Tập 7 — Quá khứ và Tương lai (tiếp)
Tập 7
Quá khứ và Tương lai (tiếp) — trang 81–100
Tập 7
Viee. Hoai loan
Prison
27- Son Li Di
Hười
Nowrishing
28- Ph Trạch Trợ Hủ
Tin trong lòng
Sincerité centrale
light
24- Thuân Khám
11m. Hãm hiểm
Pratique du danger
The abyss
30 -Thuần Ly
Lữa, vân minh, lẻ tuốc
Rayomement
The clinging
33- Phong Son Tim
Tiến dần
[evehwmiwenit
62-L.6l Son T.Qua
Nhỏ hơn. Việc nhò
có quả, (tuá chút
đinh
Passage de ce qui est pelil
Consclentiouness Thải Quả
61 - Tr. Ph Đại Quá
Passage de ce quiest grand
Excess
37- Phg H. Ghhán 0 50- Hua Phong Đinh Nguyên nhà Le Cin vase vac à offrande
Homme du clan
Family Mui Order
38-Hòa Trạch Khue * 49, Trạch Hòa Cách Ngang trái. Ly dị Cái cách
| [ii | La mue |
| Oppositon | Changing |
31-Trach Son Hàm 41 - Son Trạch Tủn Giao cin. Căm Tần thất
Union Décroissance
R92 748
Bay 1ý phương Tây & Minh Triết phòng Đông
trên Hình Vuông Một Trổi
BÓN Ô TỬ TƯỢNG • KIÊN 34,03, 27, 28 TRÊN HÌNH VUÔNG MẶT TRỜI TƯƠNG ỨNG VỚI Ô KIẾN - THÊM 1 CỦA BÁT QUÁI TIÊN THIÊN,
CÁCKYNGUYEN THÁI ÂM (IE) VÀ DƯƠNG MINH II)
03 34
| TÂY | ĐÔNG | TÂY | ĐÔNG |
| Duy Lý | Minh Triết | Duy Lý | Minh Triết |
| 101 | 4 8/ | ||
| 1-8 6. | Thiên Cơ Thái Ất 8 | L 06 | Thiên Cơ Thái Ất li |
| Vật lý Hạt cơ bản ! | Cục 03. 27 | Vật ty Hạt cơ bản i | tu 25, 26 |
n.p(a,4") Thiên Ca Thải Át I A. AG(5,4°) Thiển Cơ Thái Ất m Vật lý Hạt co bán ? Vại ly Hạt co bán ? cục 41. 42 cục 64, 65
QUẢA 1G,AS OTRANG 54, 53 NHU 01. TRẢI 10, 10
Nhân Vin Dịch Nhân Vên Dịch Thr Sinh Mã Di Truyền Aspr Sinh Mã Di Truyền LUÂN XA 5 LUÂN XA 6
Khên 7, Ngtlg.45 Khin 4, Np/Ng. 210
Chân LINH Tâm Linh Bịch 27 128
Tôm Lính Dịch
| TÂY | ĐÔNG | TÂY | ĐÔNG |
| Duy lý | Minh Triết | Duy Lý | Minh Triết |
| i ®/ | 191 | ||
| 1 80, | Thiên Cơ Thái Ất B | jo6. | Thiến Cơ Thái Ất lI |
| Vật l Hạt co bản 1 | cục 50, 51 | 'VWf ly Hạt ca hắn I | cục 01, 03 |
| K" K | Thiên Ca Thái Ất II | Thiên Cơ Thái Ất II |
| Vệt lý Hạt cơ hẳn 27 | cục 16, 17 | Vật lý Hạt cơ bản 27 | cục 18,40 | ||
| [wg Sinh Mã Di Truyền | Thr Sinh Mã Di Truyền | ||||
| THIÊN Đ1. ĐẠI HỮU 14.18 | TIẾU SỨC 43,14, ĐẠI SỨC 1832 | ||||
| Nhớn Vên Bịch | Nhân Vin Dịch |
| Kiên 1, Thố 6/4 | Tốn 2, T/H, 4V |
| Hiển Tod.Dd | Can 3. H/ T. 86 |
| LUÂN XAZ, HARA | Luân XA 4 |
| Tain Linh Dịch | Tâm Linh Dịch |
Buy Lý phương Tây & Minh Triết phương Đông
BÔN Ô TỬ TƯƠNG 6 KHÔN 12,09,02,35 TRÊN HÌNH VUÔNG MẶT TRỜI TRÊN HÌNH VUÔNG MỘT TRÒI TƯƠNG ỨNG VỚI Ổ KHÔN - DỊA 8 CỦA BÁT QUÁI TIÊN THIÊN
CÁC KỶ NGUYÊN THÁI ÂM (II) VÀ DƯƠNG MINH (II)
12
09
TÂY ĐÔNG TÂY
ĐÔNG
Duy Lý Minh Triết Duy Lý
Minh Triết
Vật lý 1 Hạt 8G, cơ bản : Thiến cue Cơ 64. Thái G6 Thái II
| 86, | Thiển Cơ Thái Ất II | ||
| Vật ly Hạt cơ bản 2 7 | Thiến Cơ Thái Ất Thiên | ||
| Thiên Cơ Thái Ất I Vet ly Hạt co bản ! | ti 41, 42 |
Vật tý Hạt ca bán 27
TỤT 4615 0U 1812
Cys Sinh Mã Di Truyền Nhấn Vân Dịch
Nhan Vin Dịch
DoM 3 K/M. 72 PÌe Sinh Mã Di Truyền
Chán 2, M/K. 32
Luân XA 3 khản 1 Thố, 22
Tâm Linh Dịch LUÂN XA 1 02
HARA
Tim Linh Dịch
33
TÂY ĐÔNG TÂY
ĐÔNG
Duy lý Minh Trưi Duy lý
Minh Thiết
18 ke
Vật lý Hạt ca bản : Thiển 16,17 Co Thái Ất II 106
Thiến Co Thái Ất li Vật lý Hạt ca băn 21 cục 70,71 Vật D. lý D Hạt (d".a") Thiến Cơ Thái Ất m Thiên Cơ Thái Ất m Vật lý Hạt ca bàn t cục 18, 40 cơ bản 27
BỈ 12,00, TẦN 33,17
Nhận Vên Dịch QUẢN 20, 43 BẮC 7001
| Tryp. Stagnation Sinh Mã Di Truyến | Leu Sinh Mã Di Nhắn Vin Dịch | ||
| Hiến 4, Ng /Ng. 02 | Truyền |
Cển 7. Ng /Ng. 9/2
CHÂN LUÂN LINH XA3 KIỂN S, T/H, S2 LUÂN XA 4
Tâm Linh Dịch Tâm Linh Dịch
RAs 1 15
BÔN Ô TỨ TƯỢNG @ LY 20,21,3,21,19, 17 TRÊN HVMT TƯƠNG ỨNG VỚI Ô LY - HỎA3 CACKÝNCUYEN THÁI ÂM (II) VÀ DƯƠNG MINH (FLÌ
20 24
| TÂY | ĐỒNG | TÂY | ĐÔNG |
| Duy lý | Minh Trưi | Duy lý | Minh Tri |
18c 10c j06, Thiến Cơ Thái Ất l 186 Thiến Cơ Thái Acl Vệt lý Hạt cơ bản 1 cue 04, 54 Vệt lý Hạt cơ bản i cục 52. 53 Thiên Cơ Thái ẤT m D° D° Thiến Cơ Thái Ất II Vật lý Hại cơ bản 27 le 30, 58 Vật lý Hạt cơ bản 27 cục 34, 35
GIA NHÂN 37, 45 DỈ 24 #NHẬM 13,17 TRLT 30
Nhân Văn Dịch Nhãn Vin Dịch Pro Sinh MÃ DI Truyến Ghan Sinh Mã Di Truyến
M, TÂM BÀO -Ị. TÂM BẢO Tốn 3, H/T, 4/9.NT. OM Ly8. Mptlp.Th6.69 Gia Khả, Khúc Trạch Phong Long, Khích Mản Cần 2, T/H, 89, 0T.ĐD Ly1, Thố Tú Nội Đish, Lạo Cung Tuệ Tam Ly Đống Bịch Đóng Y Dịch
CHÂN LINH
Tâm Linh Dịch Vật (ý Hạt cơ bản : Vật lý Hạt ca bản 1 cuc 18. 30
19 17
| TÂY | ĐÔNG | TAY | ĐÔNG |
| Duy Lý | Minh Thái | Duy lý | Minh Thiết |
18 c
| Thiến Cơ Thái Ất I | io6 | Thiên Cr Thái Ất II | |
| Thiển Cơ Thái Ất li | 0°.0 | Thiển Cơ Thái Ất M | |
| Vệt &y Mặt co hẳn 27 | Vật lý Hạt cơ bản 27 | ||
| Kİ TÉ 6А, MINE DI 39.38 | |||
| cuo 10.11 | |||
| CÁCH 49,34, PHONG SS |
| Nhân Vên Dịch | Nhấn Vin Dịch | ||
| PPro Sinh Mã Di Truyền | Hia Sinh Mã Di Truyền |
VI.TAM SÃO Le Dobi, Trung Xung Khần 6, MIK. N0. CD TS Sung Dương, Gian Sử Đồng Y Dịch
Khan T. Ng /Ng. 20 Khẩm 5 K/M 7º GT AM
Tâm Linh Dịch
84 $20

Duy Lý phương Tây & Minh Triết phương Đông
trên Hình Vuông Mặt Trời
BÓN Ô TỬ TƯỢNG 15, 16,21, 21 TRÊN HÌNH VUÔNG MẶT THỜI
TƯƠNG ỨNG VỚI Ô TRUNG CUNG 9 CỦA BÁT QUÁI TIÊN THIÊN
CÁC KỶ NGUYÊN THÁI ÂM (II) VÀ DƯƠNG MINH (II!)
15 16
| TÂY | ĐÔNG | TAY | ĐÔNG |
| Duy bi | Minh Triết | Duy lý | Minh Trie |
181 101
107 Thiên Cơ Thái Ất II 101 Thiên Cơ Thái Thiên l Vệt lý Hạt cơ bản 1 cuc 31,11 Vật lý Hạt co bản 1 cục 49, 55 r.. Thiên Cơ Thái Ất II Thiên Cơ Thái Ất m VẬT ty Hại cơ bản 2 Vệt lý Hạt cơ bản 3 cuc 47
THÁI DƯƠNG THIẾU ! ÂM
Suy Thịnh
21 22
| TÂY | ĐÔNG | TÂY | ĐÔNG |
| Duy L | Minh Triết | Duy Lý | Minh Triết |
101
19 6, Thiên Cơ Thái Thái II Thiên Cơ Thái Ất I
| 'Vật Tự Hạt cơ bản 1 | cục 29, 67 | Vật lý Hạt cơ bản : | cục 13,47 |
| Vệt lý Hạt cơ bản 2 | 12.13.66 | vật tg Hạt ca bản 2 | cục S5 |
| Thiên Cơ Thái Ất I | Thiến Cơ Thái Ất Mi |
| THIẾU DƯƠNG | THÁI ÂM |
| Thảnh | In |
BỐN Ổ TỬ TƯỢNG @ DOÀ/ 01,32, 30,08 TRÊN HVMT TG ỨNG VỚI Ổ DOMI- TRẠCH 2 CÁC ICÝ NGUYÊN THÁI ÂM (I1) VÀ DƯƠNG MINH (I)
32 01
| TÂY | ĐÔNG | TÂY | ĐÔNG |
| Duy d | Minh Triết | Duy Lý | Minh Triết |
| k @i | 10/ | ||||
| k@6, | Thiên Cơ Thái Ất l | 10 G, | Thiên Cơ Thái Ất tị | ||
| Vật lý Hạt co bản i | cục 61.42 | Vật lý Hạt cơ bản 1 | tục 37, 39 | ||
| Vật lý Hạt cơ bản 27 | 05,06 | Vật tý Hạt cơ bản 27 | 04. 54 | ||
| Thiên Cơ Thái Ất li | -Thiên Cơ Thái Ất I | ||||
| TIẾT 60, 46 LÂN 19.44 | TR PHI 28, TON 41.31 | ||||
| Nhân Văn Dịch | Nhấn Vin Dịch | ||||
| LLeu Sinh Mã Di Truyền | Sinh Mã Di TruyẾn |
| ĐẠI TRƯỜNG, TÝ | BẠI TRƯỜNG, IT |
| Khôn 3. HI, 37 | CÁN 7, M/K,4 T.CT. TM |
Công Tên, TỐn Lưu Hạp Ức, Thường Khiu CIN4K/M ART.GT.AD Kilm 2, TIH, 17 BTEH
Tha Dusng An Bach HI Gian, DaI DA.
Đống Y Dịch Dong Y Dịch
30 08
| TÂY | ĐÔNG | TAY | ĐÔNG |
| Duy A | Minh Triết | Duy L | Minh Triết |
| I01 | 107 | ||
| 10G, | Thiển Co Thái Ất M | 106, | Thiến Cơ Thái Thiên 1i |
| Vật lý Hạt ca bản ! | Vật lý Hạt cơ bản ! | cục 14, 15. | |
| Vật lý Hạt cơ bản 27 | 28,20 | Vật tý Hạt cd bản 27 | 52.53 |
| Thiền Ca Thái Ất II | P*, D** | Thiển Cơ Thái Ất m |
| TH ĐOÀI 54, Q MUỘI 34,00 | LÝ 44. 13, KHUÊ 34,08 | ||
| Nhin Vin Dịch | Nhấn Vân Dịch | ||
| Ser Sinh Mã Di Truyền | Arg Sinh Mã Di Truyền | ||
| ĐẠI TRƯỜNG TÝ | ĐẠI THƯỜNG, TỸ |
| Lẻ 1. Thố. T/T. | Cân T/H. 617 |
| Bosl 8. Nof Hàn, 37. | CMS. HIT QT |
Thển Lắc, Liu Cức
| Tai Gian, Thai Bach | Dương KhA, Am Lang Tuyển |
| Đóng Y Dịch | Dong Trứng |
847 823

BÓN Ô TỬ TƯỢNG @ CHẤN 10,26,31, 14 TRÊN HVMI TƯƠNG ỨNG VỚI Ô VỚI - LỚP 4 CÁC KỶ NGUYÊN THÁI ÂM (II) VÀ DƯƠNG MINH (U)
10 36
| TAY | ĐÔNG | TÂY | ĐÔNG |
| Duy Lý | Minh Triết | Duy Lý | Minh Thết |
| 100, | Thiến Cơ Thái Ất # | 18G, | Thiển Cơ Thái Ất 1 |
| Vật lý Hạt ca bin ! | cục 34.35 | Vật lý Hạt ca bản 1 | nực 10, 12 |
I* Thiên Cơ Thái ẤI II Thiên Co Thai Thiên THIÊN Vệt tý Hạt co bản 2 ? Vệt lý Hạt cơ bản 27 ĐỤC 02, 27
V.HỢNG 17,21 PHỆ HẠP 13 TÚT 25, THCHẤM 51
Nhin Vin Dịch Mhdn Viln Dịch Ang Sinh Mã Di Truyền Arg Sinh Mã Di Truyền
BỘN, TÂM MM, TÂM Tin 5. H/T.03 Khảm 3. N/T. 1G.NT. DỊ Quang Minh. Tam Am Gino Dương Dương Dương Dương Chán 1 THL 93. Khôn 2. TH. 23 Hép Khô, Thương Phi Thông Lg. Ngoại Khâu Đống VDich Dong Y Dịch 31 04
| TÂY | ĐÔNG | TÂY | ĐÔNG |
| Duy lý | Minh Triết | Duy lý | Minh Triết |
LO ie
| 10G. Vật lý Hạt cơ bản i | Thiển Cơ Thái Ất I cục 16,58 | koG. Vật lý Hạt cơ bản ! | Thiển Ca Thái Thái 11 cục 59, 60 |
| 0..0. | Thiển Cơ Thái Ất M | 0"..0"* | Thiển Cơ Thái Ất I |
| Vớt ly Hạt cơ bản 27 | cuc 01, 03 | Vật ly Hạt co băn 29 |
ICH 2.32 0I 17 THUÊ, DO THUẨ:, 2UA
| Nhân Vân Dịch | Nhân Vân Dịch | ||
| Lưu Sinh Mã Di Truyền | L.I. Leu Sinh Mã Di Truyền |
| HIỂM, TÂM | HIẾN, TÂN |
| TEN E AMLI49, GTAM | (Dodi 4, HIT, 78,NT_OM |
| KHểu Am,Th Xung | Cơn Lên. Xinh Tranh |
| T6N7. MI.AS.CT. TO | Đoài7, T7H.38, BD, 09 |
| Khiu Hư. Linh [ae | Thông Cốc, Hạ TẾ |
| Đóng Y Dịch | Đồng Y Dịch |

CHƯƠNG LVII 23
ĐẠI SỐ OCTONION CÁC SỰ KIỆN &
KINH DỊCH ĐÔNG PHƯƠNG TRUYỀN THỐNG
PHẨN 1 PHỐI HỢP CÁC SỰ KIỆN
ĐẶT VẤN ĐỂ
Chúng la đã giới thiên cơ cấu toán học khải quả của đại số Quatemion - Tứ Tượng và Octonion - Bết quái, nhung chưa đưa ra những bài toán và các giải đấp trong ứng.
Nói chính xắc hơn, chúng ta chỉ mối nổi đến phép nhân các quê đơn giản, tức là các quẺ riêng rẻ thuộc hệ thống 64 quế Văn Vương chẳng hạn, mà chúng ta chưa hề nói đến phép cộng các quẻ trên trưởng số thực hay số phúc.
Tực vậy, các quẻ đơn giản chỉ nổi tới một trạng huống thuẩn tuy, như trang huống bế tắc với quê Bì, trụng huống phục - trở về với quẻ Phục, trạng huống cộng đồng với quê Đồng nhân... Nhưng trên thực tiển, các trạng huống là khá phức lạp, mỗi trọng huống nối chung là một tổ hợp nhiều trạng huống đen vú những hệ số khác nha.
Vi dụ. Tổ hợp tuyển tỉnh
• Ký Tế + (Vị TẾ = a (A/e) + B (efÑ}, c, B thuộc tứng C.
trở một trạng hoống có tính hoàn thành với hệ số c, nhưng vẫn cón mang tính chữa hoàn thành với hệ số B.
Vây chưng này có mục đích tâm các phưng hướng nghiên cứu các cách xử lý nói chung đối với cóc trạng huống như thể. Nói chung, đó là những mối quan hệ giữa các trạng huống có tính chất khác nhau về nhiều mặt :
* Trạng huống xuấ phát hay đầu (n»,
* Trạng huống đích hay cuối (Oub».
+ Trạng huống tắc động | Act >,
32- Lái Phong Hằng 42- Phong LAI Ich * Lau dai Thêm vào
Accroisement
47. Trạch Thủy Khẩn 60- Thủy Trạch Tie" Khốn cùng. Khốn khố Hạn chế. Tiết chế
| Morceler | Limite |
| Adversity | Lãmitwlinm |
48- Thây Phong Tình 59 - Ph. Thuy Hoih Gieng La tan. Tan thc
| Le puns | Epuisement |
| The source | Dispersion |
35- Hãa Đia Tán" 36 - Địa Hòn M.D Tiến dẫn. Tiến lên Tổn hai
| S'élever. | Blescuce de la lumière |
| Pregiess | Censorship |
63-Тh.Hoa Ký Te@ 64- Hạn Thủy VI Te Sự đã thành Việc cham tong
| Déj fni | Pas encore fini |
| Alier coinpletina | Before completion |
| 57-Thuấn Tốn | 38- Th dẫn Đoài. |
Và -huàn, nhấp vào Vui. Hoà duyệt Soumission Joie
Penetration infivence The joyous
51-Thuần Chấn 52- Thuần Cán Chín Động Ngân chận
| L.'Ehranlement | L'anet concense le dÌm |
| Shocking | Keeping still |
CHỦ Ý VỀ KÝ HIỆU
•• Ký hiệu về các biểu tượng Chân Thiện Mỹ phi truyền thống (bảng XXIII - 1).
(+) * Kỳ Ký hiệu hiệu Ma về các Quý hiểu phi tượng truyền Tôm thấng(thấng(bảng (Phạ, L.Jcn, Khiếng)
7/S 749
Về mặt toán học chúng ta có hai dạng :
A. DẠNG TRỰC TIẾP : Biết được
Int> < lAct=,
hãy tinh lOut >.
B. DẠNG NGƯỢC : Biết được
Int> và lOut2.
hãy tìm tắc động lAct>, sao cho (Int2 + lActo = (Out>, lAct > la dn. Sau này, chúng ta sẽ thăm dễ phương pháp giải trên hai mặt :
- Thuật toán,
- Tinh logic.
A. DẠNG XUÔI, PHỐI HỢP CÁC Ô CỦA HÌNH VUÔNG MẶT TRỜI.
CHO Int > 4 |Act>
TINH (Out>
Dạng xuôi này rất là đơn giản, xem caac ví dụ cụ thể sau.
852 618

VÍ DỤ II
10 21
| Thái Dương + Thái Ương | Thái Hướng | ||
| © Chấn = | @ Đoài • | 8 Ly = |
| = 1eie | =18e | ||
| Đàng 4 | 63 | ||
| Qg Minh, T.Am Ciao | Thiên Lịch, Lậu Cốc |
9/3
| Hiệp Khe, Th.Phủ | Dạ Khể, Am Lẹ Tuyển | ||
| Tin Lak | CHÂN LINH |
HEAR CHAN LINE
| Cục (+) | Cụ (+) | Cục (+) | |
| VXg : Mir, Khán | VẤN : Ti Ngạ | VẤN : Mùi, Khôn | |
| Cục (+) | Lẽ (+) | Cứ (+) | |
| 67.09 | 32,53 | 34,35 | |
| Phe Hợp 23 | Klee 38,46 = | Th Ly 30 |
| Thiên Ca | 34,35 | 14.15 | 52.53 | |
| THÁI ẤT | Thái Dương | Thái Dương = Thái Dương |
THAI AM 4 TATA- CHẤN 6 TATA - ĐOÀI 2 TATA LY
| Ther Ca VẤN : Thin, Tị | VANH : Ly, Mui | VXg : Ly, Mùi | |||
| THÁI ẤT | Thái Dương | Thồi Dương = Thái Dương | |||
| DƯƠNG MINH | B TADM -CHÂN | 2 TADM - ĐOÀI | 4 TADM LY | ||
| Nha Var V. Vọng 17, 21 | Ly a0, 19 | En Nhân 19, 17 |
DỊCH
Ang Ang Glun
BANG ĐÔNG Y, TÂM LINH, THIÊN CƠ, NHÂN VĂN, DI TRUYỀN
Ký hiệu.TADM : Thái Ấi Dương Minh & TATA : Thái Ấi Thái Âm Đẳng CẤU VỚI NHAU TRÊN HÌNH Vuông MẶT TRẢN.
N54 930
Lươn hệ Trong cung, Ký ngoyên Thai sa
| I5 | 16 |
| 101 | 181 |
| Cục (+) | Cục (+) |
| 31,11 | 49, 65 |
| V Xự : 78n, Chấn ở | V Xg : Tốn, Chấn d |
| Thái Dương | Thiếu Âm |
3 TATA- CẦN & 3 TATA- CHĂN = 1 TATA - KIẾN & 7 TATA KHÔN =
| Thái Dương ® CHẤN * & | Thiếu Âm @ KIẾN & |
| Tai Tang ® CÂN ++ | Thiếu Âm 0 KHÔN |
| 21 | 27 |
| 18/ | - k0/ |
| Cục (+) | Cục (+) |
| 29.67 | 13.47 |
| V Xự : Tín, Chấn ở | V Xự : Tin Chấn ở |
| Thiếu Dương | Thái Âm |
2 TATA- LI & • TATA- KHÁM -• G TATA - ĐOÀI & 9 ĐOÀI -TỐN :=
| Thiếu Dương Đ LY & | Thái Âm ® ĐOÀI & |
| Thiếu Dưng Q KHẢM | Thái Âm @ TỐN |
QUAN HỆ TẠI TRUNG CUNG
Thiếu Dưng ® Ly) • Thái Âm @ Đoài) +
+ (Thiếu Âm ® Kiến) +(Thái Dưng ® Chấn) * THÁI DƯƠNG @ KIẾN = ĐƠN VỊ*. hay
(00)+(k0))0(0/)*(@ie) =10/=D0NV•
(Thiếu Dương ® Khảm) 4 (Thái Âm Ở Tốn) -
• (Thiếu Âm • Khôn) • Thái Dương @ Cơn) - THÁI DƯƠNG @ KIỀN = DƠN VỊ **. hay
(04)0 (k0/)* (0k)+(10je)101=D0NV]*
855. 931
Quan hệ Trong Cung cho Ký Nguyê Dương Minh
| :15 | 16 |
| 101 | 1 01 |
| Cục (+) | Cự (+) |
| 32.50,30 | 47 |
| Vân Xương : Tin, Tin, Chấn đ | Văn Xương : Dần ở |
| Thái Dương | Thiếu Âm |
| 3 TADM TỐN & 1 TADM- CẦN | 9 TADM- KHÔN - |
| & 2 TADM ĐOÀI S | Thiểu Ăm @ KHÔN |
(n) Thái Dương ® ĐOÀI & (b) Thái Dương © Tốn & (c) Thái Dương 0 CÂN.
| 21 1@/ Cục (+) | 22 k8/ Cục (+) |
13. 12,66
| Văn Xương : Thin, Chấn, Chấn d | Văn Xương : Tần d |
| Thiếu Dương | Thái Âm |
| • TADM- KHÂM & 4 TADM- LY | • TADM CHẤN = |
| & 7 TADM- KIẾN → | Thái Âm 0 CHẤN |
(a) Thiếu Dương ® KHẢM & (B) Thiu Dương O LY & (y) Thiều Dường C KIẾN
QUAN HỆ TẠI TRUNG CUNG DƯƠNG MINH
(lương tự như trong trưởng hợp Trung Cung Thái Âm trước)
Ta có ([(Khảm (a) • Đoài (m)) • Khôn) + Chấn) - KIỀN, (((Ly (B) + Tốn (b)) • Khôn) + Chân) - LT, (((Kiền (y) + Cần (c)) • Khôn) + Chấn) - LY.
Ta cổ mội Kiến và hai Ly tại Trung Cung Dương Minh.
VAI Trò CỦA ĐON VỊ 1 C 1, MÃ số Mặt Trời 27
Trong Thái Ất Thái Âm, ta có các cục 50, 51, Sao Thái Ất ở Thái Dương ® Kiến, cục 01, Trong Thái Ái Thái Âm, ta cổ các cục 16, 17, Sao Thái Ất ở Thái Dưng ® Kiến, cục 07
Tích trực tiếp Thối Phong ® Kiến E= 1 Q /, mả cấc quê đóng sinh là
Thuần Kiến - Trời & Hód Thiên Đại Hữu.
Tâm linh
Luar Xa7 & Đang
Mal cứ Ẩm
Chua tính
DON VỊ E - 1 8 / CÓ MỘT Ý NGHĨA HOÀN TOÀN
CƠ MÂN MÀ LẠI THIÊNG LIÊNG
ROÂN CỦA ĐƠN VỊ
Cản của đơn vị là :
VE = a OA, Va Thái Dương & DƯƠNG = Kiến.
hay
V-E =a @A,
vỚi
a = Thái Dưng & VA- Kiến hay Van Thái Dưng & A = Kiến
CHẢI CHẤNG ĐON VĨ E= 1®/ LÁ THƯỢNG ĐẾ SINH RA MUÔN LOÀI ?
857 937
PHÉP NHÂN CÁC TÍCH TRỰC TIẾP. CƠ CHẾ CỤ THỂ 7
(0A)+ (b 8B)=(9b) 0(49B)
a, b : Từ Tượng còn A, B : Hút Quải
Theo các kết quả liên quan đến một số vi dụ thuộc Hình vuông Mặt Trời, ta thấy rằng phép nhân trên có một nội dung gồm nhiều mặt cụ thể :
+ Phép nhân hai quẻ 5 hảo lại cho một quẻ 5 hào thứ ha.
* [Tiếp nhân hai cục lại cho một cục thứ ba.
* Phép nhân hai Axit Amin lại cho một Axit Amin thứ ba
* Đặc biệt với các huyệt thi phép nhân hai huyệt lại cho một huyệt hay là - trường hợp khá lý thể - cho một Tâm linh (Luân Xa, Chân Linh, Hara).
Vin dế rõ răng là phải tìm các cơ chế tương ứng với các phép nhân cụ thể trên,
HUYỆT VÀ TÂM LINH
Ta hãy xem xét sâu hơn hải loán quan bệ phối hợp giữa huyệt và Tâm Linh.
Có các trường hợp sau :
* Cúc phần tử Tâm linh có liên quan là thuộc cung Kiến của Hình Vuông Mặt Trời.
* Các phần từ Tim Lĩnh có liên quan D thuộc cung Khôn của Hình Vuông Mại Trời.
* Các phần tử Tâm Linh có liên quan B thuộc cung Ly của Hình Vuông Mặt Trời
* Các phần tử Tâm Linh có liên quan thi cũng Khẩm của Hình Vuông Một Trời.
Sau đây là một số ví dụ để minh học. Bạn đọc có thể tin nhiều mình họn khốc, dựn vảo các Hảng của Hình Vuông Mội Trỏi
Vi dạ cụ thể
THƯỜNG HỢP LIÊN KẾT HAI CUNG KHÔN VÀ KIẾM
(Một trong hai | In > dóng vui [Ácf >)
I in s I in 3 li >
10 kr 1.@ Re TRUNG HỊP
NI
Luân XA 2 Luân XA AD LUAN KA 5jo ke
TRLONG HE
| N2 | LUÂN XA 40 | LUÂN XA 1 | LUÂN XA 6 |
| TRƯƠNG HỢP | k 0 Ae- | 10 Ae | 1@ |
| N3 | LUÂN XA 1 | LUÂN XA 2 | LUÂN XA 4 |