Tập 3 — Đông
Tập 3
Đông — trang 61–80
VIII. Chu trình B4, CẤN : PHONG HỎA GIA NHÂN = [Out (8)>, LÔI THỦY GIẢI = |In(8)>. 21c
Con dường của Mẫu quyền
Quỹ ĐẠO CHÍNH Tắc
A).CƠ CHẾ DỊCH TỪ DƯỚI LÊN TRÊN
IIn(8)>= ie+ k→ie4i →ie4ie → ie4e→ke4e→k*e→j4e=10u (8)>.
tức là
Khởi điểm = Lôi Thủy Giải →> Lôi Trạch Quy Muội =Thuần Chấn =>
→> Lôi Hỏa Phong →> Địa Hỏa Minh Di => Thủy Hỏa Ký Tế =>
→ Phong Hỏa Gia Nhân = Mục tiêu.
B). CÁC PHÉP NHÂN TƯƠNG ỨNG VỚI CƠ CHẾ DỊCH
(1.j), (1,- e), (1, -i). (j. 1), (e, I), (-i, 1).
Ví dụ :
(1.j) + Khởi điểm [n(8)> = (1,j) 4 Lôi Thủy Giải = (1,j) + (ie 4k) = (14 ie) > 4 (j 4 k) = ie4 i = Lôi Trạch Quy Muội,
(1. - e) + (ie → i) = (1,-e) Lối Trạch Quy Muội = (1 4 ie) > (- e * i) = ie4 ie= Thuần Chấn...
PHƯƠNG PHÁP 2 - PHÂN TÍCH HAY 2 - BA DẠNG HOÁ CAYLEY
I). 2 - PHÂN TÍCH MỤC TIÊU |OUT (8)> = PHONG HỎA GIA NHÂN
Out (8)> Phong 4 Hỏa = j (Phong) 4 e (Hỏa), a= j, p= e.
2). TIẾP TỤC PHÂN TÍCH
Ở đây cũng thế, có nhiều cách phân đôi, ở đây chỉ chọn vài khả năng để làm ví dụ và chỉ để gợi ý !

353
MỤC TIÊU |OUT(8)>
Phong Hóa Gia Nhân =j + e
| 0 | V | ||||
| / | j | 1. | |||
| e | Je | ie | / | ||
| le | ke | je |
| je ke | ie Je | ie ke | 1 | ke | le je |
3). TÌM CÁC PHẦN TỬ TRONG QUỸ ĐẠO CHÍNH TẮC TỪ PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH
1). Chọn trong cột thứ nhất kế từ bên phải sang phần tử
j= ie + k,
ie * k =Lói Thủy Giải là phần tử thứ nhất |In(8)> = khởi điểm trong Quỹ đạo Chính tắc : 2). Chọn trong cột thứ hai kể từ bên phải sang phần tử e được phân đối thành
e = iet i...
ie 4 i là phần tử thứ hai trong Quỹ đạo Chính tắc
3). Chọn trong cột thứ năm kể từ bên phải sang phần tử
1 = (- 1) + (- 1) = (k 4 k) * (ie 7 ie) = (j &j) ł (ie 4 ie)=...
ie 4 ie là phần tử thứ ba trong Quỹ đạo Chính tắc...
354
PHẦN TỬ TƯỢNG
Cơ chế Địch và phương pháp n - Đa dạng hoá cho Tứ Tượng được thực hiện tương tự như trên.
NHỮNG VẤN ĐỀ PHỨC TẠP HƠN VỚI QUẺ 2 HÀO • QUẺ 3 HÀO
Nhắc lại công thức (A ® B)(C8D) = (1 40)8 (B* D).A.C=2 - quẻ, B. D = 3 - que.
VỀ HỆ THỐNG NGƯỢC
Chúng ta đã nói tới các hệ thống ngược ở trình bày ở bảng XXVI - 2. Hệ này thu được từ hệ thống chính hằng cách hoán vị lOut > và [In> với nhau.
Chúng ta sẽ chứng minh rằng các đáp án của hệ thống ngược có thể suy từ các đáp ấn của hệ thống chính dựa vào tính chất luân phiên, trình bày ở chương V :
(aa) b=a(a4h).(b4a) a= h 4 (a→a)
với mọi Octonion, nói riêng với mọi Quaternion a, b.
Quả vậy, giả sử ta có
Out > = ((lIn> 4 a) 4 b) 4 r. a. b, c là Octonion cơ sở.
Nhân phải hai vế với c, ta được theo tính chất luân phiên

Ta nhận xét rằng với các Octonion cơ sở y = a, b, c...thì (v,v) = +1.
Thành thử tiếp tục nhân phải như trên cuối cùng ta được
((/Oul > ()b) a = lIn> 4 (a 4 a) * (h 4 b) (c4 c)=+|In>
hay là
In> = + ((/Out >4 c)< b) + a.
Đó là dạng dáp án của hệ thống ngược.
355
PHẦN VIII
TRIẾT ĐÔNG PHƯƠNG
HÌNH HỌC HÓA
DESCARTES ĐÔNG PHƯƠNG
357
CHƯƠNG XXV
TỌA ĐỘ THIÊN - ĐỊA
HÌNH HỌC CÁC BIỂU TƯỢNG CƠ BẢN
Chúng ta có thể sử dụng hai loại tọa độ như sau :
TỌA ĐỘ THIÊN - ĐỊA
TOA ĐỘ THIÊN - ĐỊA HAY TỌA ĐỘ CHÂN NHÂN - HARA 2 CHIỀU
Chúng ta hãy xét hai bán trục sau :
TRỤC THIÊN : Trục này bắt đầu từ tâm của bảng XXV - 1 cho đến quẻ Thuần Kiền (đó là bán (rục Dương Thiên hay bán trục Dương Hara).
TRỤC ĐỊA : Trục này bắt đầu từ tâm của bảng XXV - 1 cho đến quẻ Địa Thiên Thái (đó là bán trục Dương Địa hay bán trục Dương Chân Nhân).
Đó là các trục hoành và trục tung.
Các trục này được ký hiệu bằng x và y. Chẳng hạn, ta có
x(Chấn ie - 17) = - 3, y (Chấn ie - 17) = 2,
*(Ly e - 24) = 4, y (Ly.e- 24) = 1.
Tiếp theo, khoảng cách giữa các quẻ giả thiết là loại khoảng cách Euclid, ký hiệu bảng D. Chẳng hạn, khoảng cách giữa Chấn - 17 (-3, 2) and Ly- 24 (4, 1) là
359
D'(Chấn- 17, Ly - 24) = (- 3 - 4)' + (2-1)' = 49 + 1 = 50.
TỌA ĐỘ OCTONION 8 CHIỀU
Loại tọa độ thứ hai là toạ độ Octonion 8 chiều, với các vectơ đơn vị trên các trục trùng với các cơ sở của Đại số Cayley.
AIG-VAI
360
Bảng tọa độ Thiên - Địa hay toạ độ Chân Nhân - Hara trên Hình Vuông Sao Thủy
TRỤC HOÀNH : Trục Địa, TRỤC TUNG : Trục Thiên
Trục hoành hướng về phía quẻ Thái, còn trục tung về phía quẻ Thuần Kiền
Tọa độ Thiên - Địa 2 chiền trên Hình vuông sao Thủy
1 lie ie je
KIÊN 6 ĐOÀI 7 TÔN 4 KHẢM 1 LY G CHẤN 3 CÂN 8 KHÔN 2
k ke te Cân
Kiền Đoài Tốn Khảm Chấn Khôn /
| KIẾN 6 | KIẾN 1 | CẤN 6 | KIỀN 2 | LY 7 | LY & | TỐN 5 | KIỀN 3 | KIỀN 1 |
| ĐOÀI 7 | KHÔN 6 | ĐOÀI1 | CHÂN 7 | ĐOÀI 2 | KHẨM 5 | CHẤN 8 | ĐOÀI 4 | ĐOÀI 3 |
| TỐN 4 | TỐN 2 | CẦN 7 | TỐN 1 | LY 6 | TỐN 3 | TỐN 4 | -LY & | CHẤN 5 |
| KHẢM 1 | KHÔN 7 | KHẨM 2 | CHẤN 6 | KHẨM 1 | KHẨM 4 | KHẨM 3 | ĐOÀI 5 | KIÓN R |
01 (0,7) 62 (-1,6) 0-1(-2.5) 58(-3,4) 59(- 4,3) 05(- 5,2) 63(-6,1) 08(-7,0) L k ie -ke -e
| Đoài | - ĐOÀI | Khảm | - Tốn | Chấn | -Ly | - Khôn | Cấn |
| 14 (1,6) | 15(0,5) | 46 (-1.4) | 48 (-2,3) | 17(- 3,2) | 49(- 4,1) | 20(-5.0) | 51(-6.1) |
-k ke -1 j -ie je -e
| Tốn | - Khảm | - Kiền | Đoài | Cấn | Khôn | -Ly - Chấn | |
| 56 (2,5) | 11 (1,4) | 22 (0,3) | 41(- 1,2) | 42(- 2,1) | 25(- 3,0) | 21(-4.-1) 09(-5-2) | |
| k | J | *-i | -/ | ke | -je | ie | |
| Khảm | Tốn | - Đoài | - Kiền | Khôn | - Cấn | Chấn | |
| 13 (3,4) | 34 (2,3) | 38 (1,2) | 29 (0,1) | 30(-1,0) | 27(-2.-7) | 37(-3,-2) 52(4.-3) |
-/ -le -je e
Li - Chấn - Cấn - Khôn - Kiển
Khẩm
55 (4,3) 33 (3,2) 31 (2,1) 35 (L,O) 36(0, - 1) 32(-1,-2) 28(-2,3) 10 (3,-1)LY 9 KIỀN 8 CẤN 5 LY 3
KIẾN 7ie e -ke Je -/ -k I1 (5,2) 24(4. D) 10 (3, 0) 26(2.- 1) 23(1.-2) 43(0, - 3) 39(-1.-4) 51(2,-5)
CHẤN Chấn Ly - Khôn Cấn - Đoài - Kiền - Khảm Tốn CHẤN 3 KHÔN 5 ĐOÀI 8 CHẤN 4 CHẤN 3 KHẨM 6 CHẤN 1 ĐOÀI7 CHẤN 2
je -ie -) 53(6,1) 15(5,0) 18(4,-D) 16(3,-2) 47(2,-3) 19(1,-4) 50(0,-5) 12(-1.-0)
- Chấn - Tốn Khảm - Kiến Cấn Khôn je
| CÂN 8 | CẦN 3 | CẦN 4 | TỐN & | LY 5 | CẤN 2 | TỐN 7 | CẤN I | KIẾN 6 |
| ke | Khôn | - Cấn | Chấn | Ly | - Khảm | - Tốn | Đoài | - Kiển |
| KHÔN 2 | KHÔN 4 | KHÔN 3 | CHẤN 5 | KHẨM & | KHẨM 7 | KHÔN 2 | ĐOÀI 6 | KHÔN 1 |
ke -je ie -k -j i -/
57(7,0) 03(6,- 1) 61(5,- 2) 07(4,- 3) 06(3, - 4) 60(2,- 5) 02(1,-6) 6 ((0,- 7) BẢNG XXV - 1. TỌA ĐỘ THIÊN - ĐỊA HAY CHÂN NHÂN - HARA 2 CHIỀU
361
METRIC THIÊN - ĐỊA
DÀNH CHO MAI SAU
BẢNG XXV - 2. KHOẢNG CÁCH ĐẾN TÂM THEO CÁC BẢNG DỊCH
Họ Kiền
| Kiền Kiên | Kiền Đoài | ||
| Kiền Tốn | Kiền Khảm |
| v THIÊN Y | THIÊN TRẠCH LÝ | ||
| THIÊN PHONG CẤU | THIÊN THỦY TỤNG |
Ngoại Nội Ngoại đổi Quái Nội đổi Quái Ngoại đối Quải Nội đổi Quái Quái đổi Quái Quái đổi
Quái đổi Quái 164 đổi Quái 116
| 164 328 | 148 | ||||
| 84 | 132 | 68 | 116 |
| 264 | 216 | 184 | |
| Kiển × Khôn | Kiền Cấn | Kiền < Chấn | |
| Kiền Ý Ly | |||
| THIÊN ĐỊA BỈ | THIÊN SƠN ĐỘN | THIÊN LÔI VÔ VỌNG | |
| THIÊN HỎA ĐỒNG NHÂN |
Ngoại Nội đổi Quái Ngoại đổi Quái Nội đổi Quái Ngoại đổi Quái Quái đổi Quái Quái đổi Quái Quái đổi Quái 164 đổi Quái 164
116 148 84 132 68 116
| 328 | 264 | 216 | ||
| 184 | ||||
| Kiến Kiền | Đoài + Kiền | Tốn 4 Kiền | ||
| Khảm < Kiền | ||||
| Y THIÊN Y | TRẠCH THIÊN QUẢI | |||
| PHONG THIÊN TIỂU SÚC • THỦY THIÊN NHU * |
Ngoại Nội Quái Ngoại đổi Quái Nội đổi Quái Ngoại đổi Quái Nội đổi Quái Quái đổi Quái Quái đổi Quái 164 dõi Quái 164 đổi 148
116 132 84 116 84
| 328 | 264 | 216 | |
| 184 | |||
| Khôn + Kiền | Cấn < Kiền | Chấn + Kiền | |
| Ly4 Kiển |
• ĐỊA THIÊN THÁI •
SƠN THIÊN ĐẠI SÚC • LÔI THIÊN ĐẠI TRÁNG Y • HÒA THIÊN ĐẠI HỮU •Ngoại Nội Ngoại Nội Ngoại Nội Ngoại Nội Quái đổi Quái đổi Quái đổi Quái đổi Quái đổi Quái đổi Quái đổi Quái đổi
| 164 | 164 | 148 | 116 | 132 | |||
| 84 | 116 | 68 |
| 328 | 264 | ||
| 216 | 184 |
Ghi Trong chú mỗi. ô quẻ ở hàng thứ nhất là qué xuất phát. Sau đó các hào tuần tự đổi tính Âm Dương, tức là ta có 6 lần đổi tính Âm Dương các hào, mỗi lần cho một quẻ. Tính bình phương khoảng cách Thiên - Địa của từng quẻ đó rồi lấy tổng.Trong mỗi ô, phía phải tương ứng với các hào Hàng gắn cuối ghi tổng số tương ứngvới Nội Quái riêng hay Ngoại Quái riêng. Hàng cuối thay đổi Âm Dương của Nội Quái, phía trái với các hào hay đổi của Ngoại Quái. ghi tổng số toàn bộ. Chú ý rằng các tổng số toàn bộ này luôn luôn là bội số của 8 !
362
Họ Đoài
Đoài 4 Kiền Đoài Đoài Đoài • Tốn
TRẠCH THIÊN QUẢI THUẦN ĐOÀI TRẠCH PHONG ĐẠI QUÁ
Ngoại Nội Ngoại Nội Ngoại Nội Ngoại Nội Quái đổi Quái đổi Quái đổi Quái đổi Quái đổi Quái đổi Quái đổi Quái đổi
| 148 116 | 100 100 | 68 84 |
| 264 | 200 | 152 |
| Đoài • Khôn | Đoài → Cấn | Đoài < Chấn |
| TRẠCH ĐỊA TỤY | TRẠCH SƠN HÀM | TRẠCH LÔI TÙY |
Ngoại Nội. Ngoại Nội Ngoại Nội Ngoại Nội Quái đổi Quái đổi Quái đổi Quái đổi Quái đổi Quái đổi Quái đổi Quái đổi 148 116 100 100 68 84
| 246 | 200 | 152 | |
| Kiền 4 Đoài | Đoài Đoài | Tốn Đoài | |
| THIÊN TRẠCH LÝ | THUẦN ĐOÀI | PHONG TRẠCH TRUNG PHU THỦY TRẠCH TIẾT |
Ngoại Nội Ngoại Nội Ngoại Nội Ngoại Nội Quái đổi Quái đổi Quái đổi Quái đổi Quái đổi Quái đổi Quái đổi Quái đổi 116 148 100 100 84 68
| 264 | 200 | 152 |
| Khôn → Đoài | Cấn • Đoài | Chấn Đoài |
| ĐỊA TRẠCH LÂM | SƠN TRẠCH TỔN | LÔI TRẠCH QUY MUỘI |
Ngoại Nội Ngoại Nội Ngoại Nội Ngoại Nội Quái đổi Quái đổi Quái đổi Quái đổi Quái đổi Quái đổi Quái đổi Quái đổi 116 148 100 100 84 68
264 200 152
363
Đoài Khảm
TRẠCH THỦY KHỐN
52 68 120
Đoài 4 Ly
TRẠCH HÓA CÁCH
52 68 120
Khảm Ý Đoài
68 52
120
Ly 4 Đoài
HOA TRẠCH KHUÊ
68 52
120
Họ Tốn
Tốn * Kiền Tốn • Đoài
PHONG THIÊN TIỂU SÚC PHONG TRẠCH TRUNG PHU
Ngoại Nội Ngoại Nội Ngoại
Quái đổi Quái đổi Quái đổi Quái đổi Quái đổi Quái đổi Quái đổi Quái đổi 132 84
| 216 | 152 | ||
| Tốn & Khôn | Tốn Cấn | ||
| PHONG ĐỊA QUÁN | PHONG SƠN HÀM | ||
| Ngoại | Nội Ngoại Nội Ngoại Nội Ngoại |
Quái đổi Quái đổi Quái đổi Quái đổi Quái đổi Quái đổi Quái đổi Quái đổi 132 84 84 68
| 216 | 152 | ||
| Kiền & Tốn | Đoài • Tốn | ||
| THIÊN PHONG CÂU | TRẠCH PHONG ĐẠI QUÁ | ||
| Ngoại | Ngoại Nội Ngoại |
Quái đổi Quái đổi Quái đổi Quái đổi Quái đổi Quái đổi Quái đổi Quái đổi 84 132 68 84
| 216 | 152 |
| Khôn Ý Tốn | Cấn Y Tốn |
| ĐỊA PHONG THĂNG | SƠN PHONG CỔ |
Ngoại Nội Ngoại
Quái đổi Quái đổi Quái đổi Quái đổi Quái đổi Quái đổi Quái đổi Quái đổi 84 132
216 152
364
| Tốn • Tốn | Tốn Ý Khảm |
| THUẦN PHONG | PHONG THỦY HOÀN |
Ngoại Nội
| 36 | 36 | ||
| 104 | 72 |
| Tốn < Chấn | Tốn v Ly |
| PHONG LÔI ÍCH | PHONG HÓA GIA NHÂN |
Nội
| 52 | 52 | 36 | 36 | ||
| 104 | 72 |
| Tốn Tốn | Khảm Tốn | |
| THUẦN PHONG | THỦY PHONG TỈNH | |
| Ngoại | Nội |
| 52 | 52 | 36 | 36 | ||
| 104 | 72 |
| Chấn 4 Tốn | Ly 4 Tốn |
| LÔI PHONG HẰNG | HỎA PHONG ĐỈNH |
| Ngoại | Ngoại | Nội | ||
| 36 | 36 | |||
| 104 | 72 |




Họ Khôn
| Khôn 4 THÁI | Khôn Đoài | ||
| ĐỊA THIÊN THÁI | ĐỊA TRẠCH LÂM | ||
| Ngoại | Ngoại |
Quái đổi Quái đổi Quái đổi Quái đổi Quái đổi Quái đổi Quái đổi Quái đổi
| Khôn Khôn | Khôn Cấn |
| Thuần KHÔN | ĐỊA SƠN KHIÊM |
Ngoại Nội Ngoại
Quái đổi Quái đổi Quái đổi Quái đổi Quái đổi Quái đổi Quái đổi Quái đổi 164 164 116 148
| 328 | 264 | ||
| Kiền Khôn | Đoài + Khôn | ||
| THIÊN ĐỊA BỈ | TRẠCH ĐỊA TỤY | ||
| Ngoại | Ngoại |
Quái đổi Quái đổi Quái đổi Quái đổi Quái đổi Quái đổi Quái đổi Quái đổi 164 164 148
| 328 | 264 |
| Khôn 4 Khôn | Cấn & Khôn |
| Thuần KHÔN | SƠN ĐỊA BÁC |
Ngoại Nội Ngoại Nội Ngoại Nội. Ngoại Nội Quái đổi Quái đổi Quái đổi Quái đổi Quái đổi 1 Quái đổi Quái đổi Quái đổi 164 164 148 116
328 264
369
| Khôn 4 Tốn | Khôn Khảm |
| ĐỊA PHONG THĂNG | ĐỊA THỦY SƯ |
Ngoại Nội
68 116
| 68 | ||
| 216 | 184 | |
| 216 | 184 |
| Khôn Chấn | Khôn # Ly |
| ĐỊA LÔI PHỤC | ĐỊA HỎA MINH DI |
Ngoại Ngoại Nội
68 216 184
| Tốn 4 Khôn | Khảm Khôn |
| PHONG ĐỊA QUÁN | THỦY ĐỊA TỶ |
Ngoại Nội Ngoại Nội
| 84 | 116 | 68 | ||
| 216 | 184 | |||
| Chấn Khôn | Ly 4 Khôn | |||
| LÔI ĐỊA DỰ | HÓA ĐỊA TÂN |
: - 23 b
Hình học các
Biểu tượng cơ bản
THEO TỌA ĐỘ THIÊN - ĐỊA
371
7
4 2 6 8 Địa
Hình học của Địa Thiên Thái
PHƯƠNG ÁN I
a = (-7,0) = 1 ≥ ke = Bỉ,

d = (0,- 7) = ke * ke = Thuần Khôn, : e = ( 1, - 6) = ke → je = Khiêm,
1 = (5,-2) = ke j = Thăng,
g = (7,0) = ke + 1 = Thái.
PHƯƠNG ÁN III (đường chấm chấm)
a = (- 7,0) = 1 4 ke = Bi,
• b = (- 5,2) = 1 4 ie = Vô Vọng,
| c = (- 1,6) =1 + d = (0,7) = 1 * | = Lý, = Thuần Kiền, |
с = ( 2,5) = / / = Tiểu Súc,
Г = (6, I) = / = Đại Súc, g = (7,0) = ke * 1 = Thái.
372
g 8 Thiên
7 d 2 3 4 5 8 Địa
Hình học của Thuần Kiền
PHƯƠNG ÁN I
a = (0,- 7) = ke → • ke = Thuần Khôn, b = (- 1,- 6) = je → ke = Bác,
| C = (- 5.- 2) d = (- 7,0) C = (- 6, 1) = f= (-2,5) = | ke = Quần, ke = Bỉ, je = Độn, j = Cấu, |
g = (0,7) = 1 4 1 = Thuần Kiền.
PHƯƠNG ÁN III (đường chấm chấm)
a = (0,-7) = ke * ke = Thần Khôn,

d= (7,0) = ke * / = Thái, e = (5,2) = ie +/ = Đại Tráng,
| f= (1,6) = i g = (0,7) = / | = Quải, = Thuần Kiền. |
Chú ý. T
Hai đồ thị của Địa Thiên Thái và Thuần Kiền là hết sức đặc biệt (so với các đồ thị khác).
373
Thiên
8
6
4 f 8 Địa b
Hình học của Đại Hữu

(- 2, - 3) = e • je = Lữ, f = (2, 1) = e 4 j = Đỉnh, g = ( 4,3) = e • / = Đại Hữu .
374
g = ( 3,4) = k*/ = Bác Ái.
Thiên8
7
6
5
2 6 7 8 Địa
Hình học của Bác Ái a = (-3, - 4) = e > ke = Tấn
b = (- 2, - 5) = ie → ke = Dự,
C = (- 6,- 1) = i 4 ke = Tụy,
d = (- 4,- 3) = k 4 ke = Tỷ,
e = (- 3, - 2) k * je = Kiền,
f= 1,2) = k j = Tình ,
375