TH Tích hợp đa văn hóa Đông Tây

Tập V — Các hệ 64 Quẻ — cơ sở di truyền, Phong Thủy

Chương 59

Bát Quái đồ hệ huyệt Bào Châu

Trang 834–846 của bản in·Xem ảnh quét
834HỆ 64 QUẺ - HỌC THUYẾT PHONG THỦY

Chương 59

BÁT QUÁI ĐỒ HỆ HUYỆT BẢO CHÂU

Bây giờ, chúng ta hãy dựng Bát Quái đồ của hệ huyệt Bảo Châu, trong mỗi Bát Quái đồ có an nhiều nhân tố như Ngũ Thân, Tứ Cát, Quý Nhân, Thiên (Dịch) Mã, Lộc Tinh, Địa Môn...

1 - KHÍ HUYỆT Bính TÝ

HƯU MÔN : Tại Khảm, trình tự các Địa Môn là Dương do Bính là Dương. CỤC : 1, Âm Độn, Đại Tuyết, Hạ Cục QUẺ : Trạch Thủy Khốn

TAM KỲ : tại Khôn, Chấn, Tốn SAO : Thất

Xem Hình 136c, ta an vào đây Quẻ Trạch Thủy Khốn, và sao Thất.

Tiếp theo ta lập thiên bàn cho Âm Độn, Cục 1, Tiết Đại Tuyết.

Ất Mậu m = 1 Tân 2 7

THIÊN BÀN

Kỳ9Nhâm6Bính3
Canh8Quý5Dinh4

Bây giờ, ta trở lại các chi tiết Ngũ Thân cùng với Can Chi tương ứng của Quẻ Khốn = Đoài 2 của hệ Hỗn thiên. Ta có

ĐOÀI 27/1 = 47KHỐNCHẤN 43/1 = 40GIẢILY 64/1 = 59HOÁN
p - ThổĐinh MùiT - ThổCanh Tuấtp - MộcTân Mão
H - KimĐinh DậuQ- Kim - uCanh ThânH-Hỏa-TTân TỊ
c- Thủy - uĐinh Hợic - HỏaCanh Ngọc - ThổTân Mùi
Q - HỏaMậu Ngọc - HỏaMậu NgọH - HỏaMậu Ngọ
p - ThổMậu ThìnT- Hỏa-TMậu Thìnc - Thổ - uMậu Thìn
H - Mộc - TMậu DầnH - MộcMậu Dầnp - MộcMậu Dần
835TÍCH HỢP ĐA VĂN HÓA ĐÔNG TÂY

Đến đây, dựa vào Bảng 102b, ta an các Can Chi cùng với các Ngũ Thân tương ứng vào Bát Quái đồ

Đinh Kỳ TỐN 4 ĐinhQ. Nhân Đổ Dậu(SINH) H.ĐệLY 9CÁNH(THNG)Ất Kỳ KHÔN 2TỰ(ĐÔ)
Bính Kỳ CHẤN 3 ĐinhTHNG Mùi(HUU) P. MẫuT.CUNG Đinh HợiCẤN 5 Mậu Dần(5→8)ĐOÀI 7KINH(CANH)
Tứ Cát CẤN Tử TônQ. Nhân SINH Tài TinhDịch Mã (KHAI)KHẢM 1 Mậu NgọHƯU Q. Tinh(KINH)KIẾN 6 Mậu ThìnKHẠI P. Mẫu(TÚ)
SƠ ĐỔ BÁT QUÁI CỦA KHÍ HUYỆT BÍNH TÝ : VÔ LỘC

Bị chú : Các Địa Môn nằm trong dấu ngoặc là tương ứng với phương án II.

2 - KHÍ HUYỆT CANH TÝ

HƯU MÔN : Tại Khảm, trình tự các Địa Môn là Dương do Canh là Dương CỤC : 7, Dương Độn, Đông Chí, Tr. Cục QUẺ : Lôi Thủy Giải TAM KỲ : tại Kiền, Khôn, Tốn SAO : Ngưu •

THIÊN BÀN Mậu m = 7Tân 1Ất 6
8Nhâm 2Bính 5→2
Canh 9Quý 3Dinh 4
Đinh Kỳ TỐN 4 CanhĐỒ Ngọ(TÚ) Từ TônLY 9 C. ThânCẢNH Q. TinhKINHBính Kỳ KHÔN 2 M.ThìnTỦ T. Tinh(KHAI)
Dịch Mã CHẤN 3 Mậu DầnTHNG H. Đệ(CÁNH)T.CUNGCẤN 5ĐOÀI 7 M.NgọKINH Tử Tôn(HUU)
CẤN C. TuấtSINH Tài Tinh(ĐO)Tứ Cát Khảm 1HƯU(THNG)Ất Kỳ KIỀN 6KHAI(SINH)
SƠ ĐỒ BÁT QUÁI CỦA KHÍ HUYỆT CANH TÝ : VÔ LỘC, VÔ QUÝ NHÂN, VÔ PHỤ
836HỆ 64 QUẺ - HỌC THUYẾT PHONG THỦY

3 - KHÍ HUYỆT ĐINH SỬU

HƯU MÔN : Tại Tốn, trình tự các Địa Môn là Âm do Đinh là Âm. CỤC : 5, Dương Độn, Tiểu Hàn, Hạ Cục QUẺ : Phong Thủy Hoán. TAM KỲ : Tại Cấn, Đoài, Kiền SAO : Bích

THIÊN BÀN Mậu m = 5Tân 8Ất 4
Kỳ6Nhâm 9Bính 3
Canh 7Quý 1Đinh 2
Ất Kỳ TỐN 4 Tân TịHUU H. Đệ(THNG)LY 9 Mậu ThìnKHAI(SINH) Tử TônDinh Kỳ KHÔN 2 P. MẫuDịch Mã KINH H. Đệ(HƯU)
Bính Kỳ CHẤN 3 Tân MùiSING Từ Tôn(ĐÔ)T. CUNG T. Mão5 M. Ngọ(5→2)ĐOÀI 7TÚ(KHAI)
CẤN 8THNG(CẢNH)KHẢM1 Mậu DầnĐỘ P. Mẫu(TU)Tứ Cát KIỀN 6CẢNH(KINH)
SƠ ĐỒ BÁT QUÁI CỦA KHÍ HUYỆT ĐINH SỬU : VÔ LỘC. VÔ QUAN, VÔ QUÝ NHÂN

4 - KHÍ HUYỆT TÂN SỬU

HƯU MÔN : Tại Tốn, trình tự các Địa Môn là Âm do Tân là Âm. CỤC : 9, Dương Độn, Đại Hàn, Tr. Cục QUẺ : Phong Sơn Tiệm. TAM KỲ : Tại Cấn, Đoài, Kiền SAO : Nữ

THIÊN BÀN Mậu m = 9Tân 3Ất 8
Ky1Nhâm- 4Bính 7
Canh 2Quý 5Đinh 6
TỐN 4HƯULY 9 TânKHAI MãoQ. TinhKHÔN 2 Tử TônKINH
Tứ Cát CHẤN 3SINHT.CUNG Bính5 Thân(5→2)Bính Kỳ ĐOÀI 7 Tân MùiB.ThìnH. Đệ
Ất Kỳ CẤN 8 Tân TịTHNG P. MẫuKHẢM1ĐỒDinh Kỷ KIẾN 6 BínhQuý Canh NgọNhân P. Mẫu
SƠ ĐỒ BÁT QUÁI CỦA KHÍ HUYỆT TÂN SỬU : VÔ LỘC, VÔ MÃ
837TÍCH HỢP ĐA VĂN HÓA ĐÔNG TÂY

5 - KHÍ HUYỆT MẬU DẦN

HƯU MÔN : Tại Tốn, trình tự các Địa Môn là Dương do Mậu là Dương. cụC : 2, Dương Độn. Lập Xuân, Hạ Cục. QUẺ : Địa Sơn Khiêm TAM KỲ : Tại Hưu, Ly, Cấn SAO : Khuê

THIÊN BÀN Mậu m = 2Tân 5Ất 1
3Nhâm 6Bính 9
Canh 4Quý 7Đinh 8
TỐN 4HƯUPhụ Bính Kỳ LY 9SINHTứ CátKHÔN 2 H. ĐệTHNG
CHẤNKHAI3T. CỤNGDịch MãĐOÀI 7 H. ĐệTử Tôn
Đinh Kỳ CẤN 8 QuanKINH TinhẤt Kỳ KHẢM1TƯQuýNhânKIỀN 6 P. MẫuCẢNH
SƠ ĐỔ BÁT QUÁICỦA KHÍ HUYỆT MẬU DẦN : VÔ LỘC,VÔ TÀI

6 - KHÍ HUYỆT NHÂM DẦN

HƯU MÔN : Tại Tốn, trình tự các Địa Môn là Dương do Mậu là Dương. CỰC : 6, Dương Độn, Vũ Thủy, Tr. Cục. QUẺ : Hỏa Sơn Lữ TAM KỲ : Tại Khôn, Tốn, Chấn SAO : Hư

THIÊN BÀNMậu m = 6Tân 9Ất 5→2
Ky7Nhâm 1Bính • 4
Canh 8Quý 2Đinh 3
Bính Kỳ TỐN 4 Tử TônHƯULY 9SINHẤt Kỳ KHÔN 2 H. DệDịch Mã THNG T. Tinh
Dinh Kỳ CHẤN 3 HuynhKHAI ĐệT.CUNG57 Tứ Cát ĐOÀI Từ Tôn
CẤN 8KINHKHẢM1TỦQuý Kiền 6 Tài TinhNhân CẢNH
SƠ ĐỔ BÁT QUÁI CỦA KHÍ HUYỆT NHÂM DẦN : VÔ PHỤ, VÔ QUAN, VÔ LỘC
838HỆ 64 QUẺ - HỌC THUYẾT PHONG THỦY

7.. KHÍ HUYỆT KỶ MÃO

HƯU MÔN : Tại Ly, trình tự các Địa Môn là Âm do Kỷ là Âm. CỤC : 1, Dương Độn, Kinh Trập. Th. Cục QUẺ : Sơn Lôi Di TAM KỲ : Tại Ly, Cấn, Đoài SAO : Lâu

THIÊN BÀNMậu m = 1 Ất 9Tân 4
Kỷ 2Nhâm 5Bính 8
Canh 3Quý 6Đinh 7
Quý TỐN 4 PhụNhân SINH MẫuẤt Kỳ LY 9 HuynhHƯU ĐệTứ CátKHÔN 2 TàiKHAI Tinh
CHẤN 3 HuynhTHNG ĐệT.CUNG5Đinh Kỳ ĐOÀI 7KINH
Bính Kỳ CẤn 8 Tài TinhNhân Quý KHẢM1 CẢNH Phụ MẫuKIẾN TỪ 6
SƠ ĐỒ BÁT QUÁICỦA KHÍ HUYỆT KỲ MÃO : VÔ LỘC,VỐ QUAN VÔ TỦVÔ MÃ,

8 - KHÍ HUYỆT QUÝ MÃO

HƯU MÔN : Tại Ly, trình tự các Địa Môn là Âm do Quý là Âm. CỰC : 1, Dương Độn, Xuân Phân, Tr. Cục QUẺ : Chấn Vi Lôi

TAM KỲ : Tại Cấn, Đoài, KiềnSAO : Nguy.
THIÊN BÀN Mậu m = 9Tân 3Ất 8
Kỷ1NhâmBính 7
Canh 2Quý 5Đinh 6
TỐN 4SINHLộc LY 9 PhụTinh HƯU MẫuKHÔN 2 QuanKHAI Tinh
Tứ Cát CHẤN 3THNGT.CUNG5Bính Kỳ ĐOÀI 7 TàiKINH Tinh
Ất Kỳ Cấn 8 HuynhĐÔ ĐệKHẢM1 TàiCẢNH TinhĐinh Kỳ KIẾN 6 Tử Tôn
SƠ ĐỔ BÁT QUÁI CỦA KHÍ HUYỆT QUÝ MÃO : VÔ MÃ, VỐ QUÝ NHÂN
839TÍCH HỢP ĐA VĂN HÓA ĐÔNG TÂY

9 - KHÍ HUYỆT CANH THÌN

HƯU MÔN : Tại Chấn, trình tự các Địa Môn là Dương do Canh là Dương. cỤC : 4, Dương Độn, Thanh Minh, Th. Cục QUẺ : Chấn vi Lôi TAM KỲ : Tại Chấn, Khôn, Khảm - SAO : Vị.

THIÊN BÀN Mậu m = 4Tân 7Ất 3
Ky5Nhâm 8Bính 2
Canh 6Quý 9Đinh 1
TỐN SINH 4 PHỤLY THNG 9Bính Kỳ KHÔN 2 Tài Tinh
Ất Kỳ CHẤNDịch HƯUMã3 HuynhĐệT.CUNG5Tứ Cát ĐOÀI 7CẢNH
CẤN 8KHAIĐinhKỳ KHẢM1 TừKINH TônLộc Kiền 6 QuanTinh TƯ Tinh
SƠ ĐỔ BÁT QUÁICỦAKHÍ HUYỆT CANH THÌN : VÔ QUÝ NHÂN

• 10 - KHÍ HUYỆT GIÁP THÌN

HƯU MÔN : Tại Chấn, trình tự các Địa Môn là Dương do Giáp là Dương. CỤC : 8, Dương Độn, Cốc Vũ, Hạ Cục QUẺ : Tốn vi Phong TAM KỲ : Tại Đoài, Kiến, Khôn SAO : Vị

THIÊN BÀN Mậu m = 8Tân 2Ất 7
Kỳ9Nhâm 3Bính 6
Canh 1Quý 4Đinh 5→2
TỐN 4SINHQuý LY 9 TàiNhân THNG TinhĐinh Kỳ KHÔN 2 QuanĐỒ Tinh
CHẤN 3HƯUT.CUNG9Ất Kỳ ĐOÀI 7 TửCẢNH Tôn
Tứ Cát CẤN 8 HuynhKHAI ĐệKHẢM1 PhụKINH MẫuBính Kỳ KIẾN 6 TàiQuý TỬ TinhNhân
SƠ ĐỒ BÁT QUÁI CỦA KHÍ HUYỆT GIÁP THÌN : VÔ LỘC, VÔ MÃ
840HỆ 64 QUẺ - HỌC THUYẾT PHONG THỦY

11 - KHÍ HUYỆT TÂN TỊ

HƯU MÔN : Tại Chấn, trình tự các Địa Môn là Âm do Tân là Âm. CỤC : 4, Dương Độn, Lập Hạ, Th.cục QUẺ : Trạch Phong Đại Quá

TAM KỲ : Tại Chấn, Khôn, KhảmSAO : Cang
THIÊN BÀN Mậu m = 4 ẤtTân 73
Kỳ5Nhâm 8Bính 2
Canh 6Quý 9Đinh 1
TỐN KHAI 4Dịch Mã LY KINH 9 PhụBính KỳKHÔN2 Tài Tinh
Ất Kỳ CHẤN 3HƯUT.CUNG5Lộc ĐOÀI 7 QuanTinh CẢNH Tinh
CẤN 8SINHĐinh Kỳ KHẢM1 Tử TônL.Tinh THNG QuanTứ Cát TinhDịchMãKIỀN 6 PhụĐỒ Mẫu
SƠ ĐỔ BÁT QUÁI CỦA KHÍ HUYỆT TÂN TỊ : VÔ QUÝ NHÂN

12 - KHÍ HUYỆT ẤT TỊ

HƯU MÔN : Tại Chấn, trình tự các Địa Môn là Âm do Ất là Âm. CỤC : 8, Dương Độn, Tiểu Mãn, Hạ Cục QUẺ : Lôi Phong Hàng TAM KỲ : Tại Đoài, Kiền, Khôn SAO : Bích

THIÊN BÀNMậu m = 8Tân 2Ất 7
Kỳ9Nhâm 3Bính 6
Canh 1Quý : 4Đinh 5→2
TỐN 4KHAILY 9 T. TinhKINH T. TinhĐinh Kỳ KHÔN 2 QuanTinhTử Tôn
Tứ Cát CHẤN 3HƯUT.CUNG5Ất Kỳ ĐOÀI 7CẢNH
Cận SINH 8Quý Nhân KHẢM1 • THNG Phụ MẫuD. Mã Q. TinhBính Kỳ Kiền 6
SƠ ĐỒ BÁT QUÁI CỦA KHÍ HUYỆT ẤT TỊ : VÔ LỘC
841TÍCH HỢP ĐA VĂN HÓA ĐÔNG TÂY

13 - KHÍ HUYỆT NHÂM NGỌ

HƯU MÔN : Tại Kiền, trình tự các Địa Môn là Dương do Nhâm là Dương. CỤC : 6. Dương Độn. Mang Chủng, Th. Cục QUẺ : Phong Hỏa Gia Nhân TAM KỲ : Tại Khôn, Tốn, Chấn SAO : Tất

THIÊN BÀN Mậu m = 6Tân 95→2
Ky7Nhâm 1Bính 4
Canh 8Quý 2Đinh 3
Bính Kỳ TỐN 4 T.TinhCẢNH T. TinhTứ LY 9Cát TỦẤt Kỳ Khôn 2 Tử TônQ. Nhân KINH PhụL. Tinh Mẫu
Dinh Kỳ CHẤN 3 HuynhNhânT.CUNG 5ĐOÀI 7
CẤN 8THNGKHẢM1SINHQuý KIẾN 6 HuynhNhân HƯU Đệ
SƠ ĐỒ BÁT QUÁI CỦA KHÍ HUYỆT NHÂMNGỌ : VÔ MÃ

14 - KHÍ HUYỆT BÍNH NGỌ

HƯU MÔN : Tại Kiến, trình tự các Địa Môn là Dương do Bính là Dương. CỤC : 6, Âm Độn, Hạ Chí, Hạ Cục QUẺ : Địa, Hỏa Minh Di

TAM KỲ : Tại Đoài, Cấn, Ly SAO : Khuê

THIÊN BÀNMậu m = 6Kỳ 5Canh 4Tân 3 Ất 7Nhâm 2 Bính 8Quý 1 Đinh 9
Tứ TỐN 4Cát CẢNHDinh Kỳ LYS Tử TônKHÔN 2 QuanKINH Tinh
Chấn 3ĐÔT.CUNG5Ất Kỳ ĐOÀI 7 HuynhQ. Nhân KHAI Đệ
Bính Kỳ CẤN 8 QuanTHNG TinhQuý KHÁM1 HuynhNhân SINH ĐệQuý KIỀN 6 PhụNhân HƯU Mẫu
SƠ ĐỒ BÁT QUÁI CỦA KHÍ HUYỆT BÍNH NGỌ : VÔ LỘC, VÔ MÃ
842HỆ 64 QUẺ - HỌC THUYẾT PHONG THỦY

15 - KHÍ HUYỆT QUÝ MÙI

HƯU MÔN : Tại Đoài, trình tự các Địa Môn là Âm do Quý là Âm. CỤC : 8, Âm Độn, Tiểu Thử, Th. Cục QUẺ : Ly vi Hỏa TAM KỲ : Tại Ly, Khảm, Khôn.

THIÊN BÀN Mậu m = 8Tân 5
7Nhâm 4
Canh 6Quý 3
TỐN. 4ĐỒẤt Kỳ LY 9 QuanTứ THNG TinhCátĐinh KỳQ.NhânKHÔN 2 PhụSINH Mẫu
Quý CHẤN 3 HuynhNhân CẢNH dệD. MãT.CUNG5ĐOÀI 7 Tử TônHƯU
CẤN 8 TàiTỬ TinhBính Kỳ KHẨM1 Tử TônKINHKIẾN 6KHAI
SƠ ĐỔ BÁT QUÁI CỦA KHÍ HUYỆTQUÝMÙI : VÔLỘC

16 - KHÍ HUYỆT ĐINH MÙI

HƯU MÔN : Tại Đoài, trình tự các Địa Môn là Âm do Đinh là Âm. CỤC : 4, Âm Độn, Đại Thử, Cục

TAM KỲ : Tại Cấn, Kiền, Đoài

THIÊN BÀN Mậu m = 4Tân 1
3Nhâm 9
Canh 2Quý 8
TỐN, 4ĐỒLY 9 TàiTHNG TinhKHÔN 2 QuanSINH Tinh
Tứ CHẤN 3 TàiCát CẢNH TinhT.CUNG5Dinh Kỳ ĐOÀI 7 Tử TônLộc HUU HuynhTính dệ
Ất Kỳ CẤN 8 Từ TônD. Mã TỦKHÁM1KINHBính Kỳ Kiền 6KHAI
SƠ ĐỔ BÁT QUÁI CỦA KHÍ HUYỆT ĐINH MÙI : VÔ QUÝ NHÂN

SAO : Chủy

Ất 9

Bính 1

Đinh 2

QUẺ : Lôi Địa Dự SAO : Lâu

Ất 5→8

Bính 6

Đinh 7

843TÍCH HỢP ĐA VĂN HÓA ĐÔNG TÂY

17 - KHÍ HUYỆT GIÁP THÂN

HƯU MÔN : Tại Đoài, trình tự các Địa Môn là Dương do Giáp là Dương CỤC : 5, Âm Độn, Lập Thu, Tr. Cục

TAM KỲ : Tại Kiền, Đoài, Cấn

TỐN 4TỬLY 9 Q. TinhKINH PhụMẫuQ. NhânKHÔN 2KHAI
ChấnCẢNH3T.CUNG5Bính KỳĐOÀI 7HUU
Đinh Kỳ CẤN 8 TàiTư ĐỒ TinhCátQuý KHẢM1 HuynhNhân THNG ĐệẤt KỳKIẾN 6SINH
SƠ ĐỒ BÁT QUÁI CỦA KHÍ HUYỆT GIÁPTHÂN : VÔ LỘC, VÔ MÃ

18 - KHÍ HUYỆT MẬU THÂN

HƯU MÔN : Tại Đoài, trình tự các Địa Môn là Dương do Mậu là Dương CỤC : 7, Âm Độn, Sử Thử, Hạ Cục

TAM KỲ : Tại Cấn, Ly, Khảm

TỐN 4Bính Kỳ LY 9 PhụQuý KINH MẫuNhânLộc KHÔN 2 Tử TônTinh KHAI Q. Tinh
Quý CHẤN 3 PhụNhân CẢNH MẫuT.CUNG5Tứ ĐOÀI 7Cát HƯU
Ất Kỳ CẤN 8ĐỒĐinh Kỳ KHẢM1 HuynhTHNG ĐệTài TinhKIẾN 6SINH
SƠ ĐỔ BÁT QUÁI CỦA KHÍ HUYỆT MẬU THÂN : VÔ MÃ

QUẺ : Ly vi Hỏa

QUẺ : Trạch Địa Tụy SAO : Vị

Ảnh quét trang 843
Ảnh quét trang 843 — Trang này gồm nhiều bảng lồng nhau; máy không dựng lại được hàng và cột, nên hiển thị nguyên ảnh quét.
844HỆ 64 QUẺ - HỌC THUYẾT PHONG THỦY

19 - KHÍ HUYỆT ẤT DẬU

HƯU MÔN : Tại Khôn, trình tự các Địa Môn là Âm do Ất là Âm CỤC : 3, Âm Độn, Bạch Lộ, Tr.Cục

TAM KỲ : Tại Tốn, Cấn, Kiến

THIÊN BÀN Mậu m = 3Tân 9
2Nhâm 8
Canh 1 7Quý
Ất Kỳ TỐN 4 Q. TinhTHNGLộc LY 9 TàiTinh SINH TinhKHÔN 2 PhụHƯU Mẫu
Tứ CHẤNCát ĐỒ3T.CUNG5ĐOÀI 7KHAI
Bính Kỳ CẤN 8CẢNHQuý KHÁM1 PhụNhân TỬ MẫuH. ĐệĐinh Kỳ KIẾN 6 QuanKINH Tinh
SƠ ĐỒBÁT QUÁI CỦA KHÍ HUYỆT ẤT DẬU : VÔ TỬ, VÔ MÃ

20 - KHÍ HUYỆT KỶ DẬU

HƯU MÔN : Tại Khôn, trình tự các Địa Môn là Âm do Ất là Âm CỤC : 7, Âm Độn, Thu Phân, Th.Cục QUẺ : Lôi Trạch Quy Muội TAM KỲ : Tại Cấn, Ly, Khảm

THIÊN BÀN Mậu m = 7Tân 4
KyNhâm 3

6

Canh 5 Quý 2

TỐN 4 TàiTHNG TinhBính Kỳ LY 9SINHKHÔN 2HƯU
CHÂN ĐỔ 3 Phụ•- MẫuT.CUNG5Tứ ĐOÀI 7Cát KHAI
Ất Kỳ CẤN 8 QuanQuý CẢNH TinhNhân H. ĐệĐinh Kỳ KHẢM1 QuanLộc TỪ TinhTinhKIẾN 6KINH
SƠ ĐỒ BÁT QUÁI CỦA KHÍ HUYỆT KỶ DẬU : VÔ TỦ, VÕ MÃ

QUẺ : Lôi Trạch Quy Muội SAO : Tinh

Ất 4

Bính 5→8

Đinh 6

SAO : Tĩnh

Ất 8

Bính • 9

Dinh 1

845TÍCH HỢP ĐA VĂN HÓA ĐÔNG TÂY

21 - KHÍ HUYỆT BÍNH TUẤT

HƯU MÔN : Tại Cấn, trình tự các Địa Môn là Dương do Bính là Dương CỤC : 9, Âm Độn, Hàn Lộ, Tr. Cục

TAM KỲ : Tại Khảm, Khôn, Chấn

THIÊN BÀNMậu m = 9Tân 6
8Nhâm 5
Canh 7Quý 4
TỐN 4THNGLY.9 PhụĐỒ MẫuBính Kỳ KHÔN 2CẢNH
Đinh Kỳ CHẤN 3SINHT. CUNG5ĐOÀI 7TỬ
Tứ CẤN 8 H. DệCát HƯU H. ĐệẤt Kỳ KHẢM1 Tử TônD. Mã KHAI PhụL. Tinh MẫuKIỀN 6 QuanKINH Tinh
SƠ ĐỔ BÁT QUÁI CỦAKHÍHUYỆT BÍNH TUẤT :VÔ QUÝNHÂN, VÔ TÀI

22 - KHÍ HUYỆT CANH TUẤT

HƯU MÔN : Tại Cấn, trình tự các Địa Môn là Dương do Canh là Dương CỤC : 5, Âm Độn, Sương Giáng, Th.Cục QUẺ : Hỏa Thiên Đại Hữu TAM KỲ : Tại Kiền, Đoài, Cấn

THIÊN BÀN Mậu m = 5Tân 2
Kỷ4Nhâm 1
Canh 3Quý 9
Quý TỐN 4 PhụNhân THNG MẫuLY.9 Tứ QuanCát TinhTài TinhKHÔN 2CẢNH
CHẤN 3SINHT.CUNG5Bính Kỳ ĐOÀI 7TỬ
Dinh Kỳ CẤN 8 H. ĐệHƯU Từ TônKHẢM1 PhụKHAI MẫuẤt Kỳ KIỀN 6KINH
SƠ ĐỒ BÁT QUÁI CỦA KHÍ HUYỆT CANH TUẤT : VÔ MÃ, VÔ LỘC

QUẺ : Thiên Trạch Lý SAO : Ngưu

Ất 1

Bính 2

Đinh 3

SAO : Tất

Ất 6

Bính 7

Đinh 8

846

846.

23 - KHÍ HUYỆT ĐINH HỢI

HƯU MÔN : Tại Cấn, trình tự các Địa Môn là Âm do Đinh là Âm CỤC : 9, Âm Độn, Lập Đông, Tr. Cục

Tam KỲ : Tại Khảm, Khôn, Chấn

THIÊN BÀN Mậu m = 9Tân 6
8Nhâm 5
Canh 7Quý 4
TỐN 4 QuanKINHTừ LYU TàiCát TinhBính Kỳ KHÔN 2CẢNH
Dinh Kỳ CHẤNL. Tinh KHAI3 PhụMẫuT.CUNG5ĐOÀI 7. Tử TônĐỒ
CẤN 8 H. ĐệHƯUẤtKỳ KHẢM1SINHKIỀN 6THNG
SƠ ĐỔ BÁTQUÁI CỦAKHÍHUYỆT ĐINH HỢI :VÔ QUÝNHÂN, VÔ MÃ

24 - KHÍ HUYỆT TÂN HỢI

HƯU MÔN : Tại Cấn, trình tự các Địa Môn là Âm do Tân là Âm CỤC : 5, Âm Độn, Tiểu Tuyết, Th.Cục QUẺ : Địa Thiên Thái TAM KỲ : Tại Kiền, Đoài, Cấn

THIÊN BÀN Mậu m = 5Tân 2
4Nhâm 1
Canh 3Quý 9
TỐN 4 QuanKINH TinhQuý LY 9 TàiNhân TinhTứ Cát Q. TinhLộc KHÔN 2 Tử TônTinh CẢNH
CHẤN 3KHAIT. CUNG5Bính kỳ ĐOÀI ?
Đinh Kỳ CẤN 8 Tử TônL. Tinh HƯUTinhKHẢM1 H. ĐỆSINH H. ĐệẤT KỲ KIẾN 6THNG
SƠ ĐỒ BÁT QUÁI CỦA KHÍ HUYỆT TÂN HỢI : VÔ PHỤ, VÔ MÃ

QUẺ : Lôi Thiên Đại Tráng

SAO : Chương

Ất 1

Bính 2

Đinh 3

SAO : Chương

Ất 6

Bính 7

Đinh 8