DL Sứ Mệnh Đức Di Lặc

Tập 6 — Quá khứ và Tương lai

Tập 6

Quá khứ và Tương lai — trang 41–60

Tập 6 · tr. 41 – tr. 60·Xem ảnh quét
Tập 6 · tr. 41

Cục 18 | Dục 40 Cuc 11 Cuc 42 Cuc 16 [Cục 17 Cuc te Cục 65 Thia An

Thái ÂmThải DưngThiến Ding THIỀU
Khôn® Khôn@ Khôn0 Khin

Mã số Mọt Tròi Mã số Mai Trời Mã số Ma THi Mã số Mai Tri Mã s 15 02 12

Tr.Cung

Như thế ta lập được bằng tắm tất sao và 9 bảng chỉ tiết hen cho 9 cung của Hình Vuông Mọt Trôi : Các hàng nãy minh họa tính Thống Nhất của Khoa học Đông Tây trên Hình Vulng Mọt

TÂY :

* Ký hiệu các Ô của Hình Vuông Một Trời hằng Qeionion,

+ Các hạt cơ hãn. Về phần này, chúng tôi chi xác định được vị trí của từng hạt trên Hìnhvuông Mại Trời, mà chỉ ghi một cách rất sơ lược để hình dung vấn để mà thời !

Để nghị các nhà lý thuyết về Hại cơ bản cũng nghiên cửu.

ĐÔNG

* Ký hiệu bằng Ô của Hình Vuông Mặt Trời hàng Quê,

* Ding Y.

* Dịch.

+ Thiến cu,

* Tôm Linh(Luân Xa, Chân Linh, Hara),

ĐÔNG VÀ TÂY

* Mã Di Truyền.

Tập 6 · tr. 42
Ảnh quét trang 619
Ảnh quét trang 619 — Trang này gồm nhiều bảng lồng nhau; máy không dựng lại được hàng và cột, nên hiển thị nguyên ảnh quét.
Tập 6 · tr. 43

CHUNG XL

CÁC BẢNG CHI TIẾT CỦA 09 Ô CỦA

HÌNH VUÔNG MẶT TRỜI

Bao gồm nhiều Khoa học Đông Tây

Kỷ Nguyên Thái Âm

Cản cứ vào hệ Văn Vương đã được điều chỉnh trang 686, Còn vị trí các hạt cơ bản trong bảng chỉ có tính lạm thỏi !

621

Tập 6 · tr. 44
Ảnh quét trang 621
Ảnh quét trang 621 — Trang này gồm nhiều bảng lồng nhau; máy không dựng lại được hàng và cột, nên hiển thị nguyên ảnh quét.
Tập 6 · tr. 45

HỐNÔ TỬ TƯỢNG & KHẨM 13, 21,18, 14 TRÊN HVMT TƯƠNG ỨNG VỚI Ô KHẨM - THUY 6

13

TAYĐÔNG
Duy lýMinh Triết

jOA

jo6. Vật lý Hạt ca bản 1Thiên Cơ Thái Ất H cục 19, 21

Vật lý Hạt cơ bản 27

HOAN 51, MÌNH

Nhân Văn Dịch

Vai

Sinh Mã Di Truyền

MẾO THU CNG, THAN

LY 5. HIT. B/T_NT.Q0

[ưng Cóc, Am Cặp

LT6 T/HL 41, BT. DM

Tín Cốc, Nhiện Cốc

Đống Y Dịch

18

TÂYĐÔNG
Duy LýMinh Triết

Thiến Cơ Thái Ất II Vệt lý Hạt ca bán i cục 43. 44

Vật lý Hạt ca bản 27

THUẨN KHÂM 29, SƯỚT

Nidn Var Dịch

VVal

Sinh Mã Di Truyền

TIẾU TRƯƠNG, THẬN

Jhiưn t IM RFI

TẨU HAI

khăm B, Thứ, 2rt.

Chifu 145l, Dưdng Lãn

Bững Y Dịch

CHÂN LINH

Tâm Linh Dịch

23

TAYĐÔNG
Duy lýMinh Triết
106, Vật lý Hạt cơ bản !Thiên Thiên Thái Thiên H cục 68,59

VAI lý Hạt cơ bản 27

TỤNG TỤNG VỊ TẾ 64

Nhân Vên Dịch

Sinh Mã Di Truyền

TIẾU TRƯỞNG, TRÀN

Ly T, NoNg. Sr1

Chi Nhánh, Tháp Tuyển

Lựi. Thử, S 1, MN, KT

Haa NHe, Thái Khả

Đóng Y Dịch

HARA

Tâm Linh Dịch

14

TÂYĐÔNG
Duy lýMinh THê
Vật lý Hạt ca bản :cục 45, 20
106.Thiến Ca Thái Ất H !

Vật lý Hạt cơ bản 27

KHỐN 4T, GIẢI VỤ

Nhấn Vên Dịch

Fïly

Sinh Mã Di Truyền

TIỂU TRƯƠNG, THÂN

faMiS KM W1 GDAS

Thiểu Thạch, Dông Tuyển :

(Chấn 3. M/K JM, CT.TM

Uyfn CẾP Pa Lin

Đóng YDich

61

Tập 6 · tr. 46

50

PHẦN XI

THẦN TÂM THẾ

Kỷ Nguyên Thái Âm

60

Tập 6 · tr. 47

Duy Lý phương Tây & Minh Triết phương Đông

trên Hình Vuông Một Troi

BÔN Ô TỨ TƯỢNG 15, 16. 21, 21 TRÊN HÌNH VUÔNG MẶT TRỜI

TƯƠNG ỨNG VỚI Ô TRUNG CUNG 9 CỦA BÁT QUÁI TIÊN THIÊN

15 15

TANĐÔNGTÂYĐÔNG
Duy LýMinh TriếtDuy LýMinh Triết
101101
101Thiên Ca Thái Ất li107Thiến Cơ Thái Ất II
Vật lý Hạt ca bản !Vật lý Hại ca bản !cục 49,65
Vật lý Hạt cơ bản 2Vật lý Hạt cơ bản 2
2122
THÁI DƯƠNGTHIẾU ÂM
TÂYĐÔNGTAYĐÔNG
Duy LýMinh TriếtDuy LMinh Triết

Suy

181

406,Thiên Cơ Thái Ất II106.Thiên Co Thái Ất I
Vật lý Hạt cơ bản iVật lý Hạt cơ bản :na 13,47
Vật lý Hạt cơ bản 2Vật ly Hạt cử ban 2
THIẾU DƯƠNGTHÁI ÂM'
ThảnhHủy
Tập 6 · tr. 48

BÓN Ô TỬ TƯỢNG @ ĐOÀI 01, 12, 30,08 TRÊN HVMT TG ỨNG VỚI Ô ĐOÀI- TRẠCH 2

TÂYĐÔNG
Duy lýMinh Trừ

k01

Thiên Ca Thái ẤT • Vớt lý Hạt cơ bản !,que 61, €2

Vật ly Hạt cơ bản 27

TIẾT B0, LÂM 19

Nhấn Vên Dịch

Sinh MB Di Truyền

DAI TRƯƠNG, TT

Khến 3, H/T, 2/7

Công Tân, Ôn Lau

Khin 2 TAL, 17 BT,DH

Lữ Gian, Dal D0

Dóng Y Dịch

34

TÂYĐÔNG
Duy lMinh Triết

10/

186 Vật lý Hạt co bản !Thiên Cơ Thái Ất II cục 63, 38

Mật lý Hạt cd bản 27

THUẤN ĐOÀI 58QUT MUỘI 34

Nhân Vân Dịch

Ser

Sinh Mã Di Truyền

ĐẠI Trường, TY

Đoài 1, Th/, 717.

Hé : Tri

Fimải 8. No Hạ, 3T

Tem Gien, Thải Wlach

Đóng Y Dịch

Duy b Minh Triết 32

TÂYĐÔNG
Duy lýMinh Triết
Vệt lý Hạt ca bán !cục 37, 39
106,Thiên Cơ Thái Ất II

Vệt lý Hạt cơ bản 27

TRING TRENG 28, TÔN 41

Nhận Vân Dịch

Met Lieu

Sinh Mã Di Truyền

ĐẠI TRƯỜNG, TT

CẢN T, M/KA/T.CT, TM

Hợp Các, Thượng Khu

CAN4 K/M B'T GT.AO

Trg Dượng. An FhEng.

Đdng Y Dịch

TÂY ĐÔNG

10/

166 Vịt ly Hạt ca bản 1Thiến Cơ Thái Thiên THIÊN gạt 14. 15.

Vật lý Hạt cơ bản 27

LF10. PHÊ 36

Nhân Vin Dịch

Sinh Mã Di Truyền

ĐẠI TRƯỜNG, TRƯỜNG

Cán6, T/H, S/7

Thiên Lịch, Lêu Cốc

Cin5. H/T_WT

Dương Khe, An Lông Tuyển

Đóng Y Dịch

62

Tập 6 · tr. 49

BÔN Ở TỬ TƯỢNG 8 CẤN 29,25, 05, 36 TRÊN HVMT TƯƠNG ỨNG VỚI Ổ CẦN - SƠN 7

•29

TÂYĐÔNG
Duy týMinh Triết
406Thiển Cơ Thái Ất 11
Vệt lý Hạt ra bản1cuc 07,08

Vật lý Hạt cơ bản 27

KIÊN 30, NHIÊM 15

Nhiền Van Lịch

Sinh Mã Di Truyền

BANG QUANS, PHE

DOM 5.K/M, 18,GHT, AH

CH An, Thều Thuờng

Đoài 6, MAK, 218

Liệt Khiết, Thân Mạch

Đông Y Dịch

05

TÂYĐÔNG
Duy lýMinh Triết

10j

106Thiển Cơ Thái Ất i
Vật tý Hạt cơ bản !CỤc 32,33

Vật lý Hạt cơ bản 27 Vật lý Hạt cơ bản 27 DỘN 58, LỨ SA

Niễn Văn Dịch

“Sư

Sinh Mã Di Truyền

BÀNG QUANG, PHẾ

Ph Đương Khống Tải

LY 2, M/K, SD CN. TT

Ki Gái, Kin Co

Dong Y Dịch

25

TÂYĐÔNG
Duy lýMinh Thit
196,Thiên Cơ Thái Ất II
Vát ly Hạt co bán •cục 55,57

j oje Met [lan

ẬT ly Hạt co bán 27

TỘM 33, THUỒN CẤN S2

Nhân Nhân Nhân

Sinh Mã Di Truyền

Bàng QUANG, PHÉ

C#n&, Ng NgA/8 MT, км Thắc Côi, Thài Liyện Cán 1. Thố Sũ

Uy Trung

Đdng Y Dịch

36

TÂYĐÔNG
Duy LýMinh Tridf

196. Thiên Cơ Thái Ất 1i Việt tý Hạt ca bản 1 cực 09.50

HẢM 31, TIỂU QUÁ SI

Nhẩn Vân Dịch

Sinh Mã Đi Truyền

HANG QUANG. PHE

DOA4, NAT,RO MÍ., GA

Cân Lón, Kịch Trạch

Đoài 7, PrH, J8, B0, co

Thong Cóc, Ki Ta

Dống Y Dịch

Tập 6 · tr. 50
Ảnh quét trang 627
Ảnh quét trang 627 — Trang này gồm nhiều bảng lồng nhau; máy không dựng lại được hàng và cột, nên hiển thị nguyên ảnh quét.
Tập 6 · tr. 51
Ảnh quét trang 628
Ảnh quét trang 628 — Trang này gồm nhiều bảng lồng nhau; máy không dựng lại được hàng và cột, nên hiển thị nguyên ảnh quét.
Tập 6 · tr. 52

CHƯƠNG XLI

THUYẾT LƯU NIÊN QUẢI HẠN

Số Mệnh

CÁC TIÊU CHUẨN CỦA HOẠT DỘNG CỦA CON NGƯỜI

* Mịnh

* Phang Thủy

Trong chương này, chúng ta nói về tiêu chuẩn Mệnh theo Thuyết Lưu Niên Quải Hạn

A. LƯU NIÊN QUẢI HẠN

Thuyết Lưu Niên Quải Hạn là một thuyết nổi về Số Mệnh của con người dựa vào Dịch Văn Vương theo các cơ sử sau :

ĐẶC SỐ HÀ ĐỒ VÀ SỐ THIÊN ĐỊA

- Các "độc số" Hà Đồ : m, W, K,T, M của Ngữ Hành- là những số có định - theo định nghĩa, được ghi trong bảng sau :

632

Tập 6 · tr. 53

2,7

# - 2+7=9

MỘC THỔ KIM

5.10 44

M=3+XmTI             M            =            3+10-15                     H-4+0-                            11

THUY

1,6

- Số Thiên Địa TW - số cố dịnh - định nghĩa nhu sui :

10 = 10+ 1+ H + T+ M -55

- THUẬT NẠP ÂM CAN CHI, nuc tiêng biết

- THUẬT LƯU NIÊM QUẢI HAN

Tr giới thiệu thuật nãy qua ví dụ cụ thể sau :

* Ta hãy lìm số mệnh của đối lượng A, căn cứ vảo thỏi gian sinh của nó A, gii sử B

NămThángNghyGia
Đinh MãoQuý MáuCanh ThânKy Mão

* Tinh Thụ Khi Han

- Tính các đặc số Hà Đồ cửa Can Chỉ Đinh Mão năm sinh và Nạp Âm của ĐinhMão là Hoi : Đình - Hoà 09 Mão - Mộc 11 Nạp Ẩm Hoõ09 :/ Tổng năm 29

- Tỉnh các đặc số HÀ Đồ của Can Chỉ tháng sinh Quý Mảo và Nạp Âm của Quý Mão D Kin Quý -Thủy 07 Mão - Mộc 11 Nạp Ấm Kim 13 Tổng tháng 31

- Tỉnh các đặc số Hà Đồ của Can Chỉ ngày sinh Canh Thân và Nụp Âm của Canh Thân là Mộc

Canh - Kim 13 Thân - Kim 13 Nạp Ẩm Mộc11 Tổng ngày 37

Tập 6 · tr. 54

- Tỉnh các đặc số Hà Đồ của Can Chỉ giữ sinh Ký Mão và Hạn Âm của Ký Mão là Thể

Kỷ - Thổ 15 Mão - Mộc 11 Nụp Âm Thể 15 Tổng giò 41

- Theo định nghĩa, Thụ Khí Hạn sề là

Thụ Khí Hạn - Tổng năm + Tổng tháng + Tịng ngày + Tổng giả -

27 + 41 + 29 + 31 = 138.

+ Tỉnh Hình Sinh Thán Quải là Quê Góc cuộc đôi (Bình Sinh Thân Quái)

Theo dịnh nghĩa, Hình Sinh Thân Quải sẽ là mã số sau

(Thụ Khi Hạn 138 + số Thiên Địa TH 55 = 138 + 55 193) mod 64 -l

Đó là Mã số Quê THUẦN KIẾN

Như thể đung sợ A có Tình Sinh Thân Quải, Quê Kiến - là thuộc diện Tiên Thiên

* Tình Hạn số, Hào dụng và Liên Quai

Cản cứ vào ngày giờ sinh

Ngay sinh = 37.

Gia Tổng →> 41.

Tông hai số trên là :

Tổng ngày + Tổng giờ - 37 + 41 - 78,

Hạn s

Từ đế theo định nghĩa, Hạn số HS là

HS - Tổng ngày + Tổng giờ + Số Thiên Địa mo 60 =

= Th + 55 - 133 ml 60 = 13.

Khi dược Hạn số HS, ta hãy trở lại ngày sinh Canh Thân, và " di lôi thỏi gian" 13 don vị bát đâu ti Canh Thân :

1. Canh Thân S 2 Kỷ Môi C : 3. Mau Ngo c 4. Đinh Tị e : 5. Binh Thin == 6. Ất Mão c 7. Giáp Din cN, Quý Sửu C4, Nhin Tỷ - 10 Tin Họi -= 11. Canh Toai = 12 Kỷ Dân 13 == Mau Thán.

Ta tĩnh được Mậu Tưn.

636

Tập 6 · tr. 55

Tiếp theo, cũng theo thuật toàn có, ta sử dụng tỉnh Dương của Chi Thân đễ tính hão dộng liên tJtbait đến Quẻ góc Bình Sinh Thân Quái.

Với Chỉ Thân đã tĩ, dược, ta đi lên từ hào Dương thấp nhất của Hình Sinh Thân Quái là Quẻ Kiếu hạt đầu từ Tý.. Sửu..và theo các hào Dương cho đến Chi Thân. Hảo dộng là hào 3, Thin

Mão

Thần

Am : Mur

Ty TÍ Ngof

QUÊ GỐC THUÂN KIẾN QUÊ BIÊN : THIÊN TRẠCH LÝ

Ta thu dược Quẻ biến là Quẻ Thiên Trạch Lý.

Thiên Trạch Lý là Quê biến của cả Số Mệnh cuộc dãi

B. THUẬT LƯU NIÊN QUẢI HẠN

Hãy giả ta tiếp tực, sang một khái niện khác là khái niệm Lim Niên Quái Hạn, tức là Hạn hàng năm theo Dịch.

LII NIÊN QUẢI HẠN

Ta hãy tính Hạn (theo Quải) của đường sự A tong các năm 200). 74 mối, 2.001- 75 mới. 2.002- 76 tuổi..Muốn tể ta dàng thuật trán san :

NĂM CANH THÍN, 74 TUỐI

* Tuổi của đương sự A sang năm Canh Thân là 74

* 74 ni 60 = 14

• 14 then hệ Văn Vương là số thứ tự của Quẻ Thiên Trạch Lý.

* Từ (Canh) Thên lòi theo HS 13. la đie năm Mậu Thân

* Dùng tính Dương của Thin, theo Qué Thiên Trạch Lý ta di lên lử Tỷ. Ta dến Thin ở Hào 6. đó là hàn động.

* Quê hiến sẽ 1à Quê Thuần Đuải.

Thin

Dán

Sim

QUE GỐC : THIÊN TRẠCH LÝ

Tập 6 · tr. 56

NĂM TÂN TL 75 TUỐI

* Tuổi của đong sự A sang nia Canh Thân là 75.

+ 75 mod 60 = 15

* 15 theo hệ Văn Vương là số thứ nự của Quẻ Địa Thiên Thái.

• Dũng (Tân) Tị lòi theo THÌN, 13, la chưc năm Ký Tị.

* Đùng tính Âm của Thin, đạo Quê Địa Thiên Thái ta di xuống tử Tỷ theo các hào Âm. Ta đếu Tị ở Hàol, đó là hảo dộng

* Quê biến sẽ là Quê Lôi Thiên Đại Tráng

Ty U Mão U

Sinı Thin

Din Tị

QUE GỐC : ĐỊA THIÊN THÁI THUẦN ĐOÁI

MÌM KHÂM NGỌ, 75 TUỔI

* Tuổi của dương sự A sang năm Nhu Ngọ là 76,

• 76 мел 60 = 12

* 12 theo hẹ Văn Vương là số thứ ur của Quẻ Thiên Địa Bi

* Đẳng (Nhảm) Ngọ loi dico HS 13, ta chọc nám Cuil Ngọ.

* Dùng tĩnh Dương của Ngo, theo Quẻ Thiên Địa Bi ta di lên lử Tỷ. Ta đến Ngọ ở Hào 4, dó là

* Quế biển sẽ là Quẻ Trạch Địa Quản, Din

Sins Thiu

Ty Il Maol Ngụi !

QUẾ GỐC :THIÊN ĐỊA ĐỈ QUẾ BIẾN : TRẠCH GỊA QUẢN

Iep iuc boin loàn như trên

N.N.

Cản nhắc lại li thoát đoán Lưu Niên Quải Hạn dựa vào trinh tại các Quẻ nen /ệ Văn Láng

Tập 6 · tr. 57

39 RA

CHƯƠNG XXXVIII

THẦN TÂM THẾ THÁI ÂM

Thiên Co Thái Âm

Tập thứ VI này và Chương 44 này của công trình có nội dung sau.

THẦN TÂM THẾ

Trước hết cần nói ý các danh từ Thần Tâm Thể

Thán. Thần trò Thần Minh, Minh là sáng, còn Thân là danh từ năm trong cái 3 - Đu dụng hoá Tỉnh - Khi - Thần của Tâm linh. Tâm. Tâm là danh từ năm trong Tâm linh, là cái Đơn nhất của Tình - Khí - Thần. '

Thẻ Thế trò Thế gian.

Như thể Thần Tâm Thế cổ nghĩa là cái Thần - tháng hoa của Khi - của Tâm linh lại Thể gian chúng lta. Đồ là mức cao nhất của Tâm linh trong côi Trần chúng ta

Và phương pháp luận liên quan đến khải niệm trên là phương pháp luận Hình Vuông Mạt Trời do Sao Thổ là Tinh, Sao Mộc là Khí, còn Mạt Trời là Thần.

CON DƯỠNG THẦN TÂM THẾ. Con Đường Thần Tâm Thể có nghĩa là quỹ đạo của Thần Tâm "Thế, trong đó cần xác minh quỹ đạo của quá khử và hiện tại và tiên đoạn quỹ đạo Dương lai.

THIÊN CƠ VÀ SỐ MỆNH. Do ở đây Thần chủ dạo, nên quỹ đạo này mang tính Thiên co à lắm vĩ mô, và tính Số mệnh ở lâm vi mô.

THỜI GIAN. Nói cách khác, trong lập này chúng tôi mong tim cơ chế của Thiên cơ và Số mệnh theo thời gian.

Với Thiên cơ, chúng ta không thể nói tới khái niệm Thời gian như thường lệ, như một đường tháng đinh hưởng có thứ tự. Khải niệm "Thời gian" này là Phí Tâm linh. Tuy nhiên cuối cùng phải đi tử Thỏi gian Tâm linh đến Thời gian Phi Tâm linh mang tính hiện tượng để có thể sử dụng cơ chế của Thiên cơ tại côi Trấn, nếu tim được cơ chế đó.

PHƯƠNG PHÁP LUẬN CHỦ YẾU

Trong khả năng hiện tại chúng tôi chủ yếu dựa vào các nhân tố sau :

1. Phân tích cấu trúc của Thuyết Thiên cơ quan trọng bộc nhất là Thuyết Thái Ất Thái Âm

2. Tìm cái 3-Đa dạng hoá của Thời gian, xem là sự Tổng hợp của Không gian 3 chiếu.

605

Tập 6 · tr. 58

CHƯƠNG XLII

THUYẾT VẬN THÁI ẤT

Thiên Cơ

CẤU TRÚC

Cấu trúc của cái gọi là Thuyết Vận Thái Ất là tập hợp 64 Vận với Quẻ tương ứng theo bảng sau, mỗi Vận kéo dài 180 năm.

Trừ một số trường hợp Quẻ thuần thì hai Vận liền nhau (với các số thứ tự trước lẻ sau chẵn, như 37 - 38.53 - 54...) có Ngoại Quái và Nội Quái hoán vị cho nhau, gần giống Thái Ất. 64 Vận nhóm lại thành 12 Đại Vận, mỗi Đại Vận có tổng số Vận nói chung khác nhau, như

2. 4 hoặc 6... Vận.

Năm bắt đầu Đại Vận I : 1197 trước Công Nguyên.

Chúng ta đang ở Đại Vận III diễn ra từ năm 1784 đến năm 2803.

Ý NGHĨA CỦA THUYẾT VẬN THÁI ẤT

Thuyết Đại Vận hay Vận Thái Ất nói lên tính chất (quỹ đạo) Thiên Địa Nhân của cộng đồng loài người trong

* Các khoảng thời gian lớn như 360 năm, hay 720 năm... của Đại Vận và

* Các khoảng thời gian nhỏ hơn là 180 năm tương ứng của từng Vận.

Chẳng hạn, Đại Vận 1 nối lên nguồn gốc của nhân loại là Kiến - Trời, Khôn - [Mũ và tính chất Tiến hoá Thoái Thoái Thiện Ác.., biểu hiện bởi hai Quê Thái và Bi.

Đại Vận IE nói lên khả năng bảo vệ giống nói quả cập (Nam, Nữ) giao thân

Đại Vận III nói lên quyền năng diều khiển Vận của Trời (Dương)

Đại Vận IV nói lên quyền năng điều khiến Vận của Đất (Âm).

Thời gian 1H0 năm của mỗi Quê của Vận được chia thành 6 lín 30 năm, tương ứng với 6 hảo của Quẻ, tính lử trên xuống (hào 6) với tính Can Chỉ Ăm vả tử dưới lên (hàn 1) với tính Can Chí Dương (như trong Bốc Phệ).

Trên thực chất, Vận Thái Ất là tập hợp các quy luật Thiên- Địa - Nhân loại nắm cao nhất, với dơn vị thời gian là 30, 180, 360, 720, 1440 năm, trong lúc thuyết Thái Ất thông thường có đơn vị thỏi gian bề hơn (năm (tháng, ngày. giò).

Cho đến nay. Vận Thái Ất là thuyết Thiên Cơ tớm bao quát nhất Bải toán đặt ra là tìm vấu trúc toán học của học thuyết bao quát về Thiến Cơ này..trên Hình Vuông Mặt Trời.

639

Tập 6 · tr. 59

Như sẽ thấy sau này, cơ sở đối xứng của Thuyết Thái Ất lại là Hinh Vuông Mạt Trời xếp theo Bát Quái Tiên Thiên.

Đó là kết quả mong đợi, vi mọi thuyết về Thiển Co - Thần Tam Thể phải mang tính Thần Minh mà công cụ loán học chính B Hình Vuông Mặt Trời.

ĐẠI VẬN 1. Thiên ed Dịa (Cha (Của (Của

Vận

Số thi tự 02 03

Que

Số Văn Th.Kiền Th. KhônThái
Vươns.0102

ĐẠI VẬN II Âm sà Nữ giao thân

Vận

Số thứ tự 05 06 07 08 09 10

Qué

So Van Th Chấn Th. Tốn HàngIch Th Khảm Th. Ly
Vương515732
422930

Vận

Số thứ tự 11 12 13 14 15 16

Qué

Si Van Ks Te VỊ TE Th. Căn Th. Đoài TổnHầm
Vwong6364525841
31

ĐẠI VẬN II Dương Tenh thi Chính Uận

Vận

Số thi tự 17 18 19 20 21 22

Quê

Sổ Liên Đại Trắng Và Vọng Nhu Tung Đại Súc Độn
Vang34250506
2633
1784 - 1961 1964- 207 2044-2223 2324 - 7403 2400 - 2623 2624 - 2901
Tập 6 · tr. 60

ĐẠI VẬN IV. An Luyệt “số hành Vận

Vận

Số thứ tự 23 24 -25 26 27 28

Qué

S0 Ván Dự Phục Ty Sỉ Hác Khiêm 16 24 O8 07 23 15

ĐẠI VẬN V Tee dac Zladk aguyée lin

Vận

Số thứ tự 29 30 31 32 33 34

Quê

Số Văn Quan Thâng Tan Minh Di Lam Vương 20 46 35 36 19

ĐẠI VẬN VI. “lua had Hanh (lâu Văn

Vận 35 36 - 37 38 39 40 Số thứ tự

Que

Số Vân Tiếu Súc Cầu Đồng Nhân Đại Hữu Qual Lý 09 44 14 10

ĐẠI VẬN VII. Cấu canng Trang hiệu Tà tận

Vận

Số thi tực 41 42 -43 44

Quẻ

Số Văn Giai Truân Tiểu Quả

Vunns 40 03 62