DL Sứ Mệnh Đức Di Lặc

Tập 7 — Quá khứ và Tương lai (tiếp)

Tập 7

Quá khứ và Tương lai (tiếp) — trang 81–100

Tập 7 · tr. 81 – tr. 100·Xem ảnh quét
Tập 7 · tr. 81

Tập 7

Viee. Hoai loan

Prison

27- Son Li Di

Hười

Nowrishing

28- Ph Trạch Trợ Hủ

Tin trong lòng

Sincerité centrale

light

24- Thuân Khám

11m. Hãm hiểm

Pratique du danger

The abyss

30 -Thuần Ly

Lữa, vân minh, lẻ tuốc

Rayomement

The clinging

33- Phong Son Tim

Tiến dần

[evehwmiwenit

62-L.6l Son T.Qua

Nhỏ hơn. Việc nhò

có quả, (tuá chút

đinh

Passage de ce qui est pelil

Consclentiouness Thải Quả

61 - Tr. Ph Đại Quá

Passage de ce quiest grand

Excess

37- Phg H. Ghhán 0 50- Hua Phong Đinh Nguyên nhà Le Cin vase vac à offrande

Homme du clan

Family Mui Order

38-Hòa Trạch Khue * 49, Trạch Hòa Cách Ngang trái. Ly dị Cái cách

[iiLa mue
OppositonChanging

31-Trach Son Hàm 41 - Son Trạch Tủn Giao cin. Căm Tần thất

Union Décroissance

R92 748

Tập 7 · tr. 82

Bay 1ý phương Tây & Minh Triết phòng Đông

trên Hình Vuông Một Trổi

BÓN Ô TỬ TƯỢNG • KIÊN 34,03, 27, 28 TRÊN HÌNH VUÔNG MẶT TRỜI TƯƠNG ỨNG VỚI Ô KIẾN - THÊM 1 CỦA BÁT QUÁI TIÊN THIÊN,

CÁCKYNGUYEN THÁI ÂM (IE) VÀ DƯƠNG MINH II)

03 34

TÂYĐÔNGTÂYĐÔNG
Duy LýMinh TriếtDuy LýMinh Triết
1014 8/
1-8 6.Thiên Cơ Thái Ất 8L 06Thiên Cơ Thái Ất li
Vật lý Hạt cơ bản !Cục 03. 27Vật ty Hạt cơ bản itu 25, 26

n.p(a,4") Thiên Ca Thải Át I A. AG(5,4°) Thiển Cơ Thái Ất m Vật lý Hạt co bán ? Vại ly Hạt co bán ? cục 41. 42 cục 64, 65

QUẢA 1G,AS OTRANG 54, 53 NHU 01. TRẢI 10, 10

Nhân Vin Dịch Nhân Vên Dịch Thr Sinh Mã Di Truyền Aspr Sinh Mã Di Truyền LUÂN XA 5 LUÂN XA 6

Khên 7, Ngtlg.45 Khin 4, Np/Ng. 210

Chân LINH Tâm Linh Bịch 27 128

Tôm Lính Dịch

TÂYĐÔNGTÂYĐÔNG
Duy lýMinh TriếtDuy LýMinh Triết
i ®/191
1 80,Thiên Cơ Thái Ất Bjo6.Thiến Cơ Thái Ất lI
Vật l Hạt co bản 1cục 50, 51'VWf ly Hạt ca hắn Icục 01, 03
K" KThiên Ca Thái Ất IIThiên Cơ Thái Ất II
Vệt lý Hạt cơ hẳn 27cục 16, 17Vật lý Hạt cơ bản 27cục 18,40
[wg Sinh Mã Di TruyềnThr Sinh Mã Di Truyền
THIÊN Đ1. ĐẠI HỮU 14.18TIẾU SỨC 43,14, ĐẠI SỨC 1832
Nhớn Vên BịchNhân Vin Dịch
Kiên 1, Thố 6/4Tốn 2, T/H, 4V
Hiển Tod.DdCan 3. H/ T. 86
LUÂN XAZ, HARALuân XA 4
Tain Linh DịchTâm Linh Dịch
Tập 7 · tr. 83

Buy Lý phương Tây & Minh Triết phương Đông

BÔN Ô TỬ TƯƠNG 6 KHÔN 12,09,02,35 TRÊN HÌNH VUÔNG MẶT TRỜI TRÊN HÌNH VUÔNG MỘT TRÒI TƯƠNG ỨNG VỚI Ổ KHÔN - DỊA 8 CỦA BÁT QUÁI TIÊN THIÊN

CÁC KỶ NGUYÊN THÁI ÂM (II) VÀ DƯƠNG MINH (II)

12

09

TÂY ĐÔNG TÂY

ĐÔNG

Duy Lý Minh Triết Duy Lý

Minh Triết

Vật lý 1 Hạt 8G, cơ bản : Thiến cue Cơ 64. Thái G6 Thái II

86,Thiển Cơ Thái Ất II
Vật ly Hạt cơ bản 2 7Thiến Cơ Thái Ất Thiên
Thiên Cơ Thái Ất I Vet ly Hạt co bản !ti 41, 42

Vật tý Hạt ca bán 27

TỤT 4615 0U 1812

Cys Sinh Mã Di Truyền Nhấn Vân Dịch

Nhan Vin Dịch

DoM 3 K/M. 72 PÌe Sinh Mã Di Truyền

Chán 2, M/K. 32

Luân XA 3 khản 1 Thố, 22

Tâm Linh Dịch LUÂN XA 1 02

HARA

Tim Linh Dịch

33

TÂY ĐÔNG TÂY

ĐÔNG

Duy lý Minh Trưi Duy lý

Minh Thiết

18 ke

Vật lý Hạt ca bản : Thiển 16,17 Co Thái Ất II 106

Thiến Co Thái Ất li Vật lý Hạt ca băn 21 cục 70,71 Vật D. lý D Hạt (d".a") Thiến Cơ Thái Ất m Thiên Cơ Thái Ất m Vật lý Hạt ca bàn t cục 18, 40 cơ bản 27

BỈ 12,00, TẦN 33,17

Nhận Vên Dịch QUẢN 20, 43 BẮC 7001

Tryp. Stagnation Sinh Mã Di TruyếnLeu Sinh Mã Di Nhắn Vin Dịch
Hiến 4, Ng /Ng. 02Truyền

Cển 7. Ng /Ng. 9/2

CHÂN LUÂN LINH XA3 KIỂN S, T/H, S2 LUÂN XA 4

Tâm Linh Dịch Tâm Linh Dịch

RAs 1 15

Tập 7 · tr. 84

BÔN Ô TỨ TƯỢNG @ LY 20,21,3,21,19, 17 TRÊN HVMT TƯƠNG ỨNG VỚI Ô LY - HỎA3 CACKÝNCUYEN THÁI ÂM (II) VÀ DƯƠNG MINH (FLÌ

20 24

TÂYĐỒNGTÂYĐÔNG
Duy lýMinh TrưiDuy lýMinh Tri

18c 10c j06, Thiến Cơ Thái Ất l 186 Thiến Cơ Thái Acl Vệt lý Hạt cơ bản 1 cue 04, 54 Vệt lý Hạt cơ bản i cục 52. 53 Thiên Cơ Thái ẤT m D° D° Thiến Cơ Thái Ất II Vật lý Hại cơ bản 27 le 30, 58 Vật lý Hạt cơ bản 27 cục 34, 35

GIA NHÂN 37, 45 DỈ 24 #NHẬM 13,17 TRLT 30

Nhân Văn Dịch Nhãn Vin Dịch Pro Sinh MÃ DI Truyến Ghan Sinh Mã Di Truyến

M, TÂM BÀO -Ị. TÂM BẢO Tốn 3, H/T, 4/9.NT. OM Ly8. Mptlp.Th6.69 Gia Khả, Khúc Trạch Phong Long, Khích Mản Cần 2, T/H, 89, 0T.ĐD Ly1, Thố Tú Nội Đish, Lạo Cung Tuệ Tam Ly Đống Bịch Đóng Y Dịch

CHÂN LINH

Tâm Linh Dịch Vật (ý Hạt cơ bản : Vật lý Hạt ca bản 1 cuc 18. 30

19 17

TÂYĐÔNGTAYĐÔNG
Duy LýMinh TháiDuy lýMinh Thiết

18 c

Thiến Cơ Thái Ất Iio6Thiên Cr Thái Ất II
Thiển Cơ Thái Ất li0°.0Thiển Cơ Thái Ất M
Vệt &y Mặt co hẳn 27Vật lý Hạt cơ bản 27
Kİ TÉ 6А, MINE DI 39.38
cuo 10.11
CÁCH 49,34, PHONG SS
Nhân Vên DịchNhấn Vin Dịch
PPro Sinh Mã Di TruyềnHia Sinh Mã Di Truyền

VI.TAM SÃO Le Dobi, Trung Xung Khần 6, MIK. N0. CD TS Sung Dương, Gian Sử Đồng Y Dịch

Khan T. Ng /Ng. 20 Khẩm 5 K/M 7º GT AM

Tâm Linh Dịch

84 $20

Tập 7 · tr. 85
Ảnh quét trang 794
Ảnh quét trang 794 — Trang này gồm nhiều bảng lồng nhau; máy không dựng lại được hàng và cột, nên hiển thị nguyên ảnh quét.
Tập 7 · tr. 86

Duy Lý phương Tây & Minh Triết phương Đông

trên Hình Vuông Mặt Trời

BÓN Ô TỬ TƯỢNG 15, 16,21, 21 TRÊN HÌNH VUÔNG MẶT THỜI

TƯƠNG ỨNG VỚI Ô TRUNG CUNG 9 CỦA BÁT QUÁI TIÊN THIÊN

CÁC KỶ NGUYÊN THÁI ÂM (II) VÀ DƯƠNG MINH (II!)

15 16

TÂYĐÔNGTAYĐÔNG
Duy biMinh TriếtDuy lýMinh Trie

181 101

107 Thiên Cơ Thái Ất II 101 Thiên Cơ Thái Thiên l Vệt lý Hạt cơ bản 1 cuc 31,11 Vật lý Hạt co bản 1 cục 49, 55 r.. Thiên Cơ Thái Ất II Thiên Cơ Thái Ất m VẬT ty Hại cơ bản 2 Vệt lý Hạt cơ bản 3 cuc 47

THÁI DƯƠNG THIẾU ! ÂM

Suy Thịnh

21 22

TÂYĐÔNGTÂYĐÔNG
Duy LMinh TriếtDuy LýMinh Triết

101

19 6, Thiên Cơ Thái Thái II Thiên Cơ Thái Ất I

'Vật Tự Hạt cơ bản 1cục 29, 67Vật lý Hạt cơ bản :cục 13,47
Vệt lý Hạt cơ bản 212.13.66vật tg Hạt ca bản 2cục S5
Thiên Cơ Thái Ất IThiến Cơ Thái Ất Mi
THIẾU DƯƠNGTHÁI ÂM
ThảnhIn
Tập 7 · tr. 87

BỐN Ổ TỬ TƯỢNG @ DOÀ/ 01,32, 30,08 TRÊN HVMT TG ỨNG VỚI Ổ DOMI- TRẠCH 2 CÁC ICÝ NGUYÊN THÁI ÂM (I1) VÀ DƯƠNG MINH (I)

32 01

TÂYĐÔNGTÂYĐÔNG
Duy dMinh TriếtDuy LýMinh Triết
k @i10/
k@6,Thiên Cơ Thái Ất l10 G,Thiên Cơ Thái Ất tị
Vật lý Hạt co bản icục 61.42Vật lý Hạt cơ bản 1tục 37, 39
Vật lý Hạt cơ bản 2705,06Vật tý Hạt cơ bản 2704. 54
Thiên Cơ Thái Ất li-Thiên Cơ Thái Ất I
TIẾT 60, 46 LÂN 19.44TR PHI 28, TON 41.31
Nhân Văn DịchNhấn Vin Dịch
LLeu Sinh Mã Di TruyềnSinh Mã Di TruyẾn
ĐẠI TRƯỜNG, TÝBẠI TRƯỜNG, IT
Khôn 3. HI, 37CÁN 7, M/K,4 T.CT. TM

Công Tên, TỐn Lưu Hạp Ức, Thường Khiu CIN4K/M ART.GT.AD Kilm 2, TIH, 17 BTEH

Tha Dusng An Bach HI Gian, DaI DA.

Đống Y Dịch Dong Y Dịch

30 08

TÂYĐÔNGTAYĐÔNG
Duy AMinh TriếtDuy LMinh Triết
I01107
10G,Thiển Co Thái Ất M106,Thiến Cơ Thái Thiên 1i
Vật lý Hạt ca bản !Vật lý Hạt cơ bản !cục 14, 15.
Vật lý Hạt cơ bản 2728,20Vật tý Hạt cd bản 2752.53
Thiền Ca Thái Ất IIP*, D**Thiển Cơ Thái Ất m
TH ĐOÀI 54, Q MUỘI 34,00LÝ 44. 13, KHUÊ 34,08
Nhin Vin DịchNhấn Vân Dịch
Ser Sinh Mã Di TruyềnArg Sinh Mã Di Truyền
ĐẠI TRƯỜNG TÝĐẠI THƯỜNG, TỸ
Lẻ 1. Thố. T/T.Cân T/H. 617
Bosl 8. Nof Hàn, 37.CMS. HIT QT

Thển Lắc, Liu Cức

Tai Gian, Thai BachDương KhA, Am Lang Tuyển
Đóng Y DịchDong Trứng

847 823

Tập 7 · tr. 88
Ảnh quét trang 797
Ảnh quét trang 797 — Trang này gồm nhiều bảng lồng nhau; máy không dựng lại được hàng và cột, nên hiển thị nguyên ảnh quét.
Tập 7 · tr. 89

BÓN Ô TỬ TƯỢNG @ CHẤN 10,26,31, 14 TRÊN HVMI TƯƠNG ỨNG VỚI Ô VỚI - LỚP 4 CÁC KỶ NGUYÊN THÁI ÂM (II) VÀ DƯƠNG MINH (U)

10 36

TAYĐÔNGTÂYĐÔNG
Duy LýMinh TriếtDuy LýMinh Thết
100,Thiến Cơ Thái Ất #18G,Thiển Cơ Thái Ất 1
Vật lý Hạt ca bin !cục 34.35Vật lý Hạt ca bản 1nực 10, 12

I* Thiên Cơ Thái ẤI II Thiên Co Thai Thiên THIÊN Vệt tý Hạt co bản 2 ? Vệt lý Hạt cơ bản 27 ĐỤC 02, 27

V.HỢNG 17,21 PHỆ HẠP 13 TÚT 25, THCHẤM 51

Nhin Vin Dịch Mhdn Viln Dịch Ang Sinh Mã Di Truyền Arg Sinh Mã Di Truyền

BỘN, TÂM MM, TÂM Tin 5. H/T.03 Khảm 3. N/T. 1G.NT. DỊ Quang Minh. Tam Am Gino Dương Dương Dương Dương Chán 1 THL 93. Khôn 2. TH. 23 Hép Khô, Thương Phi Thông Lg. Ngoại Khâu Đống VDich Dong Y Dịch 31 04

TÂYĐÔNGTÂYĐÔNG
Duy lýMinh TriếtDuy lýMinh Triết

LO ie

10G. Vật lý Hạt cơ bản iThiển Cơ Thái Ất I cục 16,58koG. Vật lý Hạt cơ bản !Thiển Ca Thái Thái 11 cục 59, 60
0..0.Thiển Cơ Thái Ất M0"..0"*Thiển Cơ Thái Ất I
Vớt ly Hạt cơ bản 27cuc 01, 03Vật ly Hạt co băn 29

ICH 2.32 0I 17 THUÊ, DO THUẨ:, 2UA

Nhân Vân DịchNhân Vân Dịch
Lưu Sinh Mã Di TruyềnL.I. Leu Sinh Mã Di Truyền
HIỂM, TÂMHIẾN, TÂN
TEN E AMLI49, GTAM(Dodi 4, HIT, 78,NT_OM
KHểu Am,Th XungCơn Lên. Xinh Tranh
T6N7. MI.AS.CT. TOĐoài7, T7H.38, BD, 09
Khiu Hư. Linh [aeThông Cốc, Hạ TẾ
Đóng Y DịchĐồng Y Dịch
Tập 7 · tr. 90
Ảnh quét trang 799
Ảnh quét trang 799 — Trang này gồm nhiều bảng lồng nhau; máy không dựng lại được hàng và cột, nên hiển thị nguyên ảnh quét.
Tập 7 · tr. 91

CHƯƠNG LVII 23

ĐẠI SỐ OCTONION CÁC SỰ KIỆN &

KINH DỊCH ĐÔNG PHƯƠNG TRUYỀN THỐNG

PHẨN 1 PHỐI HỢP CÁC SỰ KIỆN

ĐẶT VẤN ĐỂ

Chúng la đã giới thiên cơ cấu toán học khải quả của đại số Quatemion - Tứ Tượng và Octonion - Bết quái, nhung chưa đưa ra những bài toán và các giải đấp trong ứng.

Nói chính xắc hơn, chúng ta chỉ mối nổi đến phép nhân các quê đơn giản, tức là các quẺ riêng rẻ thuộc hệ thống 64 quế Văn Vương chẳng hạn, mà chúng ta chưa hề nói đến phép cộng các quẻ trên trưởng số thực hay số phúc.

Tực vậy, các quẻ đơn giản chỉ nổi tới một trạng huống thuẩn tuy, như trang huống bế tắc với quê Bì, trụng huống phục - trở về với quẻ Phục, trạng huống cộng đồng với quê Đồng nhân... Nhưng trên thực tiển, các trạng huống là khá phức lạp, mỗi trọng huống nối chung là một tổ hợp nhiều trạng huống đen vú những hệ số khác nha.

Vi dụ. Tổ hợp tuyển tỉnh

• Ký Tế + (Vị TẾ = a (A/e) + B (efÑ}, c, B thuộc tứng C.

trở một trạng hoống có tính hoàn thành với hệ số c, nhưng vẫn cón mang tính chữa hoàn thành với hệ số B.

Vây chưng này có mục đích tâm các phưng hướng nghiên cứu các cách xử lý nói chung đối với cóc trạng huống như thể. Nói chung, đó là những mối quan hệ giữa các trạng huống có tính chất khác nhau về nhiều mặt :

* Trạng huống xuấ phát hay đầu (n»,

* Trạng huống đích hay cuối (Oub».

+ Trạng huống tắc động | Act >,

Tập 7 · tr. 92

32- Lái Phong Hằng 42- Phong LAI Ich * Lau dai Thêm vào

Accroisement

47. Trạch Thủy Khẩn 60- Thủy Trạch Tie" Khốn cùng. Khốn khố Hạn chế. Tiết chế

MorcelerLimite
AdversityLãmitwlinm

48- Thây Phong Tình 59 - Ph. Thuy Hoih Gieng La tan. Tan thc

Le punsEpuisement
The sourceDispersion

35- Hãa Đia Tán" 36 - Địa Hòn M.D Tiến dẫn. Tiến lên Tổn hai

S'élever.Blescuce de la lumière
PregiessCensorship

63-Тh.Hoa Ký Te@ 64- Hạn Thủy VI Te Sự đã thành Việc cham tong

Déj fniPas encore fini
Alier coinpletinaBefore completion
57-Thuấn Tốn38- Th dẫn Đoài.

Và -huàn, nhấp vào Vui. Hoà duyệt Soumission Joie

Penetration infivence The joyous

51-Thuần Chấn 52- Thuần Cán Chín Động Ngân chận

L.'EhranlementL'anet concense le dÌm
ShockingKeeping still

CHỦ Ý VỀ KÝ HIỆU

•• Ký hiệu về các biểu tượng Chân Thiện Mỹ phi truyền thống (bảng XXIII - 1).

(+) * Kỳ Ký hiệu hiệu Ma về các Quý hiểu phi tượng truyền Tôm thấng(thấng(bảng (Phạ, L.Jcn, Khiếng)

7/S 749

Tập 7 · tr. 93

Về mặt toán học chúng ta có hai dạng :

A. DẠNG TRỰC TIẾP : Biết được

Int> < lAct=,

hãy tinh lOut >.

B. DẠNG NGƯỢC : Biết được

Int> và lOut2.

hãy tìm tắc động lAct>, sao cho (Int2 + lActo = (Out>, lAct > la dn. Sau này, chúng ta sẽ thăm dễ phương pháp giải trên hai mặt :

- Thuật toán,

- Tinh logic.

A. DẠNG XUÔI, PHỐI HỢP CÁC Ô CỦA HÌNH VUÔNG MẶT TRỜI.

CHO Int > 4 |Act>

TINH (Out>

Dạng xuôi này rất là đơn giản, xem caac ví dụ cụ thể sau.

852 618

Tập 7 · tr. 94
Ảnh quét trang 803
Ảnh quét trang 803 — Trang này gồm nhiều bảng lồng nhau; máy không dựng lại được hàng và cột, nên hiển thị nguyên ảnh quét.
Tập 7 · tr. 95

VÍ DỤ II

10 21

Thái Dương + Thái ƯơngThái Hướng
© Chấn =@ Đoài •8 Ly =
= 1eie=18e
Đàng 463
Qg Minh, T.Am CiaoThiên Lịch, Lậu Cốc

9/3

Hiệp Khe, Th.PhủDạ Khể, Am Lẹ Tuyển
Tin LakCHÂN LINH

HEAR CHAN LINE

Cục (+)Cụ (+)Cục (+)
VXg : Mir, KhánVẤN : Ti NgạVẤN : Mùi, Khôn
Cục (+)Lẽ (+)Cứ (+)
67.0932,5334,35
Phe Hợp 23Klee 38,46 =Th Ly 30
Thiên Ca34,3514.1552.53
THÁI ẤTThái DươngThái Dương = Thái Dương

THAI AM 4 TATA- CHẤN 6 TATA - ĐOÀI 2 TATA LY

Ther Ca VẤN : Thin, TịVANH : Ly, MuiVXg : Ly, Mùi
THÁI ẤTThái DươngThồi Dương = Thái Dương
DƯƠNG MINHB TADM -CHÂN2 TADM - ĐOÀI4 TADM LY
Nha Var V. Vọng 17, 21Ly a0, 19En Nhân 19, 17

DỊCH

Ang Ang Glun

BANG ĐÔNG Y, TÂM LINH, THIÊN CƠ, NHÂN VĂN, DI TRUYỀN

Ký hiệu.TADM : Thái Ấi Dương Minh & TATA : Thái Ấi Thái Âm Đẳng CẤU VỚI NHAU TRÊN HÌNH Vuông MẶT TRẢN.

N54 930

Tập 7 · tr. 96

Lươn hệ Trong cung, Ký ngoyên Thai sa

I516
101181
Cục (+)Cục (+)
31,1149, 65
V Xự : 78n, Chấn ởV Xg : Tốn, Chấn d
Thái DươngThiếu Âm

3 TATA- CẦN & 3 TATA- CHĂN = 1 TATA - KIẾN & 7 TATA KHÔN =

Thái Dương ® CHẤN * &Thiếu Âm @ KIẾN &
Tai Tang ® CÂN ++Thiếu Âm 0 KHÔN
2127
18/- k0/
Cục (+)Cục (+)
29.6713.47
V Xự : Tín, Chấn ởV Xự : Tin Chấn ở
Thiếu DươngThái Âm

2 TATA- LI & • TATA- KHÁM -• G TATA - ĐOÀI & 9 ĐOÀI -TỐN :=

Thiếu Dương Đ LY &Thái Âm ® ĐOÀI &
Thiếu Dưng Q KHẢMThái Âm @ TỐN

QUAN HỆ TẠI TRUNG CUNG

Thiếu Dưng ® Ly) • Thái Âm @ Đoài) +

+ (Thiếu Âm ® Kiến) +(Thái Dưng ® Chấn) * THÁI DƯƠNG @ KIẾN = ĐƠN VỊ*. hay

(00)+(k0))0(0/)*(@ie) =10/=D0NV•

(Thiếu Dương ® Khảm) 4 (Thái Âm Ở Tốn) -

• (Thiếu Âm • Khôn) • Thái Dương @ Cơn) - THÁI DƯƠNG @ KIỀN = DƠN VỊ **. hay

(04)0 (k0/)* (0k)+(10je)101=D0NV]*

855. 931

Tập 7 · tr. 97

Quan hệ Trong Cung cho Ký Nguyê Dương Minh

:1516
1011 01
Cục (+)Cự (+)
32.50,3047
Vân Xương : Tin, Tin, Chấn đVăn Xương : Dần ở
Thái DươngThiếu Âm
3 TADM TỐN & 1 TADM- CẦN9 TADM- KHÔN -
& 2 TADM ĐOÀI SThiểu Ăm @ KHÔN

(n) Thái Dương ® ĐOÀI & (b) Thái Dương © Tốn & (c) Thái Dương 0 CÂN.

21 1@/ Cục (+)22 k8/ Cục (+)

13. 12,66

Văn Xương : Thin, Chấn, Chấn dVăn Xương : Tần d
Thiếu DươngThái Âm
• TADM- KHÂM & 4 TADM- LY• TADM CHẤN =
& 7 TADM- KIẾN →Thái Âm 0 CHẤN

(a) Thiếu Dương ® KHẢM & (B) Thiu Dương O LY & (y) Thiều Dường C KIẾN

QUAN HỆ TẠI TRUNG CUNG DƯƠNG MINH

(lương tự như trong trưởng hợp Trung Cung Thái Âm trước)

Ta có ([(Khảm (a) • Đoài (m)) • Khôn) + Chấn) - KIỀN, (((Ly (B) + Tốn (b)) • Khôn) + Chân) - LT, (((Kiền (y) + Cần (c)) • Khôn) + Chấn) - LY.

Ta cổ mội Kiến và hai Ly tại Trung Cung Dương Minh.

Tập 7 · tr. 98

VAI Trò CỦA ĐON VỊ 1 C 1, MÃ số Mặt Trời 27

Trong Thái Ất Thái Âm, ta có các cục 50, 51, Sao Thái Ất ở Thái Dương ® Kiến, cục 01, Trong Thái Ái Thái Âm, ta cổ các cục 16, 17, Sao Thái Ất ở Thái Dưng ® Kiến, cục 07

Tích trực tiếp Thối Phong ® Kiến E= 1 Q /, mả cấc quê đóng sinh là

Thuần Kiến - Trời & Hód Thiên Đại Hữu.

Tâm linh

Luar Xa7 & Đang

Mal cứ Ẩm

Chua tính

DON VỊ E - 1 8 / CÓ MỘT Ý NGHĨA HOÀN TOÀN

CƠ MÂN MÀ LẠI THIÊNG LIÊNG

ROÂN CỦA ĐƠN VỊ

Cản của đơn vị là :

VE = a OA, Va Thái Dương & DƯƠNG = Kiến.

hay

V-E =a @A,

vỚi

a = Thái Dưng & VA- Kiến hay Van Thái Dưng & A = Kiến

CHẢI CHẤNG ĐON VĨ E= 1®/ LÁ THƯỢNG ĐẾ SINH RA MUÔN LOÀI ?

857 937

Tập 7 · tr. 99

PHÉP NHÂN CÁC TÍCH TRỰC TIẾP. CƠ CHẾ CỤ THỂ 7

(0A)+ (b 8B)=(9b) 0(49B)

a, b : Từ Tượng còn A, B : Hút Quải

Theo các kết quả liên quan đến một số vi dụ thuộc Hình vuông Mặt Trời, ta thấy rằng phép nhân trên có một nội dung gồm nhiều mặt cụ thể :

+ Phép nhân hai quẻ 5 hảo lại cho một quẻ 5 hào thứ ha.

* [Tiếp nhân hai cục lại cho một cục thứ ba.

* Phép nhân hai Axit Amin lại cho một Axit Amin thứ ba

* Đặc biệt với các huyệt thi phép nhân hai huyệt lại cho một huyệt hay là - trường hợp khá lý thể - cho một Tâm linh (Luân Xa, Chân Linh, Hara).

Vin dế rõ răng là phải tìm các cơ chế tương ứng với các phép nhân cụ thể trên,

Tập 7 · tr. 100

HUYỆT VÀ TÂM LINH

Ta hãy xem xét sâu hơn hải loán quan bệ phối hợp giữa huyệt và Tâm Linh.

Có các trường hợp sau :

* Cúc phần tử Tâm linh có liên quan là thuộc cung Kiến của Hình Vuông Mặt Trời.

* Các phần từ Tim Lĩnh có liên quan D thuộc cung Khôn của Hình Vuông Mại Trời.

* Các phần tử Tâm Linh có liên quan B thuộc cung Ly của Hình Vuông Mặt Trời

* Các phần tử Tâm Linh có liên quan thi cũng Khẩm của Hình Vuông Một Trời.

Sau đây là một số ví dụ để minh học. Bạn đọc có thể tin nhiều mình họn khốc, dựn vảo các Hảng của Hình Vuông Mội Trỏi

Vi dạ cụ thể

THƯỜNG HỢP LIÊN KẾT HAI CUNG KHÔN VÀ KIẾM

(Một trong hai | In > dóng vui [Ácf >)

I in s I in 3 li >

10 kr 1.@ Re TRUNG HỊP

NI
               Luân                 XA                 2                      Luân                        XA                        AD                              LUAN                                KA                                5

jo ke

TRLONG HE

N2LUÂN XA 40LUÂN XA 1LUÂN XA 6
TRƯƠNG HỢPk 0 Ae-10 Ae1@
N3LUÂN XA 1LUÂN XA 2LUÂN XA 4