Chu thiên (Đông y) — Trang 207

Lạc hóa Biến thiên (Trời) (phột giáo) — Trang 53

Lạc huyệt (Đông y) — Trang 210

Lạc Phu Phụ (Đông y) Trang 207 Lạc TÍ Ngọ (Đông y) Trang 207

Khuôn (Template) (Cận sinh Học) — Trang 944 Kiếp Sát (Phong Thủy) — Trang 801 Kinh (Đông y) — Trang 200

Kỉrlỉan S.D. (Cận Sinh học) — Trang 944

Kundalini (Cận Sinh học) — Trang 48

Kỳ Kỉnh Bát Mạch (Đông y) Trang 198, 199

Lạc Thư (Kinh Dịch) — Trang 51, 66. 67

Lắc quẻ (Bốc Phệ) — Trang 719

Lesage A. (Nhà ngoại cảm) — Trang 989

Lê Khánh Trai (Nhà khoa học) — Trang 51

Lê Quý Đôn (Nhà khoa học) Trang 479

Lê Thái Tổ (Nhà vua) Trang 889

Lê Thành Lân (Nhà khoa học) Trang 246, 247, 250, 251, 280, 291

Linh Quy Bát Pháp (Đông y) — Trang 271, 276, 279, 282, 302, 303, 306, 308, 384, 385, 467 Linh Quy Bát Pháp và Độn Giáp (Độn Giáp) Trang 381

1165TÍCH HỢP ĐA VĂN HÓA ĐÔNG TÂY

Lịch Can Chi (Lịch) — Trang 245, 250, 251, 252, 610 Loan đầu (Phong Thủy) — Trang 746, 768 Long (Nguyên Khí) (Phong Thủy) Trang 794, 797, 798, 799 Long Hổ Pháp (Phong Thủy) — Trang 770 Long Khí, Long Mạch (Phong Thủy) — Trang 794, 797, 798, 799

Lôgỉc (Triết học)

trang 664, 688, 729, 730, 881 Logic chẩn đoán (Đông y) — Trang 313 Logic Độn Giáp (Độn Giáp) — Trang 472

Logic Bài Trung, Phi Bài trung (Triết học) — Trang 139 Logic Thái Ất (Thái Ất) — Trang 657, 660

Lopsang Rampa (Nhà tâm linh học, Lạt Ma) — Trang 46 Lowell A. (Nhà văn) — Trang 986

Lộc Tinh (Bốc Phệ, Phong Thủy)

Trang

LỖ trống (Cận Sinh học) — Trang 957

M

Maharishi M. (Nhà minh triết) Trang 120

Luân xa (Cận Sinh học) Trang 9, 50, 685, 912, 917, 920 Lục hợp (Bốc Phệ) — Trang 715 Lục Nghi (Độn Giáp) Trang 359

Lục Phủ Ngũ Tạng (Đông y) Trang 78 Lục Thân (Độn Giáp) Trang 400, 404. 703

Lục Thần (Bốc Phệ) Trang 400, 404 Lục Xung (Bốc Phệ) Trang 751 Lưới (Cận Sinh học) Trang 184, 925, 945, 947, 949

Lưỡng Nghi (Kinh Dịch) Trang 62 Lý Bá Truyền (Nhà Địa Lý) Trang 772 Lý chứng (Đông y) — Trang 313

Lý khí (Phong Thủy) — Trang 794 Lý thuyết tổng quát các hệ thống (Toán - Triết) — Trang 143, 623

Lý thuyết ré và hỗn độn (Tương lai học) Trang 582

M

Màu 4ất (Phong Thủy) trang 797

1166MỤC TỪ

Mệnh Môn, Mệnh Môn hỏa (Đồng yi Mạch Đốc (Đông yj — Trang 216 Trang 635

Mạch Nhâm (Đông y) Michio Kushi (Nhà khoa học) — Trang 215 Trang 88, 89, 90, 568

Mạch Thái Tố (Đông y) Minh Đường (Phong Thủy) — Trang 918 Trang 768 Mã Di truyền (Kinh Dịch) Minh Đường (Thái Ất) Trang 625, 669, 673, 683 Trang 535 Mã khóa (Kinh Dịch) Minh Đường Thủy Pháp (Phong Thủy) Trang 9, 702, 709 Trang 770 Mã số Tiết khí Minh Triết (Triết) Trang 340 — Trang 36, 120, 121, 948, 937, 1007 Mạch (xem Kỳ Kỉnh Bát Mạch)

Morỉn E. (Nhà khoa học) Mẫu nhân thể của Kinh Dịch — Trang 587 (Kinh Dịch)

Mồ mả (Phong Thủy) Trang 921, 942 Mebius (Toán) Trang 755 — Trang 51, 52, 468 Mộ huyệt (Đông y)

Melanin (Hóa học, Cận Hóa học) Trang 210, 217 — Trang 938 Một (Triết) Mesmer F. (Nhà khoa học) Trang 31, 34, 879, 920 Trang 977 Môi trường (Kinh Dịch) Mệnh (Kinh Dịch) — Trang 22, 398, 400 Trang 9

N

Năm Platon (Thái Ất) Nam Nữ (Đông y) — Trang 232 Trang 482

Nam Thiện Bộ Châu (Phật Giáo) Neuromelanin (Cận Sinh học) — Trang 53 Trang 942

Ngày dường Kỉnh chủ dạo (Độn Giáp) Nạp Can (Bốc Phệ) — Trang 709, 710 Trang 255, 295

Nạp Chi (Bốc Phệ) Ngày Giáp chủ đạo (Độn Giáp) — Trang 700, 703, 704, 710 Trang 254, 360

1167TÍCH HỢP ĐA VĂN HÓA ĐÔNG TÂY

Ngẫu nhiên (Triết) — Trang 17

Nghệ thuật (Cận Tâm lý) — Trang 983

Nghịch lý Einstein - Podolskĩ - Rozen (Vật lý.) — Trang 112

Nghiệm tính (Toán) — Trang 154

Ngoại nhân (Đông y) — Trang 311

Ngoại Quái (Kinh Dịch) — Trang 626

Ngoại cảm kinh điển (Cận Tâm lý học) — Trang 990

Ngoại cảm mở (Cận Tâm lý học) — Trang 990 Ngọc Đường (Thái Ất) — Trang 535

Nguyên Đường (Bát Tự Hà Lạc) — Trang 643

Nguyên Khí (Kinh Dịch, Đông y, Phong Thủy) — Trang 41, 746

Nguyên lý bài trung (Triết) — Trang 94, 477

Nguyên lý con Người là một Tiểu Vũ trụ (Triết) — Trang 39, 72, 73, 183, 923

Nguyên lý Phản Phục (Kinh Dịch). — Trang 634, 646, 658, 677, 955, 945, 969

Nguyên mẫu (Archetype)

(Cận Sinh học) — Trang 945

Nguyên lý phi bài trung (Triết) — Trang 95, 600

Nguyên lý tương hợp (Đông y) — Trang 262

Nguyên lý tương hợp đối ngẫu (Đông y) Trang 298

Nguyên lý Thiên - Địa - Nhân hợp nhất (Kinh Dịch) — Trang 18, 40, 148, 157, 172, 183, 224, 690, 700, 730, 741, 745, 746, 756, 929, 1009

Nguyên lý Toàn dồ (Kinh Dịch) (Vật lý học) (Holography) — Trang 116, 1009

Nguyên lý Vạn vật dồng nhất thể (Kinh Dịch) — Trang 31, 114, 878, 923Nguyên lý vị nhân (Anthropic principle) (Triết) — Trang 117

Nguyên lý Vũ trụ là Một (Kinh Dịch), không tách biệt dược (inséparable) (Vật lý học) — Trang 112, 625, 730, 879, 906, 923, 1009

Nguyên Sơ (Mã Di truyền) — Trang 690

Nguyên TÍ (Thái Ất) — Trang 486

Nguyễn Bỉnh Khiêm (Nhà (tiên tri) — Trang 562

Nguyễn Du (Nhà thơ) — Trang 1009

Nguyễn Mạnh Bảo (Nhà Dịch học) Trang 336 Nguyễn Duy Cần (Nhà Dịch học) — Trang 657, 665

Nguyễn Hiến Lê (Nhà Dịch học) — Trang 629, 665

Nguyễn Văn Ngọc (Nhà Đông.y) — Trang 680

Nguyễn Văn Thang (Nhà khoa học) Trang 269 Nguyệt cục (Thái Ất) — Trang 490

1168MỤC TỪ

Nhập mộ (Bốc Phệ) Nguyệt kiến (BỐC Phệ) — Trang 712 Trang 711

Nhật kiến (Bốc Phệ) Nguyệt phá (Bốc Phệ) — Trang 711 Trang 711, 713

Nhật cục (Thái Ất) Nguồn gốc (Triết, Mã Di truyền) — Trang 9. 692 Trang 493

Ngũ Nguyên Tý (Thái Ất ; Nhị Thập Bát Tú (Độn Giáp — Trang 486 Trang 521

Ngũ Phúc (Thái Ất ; Nhịp diệu (Triết) — Trang 531 Trang 20

Ngũ Tà (Đông y) Nhóm Văn Vương hốn hợp (Thái Ất) — Trang 193 Trang 609, 610, 611

Ngũ Tử Khí Long của Dương Công Nicebit J. (Nhà Khoa học) (Phong Thủy ; Trang 129 Trang 804 Nietzche F. (Nhà khoa học ; Nhân cách (Cận Tâm lý) Trang 986 Trang 984 Niên cục (Thái Ất) Nhân loại tiến bộ, thoái bộ Trang 488 (Tương lai học) Norman R. (Nhà ngoại cảm) Trang 572, 573 Trang 952 Nhân kiệt (Phong Thủy) Nostradamus (Nhà Tiên tri) Trang 41, 754, 761 Trang 563 Nhân quả (Triết) Nội nhân (Đông y — Trang 924, 925, 996 Trang 311

Nhân thần (Đông y) Nội Quái (Kinh Dịch) — Trang 626 Trang 286

Ô

Ổn định (Toán học) Trang 170, 920

1169TÍCH HỢP ĐA VĂN HÓA ĐÔNG TÂY

Paoers p. (Nhà văn) Trang 985 Papus (Nhà ngoại cảm) Trang 68 Paracelse (Nhà tâm linh) Trang 976 Peccei A. (Nhà khoa học) Trang 93 Penfield w. (Nhà khoa học) — Trang 937 Persinger M. (Nhà khoa học) — Trang 937

Phách (Đông y) — Trang 206

Phải - Trái (Đông y) Trang 127, 128 Phan Sào Nam (Nhà Dịch học) — Trang 892 Phan Văn Sý (Nhà Dịch học) — Trang 680 Phản Bản Hoàn Nguyên (Đông y) — Trang 258 Phản ngâm (Bốc Phệ) — Trang 713 Phản ứng Trường Sinh học (Cận Tâm lý) — Trang 991 Phát (Thái Ất) Trang 553

Phần ngoại vi (Tương lai học) — Trang 574, 576

Phần trung tâm (Tương lai học) — Trang 572, 576

Phật giáo (Tôn giáo) — Trang 37

Phép bổ sung (Toán) Trang 137

Phép giao (Toán) — Trang 137 Phép hợp (Toán) — Trang 137

Phép nhân Max Min, Min Max (Toán) — Trang 142

Phép nhân Sanchez (Toán) — Trang 319

Phi bài trung (Triết học) — Trang 18, 139, 146, 955

Phi không gian (Cận Vật lý) — Trang 950

Phi Hành Tiên (đạo Phật) — Trang 53

Phi Vật lý (Cận Vật lý học) — Trang 950 Phong cách tư duy Đông Tây (Triết) — Trang 114

Phong phiêu (Phương pháp luận) — Trang 747

Phong tàng (Phương pháp luận) — Trang 747

Phong Thủy (Phong Thủy) — Trang 1, 747

Phương pháp Delphes (Tương lai học) — Trang 579

Phương pháp chủ quan (Phương pháp luận) — Trang 1006

Phương pháp luận tiếp cận hệ thống (Triết) — Trang 9, 19, 32, 623, 635

1170

1170Phương pháp luận tích hợp (Triết) — Trang 930 Phương trình mờ Sanchez (Toán) — Trang 317, 322

Phủ (Đông y) Trang 191 Pierrakos J. (Nhà khoa học) Trang 944 PK (Psychokinez) (Cận Vật lý học) Trang 733 Plasma sinh học (Bioplasma) (Cận Vật lý học) Trang 184, 187

Quái (Kinh Dịch) Trang 626

Quái chủ Âm, chủ Dương (Kinh Dịch) — Trang 628 Quái Truyện (Kinh Dịch) Trang 629 Quan (Thái Ất) — Trang 548 Quan hệ Bách (Thái Ất) — Trang 550 Quan hệ Đề - Hiệp (Thái Ất) — Trang 551

Quan hệ không gian trong học thuyết Thái Ất (Thái Ất) — Trang 547

Quan hệ loại trừ (Thái Ất) — Trang 547 Quan hệ nhân quả (Đông y) — Trang 323 Quan hệ Phát (Thái Ất) — Trang 553

MỤC TỪ

Plato (Nhà triết học) — Trang 485

Prana (Cận Sinh học) — Trang 32

Pranayama (Cận Sinh học) — Trang 33

Prigogỉne J. (Nhà khoa học) — Trang 586

Puharich (Nhà khoa học) — Trang 939

Quan hệ ró (Toán) — Trang 317, 355, 464

Quan hệ tương đương mờ (Toán học) — Trang 1031

Quan hệ thứ tự mờ (Toán học) — Trang 1058

Quan hệ trực đối (Thái Ất) — Trang 549

Quan hệ tương thích (Toán) — Trang 171

Quan Vân Trường (Tướng) — Trang 894

Quang Trung (Nhà vua) — Trang 767, 891

Quân Cơ (Thái Ất) — Trang 535

Quân tử (Kinh Dịch) ' — Trang 998

Quẻ biến (Kinh Dịch) — Trang 718

1171TÍCH HỢP ĐA VĂN HÓA ĐÔNG TÂY

Quẻ Chủ (Kinh Dịch) — Trang 717

Quẻ Hạ (Kinh Dịch) — Trang 718

Quẻ Nội (Kinh Dịch) — Trang 924

Quẻ số (Kinh Dịch) Trang 371 Quẻ Thượng (Kinh Dịch) — Trang 718

R

Radionics (Cận Vật lý học) — Trang 951

Raymond Rêant (Nhà Tâm linh)

Trang

Rhỉne J.B. (Nhờ khoa học) — Trang 979

Ross (Nhà khoa học) — Trang 944

Sa (Phong Thủy) — Trang 757

Samkhya (Tôn giáo) — Trang 38

Sao cơ bản (Thái Ất) — Trang 500

Quy hồn (Bốc Phệ) — Trang 713, 715

Quý nhân (Bốc Phệ, Phong Thủy) — Trang 835

Quỹ đạo (Độn Giáp, Thái Ất) — Trang 660, 664, 957

Quỹ dạo (Triết) — Trang 22, 637, 638, 923

R

Rồng xanh, Hổ trắng (Đông y) — Trang 224, 230

Rồng xanh, Hổ trắng (Cận Hóa -học) — Trang 965

Rượu Tràng sinh (Cận Hóa học) — Trang 965, 966

Sao Kế Thần (Thái Ất) — Trang 504

Sao Thái Ất (Thái Ất) — Trang 501, 594 M-?. -í

Sao Thủy Kích (Thới Ất) — Trang 506, 594, 602, 603

1172MỤC TỪ

Sao Văn Xương (Thái Ất) Sóng đối tượng (Vật lý) — Trang 116 Trang 505, 594, 601 Sao của Sao Thái Ất (Thái Ất) Sóng não (Sinh học) — Trang 524 Trang 937, 942

Sao của Sao Văn Xương (Thái Ất) Sóng tự lập (Vật lý học) — Trang 526 Trang 125, 367

Sắc giới (Phật giáo) Sóng tựa (Vật lý) — Trang 53 Trang 116

Sáng tạo (Triết) Số dại diễn (Bốc Phệ) Trang 730, 953, 956, 990, 998, 1006 Trang 722 Samadhỉ (Cận Sinh học) Số vô Địa (Thái Ất) — Trang 33 Trang 544 Sanchez (Nhà Khoa học) SỐ vô Nhân (Thái Ất) Trang 317 Trang 545 Sheeley p. (Nhà Thơ) Số vô Thiên (Thái Ất) Trang 895 Trang 544 Scheldrake R. (Nhà Khoa học) Sơ đồ BÍ Thủy Pháp (Phong Thủy) Trang 175, 944 Trang 852 Scherozia A.E. (Nhà Khoa học)

Sơ đồ Triết cổ Đông phương (Triết) Trang 980 — Trang 9 Schonberger M. (Nhà Khoa học)

Sơn (Phong Thủy) Trang 669 — Trang 794 Schwarz J. (Nhà Khoa học)

Sơn Mạch (Phong Thủy) Trang 938

Shỉntoỉsm (Tôn Giáo) Trang 746 — Trang 62 Sơn Thủy Pháp (Phong Thủy)

Siêu nhân (Cận Tâm lý học) Trang 769 — Trang 997 Stent G.s. (Nhà khoa học)

Sinh học bán cầu não phải Trang 669 (Cận Sinh học) Stevens J. (Nhà ngoại cảm) — Trang 929 Trang 952

Sinh khí (Đông y, Phong Thủy) Stevenson R.L. (Nhà khoa học) Trang 746, 752, 753, 757, 760 Trang 986 Sinh vượng tứ thời (Bốc Phệ) Swedenburg R. (Nhà ngoại cảm) Trang 711 Trang 977 Sóng dừng (Cận Vật lý) — Trang 184

1173TÍCH HỢP ĐA VĂN HÓA ĐÔNG TÂY

T

Tam Âm Tam Dương (Đông y) Trang 204 Tam Hình (Bốc Phệ) Trang 715 Tam Hợp (Bốc Phệ) Trang 715 Tam Nguyên Phù Đầu (Độn Giáp) Trang 409 Tam Ngươn Cung Phi (Độn Giáp) Trang 380 Tam Thiên (Phật giáo) Trang 53 Tam Kì (Độn Giáp) Trang 359 Tam Tài (Kinh Dịch) Trang 58 Tam Tiêu (Đông y) Trang 201, 202, 226, 227 Tám bước Giả Kim Thuật (Cận Hóa học) Trang 968 Tanseley D. (Nhà khoa học) Trang 186 Tào Tháo Trang 895 Tả Ao (Nhà Địa lý) Trang 747 Tản Viên Sơn Thần (Phong Thủy) Trang 762 Tán - Tụ (Kinh Dịch) Trang 1006, 1009 Tạng (Đông y) Trang 191 Tạng tuyệt (Đông y) Trang 284

T

Tạp Quái truyện (Kinh Dịch) Trang 629 Tặc phong (Đông y) Trang 286 Tâm Bào (Đông y) Trang 201, 202, 226, 227 Tâm thức Vũ trụ (Cận Tâm Lý) Trang 990 Tâm - Vật (Triết) 1003 Tây Ngưu Hóa Châu (Phật giáo) Trang 53 Tất định (Triết) Trang 17, 52 Tập mờ (Toán học) Trang 136 • Tenhaef W. (Nhà khoa học) Trang 9788 Tha Hóa Tự Tại thiên (Phật giáo) Trang 55 Thái Ất (Thái Ất) Trang 473 Thái Cực (Kinh Dịch) Trang 60 Thái Dương (Kinh Dịch) Trang 101, 103 Thái Tuế (Độn Giáp) Trang 410 Tháng Platon (Thái Ất) Trang 483 Thành, Thịnh, Suy, Hủy (Kinh Dịch) Trang 101, 161 Thăng hoa (Cận Hóa học) Trang 968

1174MỤC TỪ

Thiên nhất sinh Thủy (Triết) Thân - Mệnh (Triết)

148, 149, 299, 332, 335 Trang 22

Thiên tả hoàn, Địa hữu chuyển Thần Cơ (Thái Ất)

(Kinh Dịch) Trang 536 — Trang 482, 661 Thất Tinh (Kinh Dịch)

Thiên thời - Địa lợi - Nhân hòa Trang 58 (Triết) Thập Dực (Thập truyện) (Kinh Dịch) — Trang 8, 105 Trang 628

Thiên tinh (Độn Giáp ; Thế đất (Phong Thủy) — Trang 333, 354, 355 Trang 772

Thiếu Âm (Kinh Dịch) Thế đất dữ (Phong Thủy) — Trang 101, 103 Trang 784

Thiếu Dương (Kinh Dịch) Thế đất phát cự phú (Phong Thủy) — Trang 101, 103 Trang 781

Thiếu Sơn (Phong Thủy) Thế dất phát Trạng nguyên, Giáp khoa, Chính khoa (Phong Thủy) Trang 768, 771 — Trang 774 Thoán truyện (Kinh Dịch)

Thiên Ất (Thái Ất) Trang 628 — Trang 531 Thom R. (Nhà Khoa học)

Thiên Bàn (Độn Giáp) Trang 586 — Trang 361 Thông tin - Điều khiển (Triết)

Thiên Bàn (Thái Ất) Trang 731, 733 — Trang 498 Thở (Cận Hóa học)

Thiên Cơ (Thái Ất) Trang 971 — Trang 9, 473 Thời (Kinh Dịch)

Thiên Chúa giáo (Tôn giáo) Trang 665 — Trang 62 Thời Châm học (Đông y)

Thiên Hành Tiên (Phật giáo) Trang 254, 259, 271 — Trang 53 Thời Bệnh học (Đông y)

Thiên (Dịch) Má (Bốc Phệ, Phong Thủy) Trang 284 Thời cục (Thái Ất) Trang 835 — Trang 495 Thiên nội (Thái Ất)

Thuần Quái (Kinh Dịch) Trang 543 Trang 626 Thiên ngoại (Thái Ất) Thuận toán Độn Giáp (Độn Giáp) Trang 543 Trang 459, 362, 365

Thiên - Nhân hợp nhất (Kinh Dịch) Thuận toán Thái Ất (Thái Ất) — Trang 510, 511, 513 Trang 634

1175TÍCH HỢP ĐA VĂN HÓA ĐÔNG TÂY

Thuyết Quái truyện (Kinh Dịch) — Trang 629 Thuyết Tam Ẳm, Tam Dương của Trương Trọng Cảnh (Đông y) — Trang 204

Thủ Thái Âm, Thiếu Âm, Quyết Âm, Thái Dương, Thiếu Dương, Dương Minh (Đông y) — Trang 204 Thủy dáng (Phong Thủy) — Trang 747 Thủy hội (Phong Thủy) — Trang 747 Thủy Kích (Thái Ất) — Trang 506 Thủy Tiên thiên (Đông y) — Trang 223 Thường còn (Phật giáo) — Trang 37, 609

Thượng Chu Thiên (Đông y) — Trang 225 Tiên Thiên khí (Đông y) — Trang 188 Tiên tri (Thái Ất) — Trang 562

Tiết Khí (Độn Giáp) — Trang 195, 340, Tiết Platon (Thái Ất) — Trang 484 Tiểu Địa biến (Thái Ất) — Trang 544 Tiểu Ngá (Triết) — Trang 39, 44, 45, 46

Tiểu nhân (Kinh Dịch) — Trang 994 Tiểu Nhân biến (Thái Ất) — Trang 544

Tiểu Thiên biến (Thái Ất) — Trang 544

Tiểu Vận (Bát Tự Hà Lạc) — Trang 648

Tin học Đông phương (Bốc Phệ) — Trang 733

Tinh - Khí - Thần (Đông y) Trang 964, 968 TÍch bán trực tiếp (Toán) — Trang 607

Tính chỉnh thể (Toán - Triết) Trang 169

TÍnh Ổn dịnh (Toán - Triết) Trang 170

Tính thích nghi (Toán - Triết) Trang 170

Tịnh Cư thiên (Phật giáo) — Trang 53

Toàn dồ (Vật lý học) — Trang 39, 116

Toán tử Sanchez (Toán) — Trang 319

Tôn giáo — Trang 18 Tôn ti (Cận Tâm lý học) — Trang 997

Tổ Sơn (Phong Thủy). — Trang 768 Trạng thái (Thái Ất) — Trang 508

Trần (Vật lý học) — Trang 55 Trật tự (Triết) — Trang 52

Triết học nhất nguyên, tổng hòa (Triết) — Trang 17, 18

Tromelin G. (Nhà ngoại cảm) Trang 988 TrỢ chủ (Thái Ất) Trang 543

1176MỤC TỪ

Trợ khách (Thái Ất) — Trang 543 Trung huyệt (Đông y) — Trang 188 Trung tâm (phần) (Tương lai học) Trang 572 Truyền biến bệnh (Đông y) — Trang 311 Trương Trọng Cảnh (Nhà Đông y) — Trang 204 Trường Sinh học (Cận Sinh học) Trang 9, 184, 992 Trực giác (Cận Tâm lý học) — Trang 990 Tuần hoàn (Kinh Dịch) — Trang 634 Tuần không (Bốc Phệ) Trang 713 Trương Thìn (Nhà Khoa học) — Trang 205, 206, 233, 234, 235

Tu Diệm Ma thiên (Phật giáo) — Trang 53 Túc Thái Âm, Thiếu Âm, Quyết Âm, Thái Dương, Thiếu Dương, Dương Minh (Đông y) — Trang 204 Tù (Thái Ất) Trang 548 Tụ, Tán (Xem Đi Tán, Về Tụ)

(Kinh Dịch) Tư duy cơ giới (Triết) Trang 97 ức đoán (Tương lai học)

Tứ Quách Cố (Thái Ất) — Trang 552

Tứ Quách ĐỔ (Thái Ất) — Trang 552

Tứ Thần (Thái Ất) — Trang 531

Tứ Thiên Vương Thiên (Phật giáo) — Trang 53

Tứ Tượng (Kinh Dịch) — Trang 60, 73, 103, 105, 593

Tử Quách Đổ (Thái Ất) — Trang 552

Tự Dưỡng BÍ Thủy Pháp (Phong Thủy) — Trang 862

Tượng truyện (Kinh Dịch) — Trang 629

Tự Quái truyện (Kinh Dịch) — Trang 629

Tự Sinh BÍ Thủy Pháp (Phong Thủy) — Trang 849

Tự Vượng BÍ Thủy Pháp (Phong Thủy) — Trang 850

TÍ Ngọ Lưu Chú (Đông y). — Trang 255, 259, 261, 289

Tương lai học Đông và Tây (Khoa học) — Trang 565

Trường sinh (Cận Hóa học) — Trang 966

Trang

1177TÍCH HỢP ĐA VĂN HÓA ĐÔNG TÂY

Vacuum (Chân không) (Vật lý học) Trang 120, 122 Vasilev V. (Nhà khoa học) Trang 979 Vayou (Thông Thiên học) Trang 55 Văn hóa thần bí (Triết) Trang 748 Văn ngôn (Kinh Dịch) Trang 629 Văn minh tiến bộ (Tương lai học) Trang 572 Văn minh thoái bộ (Tương lai học) Trang 573 Văn Xương (Thái Ất) Trang 505 Vận (Thái Ất) Trang 486 Vật lý - Tâm linh (Triết) Trang 39 Vivekananda S. (Nhà Yogi) Trang 31 Vỉ nhân (Cận Tâm lý học) Trang 994 Vị nhân (Nguyên lý) (Triết) Trang 117

Wittex G. (Nhà khoa học)

V

Vị trí Âm, Dương của hào (Kinh Dịch) Trang 627, 926 Vòng Thanh Long (Bốc Phệ) Trang 727 Vô Dục giới (Phật giáo) Trang 53 Vô Địa, Vô Nhân, Vô Thiên (Thái Ất) Trang 544 Vô ngá (Phật giáo) Trang 37 Vô Sác giới (Phật giáo) Trang 53 Vô thường (Phật giáo) Trang 37, 609 Vô thức (Cận Tâm lý học) • Trang 17, 980, 983, 984, 985, 988, 989 Vô trật tự (Triết) Trang 584, 585 Vũ trụ có trật tự (Triết) Trang 52 Vũ Văn Tảo (Nhà khoa học) Trang 11 Vương Ngọc Đức Trang 748

W — Trang 952

1178MỤC TỪ

Xác thịt - Tâm linh (Triết) Xuân Cang (Nhà văn) — Trang 96 Trang 13

Xoắn (Cận Vật lý) Xung (Kinh Dịch) Trang 20, 33, 87, 88, 89, 90, 91, 567 Trang Xoắn lốc (Cận Vật lý) Xuyên sơn (Phong Thủy) Trang 33, 87 — Trang 803 Xu thế lớn thời đại (Triết) — Trang 17

Y

Yager (Nhà khoa học) Ý thức (Cận Tâm lý học) — Trang 17, 956 Trang 136

Ý thức thuần khiết (Yoga) Yêm (Thái Ất) — Trang 122 Trang 548

Yếu tố Dương (Đông y) — Trang 172

Zadeh L.A. (Nhà khoa học) Zoroastre (Tôn giáo) — Trang 135 Trang 62

Zimmermann (Nhà khoa học) — Trang 136

Nguyễn Hoàng Phương, Tích hợp đa văn hóa Đông Tây cho một chiến lược giáo dục tương lai. Nhà xuất bản Giáo dục, Hà Nội, 1996. Bản số hóa từ ảnh quét; văn bản do OCR nên có thể còn sai sót — bấm vào số trang trong bài để đối chiếu ảnh quét nguyên bản.

Trong mục này