DL Sứ Mệnh Đức Di Lặc

Tập 6 — Quá khứ và Tương lai

Tập 6

Quá khứ và Tương lai — trang 81–100

Tập 6 · tr. 81 – tr. 100·Xem ảnh quét
Tập 6 · tr. 81

* Phẩn còn phải tiếp tực

BDG7 ĐG6DG4D0
QUETổn

41-Bước v

BƯỚC V

THỰC HIỆN CÁC CHỦ ĐẾ :

• Nghệ thuật phân số 34 của cổ nhân theo nguyên lý I1

Biến thể của 36 hằng 34 = 12 + 10 + 12

• Số 99 của hai cập Vị Tế - Tân và Ký Tế - Minh Di, đối xứng Thiên với nhau,

99

5064356336
Vị TẾTấnKy TE Minh DE

Cin nói thêm về con số Huyền bí 99. Độ con số của Phong Thủy, thuyết do Cửu Thin Huyền Nữ sảng tạo ra (Cù là 9 D). Chẳng hạn là Phong Thủy của Chủa Hương có 99 hòn nải quay theo một chiếu, Còn hôn nối còn lại lại quay theo chiều ngược lại. Chỗ trăng, điền gêp giữa hai hệ thống. 99 và 01 đó chính là Thiên Huyệt. Do trục Vị Tế - Tân và trục Kỹ Te

- Minh Di đồng quy trên trục Thiên. Tai Đên Hũng và Chùa [Đâu cũng có hiện tượng 99 với Bồ...

BƯỚC VI

THỰC HIỆN CÁC CHỦ ĐỀ !

Phân các số Tâm linh theo nguyên lý II :

+ 31 +41 - 72

Hàm 31 - Hàng 32, Tổn 41 - Ích 42*.

• 51 + 57 = 108

Thuân Chân- 51 - Thuần Cần - 52 (Chấn và Cần đều Dương) * Thuần Tốn - 57 - Thuần Đoài - 58** (Tôn và Đoài đều là quê Am).

- Các tổng số trên hai trục Thiên Địa và con số Huyền Bi 81 :

Trên trục Thiên : trừ số Tâm linh 01 và các số Tâm linh 51, 57 đã để cập đến, ta còn tổng 58+ 30+ 29+ 52+ 02= 171=90+81 =9x 10 + 9x8.

Tiến trục Địa : Đa các số Tâm linh 31 và 41 đã để cập đến, ta còn tổng

12 + 64 + 32 + 42 + 63 + 11 = 224 = bội củn 07.

Như thể là xuất hiện thêm con số 81 của Huyền Bì Đông phương và gon số 07 (7)

• Số 42 là số các Thiến Sinh thể Yên Tĩnh (hay Thuấn hoà) có mặt trong các ngày thứ 01 07 (đặc biệt trong ngày thứ 5) của Thân Trung Ẩm (Baro Thodol (63))

** Số 58 là là số các Thiên Sinh thể Phẩn Nộ có một trong các ngày thứ 08 - 14 của Thần Trung Ăm (Bardo Thodol [63D.

Ta có 42(Thể) + 58 (Dụng) = 100 bằng 55 (Thể, Hà Đồ) + 45 (Dụng. (Dụng, (Dụng,

Tập 6 · tr. 82
Ảnh quét trang 659
Ảnh quét trang 659 — Trang này gồm nhiều bảng lồng nhau; máy không dựng lại được hàng và cột, nên hiển thị nguyên ảnh quét.
Tập 6 · tr. 83

TẠM KẾT LUẬN

Để kết thúc, bạn đọc lưu ý rằng :

* Sự trinh hãy trên của cổ nhân kháng mang tính diền dịch hoàn tròn, như trong nhiều học thuyết Tây phương (thuyết 'Tương đổi chẳng hạn).

* Sự trinh hày của cổ nhân chủ yếu mang tính nghệ thuật cao dộ !

+ Sự trình bày này của chẳng tôi chỉ là một cách tôm hiện tại sao người xua - Văn Vưng vôi sảng lao của mình tòng rã trong 7 nâm trời tại Dõ Lý - Lại dụng lên Hệ Hậu Thiên với trình tự 61 Quê như thế, nghĩa & chẩm nhện nghệ thuật ngudi xui và tim hiểu lý do để chấp nhện :

HIỆN &ĐOÀI 3L 9CHÂN 3TỐN 4KHẢM 1CẤN BKHÔN
ThiênTrạchHodLạiPhongThủySdrBia

HIẾN 6 01 13 17 05 54 12

Kiến   1
                  Ly                  8                     Tần                       5                         Kiến                           2                              Ly                               7                                  Kiée                                    3                                      Kiền                                        4
 THIÊN
                ĐÔNG                 NHÂN                     VỀ                     VỌNG                           CAU                                TUNG
ĐONI 710502562483146
TrachKhăn 6Khám 5Chda 8Chấn 7Phát 2Dodi 4Đoài 3
LY 914302149645635
HaiKiến 8Ly 1Tốn 6ly3Ly dLy3 :KM/n 7
CHẤN 333555132406I16
LAiKhôn 5Khẩm 6Chấn 1Chấn dChan 3Dodi 1Chin 2
Tốn 441 28374257593420
PhongTôn 2 Cấr 7Tin 3Tốn 4Tốn 1Ly 6Cấn 8Kiến 5
TẾNCÔ MONG THUẦN CẤN BÁC
CÁCH TẾTKHÔNII
THOAN LY PHỆ HẠP BINH VỊ TẾTÂN

DNI TRENS PHINS TR CHÂN GẢI TIẾU QUA TIẾU SỐC TRUNG PHU ĐA NHÂN LW THOẨN TỐN HOAN TIÊM QUẢN

NHẢM 1 06 63 01 47 29 39 08 Thúy Khên 7 Khẩm 2 Kham d Chấn 6 Khẩm 1 Dodi 5

NHP       TIẾT             KỈ             TẾ                 TRUÊN                        TÍNH
                                                 NIẾN
       Cán         d           Cấn             2                Tần                 7                    Tin                     8                         Ly                         5                            Cần                              1

CẤN S 18 41 22 27 26 03 52 23

KHÔN    2
                   19                         36                                24
                                            45                                                  07                                                        15                                                               02
                         Khẩm                            7                              Nhôn?                                2                                  Chẩn                                     5                                      Khẩm                                         8                                           Dodi                                             6                                               Khôn                                                  1
Đia
LÂM       MINH        OI           PHỤC                 THĂNG
                                         KHIÊM

BẰNG HẬU THIÊN VĂN VƯƠNG DÀ CHÍNH LÝ

66

Tập 6 · tr. 84

HAI HỆ 64 QUẺ HẬU THIÊN

Hệ Hậu Thiên Văn Vương &

một Hệ Hậu Thiên khác

665

Tập 6 · tr. 85
Ảnh quét trang 662
Ảnh quét trang 662 — Trang này gồm nhiều bảng lồng nhau; máy không dựng lại được hàng và cột, nên hiển thị nguyên ảnh quét.
Tập 6 · tr. 86
15 Khiêm IV116DUIV 23 Bác VI 24 - PhụcVỊ Só
LKh 7,8LXa 2,4L.Xa 6, 4T.Kh 1,3,4,9
17 Và Vọng18 Đại Sức54 Độn53 Đại Tráng 111 | 36

deo

A7 T/I B2 AS

H/TW/TA4 KIMAb !
LKh 3, 4L Xa 2,4LKh 7,8LXa 4,6
19 L.am20 Quần45 Thang46 Tuy26
6 TA4 Đ0 (ép)
H/T15 W/TA6 K/MA4
L.Kh 7,8Exa 4,6LKh3,4IXa2,4
21 Phệ Hạp IX 22 Bi35 Phong IX 1 56 L.034
THIT/H

L.Xa 2.4 L.Kh 7,8 15 Lkh 3,4 #3 LXa2.4 A4 |

25 TuyIX 26 C633 Quy Muội IX 34 TiệmX 08
Ng/NgNg/NgNg/NgNg/Ng
NgDu7,83,4            C3              NgDu78,34                        C3                           NgDu7,8.3,4                                     C4                                       NgDu7,8,3,4                                                   C4
27 DiVII 28 Tr. Thu [VU 62 Lui Quá VIl 61 Tiểu Quả VII 34
7,8,3,47,8,3,47,8,3,47,8,3.4

NgDu C4 Ng.Du C4 Ngu C3

29 ThKhim 11 30 Thuần Ly

TháThá
[Xa 3,5AI L Xa 3.5 AI

Chân Nhân Chân Nhân

49 Đinh VIII 50 Cách XII KIM KÌM

LXa 2,4A7 LKh 7,8B2
37Gha NhânVIII 38 KhuếXII 12
He GoaiHẹ Ngowi
L.Kh 3,4LXa 6,4

31 Ham 32 Hàng

H/T

NgDu 7,8 NgDu 3,4 CI

41 Tốn42 Ích10
NgDu 78Ng.Du 3,4

C2 K/M CI

665

Tập 6 · tr. 87
0No/tis
47 1ĩnhV 48 KhônIX

LXa 4,6 A6 1.Kh 7,8

1059 Hoán
60 Tiel12

T/I

L.Kh 3,4L.Xa 2,4
35 ThinV

M

Ho Ngoai

No/Ng A3 151

L.Xa 1,3.5,7

64 V Te

LXA 1.7 AZ AZ

57 Th. Tôn

Thể

NgDu 3,4 CI C2

51 Th Chăn

Thai

Ng Du 34

Tập 6 · tr. 88

BẢI TOÁN LIÊN TỤC VÀ DÂY DỦ TRÊN QUỸ ĐẠO THÁI ẤT. BẢI TOÁN DUY NHẤT CỦA HỆ HẬU THIÊN

Theo bằng trên là nhận thấy rằng Mã các Quẻ trong Hình Nhi Thượng hiện ra một cách liên Tuc :

07 09 13 19 17

STASTAITA
KhẩmTônKiến
Sư      T.      Súe           Thái               ĐNhdn                      Khiêm                            VVong                                 S                                 Lam

Các Quê ở trên không trùng với các Quẻ có sản ở trước có Ngoại Quái là Kiến hay Khôn :

Thuần Kiến- 1/1, Thuần Nhân - 3/7, Tung - 1/8 *

Một hiện tượng như thế của bằng với 7 hay 8 Quê gọi là liên tục và đầy đủ.

Văn để để ra là xem cố hao nhiều bảng liên tục và đấy đủ như thế, Muốn thể ta lập các bảng "liên tục " sau, bắt đầu bằng các Quê có Mã số khác nhau và có Kiến Khôn làm Ngoại Quái :

7/21/2
1/37/3
7/41/4
1/67/6
1/8 phạm ", phai phạm7/8
pham ", phải 6ỏ1/7
7/91/9
1/1 pham *, phái bổ71
KHÔNG THÒA MẮN CÁC ĐIỀU KIỆNTHÓA MĂN CÁC ĐIỀU KIỆN
LIÊN TỤC VÀ ĐÂY ĐÚLIÊN TỤC VÀ DẤY ĐỦ
7/3IV 13
1474
7/61/6
phạn ", phải bỏ7/7
7/81/8 nhụm* *, phải b6
1/97,9
7/1 pham ". phải bỏ1/1 phạm *, phải bỏ
KHÔNG THÓA MẮN CÁC ĐIỀU KIỆNKHÔNG THÓA MÃN CÁC ĐIỀU KIỆN
LIÊN TỤC VÀ ĐẦY BỞLIÊN TỤC VÀ ĐẤY DÙ
7/2
Tập 6 · tr. 89
Ảnh quét trang 666
Ảnh quét trang 666 — Trang này gồm nhiều bảng lồng nhau; máy không dựng lại được hàng và cột, nên hiển thị nguyên ảnh quét.
Tập 6 · tr. 90
Cục0405062N2930525554
THÁI ẤT222
LYLYLYLYLYLYLYLY
VÀN NƯỜNGKIẾNKIẾNDANMÃOTIÊNMUIKHÔNKHÔN
Thủy KÍCHDÂNTHINTỐNMÍPTHANDÂUTỶ
KẾ THẤNTUẤTDAUTUẤTBAUHOITUẤTDẦU
Ảnh quét trang 667
Ảnh quét trang 667 — Bảng trên trang này chưa dựng lại được chính xác theo cột, nên hiển thị nguyên ảnh quét để số liệu đọc đúng.
Tập 6 · tr. 91
XI 7/8XII L/8 phạm *, phải bỏ
XIII 7/9XIV 1/9

19

1/2 Trường hợp của

73 Hưng NAN VƯONS15
1/47/4
7/61/6
1/77/7
THÒA MÃN CÁC ĐIỀU KIỆNKHÔNG THA MÃN CÁC ĐIỀU HIỀN
LIÊN TỤC VÀ ĐAY DU' LIÊN TỤC VÀ ĐẦY DÚ
1/1 phạm ". phải bò7/I pheea *, phai hủ
7/21/2
1/37/3
7/41/4
1/67/6
77 pham *, phải bỏ1/7 pham*, nhúi bệ
1/87/8
KHÔNG THÓA MÃN CÁC ĐIỀU KIỆNKHÔNG THÓA MÃN CÁC DIỀU KIỆN
Liên TỤC VÀ ĐÁY ĐŨLIÊN TỤC VÀ DÂY ĐỦ
LÁ 7/1 pham ", phai beNVI 1/1 phạm *. phải bỏ
1/27/2
7/313
1/47/4
7/61,/6
177 pham *, phái bd77 phạm *, phải bỏ
7,/81/8
1979
KHÔNG THÓA MẮN CÁC ĐIỀU KIỆNKHÔNG THÓA MĂN CÁC ĐIỀU KIỆN
LIÊN TỤC VÀ DÂY DỦLIÊN TỤC VÀ ĐẤY ĐỦ

Như thế chỉ có hai trường hợp duy nhất thỏa mãn các diều kiện liên tục và đây đủ :

* Trường hợp Văn Vương,

- Trường hợp II.

Chúng ta sẽ tim hiểu trưởng bọp nãy ngay sau đây,

Tập 6 · tr. 92
Ảnh quét trang 669
Ảnh quét trang 669 — Trang này gồm nhiều bảng lồng nhau; máy không dựng lại được hàng và cột, nên hiển thị nguyên ảnh quét.
Tập 6 · tr. 93
012
47 Tình48 KhônIX

M/K

LXa 4,6LKh 7,8B5
S9 HoánGU TiếtIX

T/L

LKh 3,4 13 LXa 2,4A4
35 Tan36 MinhDi V
Wº NgopiHo Ngoai
Ng/NgAJ Ng/NgBI
1. Xa 1-3.5.7LKh 1,9
64 Vị TẾ63 Ky 1699

30

Nu/NgNy/Ng
1.Xa 1,7A2 LAa 1,7A2
57 Th. Tốn58 Th. Doái
ThốiThể
NgDu3 4CINgDu7.8 C2
51 Th.Chấn1152 Th.Cán
TheThổ
NgDu3 4CINgDu34

No bánh hai Hệ xi (Văn Nưong) và Jệ n

HỆ VĂN VƯƠNGHỆ MỚI
CHẾ XE]CHỆ ĐI
SỐ DÉO23.2443,44
CÁC BIỂN THỂ CỦA SỐ 363438.

34:12

Đơn giản hơn đẹp hơn Phức tạp hơn

Tại sao " Văn Vương, Trỏi * chỉ chọn Hệ XI ?

* Phải chăng vì lý do Hệ XI don giản hạn và dẹp hon Hệ 1 ?

* Hay là Trời dành Hệ XI cho Quả Đát, còn Hệ II Trời lại dành cho một hành tinh khắc ?

Tập 6 · tr. 94
Ảnh quét trang 671
Ảnh quét trang 671 — Trang này gồm nhiều bảng lồng nhau; máy không dựng lại được hàng và cột, nên hiển thị nguyên ảnh quét.
Tập 6 · tr. 95
10NgDu 3,4 CI NgDu 78 C2
47 TinhV 18 KhônIX
LXa 4,6LKh 7,8
59 HoánGU TiếtIX

12

Công thức, ảnh quét từ bản in
35 Tân36 MinhDi V
Họ NgoạiHo Ngoai
Na/NgA3 Nu/NgB1
L.Xа 1.3.57L.Kh 1,9
64 Vị TẾ63 Ky le99
Ng/NgNưNg

Đi

L.ta 1,7 A2 LXa 1,7A2
57 Th. Tön58 Th. Đoài
ThứTho
51 ThL Chin52 Th. Cán
ThiThe

So sánh hai Mẹ xi (Văn Vương) và Mẹ n

HỆ VĂN VƯƠNGHỆ MỚI
(HỆ XI I
Đơn giản hơn, đẹp hơnPhức tạp hơn
SỐ DÉO23, 2448. 44
CÁC HIẾN THẾ CỦA SỐ 363438.

34.22

Tại suo " Văn Vương, Trời * chỉ chọn Hệ XI ?

* Phải chăng vì lý do Hệ XI don giản hon và đẹp hơn Hệ lI ?

* Hay là Trời dãnh Hệ XI cho Quả Đất, còn Hệ II Trời lại dành cho một hành tinh khốc ?

Tập 6 · tr. 96

Đie Khôn d KHẾM ĐỊA KIẾN & ĐOÀI 7 LY 9 CHÂN 3 TỐN 4 KHẢM 1 CẦN G NHÓN

Thiên Trach Loi Phong Sari Đia

THIÊN   6       01             44                 13-307                       17-11                            09->19                                    05                                          54                                              12-15
Thiên        THIÊN          Z

Kiến 4

THIÊN 01 13

12

TRẠCH 7 10→ 20 Dodt 46 3

Trach Khôn 6

TỤT LY 9 14= 08 Niễn 7 Hod Kiến 8 TẦN quải

45 43

35 ĐẠI NAI 35 14

Chan 16=210 2 Tai 3 53

LOi Khân 5

ĐẠI TRÁNG

16 34

20→ 14

TỐN 443
PhongTan 2Kiển 5
KHẢM 10508= 18

NIẾU SÚC QUAN 20

09 NHU

Thay Khôn 7

Tr

05

CẤN B 18→ 1223→25 Kiến 6
KHÔN 2 11= 16Dodi 6 Khôn 02 1

Can ĐẠI SÚC 3

có Gặp 26

23 THAI

46 07 15 02

HỆ HẬU THIÊN VĂN VƯƠNG XI (SỐ NĂM TRƯỚC MŨI TÊN) VÀ HỆ HẬU THIÊN THỨ HAI BẢNG THAY ĐỔI THỨ TỰ CÁC QUẺ CỦA II (SỐ NẮM SAU MŨI TÊN), SỐ THỨ TỰ CHÍNH THỐNG NĂM CƯỚI MỖI Ô

Con cN/Y số CON 99 là số một 99 con số đặc biệt : Chủa Hương có 100 bỗn núi, trong đó 99 hòn quay về nhiều Trong lai hai khác hệ trên, trên, con ở Đến số 99 Hùng. là tổng Chữa của Dau'... 64 (Vị Tế) và 35 (Tấn), cũng như của 63 (Ký Tế) cùng một phương. còn hòn còn lại thì quay về phương ngược lại ! Hiện trong này còn thay và 36 (Minh Di). Vị Tế - Tán và Ký Tế - Minh Di là đổi xứng Thiên với nhau

673

Tập 6 · tr. 97
HIẾN   &     ĐOM7            1Y            9                 CHẤN                   3                     TÔN                       4                         KHẢM                            1                              CÂN                                B                                  KHÔN
Thidn       Trạch              Hon                     Lai                           Phong                                 Thay                                        Sơr                                               Đia

HIẾN 6 01° 05°

Thiên Kifn 1 Сил 6 Ly 8 Tin 5 Kiền 2 Ly 7Kiến 4
THIÊNĐỒNG NHẬN VE VONGTỤNG
DONI 758*62 *
NHÃI Khân 6 Dodt 1 Khẩm 5 Chán S Chiến 7 Donl 2Đai 3
CÁCHDAI BEE KHỐN1UT
19930 *61.-
Hod Kiến 8 Cán 6 Ly 1Ly 3 Ly 4Kiến 7
ĐẠI HƯNTINH TINHBINH WIẾTAN

CHÍN 3

Lôi Khôn 5 Dodi 8 Khẩm 6 Chin 3 Chan 2

BRI TRÁNG MIT MUỘI PHONG

Tốn 4 28 * 57 *

Phong         Tốn          2             Cin               7                  Tin                   3                      Tin                        4                           Tốn                            1                                Ly                                6                                    Cán                                     8                                        Kiến                                          5
          TIẾN           SỬC              TRUNG                PIN                  GIE                   NHÀN                         ICH                             THUÊN                               TÔN                                   HÀN                                         TIÊM                                                QUẢN

KHẢM 1 06 " 63 ₽ 29 -

Thiy        Khên           7            Khẩm               2                 Khám                    4                     Khẩm                        3                          Chán                             6                              Khẩm                                 1                                   Dodi                                     5                                      •                                      Khôn                                        8
           NHU                 TIẾT                        KI                       TE
                                            TİNH
                                                             NIẾN
CIN B27.-03 * 52.*
CẨMCần J Can d Cấn 2 Ta ? 7 Tốn 8 Ly 5 Cán 1
BU SỨT TÊNBỈMÔNG THUẦN CÂN
KHÔN 202 *
Dịa Khán 4 Khôn 3 Khẩm 7Chấn 5 Khẩm 8 Dadi 6 Khan 1
THAIMINH DITHÂNG SU KHẾN BIN

A. Bạc tự do han dâu : 32(câp) 1 = Ix 2 x Jx..x 30 x 31 x 32,

B. Cúc điều kiểu kiện cho trước :

- 10 cập, còn lại 22 (cập) ! về bộc tự do.

- Các diều kiện liên tục và đấy đủ : 11 (cập) điều kiện thu được khi thực hiện

- Còn lai 11(cập) ! về bặc tự do = Ix 2 x 3 x 4 x5x 6x 7x 8 x 9 x 10 xl1 = 725.760 hộc C.725.760 bặc tự đo được giai quyết bằng tính đối xứng Thiên và số Tâm linh 36 (và các số 34 đ và các phần phân đoạn của 34).

Tập 6 · tr. 98

57

PHẦN XIV

THẦN TÂM THẾ

Kỷ Nguyên Dương Minh

THÁI ẤT

675

Tập 6 · tr. 99

39KN

CHƯƠNG XLV

THẦN TÂM THẾ DƯƠNG MINH

Thiên Co Dương Minh

CÁC THIÊN THIÊN CỦA THUYẾT THÁI ẤT

qua các Kỷ Nguyên

Sau dây, để có thể có các phương án chuyển qua các Thần Tâm Thể khác Thần Tam Thể Thái Âm, chông tôi đưa ra các plesng ẩn sau của các Thiên Bản của thuyết Thái Ất qua các Kỷ Nguyên.

Tập 6 · tr. 100

NGỌ CẢN NGỌ

Chc 13 tại Cin Cục 69 cại Klin

CẢN DẬU NGỌ

Cục 09 lại Cơn -Cục 45 tại Kluám

Chúng ta chủ ý rằng (clufa bể dến dầu và dùng ký hiệu =)

1. NGO + CẦN • NGỌ - CĂN 33.

2 CẦN • DẬU + NGỌ - KHẢM 45

3. CAN • DẢU 0 NGO • MÃO • CẦN 09

4 NGỌ • CẦN + NGỌ • MÃO • KHÁM 65

MÃo là quê quan hệ giữa lai Quải CÁM VÀ KHẨM : CẦN • KHẨM - MÃO haY CHẤN.

IEI. CÁC VỊ TRÍ KIẾN CỦA THÁI ẤT TRONG THÁI ẤT THÁI ÂM (BẢNG KIẾN)

1 2 3 25 26 27 49 50 51

CUC

1 1 1 1 1

1 1

THÁI ẤT KIẾN HIẾN KIẾN KIẾN KIẾN KIẾN KIẾN KIẾN KIẾN

VĂN XƯƠNG THÂN DẶU TUẤT TY SỬU CÂN TÔN

NGỌ

THỦY KÍCH KHÔN TUẤT HOI
CÂN MÃOTHINNGQ KHÔN
KỂ THÂN DÂN SUU TY DẦN SẾN TYDẦNSUJ
60+