Tập IV — Cơ sở Thái Ất — học thuyết dự báo chung cho cộng đồng, Thiên cơ
Chương 41
Tính tứ tượng của học thuyết Thái Ất
TÍNH TỨ Tượng Của HỌC THUYẾT THÁI ẤT
Chúng ta, trong chương này, sẽ chứng tỏ rằng học thuyết Thái Ất về cơ bản là theo cấu trúc Tứ Tượng hơn là cấu trúc Ngũ Hành. Quả vậy, chúng ta đã làm quen với các thuật toán về Chủ toán và Khách toán, cũng như với các Đại Tướng, Tham tướng. Chúng ta, nói chung thấy các thuật toán đó rất khó hiểu. Thực ra, một sự nghiên cứu nghiêm túc cho thấy đó chính lại là những cách biểu diễn của cấu trúc Tứ Tượng.
Nói cách khác, cổ nhân đã sử dụng nhóm, C(4) - là nhóm của Tứ Tượng không qua khái niệm góc như chúng ta thường dùng, mà lại qua các con số nguyên, với modulo. Có lẽ đây là số trường của cổ nhân, khi sử dụng lý thuyết nhóm, nghĩa là các tính chất đối xứng trong hình học (cái tài của Demiurge, vị thần hình học của nhà Triết học Platon !).
I - CÁC TRƯỜNG HỢP BÌNH THƯỜNG
Sự nghiên cứu tính đối xứng C(4) trong học thuyết Thái Ất chia thành hai phần :
- Những trường hợp tuân theo nhóm C(4), gọi là những trường hợp bình thường, - Những trường hợp không tuân theo nhóm C(4), gọi là những trường hợp không bình thường.
Ta hãy bát đầu với các trường hợp bình thường. Muốn thế, chúng ta ký hiệu :
WI = {1,3,9,7) = Nhóm Ngẫu số - Đơn Dương, W2 = {2,6,8,4} = Nhóm Cơ sở - Đơn Âm.
Theo Thiên bàn của học thuyết Thái Ất, ta thấy rằng hai nhóm trên đều chứa những số nằm tại đỉnh của hai hình vuông, tức là các số trong mỗi nhóm đều sắp xếp theo cấu trúc Tứ Tượng, liên quan đến nhóm C(4).
Đến đây, chúng ta dùng các ký hiệu ở Hình 125, để trỏ các vị trí của các Sao Thái Ất, Văn Xương và Thủy Kích trên Thiên Bàn.

VỊ trí Sao Thái Ất Trường hợp hai vị trí VỊ trí Sao V.Xương
trùng nhau hay T.Kích
Hình 125.
A - TRƯỜNG HỢP SAO VĂN XƯƠNG HAY THỦY KÍCH ĐỐI VỚI SAO THÁI ẤT
Trước hết ta xét các trường hợp Sao Văn Xương hay Sao Thủy Kích nằm ở vị trí xung đối với vị trí Sao Thái Ất (Bảng 85). Sau đây sẽ có những trường hợp không có mặt trong Bảng Thái Ất. Vấn để tinh vi là ở chỗ đó, vì chỉ như thế mới phát hiện được tính đối xứng (ẩn) C(4) của học thuyết Thái Ất qua các thuật toán tính Chủ toán và Khách toán.
VỊ TRÍ CHỦ TOÁN VỊ TRÍ SAO THÁI SAO VĂN XƯƠNG
CỦA CỦA ẤT HAY HAY
THỦY KÍCH KHÁCH TOÁN ĐẠI TƯỚNG THAM TƯỚNG
NHÓM W1 NHÓM VV1
8 4 3 18 7
9 24 4 2 1
7 22 2 6 3
8 1 16 6 9
NHÓM VV2 NHÓM W2
8 24 4 2 2
4 22 2 6 6
8 2 16 6 8
6 8 4 4 18
TRONG HỌC THUY-ếT THÁI ẤT TRƯỜNG HỢP ĐỐI Bảng 81. VỀ TÍNH ĐỐI XÚNG C(4)
Theo Bảng trên, ta nhận xét :
- Hàng thứ hai thu từ hàng thứ nhất bằng phép quay một góc 90 độ.
- Với hàng thứ năm và sáu ta cũng có một tình hình tương tự như thế.
Chẳng hạn, bằng cách quay 90 độ như thế, ta được
2 -» 6, 6^8, 8^4, 4 -> 2.
B-TRƯỜNG HỢP SAO VĂN XƯƠNG HAY THỦY KÍCH BÁCH VỚI SAO THÁI ẤT
Ta chuyển sang trường hợp các Sao Văn Xương hay Thủy Kích Bách với Sao Thái Ất, tức là các Sao Văn Xương hay Thủy Kích tạo với Sao Thái Ất một góc bằng 45 độ/2. Ta cũng có một tình hình về tính đối xứng C(4) như trong trường hợp trên (Bảng 86).
SAO THÁ1 SAO Văn XƯƠNG CHỦ TOÁN VỊ TRÍ VỊ TRÍ
HAY ẤT HAY CỦA CỦA
THỦY KÍCH KHÁCH TOÁN DẠI TƯỚNG THAM TƯỚNG
NHÓM VV1 NHÓM W1 6 33 3 9 7
39 7 8 9 1
4 37 1 3 7
2 1 9 31 3
NHÓM W2 NHÓM VV2
7 38 4 8 2
34 6 1 4 2
32 8 3 2 6
9 36 6 8 4
Bảng 82, 83. VỀ TÍNH DỐI XỨNG C(4) TRONG HỌC THUYẾT THÁI i ất trường HỢP bách
Tất nhiên còn nhiều trường hợp khác về tính đối xứng C(4) này (xem các Hình 126 - 130). Với một thuật toán khác, chưa chác chúng ta sẽ thu được một kết quả đẹp đẽ như thế.
Cũng cần nhắc lại rằng như thế là có tồn tại một cách biểu diễn hay biểu hiện khác cách biểu diễn thông thường về tính đối xứng C(4), không dùng hình mà dùng so với modulo.
II - CÁC TRƯỜNG HỢP BẤT THƯỜNG
Chúng ta hãy xét những trường hợp các Sao Văn Xương hay Thủy kích không nằm tại các vị trí thuộc các tập hợp W1 hay W2.
Những trường hợp này gọi là bất thường.
Tất nhiên, trong những trường hợp này thì tính Tứ Tượng không còn biểu hiện nữa.
Các kết quả tính toán được ghi ở Bảng 84. Trong Bảng này, ở hàng đầu chúng ta ghi tất cả các vị trí của Sao Thái Ất trên tập hợp {2, 6,8,4,9,7,1,31. Còn ở các hàng dưới chúng ta ghi tất cả các vị trí của các Sao Văn Xương hay Thủy Kích, đồng thời các Chủ hay Khách toán tương ứng và vị trí các Đại Tướng, Tham Tướng.

Bên trái tương ứng với ngoại Bách, Bên phải tương ứng với nội Bách (Để nghị bạn dọc tự vẽ lấy.)


Hình 130. TÍNH CHẤT TỨ TƯỢNG VỚI TÍNH ĐỐI Xứng C(4) TRONG HỌC THUYẾT THÁI ẤT. TRƯỜNG HỢP Đối • CÁCH.
| THÁI ẤT → | 2 | 6 | 8 | 4 | 9 | 7 | 1 | 3 |
| V. Xương, T.Kích | Mùi | Tuất | Thìn | TỊ | Thân | Hợi | Dần | |
| Chú, Khách Toán | 39 | 35 | 33 | 37 | 32 | 34 | 40 | 38 |
| Đại Tướng | 09 | 05 | 03 | 07 | 02 | 04 | 04 | 08 |
| Tham Tướng | 07 | 05 | 09 | 06 | 02 | 02 | 04 | |
| V.Xương, T.Kích | Thân | Hợi | Dần | Ti | Mùi | Tuất | Sửu | Thìn |
| Chủ, Khách Toán | 32 | 34 | 30 | 28 | 30 | 28 | 32 | 34 |
| Đại Tướng | 02 | 04 | 03 | 08 | 03 | 08 | 02 | 04 |
| Tham Tướng | 06 | 02 | 09 | 04 | 09 | 04 | 06 | 02 |
| V.Xương, T.Kích | Tuất | Sửu | Thìn | Mùi | Thân | Hợi | Dần | Tị |
| Chủ, Khách Toán | 26 | 26 | 26 | 26 | 23 | 27 | 29 | 25 |
| Đại Tướng | 06 | 06 | 06 | 06 | 03 | 07 | 09 | 05 |
| Tham Tướng | 08 | 08 | 08 | 08 | 09 | 01 | 07 | 05 |
| V.Xương, T.Kích | Hợi | Dần | Tị | Thân | Tuất | Sửu | Thìn | Mùi |
| Chú, Khách Toán | 15 | 23 | 17 | 19 | 17 | 25 | 23 | |
| Đại Tướng | 05 | 03 | 07 | 09 | 07 | 09 | 05 | 03 |
| Tham Tướng | 05 | 09 | 01 | 07 | 01 | 07 | 05 | 09 |
| V.Xương, T.Kích | Sửu | Thìn | Mùi | Tuất | Hợi | Dần | TỊ | Thân |
| Chủ, Khách Toán | 17 | 19 | 15 | 13 | 16 | 16 | 16 | 16 |
| Đại Tướng | 07 | 09 | 05 | 03 | 06 | 06 | 06 | 06 |
| Tham Tướng | 01 | 07 | 05 | 09 | 08 | 08 | 08 | 08 |
| V.Xương, T.Kích | Dần | TỊ | Thân | Hợi | Sửu | Thìn | Mùi | Tuất |
| Chủ, Khách Toán | 14 | 10 | 08 | 12 | 08 | 12 | 14 | 10 |
| Đại Tướng | 04 | 01 | 08 | 02 | 08 | 02 | 04 | 01 |
| Tham Tướng | 02 | 03 | 04 | 06 | 04 | 06 | 02 | 03 |
| V.Xương, T.Kích | Thìn | Mùi | Tuất | Sửu | Dần | Tị | Thân | Hợi |
| Chủ, Khách Toán | 10 | 08 | 02 | 04 | 05 | 03 | 07 | 09 |
| Đại Tướng | 01 | 08 | 02 | 04 | 05 | 03 | 07 | 09 |
| Tham Tướng | 03 | 04 | 06 | 02 | 05 | 09 | 01 | 07 |
| V. Xương, T.Kích | Tị | Thân | Hợi | Dần | Thìn | Mùi | Tuất | Sửu |
| Chú, Khách Toán | 01 | 01 | 01 | 01 | 01 | 01 | 01 | 01 |
| Đại Tướng | 01 | 01 | 01 | 01 | 01 | 01 | 01 | 01 |
| Tham Tướng | 03 | 03 | 03 | 03 | 03 | 03 | 03 | 03 |