DL Sứ Mệnh Đức Di Lặc

Tập 3 — Đông

Tập 3

Đông — trang 41–60

Tập 3 · tr. 41 – tr. 60·Xem ảnh quét
Tập 3 · tr. 41

HAI HỆ TỨ TƯỢNG THU VÀ PHÁT TỪ HỆ CƠ BẢN L HỆ THỐNG PHÁT CÁI CHÍNH

Nhân cách Khiêm nhườngNhân cách Bác ái
ĐỊA SƠN KHIÊMTHỦY THIÊN NHU

ĐOÀI Thiếu Dương KHẢM Thái Âm.

Nhân cách Hữu nghịNhân cách Vị tha
HOA THIÊN ĐẠI HỮUHỎA SƠN LỮ

LY Thái Dương TỐN Thiếu Âm

BẢNG XXIV - 3. HỆ THỐNG PHÁT

Chu trình Thái Dương, Thiếu âm, Thái Âm, Thiếu Dương theo chiều ngược Bỏ hào giữa của Đoài ta được Thiếu Dương.

bỏ hào giữa của Ly ta được Thái Dương...

II. HỆ THỐNG THU CÁI TÀ

Quyền lực Tráng sĩĐại Quyền lực
CHẤN Thiếu DươngKIỀN Thái Dương
LÔI THIÊN ĐẠI TRÁNGTHUẦN KIẾN
.QuyềnMẫu Quyền
KHÔNThái ÂmCẤN Thiếu Âm
THỦY HỎA KÝ TẾPHONG HỎA GIA NHÂN

BẢNG XXIV - 4. HỆ THỐNG THU

Chu trình Thái Dương, Thiếu âm, Thái Âm, Thiếu Dương theo chiều thuận Bỏ hào giữa của Chấn ta được Thiếu Dương,

bỏ hào giữa của Cấn ta được Thiến Âm...

Chú ý. Ta cần chú ý đến sự hiện diện hai chiều (9 Dương vá Âm) của các chữ Thập ngoặc trên, tương ứng với Đạo Phật và và với chủ nghĩa Phát xít Hitler !

331

Tập 3 · tr. 42
Ảnh quét trang 322
Ảnh quét trang 322 — Bảng trên trang này chưa dựng lại được chính xác theo cột, nên hiển thị nguyên ảnh quét để số liệu đọc đúng.
Tập 3 · tr. 43

NHÓM CÁC BIỂU TƯỢNG CHÂN THIỆN MỸ CƠ BẢN

Theo bảng V- 4 và nội dung các Nhóm ở bảng V1 - 2. chúng ta có thể lập nên các Nhỏm Biển lượng sau :

NHÓM    I
             +                  ti                        tj                             +                            k

= It Đại Quyền lực, + Khiêm. + Vị tha, Bác ái |.

NHÓM II +/ t e tie

= I1 Đại Quyền lực, + Khiêm, + Đại Hữu, + Quyền lực Tráng sĩ). *

333

Tập 3 · tr. 44

NHÓM III

+/ ti + je ‡ ke

= 1 : Đại Quyền lực, + Khiêm, + Mầu quyền, + Y quyền 1.

NHỐN IV +/ te

= (- Đại Quyền lực, + Vị tha, 1 Đại hữu, + Mẫu quyền).

NHOM    V
                     1                     k                         te                              Ike

= (t Đại quyền lực,t Bác ái, + Đại hữu, tY quyền). *

334

Tập 3 · tr. 45
NHÓM   VI
            +            /               t              k                 tie                      tje

= (Đại quyền lực, + Bác ái, + Quyền lực Tráng sĩ, + Mẫu quyền). *

NHÓM VII +/ te + ke

= (+ Đại quyền lực, t Vị tha, + Quyền lực Tráng sĩ, + Y quyền). BẢNG XXIV - 6. BẢY NHÓM BIỂU TƯỢNG CHÂN THIỆN MỸ

Các chức năng đặc biệt của các nhóm Chân Thiện Mỹ trên là gì ?

335

Tập 3 · tr. 46

PHƯƠNG PHÁP CHUNG GIẢI MỘT BÀI TOÁN QUỸ ĐẠO TỨ TƯỢNG - BÁT QUÁI 21 A

Bải toán quỹ dạo Tứ Tượng - Bát Quái bao gồm các phần sau :

A. Pó sử

Cơ sở là Hệ thống Cơ bản

các 2uỹ đạo Chính tắc troơng ứong

Hệ thống Cơ bản và các Quỹ đạo Chính tắc là những kim chỉ nam và con dường phải theo để lường tới Chân Thiện Mỹ

Lài nhiên, ở dây còn có vấn đề ý chí con người hay cộng đồng, dang có một thực tế khác, những lại muốn hướng theo các kim chỉ nam trên...

'Đó chính là phương châm Nhân định thắng Thiên của Nguyễn Du chẳng hạn... "Xưa nay Nhân định thmg thiên cũng nhiều."

3. Mạc tiêu, Khởi điểm và các Sự cố Trung gian

XACD MUCTIEU IOU> = | OU (4)>, /OU(8)>, vul Chất Độ- La mục tiêu Tứ Tượng, còn (Ou(8)> là mục tiêu Bát Quái.

X Ỉ& DỊNH KHỎI DIỂM IN> = / IN IIN (4)>,IIN(8)>, với đọc t) > là sự có khởi dâu Tứ Tượng, còn |In(8) > sựt cố khởi dầu Bát Quái, các sự cố này có thể hưng hay không trùng với các Quẻ ghi trong Hệ thống Cơ bản.

XÁC DỊNH CÁC MIDDLES VÀ CÁCH UỐN THEO CÁC QUỸ ĐẠO CHÍNH TẮC

Các Middles là các Sự có Trung gian của cá nhân hay cộng đông được dự đoán có thể phải trải qua với cá hai mặt Tứ Tượng và Bát Quái. Các Middles mang tính chủ yếu là các thành phan nam trong Quỹ đạo Chính tắc.

6. Các Phân tích hay Đa dạng hoá Cayln mang tính Âm

Tỉnh thân chúng để giải một Quỹ đạo xứ thể là các phân tích hay đa dạng hoá Cayley có quan hệ diến 1 hay nhiều yếu tố thành 2,4,8,... hay 3,9,27,... phần, cần thiết dễ giải bài toán xử thế, đặc biệt trong Vấn để nốn các quá banh năng của mình theo các Quỹ đạo Chính tắc (các báng x - 1, X - 2)

Đe đọc giá có thể theo đối được dễ dàng, chúng tôi đưa ra sơ đồ đơn giản sau

336

Tập 3 · tr. 47

Sơ đồ Phân tích Cayley Âm của quẻ 6 hào

MỤC TIÊU |OUT(8)>

3 -Nội 3- Ngoại

Quái p Quái a của của

Mục tiêu Mục tiêu

3 - Ngoại3 -Nội3 -Ngoại3 - Nội
Quái BQuái yQuái oQuái T

của của của của

NgoạiNgoạiNộiNội
Quái aQuái acQuái pQuái p

Ta dùng các ký hiệu 3 - quái hay 3 - quẻ, 2 - quái hay 2 - quẻ để trỏ các quẻ 3 hay 2 hào.

Tất nhiên, chúng ta còn có thể tiếp tục phân đôi nữa...

B =84 E,y= n* 1,0= x 4 0, t=и·V…

tức là

MỤC TIÊU (0ut(8)>

337

Tập 3 · tr. 48

Sơ đồ Phân tích Cayley Âm của quẻ 4 hào

MỤC TIÊU (0ut(4>

2 - Nội 2 -Ngoại

Quái r Quái a của cua

Mục tiêu Mục tiêu

2 -Ngoại2 -Nội2 -Ngoại2 -Nội
Quái bQuái cQuái sQuái /

của của của của

NgoạiNgoạiNộiNội
Quái uQuái aQuái rQuái 1

Tất nhiên, chúng ta còn có thể tiếp tục phân đôi nữa...

b =e4/.c=g*h,s= p7g,1=m

tức là

MỤC TIÊU |0U(4>

338

Tập 3 · tr. 49

Với các phân tích Cayley Dương, ta cũng có một bức tranh tương tự như thế..

MỤC TIÊU (OUT>

SƠ ĐỒ ĐỂ GIẢI CÁC PHƯƠNG TRÌNH XỬ THẾ CÁ NHÂN ĐỂ TIẾN TỚI CÁC SƠ DỒ CHÂN THIỆN MỸ

PHƯƠNG TRÌNH SỐNG CÁ NHÂN- QUÁ TRÌNH XÊ XÍCHPHƯƠNG TRÌNH CHÍNH TẮC
QUỸ ĐẠO SỐNG CÁ NHÂN: LẠI GẦN NHAU →QUỸ ĐẠO CHÍNH TẮC
|Out(8)> 8 |Out(4)> & Phương pháp Phân tích|Out(8)> ø |Out(4)> &
|In(8)> ® |In(4)>CayleylIn(8)> 8 In(4)>,
Các Sự cố trung gian Âm hayCác Middles
Middles :DươngChính tắc trong
a) Các cột mốc cuộc cho các 3 - quẻ hay 2 - quẻCơ chế Dịch
đời  theo   Bát    Tự    Hà    Lạc       Vai        trò         của          ý         chí          cá          nhân            trước                 của                 các
hay Từ Vi..những thử thách trong cuộcBiểu tượng
b) Các cột mốc trong sống.Chân Thiện Mỹ.
đời thựcBài toán tốt ưu

BẢNG XXIV - 7. QUÁ TRÌNH XÊ XICH LẠI GẦN NHAU GIỮA CUỘC ĐỜI CÁ NHÂN VÀ CÁC QUỸ ĐẠO CHÍNH TẮC

339

Tập 3 · tr. 50

HỆ THỐNG

Chín Quỹ đạo Cơ bản về

Chân Thiện Mỹ

Trong phần này, chúng ta hãy trình bày một số Quỹ đạo cơ bản, được xem như những minh họa và được dựa vào các Quỹ đạo Chính tắc.

341

Tập 3 · tr. 51

1. Chu trình A1, TRUNG CUNG : ĐỊA THIÊN THÁI = /Out (8)>, THIÊN ĐỊA BỈ = 1In(8)>.

Anh Sao Thái Bình

QUỸ ĐẠO CHÍNH TẮC

A).CƠ CHẾ DỊCH TỪ DƯỚI LÊN TRÊN

IIn(8)> = 14 ke →> 14 ie → 14i → 141→ i41→ je41=ke* 1→|Out(8) tức là

Khởi điểm = Thiên Địa Bỉ →> Thiên Lôi Vô Vọng → Thiên Trạch Lý → Thuần Kiền=> Phong Thiên Tiểu Súc → Sơn Thiên Đại Súc

→ Địa Thiên Thái = Mục tiêu

B). CÁC PHÉP NHÂN TƯƠNG ỨNG VỚI CƠ CHẾ DỊCH TRÊN

(1, - j), (1, e), (1, -i), (j, 1), (- e, 1), (- i, 1).

Ví dụ :

(1, -i) Khởi điểm |In(8> = (1, -)) < Thiên Địa Bỉ = (1, - i) → (1 * ke) = = (14 1) 7 (-j * ke) = / 4 ie = Thiên Lôi Vô Vọng, (- i, 1) 4 Sơn Thiên Đại Súc= (- i 4 1) * (je.4 1) = ke 4 1=

= Mục tiêu Địa Thiên Thái = /Out(8) >.

PHƯƠNG PHÁP 2 -PHÂN TÍCH HAY 2 - ĐA DẠNG HOÁ CAYLEY

1). 2 - PHÂN TÍCH CỦA QUẺ (OUT (8)> :

1Out (8)> = Thiên < Thiên = 1 (Thiên) 1 (Thiên), a=1, p = 1 2). TIẾP TỤC PHÂN TÍCH

Công thức, ảnh quét từ bản in

343

Tập 3 · tr. 52

MỤC TIÊU

IQut(8)>

Địa Thiên Thái= ke 4 1

k k

Công thức, ảnh quét từ bản in
Je keje keje keJe ke

3) TÌM CÁC PHẦN TỬ TRONG QUỸ ĐẠO CHÍNH TẮC TỪ PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH

1). Chọn trong cột thứ nhất kể từ bên phải sang phần tử ke được phân đổi thành

ke = 1 4 ke, 1 4 ke = Thiên Địa Bỉ

17 ke là phần tử thứ nhất |In(8)> = Khởi điểm trong Quỹ đạo Chính tắc.

2). Chọn trong cột thứ ba kể từ bên phải sang phần tử ie được phân đôi thành

ie = 1 7 ie,

1 ie là phần tử thứ hai trong Quỹ đạo Chính tắc.

3). Chọn trong cột thứ tám kể từ bên phải sang phần tử

i = 1 7 i,

1 + i là phần tử thứ ba trong Quỹ đạo Chính tắc...

344

Tập 3 · tr. 53

II. Chu trình A2, KIỀN : THUẤN KIẾN = 1Out (8)>, THUẦN KHÔN = /In(8)>.

Quyền học và Chân Thiện Mỹ

QUỸ ĐẠO CHÍNH TẮC

A).CƠ CHẾ DỊCH TỪ DƯỚI LÊN TRÊN

In(8)>= ke ke→ ke 7 ie→ ke4i → ke41→ ie+1→i+1=1>1=10u(8)> tức là

Khởi điểm = Địa = Thuần Khôn = Địa Lôi Phục →> Địa Trạch Lâm => → Địa Thiên Thái => Lôi Thiên Đại Tráng =>

→> Trạch Thiên Quải => Mục tiêu = Thiên= Thuần Kiền.

B). CÁC PHÉP NHÂN TƯƠNG ỨNG VỚI CƠ CHẾ DỊCH TRÊN

(1, - j), (1, e), (1, -i). (-j, 1), (e, 1), (- i, 1).

Ví dụ :

(1.-j) 4 Khởi điểm IIn(8)> = (1, - I) 4 Thuần Khôn = (1,-j) (ke 4 ke) = = (17 ke) * (-j7 ke) = ke 4 ie = Địa Lôi Phục, (- i, 1) Trạch Thiên Quải= (- i 4 /) 4 (i 4 1) = 1 * /=

= Mục tiêu Thuần Kiền = |Out(8) >.

PHƯƠNG PHÁP 2- PHÂN TÍCH HAY 2 - ĐA DẠNG HOÁ CAYLEY

1) : PHÂN TÍCH CỦA QUẺ (OUT > :

1Out > = Thiên Thiên = / (Thiên) 1 (Thiên), a=1, p = / 2). TIẾP TỤC PHÂN TÍCH

Công thức, ảnh quét từ bản in

345

Tập 3 · tr. 54

MỤC TIÊU |OUT(8)>

Thuần Kiền = 1 4 /

ETCV
i-.
kk
eeee
leléleieiele

Je -Je ie

jejeJe
kekekekekekekeke

3). TÌM CÁC PHẦN TỬ TRONG QUỸ ĐẠO CHÍNH TẮC TỪ PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH

1). Lấy ngay r = - /

- 1 = ke 4 ke, ke 4 ke = Thuần Khôn

ke + ke là phần tử thứ nhất |In(8)> = Khởi điểm trong Quỹ đạo Chính tắc.

2). Chọn trong cột thứ ba kể từ bên phải sang phần - j được phân đôi thành

- j = ke 4 ic,

ke 4 ie là phần tử thứ hai trong Quỹ đạo Chính tắc.

3). Chọn trong cột thứ năm kể từ bên phải sang phần tử

- je = ker i,

ke 4 i là phần tử thứ ba trong Quỹ đạo Chính tắc...

346

Tập 3 · tr. 55

III. Chu trình A3, LY : HÓA THIÊN ĐẠI HỮU = (Out (8)>, THỦY ĐỊA TỶ = 1In(8)>.

Con đường tới Đại Hiu

QUỸ ĐẠO CHÍNH TẮC

A).CƠ CHẾ DỊCH TỪ DƯỚI LÊN TRÊN

In(8)>= k4 ke →> k4 ie → k*i → k41 → i4 1→ ie41= e * 1 = 10ut (8)>. tức là

Khởi điểm Thủy Địa Tỷ →> Thủy Lôi Truân →> Thủy Trạch Tiết => → Thủy Thiên Nhu => Trạch Thiên Quải =>

→ Lôi Thiên Đại Tráng →> Mục tiêu Hỏa Thiên Đại Hữu. B).CÁC PHÉP NHÂN TƯƠNG ỨNG VỚI CƠ CHẾ DỊCH TRÊN

(1, - J). (1, e). (1,-i), (j, I), (-e, 1), (- i,1).

Ví dụ :

(1. - i) 4 Khởi điểm lIn(8)> = (1, - i) Thủy Địa Tỷ = (1.- j) (k4 ke) = = (14 k) + (-j * ke) = k* ie = Thủy Lôi Truân, (- i, 1) & Lôi Thiên Đại Tráng= (- i 4 1) + (ie 4 /) = e* 1=

= Mục tiêu Hỏa Thiên Đại Hữu = lOut (8)>.

PHƯƠNG PHÁP 2 - PHÂN TÍCH HAY 2 - ĐA DẠNG HOÁ CAYLEY

1). 2 - PHÂN TÍCH CỦA QUẺ OUT (8)> :

[Out (8)> = Hỏa 4 Thiên = e (Hỏa) * 1 (Thiên), a=e, p=/. 2). TIẾP TỤC PHÂN TÍCH

Thiên p = 1→

o= 1, T=1, a= k4 ke, B = k,y = ke

347

Tập 3 · tr. 56

MỤC TIÊU 0ut(8)>

Hỏa Thiên Đại Hữu = e • /

Y

TC V

kk
keJee-e-e
teie
-ie-ie
kekekeke

-je je Je

3). TIM CÁC PHẦN TỬ TRONG QUỸ ĐẠO CHÍNH TẮC TỪ PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH

1). Chọn trong cột thứ nhất kể từ bên phải sang phần tử - c,

- e = k 4 ke,

k 4 ke = Thủy Địa Tỷ,

k ý kẻ là phần tử thứ nhất |In(8)> - Khởi điểm trong Quỹ đạo Chính tắc. 2). Chọn trong cột thứ ba kể từ bên phải sang phần - je được phân đôi thành

- je = k → ie,

k 4 ie là phần tử thứ hai trong Quỹ đạo Chính tắc.

3). Chọn trong cột thứ sáu kể từ bên phải sang phần tử

j= kri,

k 4 i là phần tử thứ ba trong Quỹ đạo Chính tắc...

348

Tập 3 · tr. 57

VI. Chu trình A3, KHẨM : THỦY THIÊN NHU = (Out (8)>, HÓA ĐỊA TẤN = 1In(8)>.

Con đườòng tới Bác ái

QUỸ ĐẠO CHÍNH TẮC

A).CƠ CHẾ DỊCH TỪ DƯỚI LÊN TRÊN

Hn(8)=<→ ke→e7ie → e*i→e*1→je41→j*1=k*1=10u (8)>. tức là

Khởi điểm = Hỏa Địa Tấn = Hỏa Trạch Khuê = Hỏa Thiên Đại Hữu => →> Sơn Thiên Đại Súc →> Phong Thiên Trung Phu =>

→ Thủy Thiên Nhu = Mục tiêu.

B). CÁC PHÉP NHÂN TƯƠNG ỨNG VỚI CƠ CHẾ DỊCH TRÊN

(1, j). (1, - e). (1. -i), (j, 1), (- e, 1). (i, 1).

Ví dụ :

(1. j) Khởi điểm |In(8)> = (1, -)) 4 Hỏa Địa Tấn = (1. j) +(e→ke) = = (14 j) + (c4 ke) = e 4 ie = Hỏa Lôi Phệ Hạp, (i, 1) + (i 4 1) = (i, 1) 4 Phong Thiên TrungPhu= (1 4 /) + (j + 1) = k * /=

- Mục tiêu Thủy Thiên Nhu = /Out (8) >.

PHƯƠNG PHÁP 2 -PHÂN TÍCH HAY 2 - ĐA DẠNG HOÁ CAYLEY

1). PHÂN TÍCH CỦA QUẺ (OUT > :

Out > = Thủy 4 Thiên = k (Thủy) + 1 (Thiên), a= k, p = 1. 2). TIẾP TỤC PHÂN TÍCH

Thiên o= /. T= /.

ß = i, y = j.

349

Tập 3 · tr. 58

MỤC TIÊU (0ut(8)>

Thủy Thiên Nhu = k • /

-e-le
ee
kejeieke
ieie
je

ke ke

3). TÌM CÁC PHẦN TỬ TRONG QUỸ ĐẠO CHÍNH TẮC TỪ PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH

1).Chọn trong cột thứ nhất kể từ bên phải sang phần tử

k= e 4 ke,

e 4 ke = Hỏa Địa Tấn,

e 4 ke là phần tử thứ nhất |In(8)> = Khởi điểm trong Quỹ đạo Chính tắc. 2). Chọn trong cột thứ ba kể từ bên phải sang phần i được phân đổi thành i = e r ie, e 4 ie là phần tử thứ hai trong Quỹ đạo Chính tắc. 3). Chọn trong cột thứ bảy kể từ bên phải sang phần tử -ie

-ie = er i,

e 4 i là phần tử thứ ba trong Quỹ đạo Chính tắc...

350 e e -ie

-le

je ke ke

Tập 3 · tr. 59

L. Chu trình A4, TỐN : HỎA SƠN LỮ = (Out (8)>, THỦY TRẠCH TIẾT = |1n(8)>. 215)

Con đường tới Vị Tha

QUỸ ĐẠO CHÍNH TẮC

A).CƠ CHẾ DỊCH TỪ DƯỚILÊN TRÊN

In(8)>=k*i→k*k→k*1→k•je →i→je → ie*j→ e*je = 10ut(8)>

tức là

Khởi điểm = Thủy Trạch Tiết => Thuần Khảm => Thủy Thiên Nhu →>

→ Thủy Sơn Kiển => Trạch Sơn Hàm →> Lôi Phong Hằng =>

→ Hỏa Sơn Lữ = Mục tiêu.

B). CÁC PHÉP NHÂN TƯƠNG ỨNG VỚI CƠ CHẾ DỊCH TRÊN

(1, - j). (1,- k). (l.je), (i. 1). (- e, e), (-i, -e).

Ví dụ :

(1,-)) Khởi diểm [In(8)> = (1, - J) Thủy Trạch Tiết = (1, -j) + (k 4 i) = (14 k)

* (-j 4 i) = k 4 k = Thuần Khảm,...

(-i. -e) Loi Phong Hằng =(-i 4 -e) 4 (ie 4j) =(-i4 ie) > (-e 4 i) = e → je = Hỏa Sơn Lữ = Mục tiêu.

PHƯƠNG PHÁP 2 - PHÂN TÍCH HAY 2 - ĐA DẠNG HOÁ CAYLEY

†Out(8)> = Hỏa > Sơn = e (Hỏa) 4 je (Sơn), a= e, p= je.

2). TIẾP TỤC PHÂN TÍCH

Công thức, ảnh quét từ bản in

351

Tập 3 · tr. 60

MỤC Tiêu 10u(8)>

Hỏa Sơn Lữ = e 7 je

Je

EV
1kej
lee
ikeejeie
kejeteke
ike

3). TÌM CÁC PHẦN TỬ TRONG QUỸ ĐẠO CHÍNH TẮC TỪ PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH

1). Chọn trong cột thứ nhất kể từ bên phải sang phần tử

j= k*i,

k ÷ i = Thủy Trạch Tiết là phần tử thứ nhất |In(8)> = Khởi điểm trong Quỹ đạo Chính tắc.

2). Chọn trong cột thứ hai kể tử bên phải sang phần tử je được phân đổi thành

je =/*je.je41.i4 e,ie4 k.

Thay

je 4 1 = - je * -1 = -je+ (k4 k).

k ≥ k là phần tử thứ hai trong Quỹ đạo Chính tắc

3). Chọn trong cột thứ tư kể tử bên phải sang phần tử j= k 4 i = (k4 1) 4 i, phần tử k 4 i là phần tử thứ ba trong Quỹ đạo Chính tắc...

352