Tập V — Các hệ 64 Quẻ — cơ sở di truyền, Phong Thủy
Chương 59
Bát Quái đồ hệ huyệt Bào Châu
BÁT QUÁI ĐỒ HỆ HUYỆT BẢO CHÂU
Bây giờ, chúng ta hãy dựng Bát Quái đồ của hệ huyệt Bảo Châu, trong mỗi Bát Quái đồ có an nhiều nhân tố như Ngũ Thân, Tứ Cát, Quý Nhân, Thiên (Dịch) Mã, Lộc Tinh, Địa Môn...
1 - KHÍ HUYỆT Bính TÝ
HƯU MÔN : Tại Khảm, trình tự các Địa Môn là Dương do Bính là Dương. CỤC : 1, Âm Độn, Đại Tuyết, Hạ Cục QUẺ : Trạch Thủy Khốn
TAM KỲ : tại Khôn, Chấn, Tốn SAO : Thất Xem Hình 136c, ta an vào đây Quẻ Trạch Thủy Khốn, và sao Thất.
Tiếp theo ta lập thiên bàn cho Âm Độn, Cục 1, Tiết Đại Tuyết.
Ất Mậu m = 1 Tân 7 2 THIÊN BÀN Bính Kỳ Nhâm 9 6 3
Dinh Canh Quý 8 5 4
Bây giờ, ta trở lại các chi tiết Ngũ Thân cùng với Can Chi tương ứng của Quẻ Khốn = Đoài 2 của hệ Hỗn thiên. Ta có
ĐOÀI 2 CHẤN 4 LY 6
7/1 = 47 3/1 = 40 4/1 = 59
KHỐN GIẢI HOÁN
p - Thổ T - Thổ p - Mộc
Canh Tuất Đinh Mùi Tân Mão
H - Kim Q- Kim - u H-Hỏa-T
Đinh Dậu Canh Thân Tân TỊ c- Thủy - u
| c | Hỏa | ||||
| Đinh Hợi | c | Thổ | |||
| Canh | Ngọ | ||||
| Q - Hỏa | Tân | Mùi | |||
| H | Hỏa | ||||
| c | Hỏa |
Mậu Ngọ Mậu Ngọ Mậu Ngọ p - Thổ c - Thổ - u T- Hỏa-T Mậu Thìn Mậu Thìn Mậu Thìn
H - Mộc - T H - Mộc p - Mộc
Mậu Dần Mậu Dần Mậu Dần
Đến đây, dựa vào Bảng 102b, ta an các Can Chi cùng với các Ngũ Thân tương ứng vào Bát Quái đồ
Đinh Kỳ TỐN 4 Đinh LY 9 Ất Kỳ KHÔN 2 Q. Nhân Đổ Dậu CÁNH TỰ (SINH) H.Đệ (THNG) (ĐÔ) Bính Kỳ CHẤN 3 Đinh T.CUNG Đinh Hợi ĐOÀI 7 THNG Mùi CẤN 5 Mậu Dần KINH (HUU) P. Mẫu (5→8) (CANH) Tứ Cát CẤN Tử Tôn KHẢM 1 Mậu Ngọ KIẾN 6 Mậu Thìn Q. Nhân SINH Tài Tinh HƯU Q. Tinh KHẠI Dịch Mã (KHAI) (KINH) (TÚ) P. Mẫu SƠ ĐỔ BÁT QUÁI CỦA KHÍ HUYỆT BÍNH TÝ : VÔ LỘC
Bị chú : Các Địa Môn nằm trong dấu ngoặc là tương ứng với phương án II.
2 - KHÍ HUYỆT CANH TÝ HƯU MÔN : Tại Khảm, trình tự các Địa Môn là Dương do Canh là Dương CỤC : 7, Dương Độn, Đông Chí, Tr. Cục QUẺ : Lôi Thủy Giải TAM KỲ : tại Kiền, Khôn, Tốn SAO : Ngưu •
THIÊN BÀN Mậu m = 7 Tân 1 Ất 6 8 Nhâm 2 Bính 5→2 Canh 9 Quý 3 Dinh 4
Kỳ TỐN 4 Canh LY 9 C. Thân Bính Kỳ KHÔN 2 M.Thìn Dinh ĐỒ Ngọ CẢNH Q. Tinh T. Tinh (TÚ) Từ Tôn KINH (KHAI) Dịch Mã CHẤN 3 Mậu Dần T.CUNG ĐOÀI 7 M.Ngọ THNG H. Đệ CẤN 5 KINH Tử Tôn (CÁNH) (HUU) CẤN C. Tuất Tứ Cát Khảm 1 Ất Kỳ KIỀN 6 SINH Tài Tinh HƯU KHAI (ĐO) (THNG) (SINH) SƠ ĐỒ BÁT QUÁI CỦA KHÍ HUYỆT CANH TÝ : VÔ LỘC, VÔ QUÝ NHÂN, VÔ PHỤ
3 - KHÍ HUYỆT ĐINH SỬU HƯU MÔN : Tại Tốn, trình tự các Địa Môn là Âm do Đinh là Âm. CỤC : 5, Dương Độn, Tiểu Hàn, Hạ Cục QUẺ : Phong Thủy Hoán. TAM KỲ : Tại Cấn, Đoài, Kiền SAO : Bích
THIÊN BÀN Mậu m = 5 Tân 8 Ất 4 Kỳ 6 Nhâm 9 Bính 3 Canh 7 Quý 1 Đinh 2
Ất Kỳ TỐN 4 Tân Tị LY 9 Mậu Thìn Dinh Kỳ KHÔN 2 P. Mẫu HUU H. Đệ KHAI Dịch Mã KINH H. Đệ (THNG) (SINH) Tử Tôn (HƯU) Bính Kỳ CHẤN 3 Tân Mùi T. CUNG T. Mão ĐOÀI 7 SING Từ Tôn 5 M. Ngọ TÚ (ĐÔ) (5→2) (KHAI) CẤN 8 KHẢM1 Mậu Dần Tứ Cát KIỀN 6 THNG ĐỘ P. Mẫu CẢNH (CẢNH) (TU) (KINH) SƠ ĐỒ BÁT QUÁI CỦA KHÍ HUYỆT ĐINH SỬU : VÔ LỘC. VÔ QUAN, VÔ QUÝ NHÂN
4 - KHÍ HUYỆT TÂN SỬU HƯU MÔN : Tại Tốn, trình tự các Địa Môn là Âm do Tân là Âm. CỤC : 9, Dương Độn, Đại Hàn, Tr. Cục QUẺ : Phong Sơn Tiệm. TAM KỲ : Tại Cấn, Đoài, Kiền SAO : Nữ
THIÊN BÀN Mậu m = 9 Tân 3 Ất 8 Ky 1 Nhâm- 4 Bính 7 Canh 2 Quý 5 Đinh 6
TỐN 4 LY 9 Tân KHÔN 2 Tử Tôn HƯU KHAI Mão KINH Q. Tinh Tứ Cát CHẤN 3 T.CUNG Bính Bính Kỳ ĐOÀI 7 Tân Mùi SINH 5 Thân B.Thìn (5→2) H. Đệ Ất Kỳ CẤN 8 Tân Tị KHẢM1 Dinh Kỷ KIẾN 6 Bính THNG P. Mẫu ĐỒ Quý Canh Ngọ Nhân P. Mẫu SƠ ĐỒ BÁT QUÁI CỦA KHÍ HUYỆT TÂN SỬU : VÔ LỘC, VÔ MÃ
5 - KHÍ HUYỆT MẬU DẦN HƯU MÔN : Tại Tốn, trình tự các Địa Môn là Dương do Mậu là Dương. cụC : 2, Dương Độn. Lập Xuân, Hạ Cục. QUẺ : Địa Sơn Khiêm TAM KỲ : Tại Hưu, Ly, Cấn SAO : Khuê
THIÊN BÀN Mậu m = 2 Tân 5 Ất 1 3 Nhâm 6 Bính 9 Canh 4 Quý 7 Đinh 8
TỐN 4 Bính Kỳ LY 9 Tứ Cát KHÔN 2 H. Đệ HƯU SINH THNG
CHẤN 3 T. CỤNG Dịch Mã ĐOÀI 7 H. Đệ KHAI Tử Tôn
Đinh Kỳ CẤN 8 Quan Ất Kỳ KHẢM1 Quý KIỀN 6 P. Mẫu KINH Tinh TƯ Nhân CẢNH SƠ ĐỔ BÁT QUÁI CỦA KHÍ HUYỆT MẬU DẦN : VÔ LỘC, VÔ TÀI
6 - KHÍ HUYỆT NHÂM DẦN HƯU MÔN : Tại Tốn, trình tự các Địa Môn là Dương do Mậu là Dương. CỰC : 6, Dương Độn, Vũ Thủy, Tr. Cục. QUẺ : Hỏa Sơn Lữ TAM KỲ : Tại Khôn, Tốn, Chấn SAO : Hư
THIÊN BÀN Mậu m = 6 Tân 9 Ất 5→2 Ky 7 Nhâm 1 Bính • 4 Canh 8 Quý 2 Đinh 3
Bính Kỳ TỐN 4 Tử Tôn LY 9 Ất Kỳ KHÔN 2 H. Dệ HƯU SINH Dịch Mã THNG T. Tinh
Dinh Kỳ CHẤN 3 Huynh T.CUNG Tứ Cát ĐOÀI Từ Tôn KHAI Đệ 5
CẤN 8 KHẢM1 Quý Kiền 6 Tài Tinh KINH TỦ Nhân CẢNH SƠ ĐỔ BÁT QUÁI CỦA KHÍ HUYỆT NHÂM DẦN : VÔ PHỤ, VÔ QUAN, VÔ LỘC
7.. KHÍ HUYỆT KỶ MÃO HƯU MÔN : Tại Ly, trình tự các Địa Môn là Âm do Kỷ là Âm. CỤC : 1, Dương Độn, Kinh Trập. Th. Cục QUẺ : Sơn Lôi Di TAM KỲ : Tại Ly, Cấn, Đoài SAO : Lâu
THIÊN BÀN Mậu m = 1 Tân 4 2 Nhâm 5 Bính 8 Canh 3 Quý 6 Đinh 7
Quý TỐN 4 Phụ Ất Kỳ LY 9 Huynh Tứ Cát KHÔN 2 Tài
Nhân SINH Mẫu
HƯU Đệ
KHAI TinhCHẤN 3 Huynh T.CUNG Đinh Kỳ ĐOÀI 7 THNG Đệ 5 KINH
Bính Kỳ CẤn 8 Tài Quý KHẢM1 Phụ
KIẾN 6
Tinh Nhân CẢNH Mẫu
TỪSƠ ĐỒ BÁT QUÁI CỦA KHÍ HUYỆT KỲ MÃO : VÔ LỘC, VÔ MÃ, VỐ QUAN VÔ TỦ
8 - KHÍ HUYỆT QUÝ MÃO HƯU MÔN : Tại Ly, trình tự các Địa Môn là Âm do Quý là Âm. CỰC : 1, Dương Độn, Xuân Phân, Tr. Cục QUẺ : Chấn Vi Lôi TAM KỲ : Tại Cấn, Đoài, Kiền SAO : Nguy.
THIÊN BÀN Mậu m = 9 Tân 3 Ất 8 Kỷ 1 Nhâm Bính 7 Canh 2 Quý 5 Đinh 6
TỐN 4 Lộc LY 9 Phụ KHÔN 2 Quan SINH Tinh HƯU Mẫu KHAI Tinh
Tứ Cát CHẤN 3 T.CUNG Bính Kỳ ĐOÀI 7 Tài THNG 5 KINH Tinh
Ất Kỳ Cấn 8 Huynh KHẢM1 Tài Đinh Kỳ KIẾN 6 Tử Tôn ĐÔ Đệ CẢNH Tinh
SƠ ĐỔ BÁT QUÁI CỦA KHÍ HUYỆT QUÝ MÃO : VÔ MÃ, VỐ QUÝ NHÂN
9 - KHÍ HUYỆT CANH THÌN HƯU MÔN : Tại Chấn, trình tự các Địa Môn là Dương do Canh là Dương. cỤC : 4, Dương Độn, Thanh Minh, Th. Cục QUẺ : Chấn vi Lôi TAM KỲ : Tại Chấn, Khôn, Khảm - SAO : Vị.
Mậu m = 4 Tân 7 Ất 3 THIÊN BÀN Nhâm Bính 2 Ky 5 8 Canh 6 Quý 9 Đinh 1
TỐN 4 LY 9 Bính Kỳ KHÔN 2 Tài SINH THNG Tinh Ất Kỳ CHẤN 3 Huynh T.CUNG Tứ Cát ĐOÀI 7 Dịch HƯU Đệ 5 CẢNH Mã CẤN 8 Đinh Kỳ KHẢM1 Từ Lộc Kiền 6 Quan KHAI KINH Tôn Tinh TƯ Tinh
SƠ ĐỔ BÁT QUÁI CỦA KHÍ HUYỆT CANH THÌN : VÔ QUÝ NHÂN • 10 - KHÍ HUYỆT GIÁP THÌN HƯU MÔN : Tại Chấn, trình tự các Địa Môn là Dương do Giáp là Dương. CỤC : 8, Dương Độn, Cốc Vũ, Hạ Cục QUẺ : Tốn vi Phong TAM KỲ : Tại Đoài, Kiến, Khôn SAO : Vị
THIÊN BÀN Mậu m = 8 Tân 2 Ất 7 Kỳ 9 Nhâm 3 Bính 6 Canh 1 Quý 4 Đinh 5→2
TỐN 4 Quý LY 9 Tài | Đinh Kỳ KHÔN 2 Quan SINH Nhân THNG Tinh ĐỒ Tinh
CHẤN 3 T.CUNG Ất Kỳ ĐOÀI 7 Tử HƯU 9 CẢNH Tôn
Tứ Cát CẤN 8 Huynh KHẢM1 Phụ Bính Kỳ KIẾN 6 Tài KHAI Đệ KINH Mẫu Quý TỬ Tinh Nhân SƠ ĐỒ BÁT QUÁI CỦA KHÍ HUYỆT GIÁP THÌN : VÔ LỘC, VÔ MÃ
11 - KHÍ HUYỆT TÂN TỊ HƯU MÔN : Tại Chấn, trình tự các Địa Môn là Âm do Tân là Âm. CỤC : 4, Dương Độn, Lập Hạ, Th.cục QUẺ : Trạch Phong Đại Quá TAM KỲ : Tại Chấn, Khôn, Khảm SAO : Cang
THIÊN BÀN Mậu m = 4 Tân 7 3 Kỳ 5 Nhâm 8 Bính 2 Canh 6 Quý 9 Đinh 1
TỐN 4 Dịch LY 9 Phụ Bính Kỳ KHÔN2 Tài KHAI Mã KINH Mẫu Tinh
Ất Kỳ CHẤN 3 T.CUNG Lộc ĐOÀI 7 Quan HƯU 5 Tinh CẢNH Tinh CẤN 8 Đinh Kỳ KHẢM1 Tử Tôn Dịch KIỀN 6 Phụ SINH L.Tinh THNG Quan Mã ĐỒ Mẫu Tứ Cát Tinh SƠ ĐỔ BÁT QUÁI CỦA KHÍ HUYỆT TÂN TỊ : VÔ QUÝ NHÂN
12 - KHÍ HUYỆT ẤT TỊ HƯU MÔN : Tại Chấn, trình tự các Địa Môn là Âm do Ất là Âm. CỤC : 8, Dương Độn, Tiểu Mãn, Hạ Cục QUẺ : Lôi Phong Hàng TAM KỲ : Tại Đoài, Kiền, Khôn SAO : Bích
THIÊN BÀN Mậu m = 8 Tân 2 Ất 7 Kỳ 9 Nhâm 3 Bính 6 Canh 1 Quý : 4 Đinh 5→2
TỐN 4 LY 9 T. Tinh Đinh Kỳ KHÔN 2 Quan KHAI KINH T. Tinh Tinh Tử Tôn Tứ Cát CHẤN 3 T.CUNG Ất Kỳ ĐOÀI 7 HƯU 5 CẢNH
CẤN 8 Quý KHẢM1 Phụ Bính Kỳ Kiền 6 SINH Nhân • THNG Mẫu D. Mã Q. Tinh SƠ ĐỒ BÁT QUÁI CỦA KHÍ HUYỆT ẤT TỊ : VÔ LỘC
13 - KHÍ HUYỆT NHÂM NGỌ HƯU MÔN : Tại Kiền, trình tự các Địa Môn là Dương do Nhâm là Dương. CỤC : 6. Dương Độn. Mang Chủng, Th. Cục QUẺ : Phong Hỏa Gia Nhân TAM KỲ : Tại Khôn, Tốn, Chấn SAO : Tất
THIÊN BÀN Mậu m = 6 Tân 9 5→2 Ky 7 Nhâm 1 Bính 4 Canh 8 Quý 2 Đinh 3
Bính Kỳ TỐN 4 T.Tinh Tứ Ất Kỳ Khôn 2 Tử Tôn CẢNH T. Tinh Cát Q. Nhân KINH Phụ L. Tinh Mẫu Dinh Kỳ CHẤN 3 Huynh T.CUNG ĐOÀI 7 5 KHAI Nhân CẤN 8 KHẢM1 Quý KIẾN 6 Huynh THNG SINH Nhân HƯU Đệ
SƠ ĐỒ BÁT QUÁI CỦA KHÍ HUYỆT NHÂM NGỌ : VÔ MÃ
14 - KHÍ HUYỆT BÍNH NGỌ HƯU MÔN : Tại Kiến, trình tự các Địa Môn là Dương do Bính là Dương. CỤC : 6, Âm Độn, Hạ Chí, Hạ Cục QUẺ : Địa, Hỏa Minh Di TAM KỲ : Tại Đoài, Cấn, Ly SAO : Khuê
THIÊN BÀN Mậu m = 6 Tân 3 Ất 7 Kỳ 5 Nhâm 2 Bính 8 Canh 4 Quý 1 Đinh 9
Tứ TỐN 4 Dinh Kỳ LYS Tử Tôn KHÔN 2 Quan Cát CẢNH KINH Tinh
Chấn 3 T.CUNG Ất Kỳ ĐOÀI 7 Huynh ĐÔ 5 Q. Nhân KHAI Đệ
Bính Kỳ CẤN 8 Quan Quý KHÁM1 Huynh Quý KIỀN 6 Phụ
THNG Tinh Nhân SINH Đệ Nhân HƯU MẫuSƠ ĐỒ BÁT QUÁI CỦA KHÍ HUYỆT BÍNH NGỌ : VÔ LỘC, VÔ MÃ
15 - KHÍ HUYỆT QUÝ MÙI HƯU MÔN : Tại Đoài, trình tự các Địa Môn là Âm do Quý là Âm. CỤC : 8, Âm Độn, Tiểu Thử, Th. Cục QUẺ : Ly vi Hỏa TAM KỲ : Tại Ly, Khảm, Khôn. SAO : Chủy
THIÊN BÀN Mậu m = 8 Tân 5 Ất 9 7 Nhâm 4 Bính 1 Canh 6 Quý 3 Đinh 2
TỐN. 4 Ất Kỳ LY 9 Quan Đinh Kỳ KHÔN 2 Phụ ĐỒ Tứ THNG Tinh Q.Nhân SINH Mẫu Cát Quý CHẤN 3 Huynh T.CUNG ĐOÀI 7 Tử Tôn Nhân CẢNH dệ 5 HƯU D. Mã CẤN 8 Tài Bính Kỳ KHẨM1 Tử Tôn KIẾN 6 TỬ Tinh KINH KHAI
SƠ ĐỔ BÁT QUÁI CỦA KHÍ HUYỆT QUÝ MÙI : VÔ LỘC
16 - KHÍ HUYỆT ĐINH MÙI HƯU MÔN : Tại Đoài, trình tự các Địa Môn là Âm do Đinh là Âm. CỤC : 4, Âm Độn, Đại Thử, Cục QUẺ : Lôi Địa Dự TAM KỲ : Tại Cấn, Kiền, Đoài SAO : Lâu
THIÊN BÀN Mậu m = 4 Tân 1 Ất 5→8 3 Nhâm 9 Bính 6 Canh 2 Quý 8 Đinh 7
TỐN, 4 LY 9 Tài KHÔN 2 Quan ĐỒ THNG Tinh SINH Tinh
Tứ CHẤN 3 Tài T.CUNG Dinh Kỳ ĐOÀI 7 Tử Tôn Cát CẢNH Tinh 5 Lộc HUU Huynh Tính dệ Ất Kỳ CẤN 8 Từ Tôn KHÁM1 Bính Kỳ Kiền 6 D. Mã TỦ KINH KHAI
SƠ ĐỔ BÁT QUÁI CỦA KHÍ HUYỆT ĐINH MÙI : VÔ QUÝ NHÂN
17 - KHÍ HUYỆT GIÁP THÂN HƯU MÔN : Tại Đoài, trình tự các Địa Môn là Dương do Giáp là Dương CỤC : 5, Âm Độn, Lập Thu, Tr. Cục QUẺ : Ly vi Hỏa TAM KỲ : Tại Kiền, Đoài, Cấn SAO : Sâm
THIÊN BÀN Mậu m = 5 Tân 2 Ất 6 Ky 4 Nhâm 1 Bính 7 Canh 3 Quý 9 Đinh 8
TỐN 4 LY 9 Q. Tinh KHÔN 2 TỬ KINH Phụ Q. Nhân KHAI Mẫu Chấn 3 T.CUNG Bính Kỳ ĐOÀI 7 CẢNH 5 HUU Đinh Kỳ CẤN 8 Tài Quý KHẢM1 Huynh Ất Kỳ KIẾN 6 Tư ĐỒ Tinh Nhân THNG Đệ SINH Cát SƠ ĐỒ BÁT QUÁI CỦA KHÍ HUYỆT GIÁP THÂN : VÔ LỘC, VÔ MÃ • 18 - KHÍ HUYỆT MẬU THÂN HƯU MÔN : Tại Đoài, trình tự các Địa Môn là Dương do Mậu là Dương CỤC : 7, Âm Độn, Sử Thử, Hạ Cục QUẺ : Trạch Địa Tụy TAM KỲ : Tại Cấn, Ly, Khảm SAO : Vị
THIÊN BÀN Mậu m = 7 Tân 4 Ất 8 Kỳ 6 Nhâm 3 Bính 1 9 Canh 5 Quý 2 Đinh 1 : TỐN 4 Bính Kỳ LY 9 Phụ Lộc KHÔN 2 Tử Tôn Quý KINH Mẫu Tinh KHAI Q. Tinh Nhân Quý CHẤN 3 Phụ T.CUNG Tứ ĐOÀI 7 Nhân CẢNH Mẫu 5 Cát HƯU
Ất Kỳ CẤN 8 Đinh Kỳ KHẢM1 Huynh KIẾN 6 ĐỒ THNG Đệ SINH Tài Tinh SƠ ĐỔ BÁT QUÁI CỦA KHÍ HUYỆT MẬU THÂN : VÔ MÃ
19 - KHÍ HUYỆT ẤT DẬU HƯU MÔN : Tại Khôn, trình tự các Địa Môn là Âm do Ất là Âm CỤC : 3, Âm Độn, Bạch Lộ, Tr.Cục QUẺ : Lôi Trạch Quy Muội TAM KỲ : Tại Tốn, Cấn, Kiến SAO : Tinh
THIÊN BÀN Mậu m = 3 Tân 9 Ất 4 2 Nhâm 8 Bính 5→8 Canh 1 Quý Đinh 6
Ất Kỳ TỐN 4 Q. Tinh Lộc LY 9 Tài
KHÔN 2 Phụ
THNG
Tinh SINH Tinh
HƯU MẫuTứ CHẤN 3 T.CUNG ĐOÀI 7 Cát ĐỒ 5 KHAI
Bính Kỳ CẤN 8 Quý KHÁM1 Phụ Đinh Kỳ KIẾN 6 Quan CẢNH Nhân TỬ Mẫu KINH Tinh H. Đệ SƠ ĐỒ BÁT QUÁI CỦA KHÍ HUYỆT ẤT DẬU : VÔ TỬ, VÔ MÃ • 20 - KHÍ HUYỆT KỶ DẬU HƯU MÔN : Tại Khôn, trình tự các Địa Môn là Âm do Ất là Âm CỤC : 7, Âm Độn, Thu Phân, Th.Cục QUẺ : Lôi Trạch Quy Muội TAM KỲ : Tại Cấn, Ly, Khảm SAO : Tĩnh
THIÊN BÀN Mậu m = 7 Tân 4 Ất 8 Ky 6 Nhâm 3 Bính • 9 Canh 5 Quý 2 Dinh 1
TỐN 4 Tài Bính Kỳ LY 9 KHÔN 2 THNG Tinh SINH HƯU
CHẤN 3 Phụ T.CUNG Tứ ĐOÀI 7 ĐỔ •- Mẫu 5 Cát KHAI
Ất Kỳ CẤN 8 Quan Đinh Kỳ KHẢM1 Quan KIẾN 6 Quý CẢNH Tinh Lộc TỪ Tinh KINH Nhân H. Đệ Tinh SƠ ĐỒ BÁT QUÁI CỦA KHÍ HUYỆT KỶ DẬU : VÔ TỦ, VÕ MÃ
21 - KHÍ HUYỆT BÍNH TUẤT HƯU MÔN : Tại Cấn, trình tự các Địa Môn là Dương do Bính là Dương CỤC : 9, Âm Độn, Hàn Lộ, Tr. Cục QUẺ : Thiên Trạch Lý TAM KỲ : Tại Khảm, Khôn, Chấn SAO : Ngưu
THIÊN BÀN Mậu m = 9 Tân 6 Ất 1 8 Nhâm 5 Bính 2 Canh 7 Quý 4 Đinh 3
TỐN 4 LY.9 Phụ Bính Kỳ KHÔN 2 THNG ĐỒ Mẫu CẢNH
Đinh Kỳ CHẤN 3 T. CUNG ĐOÀI 7 SINH 5 TỬ
Tứ CẤN 8 H. Dệ Ất Kỳ KHẢM1 Tử Tôn KIỀN 6 Quan Cát HƯU H. Đệ D. Mã KHAI Phụ KINH Tinh L. Tinh Mẫu SƠ ĐỔ BÁT QUÁI CỦA KHÍ HUYỆT BÍNH TUẤT : VÔ QUÝ NHÂN, VÔ TÀI
22 - KHÍ HUYỆT CANH TUẤT HƯU MÔN : Tại Cấn, trình tự các Địa Môn là Dương do Canh là Dương CỤC : 5, Âm Độn, Sương Giáng, Th.Cục QUẺ : Hỏa Thiên Đại Hữu TAM KỲ : Tại Kiền, Đoài, Cấn SAO : Tất
THIÊN BÀN Mậu m = 5 Tân 2 Ất 6 Kỷ 4 Nhâm 1 Bính 7 Canh 3 Quý 9 Đinh 8
Quý TỐN 4 Phụ Tứ Quan KHÔN 2 Nhân THNG Mẫu Cát Tinh CẢNH Tài Tinh CHẤN 3 T.CUNG Bính Kỳ ĐOÀI 7 SINH 5 TỬ
Dinh Kỳ CẤN 8 H. Đệ KHẢM1 Phụ Ất Kỳ KIỀN 6 HƯU Từ Tôn KHAI Mẫu KINH
SƠ ĐỒ BÁT QUÁI CỦA KHÍ HUYỆT CANH TUẤT : VÔ MÃ, VÔ LỘC
846.
23 - KHÍ HUYỆT ĐINH HỢI HƯU MÔN : Tại Cấn, trình tự các Địa Môn là Âm do Đinh là Âm CỤC : 9, Âm Độn, Lập Đông, Tr. Cục QUẺ : Lôi Thiên Đại Tráng Tam KỲ : Tại Khảm, Khôn, Chấn SAO : Chương
THIÊN BÀN Mậu m = 9 Tân 6 Ất 1 8 Nhâm 5 Bính 2 Canh 7 Quý 4 Đinh 3
TỐN 4 Quan Từ LYU Tài Bính Kỳ KHÔN 2
KINH Tinh Cát
Tinh
CẢNHDinh Kỳ CHẤN 3 Phụ T.CUNG ĐOÀI 7. Tử Tôn L. Tinh KHAI Mẫu 5 ĐỒ
CẤN 8 H. Đệ Ất Kỳ KHẢM1 KIỀN 6 HƯU SINH THNG
SƠ ĐỔ BÁT QUÁI CỦA KHÍ HUYỆT ĐINH HỢI : VÔ QUÝ NHÂN, VÔ MÃ
24 - KHÍ HUYỆT TÂN HỢI • HƯU MÔN : Tại Cấn, trình tự các Địa Môn là Âm do Tân là Âm CỤC : 5, Âm Độn, Tiểu Tuyết, Th.Cục QUẺ : Địa Thiên Thái TAM KỲ : Tại Kiền, Đoài, Cấn SAO : Chương
THIÊN BÀN Mậu m = 5 Tân 2 Ất 6 4 Nhâm 1 Bính 7 Canh 3 Quý 9 Đinh 8
TỐN 4 Quan Quý Tài Lộc KHÔN 2 Tử Tôn KINH Tinh Nhân Tinh Tinh CẢNH Tứ Cát Q. Tinh CHẤN 3 T. CUNG Bính kỳ ĐOÀI ? KHAI 5
Đinh Kỳ CẤN 8 Tử Tôn KHẢM1 H. Đệ Ất Kỳ KIẾN 6 L. Tinh HƯU SINH H. Đệ THNG Tinh SƠ ĐỒ BÁT QUÁI CỦA KHÍ HUYỆT TÂN HỢI : VÔ PHỤ, VÔ MÃ