Tập 7 — Quá khứ và Tương lai (tiếp)
Tập 7
Quá khứ và Tương lai (tiếp) — trang 101–112
TRƯỜNG HỢP LIÊN KẾT HAI CUNG LY VÀ KIẾN
| TRƯỜNG HỢP | LE ĐOÀI | GuN KHỂ | |
| MI | TRUNG XUNG KHÚC TRẠCH LADN XO 5 | ||
| 1 In > | IOut > |
i0.
XUNG DƯƠNG NỘI ĐÌNH Chân Lánh
GIẤN SỬ (LA O CUNG
| TIM : HỢP | GIẢI KHẾ | NỘI QUAN | |
| M2 | KHUC TRACH ĐIỀU KHẨU LUÂN ẨN 7 | ||
| TRƯỜNG HỢP | NỘI QUAN | LE ĐOÀI | |
| M7 | DIỀU KHẤU TRUNG XUNG Ludn Xa d | ||
| iBe | kee | ||
| NỘI ĐÌNH | HÀM CÓC | ||
| LAO CUNG | DAI LÁNG | ||
| 40- | 1 8 1 |
HẢM CỐC XUNG DUONO
ĐỘI LÀNG GIẤN SỬ
360 846
| KHẢM Nên Tiel Tính T.Khim | |
|---|---|
| Kiến | Ty |
| Muống Hạn Giếng Mước Việc Tai | Than |
| Từ hi chế Hãm Xung han dầu | gin |
| Khu : Đinh VITE Thy Thy Phillar LA | Tân |
| Ngang Chi Lima Hợp Đi | Tiến |
| nhiều trái VIE A. Sing | dẫn |
| H.nghi |
| CHÂN Đông Hang Giái Phong T.Chdn | Dự |
|---|---|
| Lớn Về nhà Lau Củi Lớm Chin | Vui |
| mạnh dai mộ mạnh dộng | 1 |
| CẦN Đai mức Tiển Ming Di |

TRƯỜNG HỢP LIÊN KẾT HAI CUNG KHẢM VÀ KIẾN
| 1In > | In 3 | lOut > | ||
| Trường HỢP | THIẾU THẠCH DƯƠNG CÓC | |||
| PI | DÙNG TUYỀN AM cốc | Luôn Xa 5 |
| QUYỀN CỐT | TIẾN CỐC Chân Linh |
| PHỤC LƯU | NHIỀN CỐC |
| THƯNG HỢP | GIẢI KHẾ | HỘI QUAN | |
| P2 | KHÜC TRACH ĐIẾU KHẨU- LUÂN XA 7 | ||
| 10 A | k9 k | i o1 | |
| NOI ĐẾNH | HÃM CỐC | Hara | |
| LA O CUNG | DAI LANG | ||
| TRƯỜNG HỢP | NỘI QUAN | LỆ DONI |
I@A
P1 ĐIỀU KHẨU TRUNG NUNG LUÊN XE 4 HÃM CỐC XUNG DƯƠNG
ĐAI LĂNG GIẤN SỬ
801.637
TRƯỜNG HỢP LIÊN KẾT BA CUNG LV, KHẨM VÀ KHÔN TRƯỜNG HỢP THIẾU ! THẠCH GIẢI KHÉ
| 1 n 3 | Tn > | lOut > |
| UYẾN CỐT | NỌI ĐINH | Chân Linh |
| BAILANG | GIẤN SỬ | |
| 10 c | k g ke |
| ỤI | DÙNG TUYỂN KHÚC TRẠCH LUÂN XA 5 | ||
| Trường HỢP | ĐƯƠNG CỐC MỖI QUAN | ||
| Q2 k.r ĂM cốc | DIỀU KHẨU [Luân Xa 7 | ||
| TRUNG HỢP | HỘI QUAN | LỆ ĐOÀI Tuần Xa d | |
| Q3 | ĐIỀU KHÁU TRUNG XUNG |
| PHUC LƯU | LA O CUNG | |
|---|---|---|
| 19 A | 40- | i o Âm |
| TIẾN cốc | HĂM cỐc | Hara |
NHIÊN GỐC ĐẠI LÀNG
kOA 10-
HÃM CÓC KUNG DƯƠNG
“hang về một (nại Học (Áeydf Thống nhất lương lự như JiWiawef Mạch Thai Nố' ?
Với những ví dụ trên, chúng t chỉ giối hụn trong nội họ linh vực hệ Sinh học.
Nhưng liệu có thể lần lại những quan hệ mang tính Tháng
Hh ? giữa những lình thác Khúc nhan, như MÙA
Luân Xa, Hara, Chân Nhân sin Sinh học sốt Nhấn ehh
trong Nhân Vin, tong ti whi trang thanet
•Mock (my 38 ? [09]
803 848


TRƯỜNG HỢP LIÊN KẾT HAI CUNG KHÔN • KHÔN VÀ KIẾN
1 In s F In 3 | Thu 3
Đông 4 FJlữx Cừ
| HUTỆT ke 18 ke | Không có mặt trong | |
| DI TRSTÊN 2E | LUÂN XA 2 LUÂN XA 40 | Hình Vuông Mạt Trời |
S/Mand
THAI LT
Đông 4
| MUTỆT Ae i8 ke | io ke | ||
| DI THUYÊN & | Luân XA 2 LUÂN XA 40 |
Nhar Caof
NHÂN VĂN
Tn > IIn > 1 Thu >
Đang 4
| j0 ke | 19.1 | ||
| TÊN TRUYỀN & | LUÂN XA 4D LUÂN XA 1 | Không có mặt trong | |
| Tên Gr | Hình Vuông Mạt Trời : |
HUTỆT
THAI LT
Đông 4
18k koke
HUYỆT
LUÂN XA AD Luân XA 1
HI THUYỀN AE
Wiar Caof
NHÂN Văn
865
TRƯỜNG HỢP LIÊN KẾT HAI CUNG KHẨM + LY VÀ KHÔN
In > 1 Out > A THU NG TH
Đong 4
10 k
HUTỆT
IN TRUTẾN & THIỂU THẠCH THÁI ÁI THÁI ÂM
| Ta Cr | DŨNG TUYỂN KHỨC TRÁCH | Cục (+) 41, 42 |
| Sa Xí | ||
| PHỤC LỰU LA OCUNG | Cục (+) 23,24 | |
| QUYỀN CỐT NỘI ĐÌNH | 'Thái Ấc Hướng Minh |
| Đông 4 | ||
| DI THUYẾN & | THIẾU THẠCH CƯI KHẾ | 08. 20 |
| Fax Caok | DÔNG TUYỂN KHUC TRẠCH |
| ke 10 A | 18 e | k8 ke | |
| UYẾN CỐT NỘI DINH | 9yo 20 |
NHÂN TÀN
PHỤC LƯU LA O CUNG
TRƯỜNG HỢP LIỆN KẾT HAI CUNG KHẨM + LY VÀ KHÔN
| In > I In > 1 Out >
Đing 4 THẢI ÁE
| JOA | 16 ke | ||
| •I Me & : | DƯƠNG CÓC NỘI QUAN | Thái Ấc Thái Âm |
Thêr Co AM cốc GIỀU KHẨT Cục (+), 64. 66
| Đỡ Miné | ||
| TIỀN CÓC HÃM CỐC | Thái Ấc Dương Minh | |
| NHIÊN CỐC ĐẠI LẮNG | Cục (+)46,48 |
Đông 4
| 10k | ke, | 18 Ke | ||
| •1 TRUYỀN & | DƯƠNG CỐC HỘI QUAN | |||
| Nhar Caof | AM CỐC DIỀU KHẨU | 9r 16.12 |
MUTỆT
NHÂN TÂN NHIỆN CỐC DAI LANG TIỀN CỐC HÀM CỐC
566- 84V
71
CHƯƠNG LVII 24
ĐẠI SỐ OCTONION CÁC SỰ KIỆN &
DỊCH ĐÔNG PHƯƠNG TRUYỀN THỐNG
PHẨN II GIẢI PHƯƠNG TRÌNH TÂM - SINH - LÝ
B. DẶNG NGƯỢC
GIẢI PHƯƠNG TRÌNH TRÊN HÌNH VUÔNG MẶT TRỜI
Bây giờ chúng ta chuyển sang bải toán ngược như sau :
Phép tính ngược khá phúc tạp, ta hãy lấy vài ví dụ cụ thể.
931 843
| Ký hiệu | Phương Trình | |
| A+x -P | (1) |
a,h,c... : Quntemions, Quẻ 2 hào, A.B C.. : Octonions, Qué 1 hào.
o, B... e trưởng số phức C.
Số - 1 ở các bình phưng a' = -1, B' - -I.. xem là thuộc trường C, Dấu Ảm Ngữ nghĩa-ký hiệu là -s cho Quatemion Jay -5 cho Octonion, xem không thuộc trường C :
- S E C - SE C
đức là không gian ước được như sau :

là trạng thái 'Tâm- Sinh- Lý (Nhân cách, Huyệt, Thiên cơ, Số phận..) đầu, đã biểt, P = 10ut3 là trạng thái Tàm- Sinh- Lý (Nhân cách, Huyệt, Thiên cơr, Số phận...) cuối, sẽ phải tôi hay dược mong muốn đạt tới.
X là nguyên nhân nhiều một, là sự chuyển dòi cần tìm, là ẩn :
ol = IIn> •X = P = IOut>
Hiện tại (D)
Tương lai
CÁC TOÁN TỬ HOÀN VỊ

ĐN : E = 1 8/, đơn vị (loại định nghĩa đặc biệt A)

=p(l + b) @P(+B)= (+1)® (B+1) (loại công thức B)
TÍNH CHẤT IDEMPOTEN
Đạt : v= 1+ p ©(-5 hay v'= 1 +(-s)@ P.
Ta thược : V - 2v = idemlxwenlt, v° = 2v = jemnoteid, (laại công thức C TÍNH CHẤT CHỈ CÓ LŨY THỬA TUYẾN TỈNH
Ta liu ý rằng doa ? = t 1 e C. A° - = le C. nên nói chung các lãy nhân cấp cao sẽ không Biện ra trong bải toán, hay nói cách khác, trong những hãi toán ở đây mỗi số hạng chỉ có lũy thịu cao nhất hằng T.
899 845
= Ma (i9j)® (9 i) = Na(k0k) = 2/c (Thái Âm @ Khôn}. Thử lại :
A•X=a(0j)+2(k®k)-A(-j ©-ie)= Wj @me).
lui dầu - tiên là thuộc trưởng C, nên
*•X ==x(-j @-le)= Mj ®ie)- P. «pom.
Vi dụ 2. Cho

Vay

Thứ lại :
+X-a(k®i) + Ja(-i8-ke)=X(-j ®-ke)= A(j ® ie). hai dấu - trên là thuộc trường C, nên
+ X =1(-j 8- ke) = A(j ®ie) = P. dpem -
1B. TRƯỜNG HỢP CÓ XUẤT HIỆN THÁI DƯƠNG VÀ KIỂN Ở TRẠNG THÁI ĐẦU.
Chẳng hạn cho phương trình và trạng thái
A -[In> = 0(18A). A+ hay a @ 1. a = 1,0 là số phúc
Thể thì ta cổ

Và phương trình trên có lời giải sau
x = (A+p/-e
(11)
871 847