Tập IV — Cơ sở Thái Ất — học thuyết dự báo chung cho cộng đồng, Thiên cơ
Chương 43
Quan hệ mờ giữa sao Thủy Kích và con số 7
Chương 43
QUAN HỆ MỜ GIỮA SAO
THỦY KÍCH VÀ CON SỐ 7
Trong học thuyết Thái Ất, như chúng ta đã thấy, có cái nhìn "lên trên", ở chỗ con số 7 của Thất Tinh biểu hiện ở tập hợp 7 nhân vật :
{(Chủ Tham Tướng, Chủ Đại Tướng, Sao Văn Xương], Sao Kế Thần,
[Sao Thủy Kích, Khách Đại Tướng, Khách Tham Tướng]}.
Mặt khác, như sẽ thấy ngay sau đây (các Bảng 87 - 88), con số 7 còn thể hiện ở tập hợp các vị trí của Sao Thủy Kích. Tất nhiên, ở đây chúng ta lại gặp một mối quan hệ mờ một lần nữa.
Cách "nhìn lên" như thế, nói cho cùng là trở về lại với bản thể, là trở lại nguồn gốc genetic của học thuyết.
Trước đây, còn tồn tại một vấn đề khó hiểu là vị trí của Sao Thủy Kích : chúng ta chưa rõ tại sao các vị trí của Sao đó lại như nhau cho cả Dương Cục, cho cả Âm Cục. Nhưng bây giờ, tập hợp các vị trí này lại liên quan đến con số 7 của Thất Tinh. Vậy thì mối quan hệ sâu xa đó có nguồn gốc ở đâu ? Có thể đây là một mối quan hệ rất sâu xa. mà sự nghiên cứu có khả năng phát hiện thêm một số tiền để nữa của học thuyết Thái Ất...
Trong các Bảng sau, chúng ta nhận xét mấy điểm :
- Những Chi và Quái trong cùng một Bảng là nằm cạnh nhau trên Thiên Bàn, chẳng hạn là :
{Hợi, Kiền, Tý}, {Tị, Tốn, Ngọ}, {Tý, Kiền, Hợi}, {Dậu, Khôn, Thân},
{Mão, Cấn, Dần}, {Tuất,Dậu}, {Thìn, Mão}...
- Khoảng cách giữa các Chi hay Quái trong mỗi Bảng thường xuyên là 7, trừ một số trường hợp là 8.
Nói chung, bài toán khái quát nhất - về mặt logic - là tìm xuất xứ của mỗi "sự kiện" trong các học thuyết cổ Đông Phương, như sự kiện con số 7, sau đó tìm xem nguyên nhân nào đã vi phạm xuất xứ đó "một cách hợp lý".
Theo suy nghĩ của chúng tôi, đây là một bài toán hết sức tế nhị, và cũng là hết sức khó...


| CỤC | QUÁI CÁC KHÁC | CỤC | QUÁI CÁC CHI KHÁC | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 031017 | Hợi | 212835 | TịTị | Tốn | ||||
| 2532394653 | HợiHợi | Kiền | Tý | 4350576471 | Tốn | Ngọ | ||
| 616875=3 | Hợi | Tý | 79=71421 | TịTị | Ngọ | |||
| CỤC | NGỌ | QUÁI CÁC CHI KHÁC | CỤC | TÝ | QUÁI CÁC CHI KHÁC | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 14 Ngọ21 TỊ28 Tốn | 32 Tý39 Hợi46 Kiền | |||||
| 36 Ngọ43 TỊ50 Ngọ57 TỊ64 Tốn | 54 Tý61 Họi68 Tý03 Hợi10 Kiền | |||||
| 72 Ngọ07 TỊ | 18 Tý25 Hợi | |||||

CỤC SỬU QUÁI CÁC CHI KHÁC CỤC MÙI QUÁI | CÁC CHI KHÁC
| 04 Sửu | 22 Mùi |
| = Sửu | 29 Mùi |
| 47 Sửu | 65 Mùi |
| 19 | Cấn | 37 | Khôn |
|---|---|---|---|
| 26 | Cấn | 44 | Khôn |
| 33 | Cấn | 51 | Khôn |
| 40 Sửu | 58 Mùi |
| 55 | Cấn | 73 | Khôn |
|---|---|---|---|
| 62 | Cấn | 08 | Khôn |
| 69 | Cấn | 15 | Khôn |
| 04 Sửu | 22 Mùi |
CỤC DẦN QUÁI CÁC CHI KHÁC CỤC THÂN QUÁI CÁC CHI KHÁC
| 05 Dần | 23 Thân |
| 12 Dần | 30 Thân |
| 48 Dần | 66 Thân |
| 19 | Cấn | 37 | Khôn |
|---|---|---|---|
| 26 | Cấn | 44 | Khôn |
| 33 | Cấn | 51 | Khôn |
| 41 Dần | 59 Thân |
| 55 | Cấn | 73 | Khôn |
|---|---|---|---|
| 62 | Cấn | 08 | Khôn |
| 69 | Cấn | 15 | Khôn |
| 05 Dần | 23 Thân |