Tập 8 — Phi không gian thời gian vật chất
Tập 8
Phi không gian thời gian vật chất — trang 61–80
(Ly.... Cách - 37]. (Ly..., Cách - 381. ILy,, Cách - 39i.
Phối hợp các khả năng khác nhau trên về Vân Xương, Thủy Kích ta được các HT.T& TTTL.
(Q.Vx,Tk, a] =
1). (Ly. Fát, Cách - 37), 2).(Ly, Fir, Cách - 38), 3). [Ly, Fi, Cách - 39).
Nếu giả sử trong ba khả năng trên, chỉ có khả năng 3) là có quả khủ với c" • 34 đã xảy ma thực sự (tất nhiên chủ thể phải nhỏ các quá khứ của mình) với Thủy Kích tại cung 34- Mão, Văn xương tại cung 34 - Mũi thì tiên tri tương lai sể là thuộc cung 30 với (xem bảng Thai Ăn) :
* Thái Ất lại cung 6 (Đoài)
* Vân Xương Tại Tuất, cục 39, cũng với Chủ Đại Tướng tại 5 (Trung cung), Chủ Tham Tưởng tại 5 (Trung cung)
* Thủy Kích tại Họi, cục 39, cũng với Khách Đại Tướng tại 4 (Mão), Khách Tham Tướng tại 2
đỏi Chủ đầu thể trực cần diện để phòng với mình Khích (Đoài Đại Tướng đối điện (là với tay Chấn sai đác - Mão). lục nhất của đổi thủ Thủy Kích 1) dang Thời gian để phòng : xấp xi báng thỏi gian từ quá khứ (cục o' = 34) nỗi trên đến hiển tai (den khi mọ châng han).
D. VỀ VIỆC SỬ DỤNG THUYẾT THÁI ẤT
1). Ý nghĩa Thái Ất truyền thống.
Dùng cho các vua chủa, tinh riêng lẻ nằm ở lãnh địa riêng các vua chủa (đất dai chia thành nhiều khu vực khác nhau cho các vua chúa khác nhau).
2). Ý nghĩa đùng Thái Ất làm mền cho việc tiên tri
Dùng cho từng cá nhân (persoitafl), đặc lính cá nhân nằm trong phần A (rong giác mo cá nhân chẳng hạn).
926
FAT. 17 Niễn TON FAT- 42 HIỆN Tại LT Tương Lai
CỤC 31 32 33 B 40 41 42 TỈNH HHỖHFŒ
Thái ẤT 3 3 3 Hoá 7 7
| Tốn Ti Neo * LY* Kiến * Kiến Hợi | FAT | a0 |
|---|---|---|
| NEo LT Kiến | FAT | 41 |
| Tốn TON Kiến | FAT | 41 |
| Tôn | ||
| Khẩm | 1U- | 42 |
ĐOÀI
Tôn TỐN Kiến FAT - 42
THUT KÍCH Cin Siờr Dần Thin
| Chin KIẾN Cẩn | RICH-40 | |
| Cfa ĐOÀI | YÊM- 00 | |
| TY CHẤN CẤN ĐỐI 41 |
CẤN Mão FAT-41 CHẤN Min ĐỐI 42
| Hai | LY | Mão FAT E2 |
| Đoài | KHẢM |
KẾ THÂN THÂN NGO HOI TUẤT BÀI!
Minh họa
927
| Đoài CHÂN | Nụ |
|---|---|
| FAT | |
| Tải KHẨM | Ta |
| Khôn KHẨM | Ngp |
|---|---|
| FAT | |
| Khôn CHÂN | Toi |



| 32 | 53 | 54 | ||||
| Cục | 19 | 20 | 21 | |||
| 2 | 2 | 2 | ||||
| THÁI ẤT | 8 | 8 | 8 |

VỀ CÁC TỔ CHỨC ĐIỀU KHIỂN CỦA CƠ CHẾ TÂM LINH
VỀ CÁC TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN
Trước hết, nói chung trong cõi Vật lý thì điều khiển và vận động, biến hoá theo chương trình của Tâm thức (ý muốn) là dựa trên các lực vật lý (máy móc, cơ hấp ….). Tiềm Phưã" tạo ru thự lợi một cách giảu tiếp
Côn trong cói Phi Vạc lý thì điều khiển và vận động, biển hỏi theo chương Hình của Tâm tức Bà hàng ý nghĩ trong một Vô trụ dáp ứng ý nghĩ. Tâm thià- tạo ra thực tại một cách trực tiếp, Lầu khiến và Vận động, Biển hoa
CỖI VẬT LÝ CÁC CÔI PHI VẬT LÝ
Tâm thức tạo ra thực tại một cách gián tiếp Tâm thức tạo ra thực tại một cách trực tiếp
Điều khiển và Vận động, Biến ĐIỀU KHIỂN VÀ VẬN ĐỘNG, BIẾN
| HOÁ THEO CHƯƠNG TRÌNH | HOÁ THEO CHƯƠNG TRÌNH |
| QUA LỰC VẬT LÝ | BẰNG Ý NGHĨ |
Thứ nữa, trong Vũ trụ có tồn tại những Trung tâm điều khiển khác nhau, chẳng hạn như Trung Tâm Chòm Sao Bắc Đẩu, các Đoàn Chưởng Giáo Thái Dương và Hành tinh...
Các Trung tâm này bắt được lệnh (In» của đương sự và, qua lệnh |Out, các Trung tâm đó điều khiển các thể Phi Vật lý của đương sự phù hợp với lệnh |In> trên.
Có những ví dụ về sự tồn tại của các Trung tâm này, như các Trung tâm thường gọi là các Quan Nam Tào Bắc Đẩu, các Trung tâm điều khiển sự đầu thai và sinh đẻ, cơ quan truy nhập tên tuổi những người chết đi và phân bổ đi các nơi, các thân bộ mệnh cá nhân...
Tất nhiên, đương sự phải đạt được một trình độ Tâm linh nào đó để có thể phát ra một lệnh để các Trung tâm Tâm linh bắt được các | In» đó có hiệu lục.
Thình thủ về mặt Điều khiển,Vận động và Biển hoá Tâm linh có hai mặt chủ quan và khách
- Một chủ quan là trinh độ Tâm linh của đương sự, mặt nãy do sự luyện tập. hay là do truyền kiếp.
- Một kích quan là khả năng hoạt động của các Trung tâm, cơ quan điều khiển nồi trên.
Những vấn đề đặt ra là :
Trong một Vũ trụ Thống nhất
thí cơ chế điều khiến, cộn động, biển hoo Tũm lình của những hoạt động Tâm linh trên lể
hoàn toàn tự do hay phải bị rằng buộc bởi một mà nguyễn tốc ?
Qud Cha HIỆN TẠI Tang Lai
Cục 16 17 18
55 56 57 HAMUFG HAMUFG7 Tấn
7
| Mùi Khến * | Khôn CẤN * Thậu | Dâu * Tuấ | ||
| Khân | KHÔN | Kiến | ||
| Ly | CHÂN | Đoài | ||
| Khôn | CAN | Đoài |
| LY | Kiến | |||
| Dodt | KHẨM | |||
| Dodi | CHÂN | Ngo | ||
| KẾ THẤN HỚI TUẤT DẬU | THÊN MIN NGO |
| Khôn | CẦN | Đoài |
| Khôn | KIẾN | Khôn |
THUY MÍCH DAN CHẤN * THÁN
| Kiến | CHẤN | Chến |
| Kham | CẤN | Chấn |
| Kiến | TỐN | Tin |
| Khám | ĐOÀI | Ton |
Hàng Fº này có nhiều quan hệ với bằng F trước, là hãng có các cục sau :
52 - 53 - 54.
trên trên (hiệu (hiệu số các cục chi là tiết 36) về Van Xương, Thủy Kích, Kế Thần các cục 19 - 20 - 21 của bảng F Các chi tiết về Van Xương, Thủy Kích, Kế Thần của các cục 55 - 56 - 57 của bảng P nãy B Các chi tiết về Van Xương, Thủy Kích, Kế Thần của các cục 16 - 17 - 18 của bảng F* này lã giống các chi tiết về Vân Xương, Thủy Kích, Kế Thần của các cục 52 - 53 - 54 của bảng F trên (hiệu số cục là cũng là 36)
Từ trang này, bạn đọc tự mình ghi lấy các tinh huống, sau đó thở thực nghiệm cơ chế Tiển tri bồi trên qua các giốc mo cá nhân của mình.
932
Thả Khie HỆM TAI Trong Lai
Cục 13 14 15 E' 58 39 60 TiNH HUSNG
6 Khôn 4 Thái ẤT 6
4
| TÂN XƯƠNG TỐN Neo | * LT* Kiến | * Kiến Hà | |
| Nep | LY | Kiến | |
| Tến | TÔN | Kiển |
| Tốm : | TỔN | Kiến |
| Tốn | ĐOÀI | Khảm |
THUY NICH Thin Nge Khân
Khủn KIẾN Khôn
Kên KHẢM
| Neo | CHẤN | Đoài |
| Nee | KHẨM | Khôn |
| Chấn | CHẤN | Kiền |
| TÔN | Kiến | |
| Chấn | LY | |
| Phmj | ||
| KHẨM | Dodi |
KẾ THẤN DẦN SUU
THỊ MÃO
Bãng E" này có nhiều quan hệ với bẳng E trước, là bằng có các cục sau :
22 - 23 - 24
49 - 50 - 51
Cụ thể là
Các chỉ tiết về Văn Xương, Thủy Kích. Kế Thần của các cục 58 - 59 - 60 của bảng E' này là giống như các chỉ tiết về Văn Xương. Thủy Kích, Kế Thần các cục 22 - 23 - 24 của hàng E nên (hiệu số cục là 36)
Các chỉ tiết về Vữn Xương. Thủy Kích, Kế Thần của các cục 13 - 14 - 15 của bảng E" này là giống các chỉ tiết về Văn Xương, Thủy Kích, Kế Thần của các cục 49 - 50 - 51 của bảng E hiên (hiệu số cục là cũng là 36)
933
Qud Khat Trong Lai MÔN TẠI
12 D' 61 62 63 11 Cục 10
4 Khan 6 Thái ẤT 4 4
6
| Văn XƯƠNG Dầm Mão | Thin Te | Suu Can | |
| Cần * | MIỄN - | Cán * | |
| Chấn | KHẢM | Cau |
| Chấn | CẢN | Khẩm |
| Chấn | KHẢM | Cấn |
| Chấn | CÂN | Khim |
| Tôn | DON | Khẩm |
THỊT KÍCH Kiến " Su
CHÂN" Hoi Con Mao"Khẩm CHẤN Cin
KIẾN
| Cấn CHẤN | Kham |
|---|---|
| Chin CÁN | Kham |
| Cần CẤN | Kiển |
| Chấn CHẤN | Kiến |
| KẾ THẤN |
THIN MÃO
DAN S0U 19Hồng D' này có nhiều quan hệ với bằng Dtude, là bỏng có các cục sau :
25 - 26 - 27
46 - 47 - 48
Các chỉ tiết về Vản Xưng, Thủy Kích, Kế Thần của các cục 61 - 62 - 63 của bảng D' này l giống như các chi tiết về Văn Xương, Thủy Kích, Kế Thần các cục 25 - 26 - 27 của bảng D Các chi tiết về Văn Xung, Thủy Kích. Kế Thần của các cục 10 - 11 - 12 của hàng D' này là giống các chi tiết về Van Xương, Thủy Kích, Kế Thần của các cục 46 - 47 - 48 củn hũng D tiên (hệu số cục là cũng là 36)
934
Tương Lai Chả [đá TÊN XƯỜNG TY Dầu Mão Thin Chin
| Cục 07 08 (9 | 64 65 | ||||
| THÁI ÁN 3 | 3 | Doar 7 | |||
| 7 | 7 |
Chấn Tấn
Khẩm Milu
Cần Mio
| Căn | NIÊN | CAn |
| Cần | KHẨN | Mão |
| Thủy KÍCH Khôn Hạn | * KHẢM * Tốn | * Thần | ||
| Khôn | KHẢM | Ly | ||
| Khôn | KIẾN | Khôn |
| Ngo | CHẤN | |
| Đode | ||
| KHẨM | Đoài | |
| Ngo | KHẨM | Khôn |
| CHẤN | Khẩn |
KẾ THẤN THÂN MẮN N09
HOI TUẤT DALIBăng C* này có nhiều quan hệ với bằng C trước, là hảng có các cục sau :
28 - 29 - 30
43 - 44 - 45
Các chỉ tiết về Van Xương, Thủy Kích, Kế Thần của các cục 64 - 65 - 66 của bảng C" nhy la trên như các chi tiết về Văn Xương, Thủy Kích, Kế Thân các cục 28 - 29 - 30 của bàng C trêện (hiệu số cục là 36)
Các chỉ tiết về Văn Xương, Thủy Kích, Kế Thần của các cục 07 - 08 - 09 của bảng C" này l giống tiên (hiểm các chi tiết về Vân Xuong. Thây Kích. Kế Thần của các cục 43 - 44 - 45 của bảng C số cục là cũng là 36)
935
Qui Khi Tang Lai HIỆN TẠI
05 05 B' 67 68 69 THE HOOUC Cục 04
2 Khan 8
8 8
THỨI ẤT 3 2
NĂN XƯƠNG Kiến * Kiến
LT* Tôn Ti Neo*| Kiển | LT | Neo |
| Kiến | TÔN | Tốn |
Khẩm ĐOÀI
Kiến TỔN Tốn
NHA HÍCH Dâu Thên Ty
Сал KIẾN
TY ĐOÀI
| Mão | CÂN | Ty |
| Cân | CHÂN | TỶ |
| Mão LY | Thuif |
|---|---|
| Tốn KHẢM | Dodi |
| Mão CHẤN | Kiếu |
| Ton TÔN | Kiến |
KỂ THẤN HOI TUẤT DAU
THAN HUI NCOBáng B° này có nhiều quan hệ với bỏng B trước, là hãng có các cục sau :
31 - 32-33
40 - 41 -42
Các chỉ tiết về Văn Xương, Thủy Kích, Kế Thần của các cục 67 - 68 - 69 của hảng B nãy l giống như các chi tiết về Văn Xương, Thủy Kích, Kế Thần các cục 30 - 32- 33 của hàng B nên (hiệu số cục là 36)
Các chi tiết về Văn Xương, Thủy Kích, Kế Thần của các cục 04 - 05 - 06 của bảng B° này B giống các chi tiết về Văn Xương, Thủy Kích, Kế Thần của các cục 40 - 41 - 42 của hàng B tiên (hiệu số cục là cũng là 36)
936
Qud thai Trong Lai HIỆN TẠI Khôn KIẾN Khên
Cục 01 02 03 A' 70 71
72 TINH PIDZ
| THUI ẤT 1 | 1 | 1 Tán 9 | ||
| 9 | 9 |
TEN KHUNG Thân BE“ * Tuất CÁN - Mùi Khôn " Khôn
Đoài CÁN
| Đoài CẦN | Khôn |
|---|---|
| Kiến KHÔN | Khôn |
| Hoài CHÂN | Ly |
| Kiến LT | Ly |
| THUỞ NÍCH |
Hợi KHẨM AM
New*
ẢI KHẨM
Kiến TỐN Ton
Đoài CHẤN Ma
LY Ma
| Kiến | CHẤN | Mãn |
| Khin | CẤN | Ada |
KẾ THẦN DẦN SỬU
THIN
Bing A" này có nhiều quan hệ với bảng A Trước, là bằng có các cục sao :
34 - 35 - 36
37 - 38 - 39
Các gióne chi như tiết các về Van chi tiết Xuong, về Vân Thủy Kích, Kế Thần của các cục 70 - 71 - 72 của bing A' này là trên (hiệu số cục là 36) Xương, Thủy Kích, Kế Thân các cục 34 - 35 - 36 của bảng A Các chi tiết về Văn Xương, Thủy Kích, Kế Thần của các cục 01 - 02 - 03 của bảng A' nây l giống các chi tiết về Văn Xương. Thủy Kích, Kế Thần của các cục 37 - 38 - 39 của bảng A trên (hiệu số cục là cũng là 30)
937
Phần 11 VII-006-88
TÍNH GÂN DÙNG
THÁI ẤT DƯƠNG MINH...
Hãy giữ ta chuyển sang phần tính gần đồng của Thái Ất Dưng Minh.
HIỆN TẠI Trong Lai
Qui Ái
| Cục 14 | 15 | 36 | 37 38 | 39 TNH WEB | |
| THÁI Ất 4 | 4 | 4 Khôn 6 | 6 | ||
| VÀN NƯỜNG | Mũi Khôn | Thân Dậu Tuất |
CÂN Khôn Doii
Ly Kiến LY
CHÂN L.V
Thủy KÍCH Dắn Tin Ly * KHÁM * Khôn * Tuất
| Tấn | TỐN | Kiến |
| Tấn | KHẢM | Đoài |
| Chấn | CHẤN | Kiến |
| Chiến | CẤN | Khan |
| Can | CẤN | Kiến |
| Cấn | CHẤN | KAdm |
KỂ THÂN THÌN DÂN SUU TY
Bị chủ. 1).Bạn đọc tự ghi lấy tỉnh hung và cũng tự nguyện thử nghiệm Ca chế Tiên tri. 2). Phần Dương Minh xem lấy hệ số 1/3, cản phần Thái Âm hệ số 203. 3). Phần Dương Minh bắt đầu từ đầu ?
Từ 1972 + 72n, n = 0,1,2... (xem trang 693)
939

| Chám | Kiên | ||
| Chấn | Khẩm | ||
| Tốn | Kiến | ||
| Tốn | Khẩu | ||
| Quá Khe | Tung Lai |
| Cục 31 32 33 | 42 CHỦ THÍCH | |
| THÁI ẤT 3 3 | 7 7 | |
| TÀN XƯƠNG Thin Tấn" " | Kiến Kiến* Hợi |
Thủy KÍCH Dộn Hợi
| Sửu | Dần Thin |
|---|---|
| Cấn KIẾN Cân | |
| Cấn CHẤN Kham | |
| Khẩm CHẤN | |
| Khẩm KIẾN Khám | |
| Kham CHẤN | Tấn |
| Nhủng CẦN | Chấn |
| Kiến CẦN | |
| Kiến CHẤN | Chán |
KẾ THẦN THÂN NGO TUẤT BÁU
940
Rod Kha HIỆN TẠI Tang Lai
| 29 30 C 43 | 45 CHỦ THÍCH | |
| Cin | Kham | |
| Cin | Cân | |
| Chấn | Khẩm | |
| Chấn | Cán |
2 2 THE BT
VĂN NƯƠNG Cấn Dân Chấn * CẤN * Khẩm * Sưu CẤn
Cấn KIÊN Cin
THỦY NIỆM Nao * Khôn KHẨM - Ii Khoa"
CHÂN
Khôn KHẢM Ly
| Chấn | LY | Dodi | |
| TUn | KHẨM | Dodi | |
| KẺ THÂN HO ! TUẤT | DẬU THÂN | MUI NGO |
941
HEEN Ti Tưng Lai
CỤC 25 25 27 D 47 48 CHO THÍCH
Thái ẤT 1 1 Đoài 9 9
| TẠM XƯƠNG TL* Suu Can CẦN | Cân | Dán | Chốn * | |
|---|---|---|---|---|
| Cấn NIẾN | Can | |||
| Khẩm CHẾN | Ciến | |||
| Khẩm CAN | Chấn | |||
| Cân KIẾN | Cán | |||
| Cân KHẨM | Chấn | |||
| THUT NÍCH Cân * Mão CHẤN | Tuất | Cin | ||
| Chân CHẤN | Kiến | |||
| Chdn LY | Đài |
| Kiến | KIẾN | Con |
| Kham | CHẤN |
KẾ THÂN DẬN SỬU TY TE THIN MÃO
942
VỀ CÁC CƠ CHẾ DU HÀNH TÂM LINH
VỀ HIỆN TƯỢNG" VŨ TRỌ LÀ Ở ĐẶT"
Troc khi bản đến các cơ chế du hành Tâm linh, ta hãy nổi qua về hiện tượng " The Univers islere" mà W. Bullman dã khổng định trong tác phẩm của dng.
Quả vậy về hiện tượng " Vũ trụ là ở đây”, ", chúng la có thể hình dung được dựa vào hệ thức hạn dinh Heisenberg :
nghĩa là khi xung lượng của họt có gia trị chính xác, thi hạt có thể ở kháp nơi (here) với xắc xuất như nhau, Cảm linh chai " Vũ trụ là bày giờ"
Và văn để cầu nổi các chiếu Không gian 7
Về tính chất " Vũ trụ là bây giờ " chúng la hãy để lại sau và hãy cổ gắng lý giải se lược hãi loán cấu nổi trên."
VỀ CẦU NỞI CÁC CHIẾU, CƠ CHẾ ĐIỀU KHIÊN BĂNG QUA CÁC CÓI
Trước hết, như đã thấy, các chiều (côi) nói chung là Phi Vật lý, cổi Via gồm những hạt mang tinh Via, cỏi Trí gồm những hạt mang tính Trí v.v..
Thành chú, nói chung, văn để chuyển từ chiếu này sang chiếu khác, nổi chung không nhất thiết là phải theo cơ chế Vật lý, trừ trường hợp xuất phát từ côi Vật lý với các cấu nhu cầu Einstein Rozen.
Cửa với các trường hợp khác thì sao ? Chẳng hạn khi du hành từ côi Dục giới sung côi Ho Trí ? Từt nhiên chúng ta chỉ mới còn trong giai đoạn bắt đầu, như William Buhlman kết luận :
Khoa học sẽ hết đầu thẩm hiểm nguồn gốc cỏ hình của năng lượng về vật chất rột lý. Cánh mạng Khoa học : Nhận ra và chứng nghiệm cối tôi phí vật lý nó thẩm hiến cc chiếu phí nột lý (trang 69), Bây giờ ta lại chuyển sang mô hình Octonion. Theo mô hình này vì các chiếu chược đặc trưng Nng Quẻ nên - về mặt hình thức - cách chuyển cũng phải phù hợp với cơ chế Quê. Chẳng lon sr bộ có thể nhận xét răng :
1. Có một cơ chế nào đó liên quan đến việc nhân với c đổi với các chiếu Đồng sinh nói với nhoma !
Có một cơ chế nảo đó liên quan đến việc nhân với ke đối với các chiếu Đối lập nổi với nhau ! Có một cơ chế nào đó liên quan đến việc nhân với k đối với các chiếu Đối lập - Đông sinh nỗi với nhau 1
2. (Cổ những cơ chế nảo đó liên quan đến việc nhân với i đối với các chiều /, / hay c, le huy nhânj dãi với các chiều 1./, hay e. je.. thuộc hai hệ con | T.e. A, ke] và [i, ie.je.jl trang
Và tốt nhiên cản sết đến mặt bản chất của vấn đề.
86
Qed /thể MỆN TẠI Tang Cại
CỤC 22 23 24 49 50 51 CHI THÍCH
Thái ẤT 9 9 9 Dodi 1 1
VÊN XƯƠNG Kiến Kiến * Hại IỐN * Thin Tôn " Ti
Kiền CHẤN
Kiến TỐM
Khảm CẦN
Khẩm
Tốn Kiến
Ly Kiến
THÚT KÍCH Thin Chin Mui
| Kiền CHẤN Chán | |
|---|---|
| Đoài LY Chin | |
| CHẤN | Tin |
| Khda KHẨM | Ly |
| Đoái KHẨM | |
| Đoài CHẤN | Ly |
| Ly | KIẾN | Ly | |
| Ly | KHẢM | Khôn | |
| Khôn | KHẢM | Ly | |
| Khôn | KIỂN | Khôn | |
| NẾ THẤN THÌN | ARÃO DẦN | SUU TY |
943
Dohi CÂN Khôn Quá Ala HỆN TEI Trong Loi
CUC 19 20 21 F 52 51 CHS THÍCH
Thái ẤT 8 Ly 2
Mùi Hận
| Thâu Dậu Tuất | |
|---|---|
| Kiển LY | Le |
| Đoài CHÂN | Ly |
| Đoài Chấn | Ly |
| Đoài CẨM | |
| KIẾN |
Khôn
Khôn
THUi KICH Cán * Thán Ti NYMS - Thấn
Tin CHẤN
TỐN
| Tầu Chân | Nhân |
|---|---|
| Tốn KHẢM | Hai |
| Ly KHẨM | Khôn |
| CHẤN | Thui |
KẾ THẦN THÂN MEN NGO HỌI TUẤT BÁU
014