Tập 6 — Quá khứ và Tương lai
Tập 6
Quá khứ và Tương lai — trang 41–60
Cục 18 | Dục 40 Cuc 11 Cuc 42 Cuc 16 [Cục 17 Cuc te Cục 65 Thia An
| Thái Âm | Thải Dưng | Thiến Ding THIỀU | ||
| Khôn | ® Khôn | @ Khôn | 0 Khin |
Mã số Mọt Tròi Mã số Mai Trời Mã số Ma THi Mã số Mai Tri Mã s 15 02 12
Tr.Cung
Như thế ta lập được bằng tắm tất sao và 9 bảng chỉ tiết hen cho 9 cung của Hình Vuông Mọt Trôi : Các hàng nãy minh họa tính Thống Nhất của Khoa học Đông Tây trên Hình Vulng Mọt
TÂY :
* Ký hiệu các Ô của Hình Vuông Một Trời hằng Qeionion,
+ Các hạt cơ hãn. Về phần này, chúng tôi chi xác định được vị trí của từng hạt trên Hìnhvuông Mại Trời, mà chỉ ghi một cách rất sơ lược để hình dung vấn để mà thời !
Để nghị các nhà lý thuyết về Hại cơ bản cũng nghiên cửu.
ĐÔNG
* Ký hiệu bằng Ô của Hình Vuông Mặt Trời hàng Quê,
* Ding Y.
* Dịch.
+ Thiến cu,
* Tôm Linh(Luân Xa, Chân Linh, Hara),
ĐÔNG VÀ TÂY
* Mã Di Truyền.

CHUNG XL
CÁC BẢNG CHI TIẾT CỦA 09 Ô CỦA
HÌNH VUÔNG MẶT TRỜI
Bao gồm nhiều Khoa học Đông Tây
Kỷ Nguyên Thái Âm
Cản cứ vào hệ Văn Vương đã được điều chỉnh trang 686, Còn vị trí các hạt cơ bản trong bảng chỉ có tính lạm thỏi !
621

HỐNÔ TỬ TƯỢNG & KHẨM 13, 21,18, 14 TRÊN HVMT TƯƠNG ỨNG VỚI Ô KHẨM - THUY 6
13
| TAY | ĐÔNG |
| Duy lý | Minh Triết |
jOA
| jo6. Vật lý Hạt ca bản 1 | Thiên Cơ Thái Ất H cục 19, 21 |
Vật lý Hạt cơ bản 27
HOAN 51, MÌNH
Nhân Văn Dịch
Vai
Sinh Mã Di Truyền
MẾO THU CNG, THAN
LY 5. HIT. B/T_NT.Q0
[ưng Cóc, Am Cặp
LT6 T/HL 41, BT. DM
Tín Cốc, Nhiện Cốc
Đống Y Dịch
18
| TÂY | ĐÔNG |
| Duy Lý | Minh Triết |
Thiến Cơ Thái Ất II Vệt lý Hạt ca bán i cục 43. 44
Vật lý Hạt ca bản 27
THUẨN KHÂM 29, SƯỚT
Nidn Var Dịch
VVal
Sinh Mã Di Truyền
TIẾU TRƯƠNG, THẬN
Jhiưn t IM RFI
TẨU HAI
khăm B, Thứ, 2rt.
Chifu 145l, Dưdng Lãn
Bững Y Dịch
CHÂN LINH
Tâm Linh Dịch
23
| TAY | ĐÔNG |
| Duy lý | Minh Triết |
| 106, Vật lý Hạt cơ bản ! | Thiên Thiên Thái Thiên H cục 68,59 |
VAI lý Hạt cơ bản 27
TỤNG TỤNG VỊ TẾ 64
Nhân Vên Dịch
Sinh Mã Di Truyền
TIẾU TRƯỞNG, TRÀN
Ly T, NoNg. Sr1
Chi Nhánh, Tháp Tuyển
Lựi. Thử, S 1, MN, KT
Haa NHe, Thái Khả
Đóng Y Dịch
HARA
Tâm Linh Dịch
14
| TÂY | ĐÔNG |
| Duy lý | Minh THê |
| Vật lý Hạt ca bản : | cục 45, 20 |
| 106. | Thiến Ca Thái Ất H ! |
Vật lý Hạt cơ bản 27
KHỐN 4T, GIẢI VỤ
Nhấn Vên Dịch
Fïly
Sinh Mã Di Truyền
TIỂU TRƯƠNG, THÂN
faMiS KM W1 GDAS
Thiểu Thạch, Dông Tuyển :
(Chấn 3. M/K JM, CT.TM
Uyfn CẾP Pa Lin
Đóng YDich
61
50
PHẦN XI
THẦN TÂM THẾ
Kỷ Nguyên Thái Âm
60
Duy Lý phương Tây & Minh Triết phương Đông
trên Hình Vuông Một Troi
BÔN Ô TỨ TƯỢNG 15, 16. 21, 21 TRÊN HÌNH VUÔNG MẶT TRỜI
TƯƠNG ỨNG VỚI Ô TRUNG CUNG 9 CỦA BÁT QUÁI TIÊN THIÊN
15 15
| TAN | ĐÔNG | TÂY | ĐÔNG |
| Duy Lý | Minh Triết | Duy Lý | Minh Triết |
| 101 | 101 | ||||
| 101 | Thiên Ca Thái Ất li | 107 | Thiến Cơ Thái Ất II | ||
| Vật lý Hạt ca bản ! | Vật lý Hại ca bản ! | cục 49,65 | |||
| Vật lý Hạt cơ bản 2 | Vật lý Hạt cơ bản 2 | ||||
| 21 | 22 | ||||
| THÁI DƯƠNG | THIẾU ÂM | ||||
| TÂY | ĐÔNG | TAY | ĐÔNG | ||
| Duy Lý | Minh Triết | Duy L | Minh Triết |
Suy
181
| 406, | Thiên Cơ Thái Ất II | 106. | Thiên Co Thái Ất I |
| Vật lý Hạt cơ bản i | Vật lý Hạt cơ bản : | na 13,47 | |
| Vật lý Hạt cơ bản 2 | Vật ly Hạt cử ban 2 | ||
| THIẾU DƯƠNG | THÁI ÂM' | ||
| Thảnh | Hủy |
BÓN Ô TỬ TƯỢNG @ ĐOÀI 01, 12, 30,08 TRÊN HVMT TG ỨNG VỚI Ô ĐOÀI- TRẠCH 2
| TÂY | ĐÔNG |
| Duy lý | Minh Trừ |
k01
Thiên Ca Thái ẤT • Vớt lý Hạt cơ bản !,que 61, €2
Vật ly Hạt cơ bản 27
TIẾT B0, LÂM 19
Nhấn Vên Dịch
Sinh MB Di Truyền
DAI TRƯƠNG, TT
Khến 3, H/T, 2/7
Công Tân, Ôn Lau
Khin 2 TAL, 17 BT,DH
Lữ Gian, Dal D0
Dóng Y Dịch
34
| TÂY | ĐÔNG |
| Duy l | Minh Triết |
10/
| 186 Vật lý Hạt co bản ! | Thiên Cơ Thái Ất II cục 63, 38 |
Mật lý Hạt cd bản 27
THUẤN ĐOÀI 58QUT MUỘI 34
Nhân Vân Dịch
Ser
Sinh Mã Di Truyền
ĐẠI Trường, TY
Đoài 1, Th/, 717.
Hé : Tri
Fimải 8. No Hạ, 3T
Tem Gien, Thải Wlach
Đóng Y Dịch
Duy b Minh Triết 32
| TÂY | ĐÔNG |
| Duy lý | Minh Triết |
| Vệt lý Hạt ca bán ! | cục 37, 39 |
| 106, | Thiên Cơ Thái Ất II |
Vệt lý Hạt cơ bản 27
TRING TRENG 28, TÔN 41
Nhận Vân Dịch
Met Lieu
Sinh Mã Di Truyền
ĐẠI TRƯỜNG, TT
CẢN T, M/KA/T.CT, TM
Hợp Các, Thượng Khu
CAN4 K/M B'T GT.AO
Trg Dượng. An FhEng.
Đdng Y Dịch
TÂY ĐÔNG
10/
| 166 Vịt ly Hạt ca bản 1 | Thiến Cơ Thái Thiên THIÊN gạt 14. 15. |
Vật lý Hạt cơ bản 27
LF10. PHÊ 36
Nhân Vin Dịch
Sinh Mã Di Truyền
ĐẠI TRƯỜNG, TRƯỜNG
Cán6, T/H, S/7
Thiên Lịch, Lêu Cốc
Cin5. H/T_WT
Dương Khe, An Lông Tuyển
Đóng Y Dịch
62
BÔN Ở TỬ TƯỢNG 8 CẤN 29,25, 05, 36 TRÊN HVMT TƯƠNG ỨNG VỚI Ổ CẦN - SƠN 7
•29
| TÂY | ĐÔNG |
| Duy tý | Minh Triết |
| 406 | Thiển Cơ Thái Ất 11 |
| Vệt lý Hạt ra bản1 | cuc 07,08 |
Vật lý Hạt cơ bản 27
KIÊN 30, NHIÊM 15
Nhiền Van Lịch
Sinh Mã Di Truyền
BANG QUANS, PHE
DOM 5.K/M, 18,GHT, AH
CH An, Thều Thuờng
Đoài 6, MAK, 218
Liệt Khiết, Thân Mạch
Đông Y Dịch
05
| TÂY | ĐÔNG |
| Duy lý | Minh Triết |
10j
| 106 | Thiển Cơ Thái Ất i |
| Vật tý Hạt cơ bản ! | CỤc 32,33 |
Vật lý Hạt cơ bản 27 Vật lý Hạt cơ bản 27 DỘN 58, LỨ SA
Niễn Văn Dịch
“Sư
Sinh Mã Di Truyền
BÀNG QUANG, PHẾ
Ph Đương Khống Tải
LY 2, M/K, SD CN. TT
Ki Gái, Kin Co
Dong Y Dịch
25
| TÂY | ĐÔNG |
| Duy lý | Minh Thit |
| 196, | Thiên Cơ Thái Ất II |
| Vát ly Hạt co bán • | cục 55,57 |
j oje Met [lan
ẬT ly Hạt co bán 27
TỘM 33, THUỒN CẤN S2
Nhân Nhân Nhân
Sinh Mã Di Truyền
Bàng QUANG, PHÉ
C#n&, Ng NgA/8 MT, км Thắc Côi, Thài Liyện Cán 1. Thố Sũ
Uy Trung
Đdng Y Dịch
36
| TÂY | ĐÔNG |
| Duy Lý | Minh Tridf |
196. Thiên Cơ Thái Ất 1i Việt tý Hạt ca bản 1 cực 09.50
HẢM 31, TIỂU QUÁ SI
Nhẩn Vân Dịch
Sinh Mã Đi Truyền
HANG QUANG. PHE
DOA4, NAT,RO MÍ., GA
Cân Lón, Kịch Trạch
Đoài 7, PrH, J8, B0, co
Thong Cóc, Ki Ta
Dống Y Dịch


CHƯƠNG XLI
THUYẾT LƯU NIÊN QUẢI HẠN
Số Mệnh
CÁC TIÊU CHUẨN CỦA HOẠT DỘNG CỦA CON NGƯỜI
* Mịnh
* Phang Thủy
Trong chương này, chúng ta nói về tiêu chuẩn Mệnh theo Thuyết Lưu Niên Quải Hạn
A. LƯU NIÊN QUẢI HẠN
Thuyết Lưu Niên Quải Hạn là một thuyết nổi về Số Mệnh của con người dựa vào Dịch Văn Vương theo các cơ sử sau :
ĐẶC SỐ HÀ ĐỒ VÀ SỐ THIÊN ĐỊA
- Các "độc số" Hà Đồ : m, W, K,T, M của Ngữ Hành- là những số có định - theo định nghĩa, được ghi trong bảng sau :
632
2,7
# - 2+7=9
MỘC THỔ KIM
5.10 44
M=3+XmTI M = 3+10-15 H-4+0- 11
THUY
1,6
- Số Thiên Địa TW - số cố dịnh - định nghĩa nhu sui :
10 = 10+ 1+ H + T+ M -55
- THUẬT NẠP ÂM CAN CHI, nuc tiêng biết
- THUẬT LƯU NIÊM QUẢI HAN
Tr giới thiệu thuật nãy qua ví dụ cụ thể sau :
* Ta hãy lìm số mệnh của đối lượng A, căn cứ vảo thỏi gian sinh của nó A, gii sử B
| Năm | Tháng | Nghy | Gia |
| Đinh Mão | Quý Máu | Canh Thân | Ky Mão |
* Tinh Thụ Khi Han
- Tính các đặc số Hà Đồ cửa Can Chỉ Đinh Mão năm sinh và Nạp Âm của ĐinhMão là Hoi : Đình - Hoà 09 Mão - Mộc 11 Nạp Ẩm Hoõ09 :/ Tổng năm 29
- Tỉnh các đặc số HÀ Đồ của Can Chỉ tháng sinh Quý Mảo và Nạp Âm của Quý Mão D Kin Quý -Thủy 07 Mão - Mộc 11 Nạp Ấm Kim 13 Tổng tháng 31
- Tỉnh các đặc số Hà Đồ của Can Chỉ ngày sinh Canh Thân và Nụp Âm của Canh Thân là Mộc
Canh - Kim 13 Thân - Kim 13 Nạp Ẩm Mộc11 Tổng ngày 37
- Tỉnh các đặc số Hà Đồ của Can Chỉ giữ sinh Ký Mão và Hạn Âm của Ký Mão là Thể
Kỷ - Thổ 15 Mão - Mộc 11 Nụp Âm Thể 15 Tổng giò 41
- Theo định nghĩa, Thụ Khí Hạn sề là
Thụ Khí Hạn - Tổng năm + Tổng tháng + Tịng ngày + Tổng giả -
27 + 41 + 29 + 31 = 138.
+ Tỉnh Hình Sinh Thán Quải là Quê Góc cuộc đôi (Bình Sinh Thân Quái)
Theo dịnh nghĩa, Hình Sinh Thân Quải sẽ là mã số sau
(Thụ Khi Hạn 138 + số Thiên Địa TH 55 = 138 + 55 193) mod 64 -l
Đó là Mã số Quê THUẦN KIẾN
Như thể đung sợ A có Tình Sinh Thân Quải, Quê Kiến - là thuộc diện Tiên Thiên
* Tình Hạn số, Hào dụng và Liên Quai
Cản cứ vào ngày giờ sinh
Ngay sinh = 37.
Gia Tổng →> 41.
Tông hai số trên là :
Tổng ngày + Tổng giờ - 37 + 41 - 78,
Hạn s
Từ đế theo định nghĩa, Hạn số HS là
HS - Tổng ngày + Tổng giờ + Số Thiên Địa mo 60 =
= Th + 55 - 133 ml 60 = 13.
Khi dược Hạn số HS, ta hãy trở lại ngày sinh Canh Thân, và " di lôi thỏi gian" 13 don vị bát đâu ti Canh Thân :
1. Canh Thân S 2 Kỷ Môi C : 3. Mau Ngo c 4. Đinh Tị e : 5. Binh Thin == 6. Ất Mão c 7. Giáp Din cN, Quý Sửu C4, Nhin Tỷ - 10 Tin Họi -= 11. Canh Toai = 12 Kỷ Dân 13 == Mau Thán.
Ta tĩnh được Mậu Tưn.
636
Tiếp theo, cũng theo thuật toàn có, ta sử dụng tỉnh Dương của Chi Thân đễ tính hão dộng liên tJtbait đến Quẻ góc Bình Sinh Thân Quái.
Với Chỉ Thân đã tĩ, dược, ta đi lên từ hào Dương thấp nhất của Hình Sinh Thân Quái là Quẻ Kiếu hạt đầu từ Tý.. Sửu..và theo các hào Dương cho đến Chi Thân. Hảo dộng là hào 3, Thin
Mão
Thần
Am : Mur
Ty TÍ Ngof
QUÊ GỐC THUÂN KIẾN QUÊ BIÊN : THIÊN TRẠCH LÝ
Ta thu dược Quẻ biến là Quẻ Thiên Trạch Lý.
Thiên Trạch Lý là Quê biến của cả Số Mệnh cuộc dãi
B. THUẬT LƯU NIÊN QUẢI HẠN
Hãy giả ta tiếp tực, sang một khái niện khác là khái niệm Lim Niên Quái Hạn, tức là Hạn hàng năm theo Dịch.
LII NIÊN QUẢI HẠN
Ta hãy tính Hạn (theo Quải) của đường sự A tong các năm 200). 74 mối, 2.001- 75 mới. 2.002- 76 tuổi..Muốn tể ta dàng thuật trán san :
NĂM CANH THÍN, 74 TUỐI
* Tuổi của đương sự A sang năm Canh Thân là 74
* 74 ni 60 = 14
• 14 then hệ Văn Vương là số thứ tự của Quẻ Thiên Trạch Lý.
* Từ (Canh) Thên lòi theo HS 13. la đie năm Mậu Thân
* Dùng tính Dương của Thin, theo Qué Thiên Trạch Lý ta di lên lử Tỷ. Ta dến Thin ở Hào 6. đó là hàn động.
* Quê hiến sẽ 1à Quê Thuần Đuải.
Thin
Dán
Sim
QUE GỐC : THIÊN TRẠCH LÝ
NĂM TÂN TL 75 TUỐI
* Tuổi của đong sự A sang nia Canh Thân là 75.
+ 75 mod 60 = 15
* 15 theo hệ Văn Vương là số thứ nự của Quẻ Địa Thiên Thái.
• Dũng (Tân) Tị lòi theo THÌN, 13, la chưc năm Ký Tị.
* Đùng tính Âm của Thin, đạo Quê Địa Thiên Thái ta di xuống tử Tỷ theo các hào Âm. Ta đếu Tị ở Hàol, đó là hảo dộng
* Quê biến sẽ là Quê Lôi Thiên Đại Tráng
Ty U Mão U
Sinı Thin
Din Tị
QUE GỐC : ĐỊA THIÊN THÁI THUẦN ĐOÁI
MÌM KHÂM NGỌ, 75 TUỔI
* Tuổi của dương sự A sang năm Nhu Ngọ là 76,
• 76 мел 60 = 12
* 12 theo hẹ Văn Vương là số thứ ur của Quẻ Thiên Địa Bi
* Đẳng (Nhảm) Ngọ loi dico HS 13, ta chọc nám Cuil Ngọ.
* Dùng tĩnh Dương của Ngo, theo Quẻ Thiên Địa Bi ta di lên lử Tỷ. Ta đến Ngọ ở Hào 4, dó là
* Quế biển sẽ là Quẻ Trạch Địa Quản, Din
Sins Thiu
Ty Il Maol Ngụi !
QUẾ GỐC :THIÊN ĐỊA ĐỈ QUẾ BIẾN : TRẠCH GỊA QUẢN
Iep iuc boin loàn như trên
N.N.
Cản nhắc lại li thoát đoán Lưu Niên Quải Hạn dựa vào trinh tại các Quẻ nen /ệ Văn Láng
39 RA
CHƯƠNG XXXVIII
THẦN TÂM THẾ THÁI ÂM
Thiên Co Thái Âm
Tập thứ VI này và Chương 44 này của công trình có nội dung sau.
THẦN TÂM THẾ
Trước hết cần nói ý các danh từ Thần Tâm Thể
Thán. Thần trò Thần Minh, Minh là sáng, còn Thân là danh từ năm trong cái 3 - Đu dụng hoá Tỉnh - Khi - Thần của Tâm linh. Tâm. Tâm là danh từ năm trong Tâm linh, là cái Đơn nhất của Tình - Khí - Thần. '
Thẻ Thế trò Thế gian.
Như thể Thần Tâm Thế cổ nghĩa là cái Thần - tháng hoa của Khi - của Tâm linh lại Thể gian chúng lta. Đồ là mức cao nhất của Tâm linh trong côi Trần chúng ta
Và phương pháp luận liên quan đến khải niệm trên là phương pháp luận Hình Vuông Mạt Trời do Sao Thổ là Tinh, Sao Mộc là Khí, còn Mạt Trời là Thần.
CON DƯỠNG THẦN TÂM THẾ. Con Đường Thần Tâm Thể có nghĩa là quỹ đạo của Thần Tâm "Thế, trong đó cần xác minh quỹ đạo của quá khử và hiện tại và tiên đoạn quỹ đạo Dương lai.
THIÊN CƠ VÀ SỐ MỆNH. Do ở đây Thần chủ dạo, nên quỹ đạo này mang tính Thiên co à lắm vĩ mô, và tính Số mệnh ở lâm vi mô.
THỜI GIAN. Nói cách khác, trong lập này chúng tôi mong tim cơ chế của Thiên cơ và Số mệnh theo thời gian.
Với Thiên cơ, chúng ta không thể nói tới khái niệm Thời gian như thường lệ, như một đường tháng đinh hưởng có thứ tự. Khải niệm "Thời gian" này là Phí Tâm linh. Tuy nhiên cuối cùng phải đi tử Thỏi gian Tâm linh đến Thời gian Phi Tâm linh mang tính hiện tượng để có thể sử dụng cơ chế của Thiên cơ tại côi Trấn, nếu tim được cơ chế đó.
PHƯƠNG PHÁP LUẬN CHỦ YẾU
Trong khả năng hiện tại chúng tôi chủ yếu dựa vào các nhân tố sau :
1. Phân tích cấu trúc của Thuyết Thiên cơ quan trọng bộc nhất là Thuyết Thái Ất Thái Âm
2. Tìm cái 3-Đa dạng hoá của Thời gian, xem là sự Tổng hợp của Không gian 3 chiếu.
605
CHƯƠNG XLII
THUYẾT VẬN THÁI ẤT
Thiên Cơ
CẤU TRÚC
Cấu trúc của cái gọi là Thuyết Vận Thái Ất là tập hợp 64 Vận với Quẻ tương ứng theo bảng sau, mỗi Vận kéo dài 180 năm.
Trừ một số trường hợp Quẻ thuần thì hai Vận liền nhau (với các số thứ tự trước lẻ sau chẵn, như 37 - 38.53 - 54...) có Ngoại Quái và Nội Quái hoán vị cho nhau, gần giống Thái Ất. 64 Vận nhóm lại thành 12 Đại Vận, mỗi Đại Vận có tổng số Vận nói chung khác nhau, như
2. 4 hoặc 6... Vận.
Năm bắt đầu Đại Vận I : 1197 trước Công Nguyên.
Chúng ta đang ở Đại Vận III diễn ra từ năm 1784 đến năm 2803.
Ý NGHĨA CỦA THUYẾT VẬN THÁI ẤT
Thuyết Đại Vận hay Vận Thái Ất nói lên tính chất (quỹ đạo) Thiên Địa Nhân của cộng đồng loài người trong
* Các khoảng thời gian lớn như 360 năm, hay 720 năm... của Đại Vận và
* Các khoảng thời gian nhỏ hơn là 180 năm tương ứng của từng Vận.
Chẳng hạn, Đại Vận 1 nối lên nguồn gốc của nhân loại là Kiến - Trời, Khôn - [Mũ và tính chất Tiến hoá Thoái Thoái Thiện Ác.., biểu hiện bởi hai Quê Thái và Bi.
Đại Vận IE nói lên khả năng bảo vệ giống nói quả cập (Nam, Nữ) giao thân
Đại Vận III nói lên quyền năng diều khiển Vận của Trời (Dương)
Đại Vận IV nói lên quyền năng điều khiến Vận của Đất (Âm).
Thời gian 1H0 năm của mỗi Quê của Vận được chia thành 6 lín 30 năm, tương ứng với 6 hảo của Quẻ, tính lử trên xuống (hào 6) với tính Can Chỉ Ăm vả tử dưới lên (hàn 1) với tính Can Chí Dương (như trong Bốc Phệ).
Trên thực chất, Vận Thái Ất là tập hợp các quy luật Thiên- Địa - Nhân loại nắm cao nhất, với dơn vị thời gian là 30, 180, 360, 720, 1440 năm, trong lúc thuyết Thái Ất thông thường có đơn vị thỏi gian bề hơn (năm (tháng, ngày. giò).
Cho đến nay. Vận Thái Ất là thuyết Thiên Cơ tớm bao quát nhất Bải toán đặt ra là tìm vấu trúc toán học của học thuyết bao quát về Thiến Cơ này..trên Hình Vuông Mặt Trời.
639
Như sẽ thấy sau này, cơ sở đối xứng của Thuyết Thái Ất lại là Hinh Vuông Mạt Trời xếp theo Bát Quái Tiên Thiên.
Đó là kết quả mong đợi, vi mọi thuyết về Thiển Co - Thần Tam Thể phải mang tính Thần Minh mà công cụ loán học chính B Hình Vuông Mặt Trời.
ĐẠI VẬN 1. Thiên ed Dịa (Cha (Của (Của
Vận
Số thi tự 02 03
Que
| Số Văn Th.Kiền Th. Khôn | Thái | ||
| Vươns. | 01 | 02 |
ĐẠI VẬN II Âm sà Nữ giao thân
Vận
Số thứ tự 05 06 07 08 09 10
Qué
| So Van Th Chấn Th. Tốn Hàng | Ich Th Khảm Th. Ly | |||||
| Vương | 51 | 57 | 32 | |||
| 42 | 29 | 30 |
Vận
Số thứ tự 11 12 13 14 15 16
Qué
| Si Van Ks Te VỊ TE Th. Căn Th. Đoài Tổn | Hầm | |||||
| Vwong | 63 | 64 | 52 | 58 | 41 | |
| 31 |
ĐẠI VẬN II Dương Tenh thi Chính Uận
Vận
Số thi tự 17 18 19 20 21 22
Quê
| Sổ Liên Đại Trắng Và Vọng Nhu Tung Đại Súc Độn | |||||||
| Vang | 34 | 25 | 05 | 06 | |||
| 26 | 33 | ||||||
| 1784 - 1961 1964- 207 2044-2223 2324 - 7403 2400 - 2623 2624 - 2901 |
ĐẠI VẬN IV. An Luyệt “số hành Vận
Vận
Số thứ tự 23 24 -25 26 27 28
Qué
S0 Ván Dự Phục Ty Sỉ Hác Khiêm 16 24 O8 07 23 15
ĐẠI VẬN V Tee dac Zladk aguyée lin
Vận
Số thứ tự 29 30 31 32 33 34
Quê
Số Văn Quan Thâng Tan Minh Di Lam Vương 20 46 35 36 19
ĐẠI VẬN VI. “lua had Hanh (lâu Văn
Vận 35 36 - 37 38 39 40 Số thứ tự
Que
Số Vân Tiếu Súc Cầu Đồng Nhân Đại Hữu Qual Lý 09 44 14 10
ĐẠI VẬN VII. Cấu canng Trang hiệu Tà tận
Vận
Số thi tực 41 42 -43 44
Quẻ
Số Văn Giai Truân Tiểu Quả
Vunns 40 03 62