Tập 6 — Quá khứ và Tương lai
Tập 6
Quá khứ và Tương lai — trang 81–100
* Phẩn còn phải tiếp tực
| BDG | 7 ĐG | 6DG | 4D0 | |
| QUE | Tổn |
41-Bước v
BƯỚC V
THỰC HIỆN CÁC CHỦ ĐẾ :
• Nghệ thuật phân số 34 của cổ nhân theo nguyên lý I1
Biến thể của 36 hằng 34 = 12 + 10 + 12
• Số 99 của hai cập Vị Tế - Tân và Ký Tế - Minh Di, đối xứng Thiên với nhau,
99
| 50 | 64 | 35 | 63 | 36 |
| Vị TẾ | Tấn | Ky TE Minh DE |
Cin nói thêm về con số Huyền bí 99. Độ con số của Phong Thủy, thuyết do Cửu Thin Huyền Nữ sảng tạo ra (Cù là 9 D). Chẳng hạn là Phong Thủy của Chủa Hương có 99 hòn nải quay theo một chiếu, Còn hôn nối còn lại lại quay theo chiều ngược lại. Chỗ trăng, điền gêp giữa hai hệ thống. 99 và 01 đó chính là Thiên Huyệt. Do trục Vị Tế - Tân và trục Kỹ Te
- Minh Di đồng quy trên trục Thiên. Tai Đên Hũng và Chùa [Đâu cũng có hiện tượng 99 với Bồ...
BƯỚC VI
THỰC HIỆN CÁC CHỦ ĐỀ !
Phân các số Tâm linh theo nguyên lý II :
+ 31 +41 - 72
Hàm 31 - Hàng 32, Tổn 41 - Ích 42*.
• 51 + 57 = 108
Thuân Chân- 51 - Thuần Cần - 52 (Chấn và Cần đều Dương) * Thuần Tốn - 57 - Thuần Đoài - 58** (Tôn và Đoài đều là quê Am).
- Các tổng số trên hai trục Thiên Địa và con số Huyền Bi 81 :
Trên trục Thiên : trừ số Tâm linh 01 và các số Tâm linh 51, 57 đã để cập đến, ta còn tổng 58+ 30+ 29+ 52+ 02= 171=90+81 =9x 10 + 9x8.
Tiến trục Địa : Đa các số Tâm linh 31 và 41 đã để cập đến, ta còn tổng
12 + 64 + 32 + 42 + 63 + 11 = 224 = bội củn 07.
Như thể là xuất hiện thêm con số 81 của Huyền Bì Đông phương và gon số 07 (7)
• Số 42 là số các Thiến Sinh thể Yên Tĩnh (hay Thuấn hoà) có mặt trong các ngày thứ 01 07 (đặc biệt trong ngày thứ 5) của Thân Trung Ẩm (Baro Thodol (63))
** Số 58 là là số các Thiên Sinh thể Phẩn Nộ có một trong các ngày thứ 08 - 14 của Thần Trung Ăm (Bardo Thodol [63D.
Ta có 42(Thể) + 58 (Dụng) = 100 bằng 55 (Thể, Hà Đồ) + 45 (Dụng. (Dụng, (Dụng,

TẠM KẾT LUẬN
Để kết thúc, bạn đọc lưu ý rằng :
* Sự trinh hãy trên của cổ nhân kháng mang tính diền dịch hoàn tròn, như trong nhiều học thuyết Tây phương (thuyết 'Tương đổi chẳng hạn).
* Sự trinh hày của cổ nhân chủ yếu mang tính nghệ thuật cao dộ !
+ Sự trình bày này của chẳng tôi chỉ là một cách tôm hiện tại sao người xua - Văn Vưng vôi sảng lao của mình tòng rã trong 7 nâm trời tại Dõ Lý - Lại dụng lên Hệ Hậu Thiên với trình tự 61 Quê như thế, nghĩa & chẩm nhện nghệ thuật ngudi xui và tim hiểu lý do để chấp nhện :
| HIỆN & | ĐOÀI 3 | L 9 | CHÂN 3 | TỐN 4 | KHẢM 1 | CẤN B | KHÔN |
| Thiên | Trạch | Hod | Lại | Phong | Thủy | Sdr | Bia |
HIẾN 6 01 13 17 05 54 12
Kiến 1
Ly 8 Tần 5 Kiến 2 Ly 7 Kiée 3 Kiền 4
THIÊN
ĐÔNG NHÂN VỀ VỌNG CAU TUNG| ĐONI 7 | 10 | 50 | 25 | 62 | 48 | 31 | 46 | |
| Trach | Khăn 6 | Khám 5 | Chda 8 | Chấn 7 | Phát 2 | Dodi 4 | Đoài 3 | |
| LY 9 | 14 | 30 | 21 | 49 | 64 | 56 | 35 | |
| Hai | Kiến 8 | Ly 1 | Tốn 6 | ly3 | Ly d | Ly3 : | KM/n 7 | |
| CHẤN 3 | 33 | 55 | 51 | 32 | 40 | 6I | 16 | |
| LAi | Khôn 5 | Khẩm 6 | Chấn 1 | Chấn d | Chan 3 | Dodi 1 | Chin 2 | |
| Tốn 4 | 41 28 | 37 | 42 | 57 | 59 | 34 | 20 | |
| Phong | Tôn 2 Cấr 7 | Tin 3 | Tốn 4 | Tốn 1 | Ly 6 | Cấn 8 | Kiến 5 |
| TẾN | CÔ MONG THUẦN CẤN BÁC | |||
| CÁCH TẾT | KHÔN | II | ||
| THOAN LY PHỆ HẠP BINH VỊ TẾ | TÂN |
DNI TRENS PHINS TR CHÂN GẢI TIẾU QUA TIẾU SỐC TRUNG PHU ĐA NHÂN LW THOẨN TỐN HOAN TIÊM QUẢN
NHẢM 1 06 63 01 47 29 39 08 Thúy Khên 7 Khẩm 2 Kham d Chấn 6 Khẩm 1 Dodi 5
NHP TIẾT KỈ TẾ TRUÊN TÍNH
NIẾN
Cán d Cấn 2 Tần 7 Tin 8 Ly 5 Cần 1CẤN S 18 41 22 27 26 03 52 23
KHÔN 2
19 36 24
45 07 15 02
Khẩm 7 Nhôn? 2 Chẩn 5 Khẩm 8 Dodi 6 Khôn 1
ĐiaLÂM MINH OI PHỤC THĂNG
KHIÊMBẰNG HẬU THIÊN VĂN VƯƠNG DÀ CHÍNH LÝ
66
HAI HỆ 64 QUẺ HẬU THIÊN
Hệ Hậu Thiên Văn Vương &
một Hệ Hậu Thiên khác
665

| 15 Khiêm IV116DU | IV 23 Bác VI 24 - Phục | VỊ Só | |||
| LKh 7,8 | LXa 2,4 | L.Xa 6, 4 | T.Kh 1,3,4,9 | ||
| 17 Và Vọng | 18 Đại Sức | 54 Độn | 53 Đại Tráng 111 | 36 |
deo
A7 T/I B2 AS
| H/T | W/T | A4 KIM | Ab ! | ||
| LKh 3, 4 | L Xa 2,4 | LKh 7,8 | LXa 4,6 |
| 19 L.am | 20 Quần | 45 Thang | 46 Tuy | 26 |
| 6 TA | 4 Đ0 (ép) |
| H/T | 15 W/T | A6 K/M | A4 | |||
| L.Kh 7,8 | Exa 4,6 | LKh3,4 | IXa2,4 |
| 21 Phệ Hạp IX 22 Bi | 35 Phong IX 1 56 L.0 | 34 | |
| THI | T/H |
L.Xa 2.4 L.Kh 7,8 15 Lkh 3,4 #3 LXa2.4 A4 |
| 25 Tuy | IX 26 C6 | 33 Quy Muội IX 34 Tiệm | X 08 | ||
| Ng/Ng | Ng/Ng | Ng/Ng | Ng/Ng |
NgDu7,83,4 C3 NgDu78,34 C3 NgDu7,8.3,4 C4 NgDu7,8,3,4 C4
| 27 Di | VII 28 Tr. Thu [VU 62 Lui Quá VIl 61 Tiểu Quả VII 34 | |||
| 7,8,3,4 | 7,8,3,4 | 7,8,3,4 | 7,8,3.4 |
NgDu C4 Ng.Du C4 Ngu C3
29 ThKhim 11 30 Thuần Ly
| Thá | Thá | |
| [Xa 3,5 | AI L Xa 3.5 AI |
Chân Nhân Chân Nhân
49 Đinh VIII 50 Cách XII KIM KÌM
| LXa 2,4 | A7 LKh 7,8 | B2 |
| 37Gha Nhân | VIII 38 Khuế | XII 12 |
| He Goai | Hẹ Ngowi |
| L.Kh 3,4 | LXa 6,4 |
31 Ham 32 Hàng
H/T
NgDu 7,8 NgDu 3,4 CI
| 41 Tốn | 42 Ích | 10 |
| NgDu 78 | Ng.Du 3,4 |
C2 K/M CI
665
| 0 | No/tis | ||
| 47 1ĩnh | V 48 Khôn | IX |
LXa 4,6 A6 1.Kh 7,8
| 10 | 59 Hoán | ||
| 60 Tiel | 12 |
T/I
| L.Kh 3,4 | L.Xa 2,4 | |
| 35 Thin | V |
M
Ho Ngoai
No/Ng A3 151
L.Xa 1,3.5,7
64 V Te
LXA 1.7 AZ AZ
57 Th. Tôn
Thể
NgDu 3,4 CI C2
51 Th Chăn
Thai
Ng Du 34
BẢI TOÁN LIÊN TỤC VÀ DÂY DỦ TRÊN QUỸ ĐẠO THÁI ẤT. BẢI TOÁN DUY NHẤT CỦA HỆ HẬU THIÊN
Theo bằng trên là nhận thấy rằng Mã các Quẻ trong Hình Nhi Thượng hiện ra một cách liên Tuc :
07 09 13 19 17
| STA | STA | ITA |
| Khẩm | Tôn | Kiến |
Sư T. Súe Thái ĐNhdn Khiêm VVong S Lam
Các Quê ở trên không trùng với các Quẻ có sản ở trước có Ngoại Quái là Kiến hay Khôn :
Thuần Kiến- 1/1, Thuần Nhân - 3/7, Tung - 1/8 *
Một hiện tượng như thế của bằng với 7 hay 8 Quê gọi là liên tục và đầy đủ.
Văn để để ra là xem cố hao nhiều bảng liên tục và đấy đủ như thế, Muốn thể ta lập các bảng "liên tục " sau, bắt đầu bằng các Quê có Mã số khác nhau và có Kiến Khôn làm Ngoại Quái :
| 7/2 | 1/2 | |
| 1/3 | 7/3 | |
| 7/4 | 1/4 | |
| 1/6 | 7/6 | |
| 1/8 phạm ", phai phạm | 7/8 | |
| pham ", phải 6ỏ | 1/7 | |
| 7/9 | 1/9 | |
| 1/1 pham *, phái bổ | 71 |
| KHÔNG THÒA MẮN CÁC ĐIỀU KIỆN | THÓA MĂN CÁC ĐIỀU KIỆN |
| LIÊN TỤC VÀ ĐÂY ĐÚ | LIÊN TỤC VÀ DẤY ĐỦ |
| 7/3 | IV 13 | ||
| 14 | 74 | ||
| 7/6 | 1/6 | ||
| phạn ", phải bỏ | 7/7 | ||
| 7/8 | 1/8 nhụm* *, phải b6 | ||
| 1/9 | 7,9 | ||
| 7/1 pham ". phải bỏ | 1/1 phạm *, phải bỏ |
| KHÔNG THÓA MẮN CÁC ĐIỀU KIỆN | KHÔNG THÓA MÃN CÁC ĐIỀU KIỆN | |
| LIÊN TỤC VÀ ĐẦY BỞ | LIÊN TỤC VÀ ĐẤY DÙ | |
| 7/2 |

| Cục | 04 | 05 | 06 | 2N | 29 | 30 | 52 | 55 | 54 |
| THÁI ẤT | 2 | 2 | 2 | ||||||
| LY | LY | LY | LY | LY | LY | LY | LY | ||
| VÀN NƯỜNG | KIẾN | KIẾN | DAN | MÃO | TIÊN | MUI | KHÔN | KHÔN | |
| Thủy KÍCH | DÂN | THIN | TỐN | MÍP | THAN | DÂU | TỶ | ||
| KẾ THẤN | TUẤT | DAU | TUẤT | BAU | HOI | TUẤT | DẦU |

| XI 7/8 | XII L/8 phạm *, phải bỏ | |
| XIII 7/9 | XIV 1/9 |
19
1/2 Trường hợp của
| 73 Hưng NAN VƯONS | 15 |
| 1/4 | 7/4 |
| 7/6 | 1/6 |
| 1/7 | 7/7 |
| THÒA MÃN CÁC ĐIỀU KIỆN | KHÔNG THA MÃN CÁC ĐIỀU HIỀN |
| LIÊN TỤC VÀ ĐAY DU | ' LIÊN TỤC VÀ ĐẦY DÚ |
| 1/1 phạm ". phải bò | 7/I pheea *, phai hủ |
| 7/2 | 1/2 |
| 1/3 | 7/3 |
| 7/4 | 1/4 |
| 1/6 | 7/6 |
| 77 pham *, phải bỏ | 1/7 pham*, nhúi bệ |
| 1/8 | 7/8 |
| KHÔNG THÓA MÃN CÁC ĐIỀU KIỆN | KHÔNG THÓA MÃN CÁC DIỀU KIỆN |
| Liên TỤC VÀ ĐÁY ĐŨ | LIÊN TỤC VÀ DÂY ĐỦ |
| LÁ 7/1 pham ", phai be | NVI 1/1 phạm *. phải bỏ | ||
| 1/2 | 7/2 | ||
| 7/3 | 13 | ||
| 1/4 | 7/4 | ||
| 7/6 | 1,/6 | ||
| 177 pham *, phái bd | 77 phạm *, phải bỏ | ||
| 7,/8 | 1/8 | ||
| 19 | 79 |
| KHÔNG THÓA MẮN CÁC ĐIỀU KIỆN | KHÔNG THÓA MĂN CÁC ĐIỀU KIỆN |
| LIÊN TỤC VÀ DÂY DỦ | LIÊN TỤC VÀ ĐẤY ĐỦ |
Như thế chỉ có hai trường hợp duy nhất thỏa mãn các diều kiện liên tục và đây đủ :
* Trường hợp Văn Vương,
- Trường hợp II.
Chúng ta sẽ tim hiểu trưởng bọp nãy ngay sau đây,

| 0 | 12 | |||
| 47 Tình | 48 Khôn | IX |
M/K
| LXa 4,6 | LKh 7,8 | B5 |
| S9 Hoán | GU Tiết | IX |
T/L
| LKh 3,4 13 LXa 2,4 | A4 | ||
| 35 Tan | 36 MinhDi V | ||
| Wº Ngopi | Ho Ngoai | ||
| Ng/Ng | AJ Ng/Ng | BI |
| 1. Xa 1-3.5.7 | LKh 1,9 | |
| 64 Vị TẾ | 63 Ky 16 | 99 |
30
| Nu/Ng | Ny/Ng | ||
| 1.Xa 1,7 | A2 LAa 1,7 | A2 | |
| 57 Th. Tốn | 58 Th. Doái | ||
| Thối | Thể |
| NgDu | 3 4 | CI | NgDu | 7.8 C2 |
|---|---|---|---|---|
| 51 Th. | Chấn | 11 | 52 Th. | Cán |
| The | Thổ | |||
| NgDu | 3 4 | CI | NgDu | 34 |
No bánh hai Hệ xi (Văn Nưong) và Jệ n
| HỆ VĂN VƯƠNG | HỆ MỚI |
| CHẾ XE] | CHỆ ĐI |
| SỐ DÉO | 23.24 | 43,44 |
| CÁC BIỂN THỂ CỦA SỐ 36 | 34 | 38. |
34:12
Đơn giản hơn đẹp hơn Phức tạp hơn
Tại sao " Văn Vương, Trỏi * chỉ chọn Hệ XI ?
* Phải chăng vì lý do Hệ XI don giản hạn và dẹp hon Hệ 1 ?
* Hay là Trời dành Hệ XI cho Quả Đát, còn Hệ II Trời lại dành cho một hành tinh khắc ?

| 10 | NgDu 3,4 CI NgDu 78 C2 | ||
| 47 Tinh | V 18 Khôn | IX |
| LXa 4,6 | LKh 7,8 | |
| 59 Hoán | GU Tiết | IX |
12

| 35 Tân | 36 MinhDi V |
| Họ Ngoại | Ho Ngoai |
| Na/Ng | A3 Nu/Ng | B1 | ||
| L.Xа 1.3.57 | L.Kh 1,9 | |||
| 64 Vị TẾ | 63 Ky le | 99 | ||
| Ng/Ng | NưNg |
Đi
| L.ta 1,7 A2 LXa 1,7 | A2 | |
| 57 Th. Tön | 58 Th. Đoài | |
| Thứ | Tho | |
| 51 ThL Chin | 52 Th. Cán | |
| Thi | The |
So sánh hai Mẹ xi (Văn Vương) và Mẹ n
| HỆ VĂN VƯƠNG | HỆ MỚI |
| (HỆ XI I | |
| Đơn giản hơn, đẹp hơn | Phức tạp hơn |
| SỐ DÉO | 23, 24 | 48. 44 |
| CÁC HIẾN THẾ CỦA SỐ 36 | 34 | 38. |
34.22
Tại suo " Văn Vương, Trời * chỉ chọn Hệ XI ?
* Phải chăng vì lý do Hệ XI don giản hon và đẹp hơn Hệ lI ?
* Hay là Trời dãnh Hệ XI cho Quả Đất, còn Hệ II Trời lại dành cho một hành tinh khốc ?
Đie Khôn d KHẾM ĐỊA KIẾN & ĐOÀI 7 LY 9 CHÂN 3 TỐN 4 KHẢM 1 CẦN G NHÓN
Thiên Trach Loi Phong Sari Đia
THIÊN 6 01 44 13-307 17-11 09->19 05 54 12-15 Thiên THIÊN Z
Kiến 4
THIÊN 01 13
12
TRẠCH 7 10→ 20 Dodt 46 3
Trach Khôn 6
TỤT LY 9 14= 08 Niễn 7 Hod Kiến 8 TẦN quải
45 43
35 ĐẠI NAI 35 14
Chan 16=210 2 Tai 3 53
LOi Khân 5
ĐẠI TRÁNG
16 34
20→ 14
| TỐN 4 | 43 | |
|---|---|---|
| Phong | Tan 2 | Kiển 5 |
| KHẢM 1 | 05 | 08= 18 |
NIẾU SÚC QUAN 20
09 NHU
Thay Khôn 7
Tr
05
| CẤN B 18→ 12 | 23→25 Kiến 6 | |
| KHÔN 2 11= 16 | Dodi 6 Khôn 02 1 |
Can ĐẠI SÚC 3
có Gặp 26
23 THAI
46 07 15 02
HỆ HẬU THIÊN VĂN VƯƠNG XI (SỐ NĂM TRƯỚC MŨI TÊN) VÀ HỆ HẬU THIÊN THỨ HAI BẢNG THAY ĐỔI THỨ TỰ CÁC QUẺ CỦA II (SỐ NẮM SAU MŨI TÊN), SỐ THỨ TỰ CHÍNH THỐNG NĂM CƯỚI MỖI Ô
Con cN/Y số CON 99 là số một 99 con số đặc biệt : Chủa Hương có 100 bỗn núi, trong đó 99 hòn quay về nhiều Trong lai hai khác hệ trên, trên, con ở Đến số 99 Hùng. là tổng Chữa của Dau'... 64 (Vị Tế) và 35 (Tấn), cũng như của 63 (Ký Tế) cùng một phương. còn hòn còn lại thì quay về phương ngược lại ! Hiện trong này còn thay và 36 (Minh Di). Vị Tế - Tán và Ký Tế - Minh Di là đổi xứng Thiên với nhau
673
HIẾN & ĐOM7 1Y 9 CHẤN 3 TÔN 4 KHẢM 1 CÂN B KHÔN Thidn Trạch Hon Lai Phong Thay Sơr Đia
HIẾN 6 01° 05°
| Thiên Kifn 1 Сил 6 Ly 8 Tin 5 Kiền 2 Ly 7 | Kiến 4 | |||
| THIÊN | ĐỒNG NHẬN VE VONG | TỤNG |
| DONI 7 | 58* | 62 * | ||||
| NHÃI Khân 6 Dodt 1 Khẩm 5 Chán S Chiến 7 Donl 2 | Đai 3 | |||||
| CÁCH | DAI BEE KHỐN | 1UT | ||||
| 199 | 30 * | 61.- | ||||
| Hod Kiến 8 Cán 6 Ly 1 | Ly 3 Ly 4 | Kiến 7 | ||||
| ĐẠI HƯN | TINH TINH | BINH WIẾ | TAN |
CHÍN 3
Lôi Khôn 5 Dodi 8 Khẩm 6 Chin 3 Chan 2
BRI TRÁNG MIT MUỘI PHONG
Tốn 4 28 * 57 *
Phong Tốn 2 Cin 7 Tin 3 Tin 4 Tốn 1 Ly 6 Cán 8 Kiến 5
TIẾN SỬC TRUNG PIN GIE NHÀN ICH THUÊN TÔN HÀN TIÊM QUẢNKHẢM 1 06 " 63 ₽ 29 -
Thiy Khên 7 Khẩm 2 Khám 4 Khẩm 3 Chán 6 Khẩm 1 Dodi 5 • Khôn 8
NHU TIẾT KI TE
TİNH
NIẾN| CIN B | 27.- | 03 * 52.* | ||||
| CẨM | Cần J Can d Cấn 2 Ta ? 7 Tốn 8 Ly 5 Cán 1 | |||||
| BU SỨT TÊN | BỈ | MÔNG THUẦN CÂN | ||||
| KHÔN 2 | 02 * | |||||
| Dịa Khán 4 Khôn 3 Khẩm 7 | Chấn 5 Khẩm 8 Dadi 6 Khan 1 | |||||
| THAI | MINH DI | THÂNG SU KHẾN BIN |
A. Bạc tự do han dâu : 32(câp) 1 = Ix 2 x Jx..x 30 x 31 x 32,
B. Cúc điều kiểu kiện cho trước :
- 10 cập, còn lại 22 (cập) ! về bộc tự do.
- Các diều kiện liên tục và đấy đủ : 11 (cập) điều kiện thu được khi thực hiện
- Còn lai 11(cập) ! về bặc tự do = Ix 2 x 3 x 4 x5x 6x 7x 8 x 9 x 10 xl1 = 725.760 hộc C.725.760 bặc tự đo được giai quyết bằng tính đối xứng Thiên và số Tâm linh 36 (và các số 34 đ và các phần phân đoạn của 34).
57
PHẦN XIV
THẦN TÂM THẾ
Kỷ Nguyên Dương Minh
THÁI ẤT
675
39KN
CHƯƠNG XLV
THẦN TÂM THẾ DƯƠNG MINH
Thiên Co Dương Minh
CÁC THIÊN THIÊN CỦA THUYẾT THÁI ẤT
qua các Kỷ Nguyên
Sau dây, để có thể có các phương án chuyển qua các Thần Tâm Thể khác Thần Tam Thể Thái Âm, chông tôi đưa ra các plesng ẩn sau của các Thiên Bản của thuyết Thái Ất qua các Kỷ Nguyên.
NGỌ CẢN NGỌ
Chc 13 tại Cin Cục 69 cại Klin
CẢN DẬU NGỌ
Cục 09 lại Cơn -Cục 45 tại Kluám
Chúng ta chủ ý rằng (clufa bể dến dầu và dùng ký hiệu =)
1. NGO + CẦN • NGỌ - CĂN 33.
2 CẦN • DẬU + NGỌ - KHẢM 45
3. CAN • DẢU 0 NGO • MÃO • CẦN 09
4 NGỌ • CẦN + NGỌ • MÃO • KHÁM 65
MÃo là quê quan hệ giữa lai Quải CÁM VÀ KHẨM : CẦN • KHẨM - MÃO haY CHẤN.
IEI. CÁC VỊ TRÍ KIẾN CỦA THÁI ẤT TRONG THÁI ẤT THÁI ÂM (BẢNG KIẾN)
1 2 3 25 26 27 49 50 51
CUC
1 1 1 1 1
1 1
THÁI ẤT KIẾN HIẾN KIẾN KIẾN KIẾN KIẾN KIẾN KIẾN KIẾN
VĂN XƯƠNG THÂN DẶU TUẤT TY SỬU CÂN TÔN
NGỌ
| THỦY KÍCH KHÔN TUẤT HOI | ||
|---|---|---|
| CÂN MÃO | THIN | NGQ KHÔN |
| KỂ THÂN DÂN SUU TY DẦN SẾN TY | DẦN | SUJ |
| 60+ |