Tập 7 — Quá khứ và Tương lai (tiếp)
Tập 7
Quá khứ và Tương lai (tiếp) — trang 61–80
18. ĐẠI HỮU. Chứa chất, mu nồng, whiều xiếu nững. Biểu tượng của Đức Di Lạc
@ Đấng Chí Thánh, Đại Giác đó là Đức Phật Di Lạc, với biểu tượng là Hoả Thiên Đại Hữu, nằm ở cung Ly của Bát Quái Tiên thiên. Nguyên tắc làm việc của Đức Phật là phục vụ đám đông.
19. SƯ. Đám đông
Các tổ chức. đám đông ngày càng lớn mạnh, và tạo ra được một Nhân loại đơn nhất (Unity), một Nhân loại Đại đồng.
- Thing nhớt, dâu nhất
Kết quả của sự Thống nhất này là toàn Nhân loại tự giác hướng theo Đạo Phật với đặc tính Vô Vọng (không vọng tưởng)
21. VÔ VỌNG. Không vọng tưởng theo nhà Phật..
Một cộng đồng vô vọng sẽ chứa chất nhiều tiềm năng lớn.
22 ĐẠI SÚC Chứa chất
•. Nhân loại chứa chất đầy Tinh hoa sẽ ngày càng biến đổi, càng cải cách.
23. PHỆ HẠP Hợp, cải cách
8. Những cải cách không ngừng (Dịch D) đều hướng đến Chân Thiện Mỹ hoàn thiện, đó là cái trang sức quý nhất của nhà Phật cho Nhân loại.
Trang sir
Vii Trang sức Với trang sức này, Nhân loại đã tạo ra được một Triết lý sống trong xã hội của mình. Đó là Triết học Khổng Tử với chữ Tuỷ.
25 TUỶ Đạo Khổng với Khổng tử • Với Tam Giáo - Phật giáo, Lão giáo Khổng giáo - Quy Nguyên, Nhân loại ngày càng được uốn nắn lợi, "sửn sang - lại để hoàn chỉnh hơn.
"26 CỔ " Sửa sang " lại
Tam Giáo Quy Nguyên chính là liều thuốc mà nhà Phật đem đến cho Nhân loại : Đức tin.
27 TRUNG PHU Tin trong lòng
@ Với Đức tin đó, nhân loại nuôi trong lòng cái tâm chí thành, biết tự kiềm chế mình, biết kìm hãm mình
28 DI Nihi
Nếi quả nuôi nắng đó là tạo nên cho Nhân loại lòng tin vào Cộng đồng và Trời Đất, để giữ chữ Hoà trong Cộng đồng và để hoạt động thuận với Trời Đại
320 716
29. THUẦN KHẢM Him, nón giờ khọc chí thình về biết RẰng quyền.
6. Một Nhân loại như thể, với Nhiệt tôm lơn, sẽ tự tạo cho minh Ánh Răng để tiến hoá và sẽ hướng tỏi một nền Văn minh sóng lạn..
30, THUẨN LY Tủa Ánh sống, Vân minh
Đỏ chính là Ký Nguyễn Di Lạc Thánh Đức đang đền trước mắt chúng ta.
Jhưme an 2
26. CỔ * Sữa sang " Le
Tam Giảo Quy Nguyên chính là điển thuốc mà nhà Phật đem lòng tin trong lòng Nhân loại chúng ta.
27 TRUNG PHU Tin trong Âng
@. Lòng tin đổ cin nhân loại chính là cói ra thể lần do Thời Đất ban cho Nhân loại chúng ta
28. ĐẠI QUẢ Tín thé Băn, có phế lụt Kẩu
Kết quả của cói ứu thể lớn đó là tâm chỉ thành, là khả năng biết tự kiểm chế minh, biết kim biết minh, để giữ chữ Hóa trong Cộng đồng và để hoạt động thuận vởi Trii Đất.
831 797
PHẦN HẠ
Bài học của -Nhà Phật
PHẦN HẠ KINH KHÔNG CÒN BẮT ĐẦU BẰNG CHUYỆN NAM NỮ YÊU NHAU, MÀ BẰNG NHỮNG NGUYÊN LÝ TRIẾT HỌC CAO
- 31. TỔN Thiệt hại. Giảm đi.
NHL. Tổn đến cùng rồi thì phải tăng lên
32. ÍCH Tăng lên.
NHL. Tăng lên đến cùng cực thì sẽ tới đỉnh.
Sự xuất hiện của Ma Vương " Ích -.
33 ĐỈNH Cái vạc. Tầm Vũ trụ (Cosmic order)
®. Đến chỗ cao nhất thì phải xuống bằng cải cách
34. cách.Cải cách, hiến dềi
®. Bin đềễ sinh ra đổ vỡ
35, KHỐN Khốn đốn.
NHL. Tột đỉnh dẫn đến khốn đốn, mà khốn đốn thì phải ngã. ngã xuống nơi thấp nhất.
30. TỉNH Giềng NHI. Nước giêng tích trữ lân ngày, bọi cốt vở cóc vật bển mỗi ngày một nhiều, nên phải tải hết nước cũ để nước mới chấy vảo thay, tức là thay đổi, cải cách, biến rích, cách mạng.
37. TẦN. Trấn chin dần, cái cách.
NHI. Tiến lên thi tất có lưc bị thương đần.
Sự xuất hiện phán Ma Vương " Tan"
38. MINH DI Thương rần.
@ Hể bị thường thi phải giải.
39. GIẢI. Giải :
®. Khoan nới (giải) thì sẽ có điều sơ ý mà lâm vào gian nan.
40. KIỂN. Gian nan.
B. Trong gian nan phải biết nắm nguyên lý Giao cảm (chữ Hoà, cái Nhu)
41. HÀM, Giao cảm. Âm Dương giao cảm nhau.
@ Giao cảm với chữ Hòa mới lâu dài/ được
42. HẰNG. Lâu dài
•I. Mọi việc cần tiến dần dần, nhưng cần quan sát, quán vấn đề cho sâu, 43.QUÁN. Quan • Vài xit, quán Với quán tưởng, con người phá ngăn cách, và làm cộng đồng tiến hoá nhanh.
44, LÂM. Lớn
@ Nhân loại lớn nhanh, gia đình tốt đẹp.
45. GIA NHÂN Gia đình.
NHL. Gia đạo đến lúc cùng thì người trong nhà chia lìa, chống đối nhau. Phong Hỏa Gia nhân là biểu tượng của Cửu Thiên Huyền Nữ, chuyên gia về một Y Đạo mới trong Kỷ Nguyên Di Lạc cùng với Thái Thượng Lão Quân
46. KHUÊ.. Chii ln. Chống đối nhau.
. Chia lìa, chống đối nhau thì ắt sẽ ly tán.
Sự xuất hiện của Ma Vương " Khuê" ". làm ly tán mọi việc
47. HOÁN. Ly tàn Tau nóc.
NHL. Không thể để cho ly rin mãi được, tốt phải chân lại, tiết chế lại,
48. TIẾT Tiết Đã
@. Đã định tiế chế thì phải có thải độ cương quyết (điệt.
Sự xuấ hiện của Ma Vương " THỊ”, ", hạn chế mọi việc
49. QUẢL. Quvet Thái
® Thái độ quyết liệt sẽ tạo mỏi trưởng gộp gỡ
50. CẤU. GẤP B0T
Q. Gặp gỡ hiển tôi củn nhân loại, như sấm sết để giữ vững kỷ cương.
523 711
51. THUẦN CHẤN SẤM.
@ Sấm trời đi đôi với các quân tử vững như núi cao
52. THUẦN CẤN. NII.
Đ. Vừa sấm, vừa núi thì nhân loại lớn mạnh
53. ĐẠI TRÁNG. Lớn mạnh. Sự xuất hiện của Thiên Sứ Đại Tráng
Đ. Lớn mạnh là tráng thịnh. Cái tà sẽ rút lui.
54. ĐỘN Rút NHL. hoi., trdir Hết ndnh thửi lui d... thì lại phải tiến dần, tiến lên thì lớn mạnh.
55. PHONG Thịnh lớn. NHL Thời lởn. thịnh thì người hiến vị tha đi tha phương để truyền giáo-
56. LŨ Đi tha phương. Biểu tượng của Đức Phật A Di Đà
•. Các thánh nhân đi tha phương để Đạo nhập vào chúng sinh.
57 THUẦN TỐN NHI. Thuận, Hễ nhập nhập nhập vào, được lòng nhau, hiểu lòng nhau, thì mới ưa nhau mà hoà duyệt, vui vẻ với nhau.
58. THUẦN 0. ĐOÀI Nhân Hòa loại dưyệt. Hài Chum. hòa với nhau sẽ cùng tiến về Nguồn như gái về nhà chồng bên nội TAI. QUY MUỘI. Em gái (ít 7 thuộc Ngoại) về nhà chồng (thuộc Nội), Nhân loại hướng về Ca Sao Bắc Đẩu. @. Đó là sự tiến hoá dần của Nhân loại. Sự xuất hiện của Ma dần Vương của "Quy Nhân Muội lại. ", muốn ngăn cản mọi việc trở về Ch Sự xuất hiện của
60, TIỆM. Tiến •. Tiến dần dần dần về Nguồn là Chòm Sao Bắc Đẩu. Nhân loại i sẽ có những tiềm nà lan.
6I. ĐẠI QUÁ. @ Tất Đã thế, có thế có thế thể lực lớn thì kn cần hoạt động ra ngoài mức bình thường (mức vừa ph
62. TIỂU QUÁ. Lỗi. Ra ngoài mức vừa phải : NHL. Quá là hơn, tài đức có chỗ nào hơn người trong một việc gì thì nên là việc ấy. Việc sẽ thành.
-124 800
61. KÝ TẾ. Đã nạt qua, đã nên đã thành. Biểu tượng của Đốc Phút Du sư
NHI. Đã qua sông rồi, xong rổ, cũng rồi, nhưng theo luật thiên nhiên. không có lẽ nảo hết hẳn được, bết mửa này đến mùa khác, hết thời này dưới thời khác, sinh sinh hoá hoi hoài cứ biển dịch vô cùng, cho nên ty tong rồi những vốn chun bết (Con đường số 8 - Nguyên lý Phần Phục tối hậu].
64. VỊ TẾ Chum hết.
Murng in 2
60, QUY MUỘI. Em gfi (thước Ngoại) vế nhỉ chống (thuộc Nộ, luRfnur rẻ Châm Sao Bic Đân "
B. Đó là mở có thể lực lớn, cồn phối nưới dưỡng
Sự xuất hiện của Ma Vương " Quy Muội " *,muốn ngôn của mọi việc trở vể Cội nguồn.
6l. DI Nudi"
@ Nuôi dưỡng thể lực để có thể hoạt động ra ngoài mức bình thường (mức vửa mi),
62. TIỂU QUẢ. Lôi. Ra ngoi/ mốc vửa phui.
NHI. Qui là hơn, tôi đức cơ chế nào hơn người trong một việc gi thi nên làm riệc đy. Việc sề thành.
Hai cách Hiếu Thượng Kinh
A. CÁCH HIỂU THƯỢNG KINH TRONG KINH DỊCH TRUYỀN THỐNG (XEM CHƯƠNG LI!)
- Cách hiểu Truyền thống nổi chung mang tính đối thưởng với các hình vi sau :
- An uớng.
* Kiện tụng.
* Lập phe.
* Nuôi nhau, chữa nhan,
* Lễ nghĩa,
* Có nhiều, có lớn.
* Theo, vui theo thì cổ công việc làm
* Trang điểm.
* Quân tử, tiểu nhân,
• Không làm cản hãy,
- Còn cách hiểu Dương Minh mang tính Nguyên tắc Tâm linh, đồng thời là một chương trình hưởng đạo Nhân loại từ các cõi Thiên Thượng
ĐÂY CHÍNH LÀ BÀI HỌC CỦA NHÀ PHẬT, MÃ
PHÁT TỔ NHƯ LAI ĐÃ MANG LẠI CHO NHÂN LOẠI
CHÚNG TA CÁCH ĐÂY KHOẢNG 500.000 NĂM 1
CÔN KỶ NGUYÊN TƯƠNG XỨNG NHẤT LẠI LÀ KỶ
NGUYÊN DI LẠC THÁNH ĐỨC,
CÁCH HIỂU THƯỢNG KINH TRONG KINH DỊCH THÁI HUYỀN
* Vũ mự và con Người lảm thình mộ nhỏi thể Thiên Địa Nhân hợp Nhân = *
* Con đường Tiến Bóa & theo số 8 wối Nguyên lý Phan Phục (hạn đọc tham khảo thêm tác phần : NGUYÊN HOÀNG PHƯƠNG Tích hợp Đa văn Hóa Đông Tây, cho một chiến lược giáo dục tương lai. Hà Nội, 1997)
BẢI HỌC VỀ CỘI NGUỒN
• Thời là quê Nội, cách tiếp cận với Cội nguồn li Quần.
BẢI HỌC VỀ ĐẠO VỚI CÁC THIÊN SỬ
ĐẠO PHẬT
ĐẠO LÃO
ĐẠO KHỔNG
ĐÚC QUAN THỂ ÂM
ĐỨC DI LẠC
Cúc Tế giá của Thời ĐỨC THÍCH CA
THÁI THƯỢNG LÃO QUẢN KHỐNG TỦ
MA VƯƠNG CŨ TẤN ĐÔM MA VƯƠNG DUY LÝ
Cáo Tie gie nin Sa MA VƯƠNG TẾT
MA VƯƠNG QUY MUỘI MA VƯƠNG TRUÂN....
BẢI HỌC VỀ NHÂN VĂN
* Chân Thiện Mỹ và chữ Hoi.
BẢI HỌC VỀ KHOA HỌC
* Khoa học Thiên Thiên là Thui Ất.
* Khoa Ape nể Cli tic Muin thé
837 205
CHƯƠNG LV
BẤT TỰ HÀ LẠC &
TẬP TRUNG ĐỊNH HƯỚNG CUỘC ĐỜI
CÁC VĨ NHÂN ?
nhân Một hiện - nhân hưng vặt đáng đặc biệt, chú cức ý trong kết thúc Hất Tử Dịch Hà Lạc (04]. (27). [28], (29). [30] là với một số vị chia thành nhiều nhóm, mỗi nhỏm có những Axit hay Amin Mã Di Truyền của các Vận khác nhau đều Tại sao 7 nhi nhàn
Tập trung dịnh hướng về sứ mệnh cuộc đòi ?
320 865

LÊ THÁI TỔ
| NĂM SINH | THÁNG SINH | NGÀYSINH | GIO SINH |
| ÄÂf Su | Ấi Dậu | Nhâm Tuất | Canh Tý |
| 2.5. 10 | 2,4,9 | 6.5,10 | 3,1,6 |
M (-) = 40-30 = 10 = 1. M(-+) = 23 m 3.
QUƠN - 1/3 = Khảm/ Chấn - Truân
| OỊ1I TIẾN VẬN | Q (2) HẬU VẬN | ||||
| THỦY LỚI TRUÂN | ĐIA THỦY THỦY | ||||
| HÃO | ĐẠI VẬN | HÃO | ĐẠI VẬN | ||
| Âm | 37- 42 tuổi | Âm | 55 - 60 tuổi | ||
| [ham 28 - 36 tuổi | 49 - 54 tuổi | ||||
| Âm | 22 - 27 muỗi Ăm. NỮ 43 - 48 tuổi | ||||
| Ăm | 16 - 21 tđ | Âm | |||
| Dương, NĐ 01 -09 tuổi | Ăm 61 - 66 тобі |
10 - 15 tuồi Dong
Ta cổ dây sau của Lê Thái Tổ :
Val (1/1) - Gly (7/1) - Arg (7/3) - Ser (7/7) - Aspn (7/6) - 01- 09 Thr (1/6) - Thr (2/6) - Tự (8/5) - Ala (8/4)
Lieu (1/5) - 1hr (1/6) T- Aspn (7/6) - Aspo (VG) - Lys (9/6) - Giu (9/4) 10 -15 Le (1/9) - His (7/9) - His (7/6) - Giun (9/9) - Amber (9/6) - Glu (9/4)
| Ang (75) - Arg (3/3) - Arg (9/3) - Tryp (9/2) - OCly (9/1) - Giu (9/4) | 22 - 27 |
| L.LLeu (2/3) - Cys (7/2) - L.Leu (1/7)- Met (4/7) - Vai (4/1) - Leu (4/2) | 28-36 |
- Từ (4/8) - Ochre (6/9) - Amher (9/8)
| Leu (4/3) - Leu (4/2) -Val (4/1) - Ala (4/4) - Giu (6/4) - Glu (9/4) | 37-42 |
| Ty (/1) - Gly (7/1) - GGLY (6/1) - Arg (6/7) - Arg (6/3) - Gluri(6/9) • 43 - 48 | |
| VVal (L/L) -Va ; (4/1) - Met (4/7)- Leu (4/3) - Pro (4/9) - Giun (6/9) | 49 -54 |
| Val (8/1) - Met (8/7) - Leu (8/3) - Pho (8/9) - Glun (9/9) - Gilun (6/9) | 55 - 60 |
HUNG DẠO VƯƠNG
| NĂM SINH | THANG SINH | NGAY SINH | GIỜ SINH |
| Mận Ty | Ất Sua | Mu Ngo | Mãn Ngo |
| 1,1,6 | 2.5, 10 | 1,2,7 | 1.2,7 |
M (+) = 23 • 3. M(-) = 22 = 2.
NO] - 3/2 = Chấn / Khôn = Dự
| GỊ1) TIẾN VẬN | Q (2) HẬU VẬN | |||
| LOI DỊA DỰ | BÁT THUẦN CHẤN | |||
| Am | 34 - 39 tuổi | Am | 55 - 60 tuổi | |
| Am | 28 - 33 tuổi | Am |
ĐẠI VẬN ĐẠI VẬN
- DuonE 19 - 27 tuối Dương, XU 40 - 48 tuổi
| Am | 13 - 18 tuổi | Am |
| Am | 07 - 12 tuổi |
Am. NĐ 01 - 06 tuổi Dong 61 - 60 tuổi
Ta có dãy sau của Trấn Hung Đạo :
| Arg (33)- Ser (3/7) - Aspn (3/6) - Thr (2/6) - Thr (1/6) - Từ (446) | 01-06 |
| DI) (3/1)- Asp (3/4) - Ala (2/4) - Ala (1/4) - Ala (4/4)- Thr (4/6) | 07 - 12 |
| Tyr (3/8) - Ser (2/8) - Ser (1/8)- Tyr (4/8) - Pro (4/9) - Thư (4/6) | 13-18 |
| Cys (3/2) - Arg (3/3) - LLL eu (2/3) - LLLeu (1/3)- Leu (4/3)- |
| Leu (4/2) - Val (4/1) - Ala (4/4) - Glu (6/4) | 19 - 27 |
| Cys X7/2) - Stop (6/2) - Arg (6/3) - Arg (6/7) - Lựa (6/5) - Thr (4/5) | 28 - 33 |
| Tryp (9/2) - Arg (9/3) -Ang (9/7) - Lys (946) - Thĩ (8/G) - Thr (4/6) | 34 - 39 |
| Ser (3/7) - Cys (3/2) - Phe (2/2) - Leu (1/2) - Leu (4/2) - Leu (4/3) - |
| Met (4/7) - Thr (4/5) - Lys (6/6) | 40 - 48 |
| Ang (7/3) - Arg (6/3) - Stop (6/2) - OGly (6/1) - -Gu (6/4) - Ala (4/4) | 49 - 54 |
| Arg (9/3) - Tryp (9/2) - OGly (9/1) - Glu (1/4) - Ala (8/4) - Ala (4/4) + 55-60 | |
| Arg (V3) - LILeo (2/3) - Phe (2/2) - LI.Leu(2/3)- LL.Leu (2/7) - Thị |
(2/6)- Aspn (3/6) - Aspo (7/6) - Lys (6/6) 61-69
Rải S07

PHAN SẢO NAM
| NĂM SINH | THÁNG SINH | NGAY SINH | GIO SINH |
| Đinh Mão | Bính Ngọ | Bình Tuất | Kỳ Siu |
| 7.3.8 | 8,2,7 | 8.5,10 | 9.5.10 |
M (-) - 16 =б, M(+) - 36- 25 - 11 • 1.
Q(O) = 6/1 = Kiến/Khảm - Tụng
| QI1) TIỀN VẬN | Q (2) HẬU VẬN | |||
| THIÊN THỦY TỤNG | THỦY PHONG TỈNH | |||
| HÃO | ĐẠI VẬN | HÀO | ĐẠI VẬN | |
| DAAME 19-27 tuổi | Am |
Dhane 10 - 15 tuổi Dưng
Deng. ND 01 - 09 [tuổi Ảm 73 - 81 tuổi
| Am | 43 | 48 | tuối | [hang | 64 | 72 | tuổi |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dume | 34 | 42 | бі | Dirong | 55 | 63 | tuổi |
| Am | 29 | 23 | tuổi | Am. ND | 49 | 54 | tuổi |
Ta có dãy sau của cụ Phan São Nam :
Val (4/1) -Mel (4/7) - Arg (6/7)-Arg (9/7) - Ser (4/7) - Gly (3/1)Cys (3/2) - Tyr (3/8) - Ser (2/8) 01-09 CGLy (9/I) - Tryp (9/2) - Sinh (6/2)- Cuys (7/2) - Arg (7/3) - Ser (7/7)Aspn (7/6) - Ti (1/6) - Thư (2/6) 10-18 GIy (7/6) - Asp (7/4) - Thư (4/6) - Lys (6/6) - Giun (6/9)- Arg (6/3) -
| Leu (4/3) - L.Leu (83) - LLLeu (23) | 19-27 |
| Arg (6/7) - Arg (9/3)- Glun (6/9) - Pro (4/9)- Pro (8/9) - PPro (2/9) | 24 : 33 |
| Stop (6/2) - Tryp (9/2) - GGly (9/1) - Giu (9/4) - Ala (8/4) - Ala (4/4)- |
| Ala (L/4) - Thr (1/6) - PPro (1/9) | 34 -42 | |
| Tư (1/6) - PPro (1/9) - 1J.Leu (12) - Arg (3/3) - Arg (9/3) | * 4у - 54 |
893 509 43-48
{Gly (6/1)- Ang (6/7) - Ang (63) 55-63 VVal (1.D) - Val (4/1)- Ala (4/4) - Giu (6/4) - Glu (9:4) - Asp (V4)-
| Aspo (3/6) - His (3/9) - Arg (3/3) | 64-72 |
| Asp (7/4) - Asp (3/4) - Giu (9/4) - Lys (9/6) - Giun (9/9) - Arg (9/3) | 73-78 |

TÀO THÁO
| NAM SINH | THÁNG SINH | NGÀY SINH | GIO SINH |
| Ất Müt | Kỳ sửu | Chân Thần | [in Tuấi |
| 2.5,10 | 9.5.10 | 6,4,9 | 6,5,10 |
M (+) = 33 - 25 = 08, M(-) - 48 - 30 = 18 = 8.
Q(O) - 8/X = Bút Thuần Cân
| G(1) TIÊN VẬN | • (2) HẬU VẬN | ||
| BÁT THUÂN CÂN | ĐỊA SƠN KHIẾM | ||
| HÃO | ĐẠI VẬN | HẢO | ĐẠI VẬN |
Dương 22 - 30 tuổi Am. ND 43 - 48 tuổi
| Am | 16 - 21 tuổi | Ăm |
| Am | 10 - 15 tuồi | Am |
Dang. ND 01 - 09 luồi Dương 61 - 69 tuổi
| Am | 37 - 42 tuổi | Ăm | 55 - 60 tuổi |
| . Ăm | 31 - 36 tuối | Am 49 - 34 tuối |
Ta cổ dãy sau của Tho Thảo :
Leu (8/2) - Phe (2/2) - Ser (2/8) - Tyr (3/8) - Tyr (7/8) - (che (6/8)- 01-09
Glun (6/9) - Lys (6/6) - Arg (6/7)
Ni (9/8) - Ochre (6/8) - Tyr (7/8) - His (7/9) - Aspn (7/6) - 10-15 Sen(7/7)
| Tyr (4/8) - [he (1/8) - PPro (1/9) - Thr (1/6) - LLeu (1/7) - Ser (72) | 15 - 20 |
| Ser (2/8) - Phe (2/2) - Leu (8/2) - 1.cu (8/3) - Met (8/7) - Thr (8/6) - | 21-30 |
Lys (9/5) - Aspa (7/6)
Leu (8/9) - The (8/6) - Met (8/7) - Ang (9/7) - Arg (6/7) - Ser (7) 31 - 36
| Ala (8/4) - Val (8/D) - CCly (9/) - GGly (6/D) - Gly (7/1) -Ser(7/7) | 37 42 |
| Ser (8/8) - Pro (8/9) - Thị (8/5) - Met (8/7) - Arg (9/7) - Arg (6/7) | 43 48 |
| PPto (2/9) - Thr (2/6) - L.Leu (2/7) - Ser (3/7) - Ser (7/7) - Arg (6/7) | 49-54 |
| Ala (2/4) - VVal (2/1) - Gly (3/1) - Gly (7/1) - GGly (6/1)- Arg (6/7) | 55- 60 |
| Phe (2/2) - Leu (8/2) — Ser (8/8) - Amber (9/8) - Ochre (6/8) - | 61 - 69 |
Tyr (7,8) - His (7/9) - Espo (7/6) - Ser (7/7)
895
ĐỨC KHÔNG PHU TỬ
| NĂM SINH | THANG SINH | NGAY SINH | GIỜ SINH |
| Canh Tuất | Quy Hợi | Quy Siu | Nhâm tý |
| 3.5.10 | 2,1,6 | 2,5,10 | 6,1,6 |
M (+) = 15=5 = 8, M(-)= 42 -30 = 12 m 2.
Q(O) = 1/2 = Cân/ Khôn = Sơn Địa Búc
| 0(1) TIẾN VẬN | Q (2) HẬU VẬN | ||||
| SON ĐIA HÁC | BÁT THUẦN KHÔN | ||||
| HẢO | ĐẠI VẬN | HẢO | ĐẠI VẬN | ||
| Dong, NO 01 - 09 tuổi | Am 58 - 64 luỗi | ||||
| Ăm | 34 - 39 tuổi | Am | 52 - 57 tuổi | ||
| Am | 28 - 33 tổi | Am | 46 - S1 tuổi | ||
| Ăm | 22 - 27 tuổi Âm, NỮ 40 - 45 tuổi | ||||
| Ảm | 16- 21 tuổi | Am | |||
| Am | 10 - 15 tuổi | Am 64 - 69 mối |
Ta có dãy sau của Đức Khổng Tử :
Phe (8/2) - Ser (H/8) - Ser (2/R) - PPro (2/9)- Thr (2/6) - Leu (2/7) -
| Ser (37) - Ser (7/7) - Arg (6/7) | 01-09 |
| Leu (8/3) - Met (8/7) - Thr (8/6) - Lys (9/6) - Ly : (65) - Aspu (7/6) | 07-15 |
| Val (8/1) - Ala (8/) - Glu (9/4) - Gu (6/4)- Asp (74)- Aspo (7/6) | 16-21 |
| Ser (8/8) - Amber (9/8) - Ochre (6/8)- Tyr (7/8)- His (7/9)- Aspn (7/6) | 22 - 27 |
| Tryp (9/2) - Stop (6/2)- Cys (7/2) - Arg (7/3) - Ser (7/7) - Aspn (7/6) | 28 - 36 |
| Leu (4/2) - Ple (1/2)- LL.Leu (1/3) - L.Leu (L/7) - Tyr (1/6)- Aspn (7/6) | 37 - 45 |
| Ser (2/8) - Tyr (3/8) - Tyr (7/8)- Ochre (6/8) - Giun (6/9) - Lys (6/6) | 40- 45 |
| Cys (3/2) - Cys (7/2) - Slop (6/2) - Mct (6/3) - Thr (4/6) - Lys (6/6) | 46 - 52 |
| The (1/2) - Leu (4/2) -Leu (4/3) - Mes (4/7) - Thư (4/6) - Lys (6/5) * 52- 57 | |
| Leu (8/2) - Leu (8/3) - Mct (8/7) -Thr (8/6) - Lys (9/6) - Lys (6/6) | 58 -63 |
| LLLeu (2/3)- LLeu(2/7)- Thr (2/6) - Aspn (3/6)- Aspn (7/6) - Lys (6/6) | 64 - 69 |
836 $12
MỘT NGƯỜI BÌNH THƯỜNG : A
NĂM SINH THÁNG SINH NGÀY SINH GIỜ SINH
Dinh Mão Quy Mão Canh Thân Ky Mão
2,5.10
2.4.9 6.5, 10 3. 1.6
M (+) =2, Mi -) = 3.
Q(O) = 3/2 = Lôi/ Khôn = Lối Địa Dự
| QỊ1) TIỀN VẬN | Q (2) HẬU VẬN | |||
| LỜI DỊA DỰ | THỦY LỚI TRUÂN | |||
| HAO | ĐẠI VẬN | ĐẠI VẬN | ||
| Am | 22 - 27 tudi Thang, NĐ 40 - 48 tudi |
28 - 33 tuổi Am 49 - 54 tuổi
Trong 13 - 21 tuổi Am 76 - 81 tuổi
07 - 12 ruổi
Am. NĐ 01 - 06 tuổi Am 64-69- + 64-6g trai
70 - 75 tuổi
Am 34 - 39 tuổi 55 - 63 mỗi
Ta có dãy sau của người bình thường A :
Gly (3/1) - Asp (3/4) - Ala (24) - Ala (1/4) - ALa (4/4) - Thor (4/6)
Tyr (3/8) - Ser (2/8) -Ser (1/8) - Tyr (4/8) - Leu (4/9) 01-06 The (2/2) -LI.Len (2/3) - Ang (3/3)-LL.Leu (2/3) - LILcu (1/3) - Lan Thr (4/6) 07-12 (4/3) - Leu (4/2) - Vai (4/1) - Ala (4/4)
| Cys (7/2) - Stop (6/2) - Arg (6/3) - Arg. (6/7) - Lys (6/5) - Thr (4/6) | 13 - 21 |
| Typ (9/2)- Arg (9/3)- Ang (9/7) - Lys (9/5) - Thr (8/6) - Thr (4/6) | 22 - 27 |
Arg (33) - Scr (3/7) - Aspn (16) - Thr (2/6) - Thư (1/6) - Thr (4/6) 34-39 28 - 33 LLLeu (2/3) — Leu (2/7) - Leu (1/7) - Met (4/7) - Vai (4/1) Leu (4/2) - Tyr (4/8) - (che (6/8) - Amber (9/8)
| Leu (4/3) - Leu (4/2) - Val (4/1) Ala (4/4) -Glu (6/4) - Glu (9/4) | 40 - 48 | |
| Phe (1/2) - Cys (3/2) - Arg (7/3) - Ser (7/7) - Aspn (7/6) - Thr (1/5) - | • 49-54 |
Thr (2/6) - Thr (8/6) - Ala (8/4)
| LLeu (1/7) - Thr (1/6) - Asp (7/6) - Aspn (345) - Lys(946)- | 55 - 63 |
| [Pro (1/9) - His (7/9) - His (3/9) - Glun (9/9)- Amber (9/8) - Glu (9/4) | 64 70 - - 69 75 |
Arg (7/3) -Arg (3/3) - Arg (9/3) -Tryp (9/2)- COly (9/1)76 - 81
PHẦN XVI 22
PHƯƠNG TRÌNH OCTONION CỦA
KINH DỊCH TRÊN
HÌNH VUÔNG MẶT TRỜI
Hiện đại hoa nền Minh Triết Đông phương
Gfa
CHƯƠNG LVWI
CÁC BẢNG CHI TIẾT CỦA 09 Ô CỦA HÌNH
VUÔNG MẶT TRỜI
Bao gồm nhiều Khoa học Đông Tây
Kỷ Nguyên
Thái Âm & Dương Minh
Số thi tự các quẻ tương ứng với Kỷ Nguyên Thái Âm được viết trước. Số thứ tự các quẻ vong ứng với Kỷ Nguyên Dương Minh được viết sau. Hệ Văn Vương đã được điều chỉnh lại tại trang 686, Vị trí các hạt cơ bản trong các hãng sau chỉ mới cố tính tạm thời !