DL Sứ Mệnh Đức Di Lặc

Tập 2 — Đông và Tây

Tập 2

Đông và Tây — trang 61–80

Tập 2 · tr. 61 – tr. 80·Xem ảnh quét
Tập 2 · tr. 61

BgXIV - 10. Cứ sở Sinh học Nguyên Quyết 1 - 2. 160 NĂM• MÙI - 8

THIÊN 6 TRẠCH 7 HOA 9 LÔI 3 PHONG 4 THỦY 1 SƠN 8 ĐỊA 2

Luân BQg Phế TTg Thận TTiếu Can Đởm Tâm Vị T Bào ĐTrg Tỳ Luân

Xa L.Khích :Lạc. Khích.Khích L.Khích L.Khích L.Khích Xaw

N/N 1/9 K/M 7/9 N/N 2/9 M/K 3/9 H/T 4/9 Thổ 6/9 T/H 8/9 Thổ 9/9

THIÊN PPRO HIS PPRO HIS PRO GLUN PRO GLUN

Thổ 2/2 M/ K 2/8 Thổ 2/1 K/ M 2/4 T/H 2/3 N/N 2/9

N/N 2/6

PHE -1 SER VVAL ALA LLLEU PPRO LLEU THR -5

Luân BQg.Phế TTg Thận Tiêu Can Đởm Tâm VỊ T Bào ĐTrg Tỳ Luân

XaV Ngũ Du Ngũ Du Ngũ Du Ngũ Du Ngũ Du Ngũ Du Xax

N/N 4/8 K/M 6/8 Thổ 8/8 M/K 9/8

K/M 1/8 H/T 7/8 М/К 2/8

SER TYR SER TYR SER OCHRE SER AMBER

T/H 8/2 THỔ 8/8 H/T 8/1 N/N 8/4 M/K 8/3 T/H 8/9

H/T 8/6

LEU-4 SER VAL ALA LEU PRO MET THR -4

N/N 1/6 М/К 7/6 N/N 2/6 K/M 3/6 T/H 4/6 Thổ 6/6 H/T 8/6 Thố 9/6

THR - 5 ASPN -6 THR -5 ASPN -6 THR -4 LYS -7 THR -4 LYS - 7

Thổ 1/2 K/M 1/8 Thổ 1/1 М/К 1/4 H/T 1/3 N/N 1/9

N/N 1/6

PHE - 1 SER VVAL ALA LLLEU PPRO LLEU THR- 5

LŨI M/K 1/4 T/H 7/4 K/M 2/4 H/T 3/4 THỔ 4/4 M/K 6/4 N/N 8/4 K/M 9/4

3 ALA ASP ALA ASP ALA GLU ALA GLU

H/T 4/2 N/N 4/8 T/H 4/1 THỔ 4/4 K/M 4/3 H/T 4/9 М/К 4/7 T/H 4/6

LEU-4 SER VAL ALA LEU PRO LLEU THR -4

PHONG H/T 1/3 N/N 7/3 T/H 2/3 THỔ 3/3 K/M 4/3 H/T 6/3 M/K 8/3 T/H 9/3

4 LLLEU ARG LLLEU ARG LEU ARG LEU ARG

М/К 3/2 T/H 3/8 K/M 3/1 H/T 3/4 THỔ 3/3 М/К 3/9 N/N 3/7 K/M 3/6

CYS-2 TYR GLY ASP ARG HIS SER ASPN -6

THUY N/N 1/2

N/N 2/2 H/T 3/2 M/K 4/2 Thổ 6/2 K/M 8/2 Thổ 9/2

1 PHE - 1 CYS -2 PHE-1 CYS -2 LEU _4 STOP -3 LEU -4 TRYP - 3

Thổ 9/9 H/T 9/7 Thổ 9/6

N/ N 9/2 M/K 9/8 N/ N.9/1 K/M 9/4

TRYP -3 AMBER GGLY GLU ARG GLUN ARG LYS - 7

SƠN

Thổ 7/7 H/T 2/7 N/N 3/7 M/K 4/7

K/M 8/7

8 LLEU SER LLEU SER MET ARG MET ARG

K/M 7/2 H/T 7/8 M/K 7/1 T/17/4 N/ N 7/3 K /M 7/9 THỔ 7/7 М/К 7/6

LYS -2 TYR GLY ASP ARG HIS SER ASPN -6

Luân BQg Phế TTg Thận Tiêu Can Đởm Tâm Vị T Bào ĐTrg Tỳ Luân

Xa L.Khích L.Khích L.Khích L. Khích L.Khích L.Khích Xaw

ĐỊA THỔ 1/1 K/M 7/1 THỔ 2/1 М/К 3/1 T/H 4/1 N/N 6/1 H/T 8/1 N/N 9/1

2 VVAL. GLY VVAL GLY VAL GGLY VAL GGLY

N/ N 6/2 K/M 6/8 N/ N 6/1 М/К 6/4 H/T 6/3 THỔ 6/9 T/H 6/7 THỔ 6/6 STOP - 3 OCHRE GGLY GLU ARG GLU ARG LYS -7

CẤU TRÚC : QUYẾT ÂM III / THÁI DƯƠNG III. ĐỔI XỨNG TÂM VỚI DƯƠNG MINH T

Hai hàng đầu mỗi ô trỏ cấu trúc Sinh học là phần Quyết Âm III là phần bổ sung

220

Tập 2 · tr. 62

BgXIV - 11. Sinh học Kỷ Nguyên Quyết Âm II - 2. 160 NĂM : THÂN - 9

THIÊN 6 TRACH 7 HỎA 9 LÔI 3 PHONG 4 THÚY 1 SON 8 ĐỊA 2

Luân BQg Phế TTg Thận Tiêu Can Đởm Tâm VỊ T Bào ĐTrg Tỳ Luân

XaV L.Khích Lạc. Khích L.Khích L.Khích L.Khích L.Khích Xa*

Thổ 2/2 M/K 2/8 Thổ 2/1 K/M 2/4 T/I1 2/3 N/N 2/9 H/T 2/7 N/N 2/6

THIÊN PHE - 1 SER VVAL ALA LLLEU PPRO LLEU THR - 5

6 N/N 1/9 K/M 7/9 N/N 2/9 М/К 3/9 Н/Г 4/9 Thổ 6/9 T/H1 8/9 Thổ 9/9

PPRO HIS PPRO HIS PRO GLUN PRO GLUN

Luân BQg. Phế TTg Thận Tiêu Can Đởm Tâm Vị T Bào ĐTrg Tỳ Luân

Xa Ngũ Du Ngũ Du Ngũ Du Ngũ Du Ngũ Du Ngũ Du Xa

Luân BQg Phế TTg Thận Tiêu Can Đởm Tâm Vị T Bào ĐTrg Tỳ Luân

Xa L.Khích L.Khích L.Khích L.Khích L.Khích L.Khích Xax

N/N 4/8K/M 6/8 Thổ 8/8 M/K 9/8
N/N 1/6
TRẠCH7T/H 8/2LEU - 4K/M 1/8SERTHỔ 8/8SERH/T 7/8TYRH/T 8/1VALМ/К 2/8SERN/N 8/3ALAALAM/K 8/3LEUSERT/II 8/9PROOCHREK/M 8/7METSERH/T 8/6THR - 4AM
HOA9Thổ 1/2PHE - 1N/N 1/6THR- 5K/M 1/8SERМ/К 7/6ASPN -6Thổ 1/1VVALN/N 2/6THR -5М/K 1/4ALAK/M 3/6ASPN -6H/T 1/3LLLEUT/H 4/6THR -4N/N 1/9PPROThổ 6/6LYS -7LLEUH/T 8/6THR -4THR - 5Thổ 9/6LYS-7
L LÔIH/T 4/2LEU - 4N/N 4/8SERT/H 4/1VALTHỔ 4/4ALAK/M 4/3LEUH/T 4/9PROМ/К 4/7LLEUT/IL 4/6THR - 4
3М/К 1/4ALAT/H 7/4ASPK/M 2/4ALAH/T 3/4ASPTHỔ 4/4ALAM/K 6/4GLUN/N 8/4ALAK/M 9/4GLU
PHONGTHỦY1M/K 3/2CYS - 2LLLEUN/N 9/2TRYP - 3Thổ 1/2PHE -1T/H 3/8TYRARGМ/К 9/8AMBERK/M 7/2CYS -2K/M 3/1GLYLLLEUN/N 9/1GGLYThổ 2/2PHE -1H/T 3/4ASPTHỔ 3/3ARGK/M 9/4GLIM/K 3/2CYS -2THỔ 3/3ARGK/M 4/3LEUT/H 9/3ARGH/T 4/2LEU -4М/К 3/9HISH/T 6/3ARGThổ 9/9GLUNN/N 6/2STOP -3N/N 3/7SERM/K 8/3LEUH/T 9/7ARGT/H 8/2LEU -4K/M 3/6ASPN-6T/H 9/3ARGThổ 9/6LYS - 7N/N 9/2TRYP;3
SƠNK/M 7/2CYS -2LLEUH/T 7/8TYRSERM/K 7/1GLYLLEUT/H 7/4ASPSERN/N 7/3ARGLLEUK/M 7/9HISARGTHỔ 7/7SERMETМ/К 7/6ASPN- 6ARG
4H/T 1/3N/N 7/3
8Т/Н 1/7Thổ 7/7N/N 3/7М/К 4/7K/M 8/7

N/N 6/2 K/M 6/8 N/N 6/1 M/K 6/4 H/T 6/3 THỔ 6/9

Thổ 6/6

ĐIA STOP - 3 OCHRE GGLY GLU ARG GLUN • ARG LYS - 7

•Thổ 1/1 M/K 7/1 Thổ 2/1 K/M 3/1 T/H 4/1 N/N 6/1 H/T 8/1 N/N 9/1

VVAL GLY VVAL, GLY VAL GGLY VAI GGLY

CẤU TRÚC : THÁI DƯƠNG III / QUYẾT ÂM III. ĐỐI XỨNG TÂM VỚI THIẾU DƯƠNG II

Hai hàng đầu mỗi ô trở cấu trúc Sinh học Thái Dương III.

221

Tập 2 · tr. 63

BgXIV - 12. Cuó sở Sinh học KỷNguyên Quyết Âm I1I- 2. 160 NĂM*DẬU - 10

THIÊN 8 TRẠCH 7 HOA 9 LỎI 3 PHONG 4 THUY 1 SƠN 8 ĐỊA 2

THIÊN KIÊN 1 CÂN 6 LY 8 TÔN 5 KIẾN 2 LY 7 KIÊN 8 KIỂN 4

Ng/Ng Kim /Mộc Ng/Ng Mộc/Kim Hỏa/Thủy Thổ Thủy/Hỏa Thổ

5/9 7/9 2/9 3/9 4/9 6/9 8/9 9/9 PPRO HIS PPRO HIS PRO GLUN PRO GLUN 1/8 7/8 2/8 3/8 4/8 6/8 8/8 9/8

TRẠCH KHÔN 6 ĐOÀI 1 KHẨM 5 CHÂN 8 CHÂN 7 ĐOÀI 2 ĐOÀI 4 ĐOÀI 3

7 - Kim/Mộc Hỏa/Thủy Mộc/Kim Thuy/Hóa Ng/Ng Kim/Mộc Thổ Mộc/Kim

SER TYR SER TYR SER OCHRE SER AMB

HÔI KHÔN 5 ĐOÀI 8 KHẨM 6 CHẤN ! 1 CHẤN 4 CHÂN 3 ĐOÀI 7 CHÂN 2

3 Mộc/Kim Thủy/Hỏa Kim/Mộc Hỏa/Thủy Thổ Mộc/Kim Ng/Ng Kim/Mộc

PHONG TON 2 CẦN 7 TỐN 3 TỐN 4 TỐN 1 LY 6 CÂN 8 KIẾN 5

4 Hỏa Thủy Ng/Ng Thủy/Hỏa Thổ Kim/Mọc Hỏai Thủy Mộc/Kim Thủy/Hỏa

KIỂN 8Ng/Ng1/6THR -5CẤN 5Mộc/Kim7/6ASPN - 6LY 1Ng/Ng2/6THR - 5TÔN 6Kim/Mộc3/6ASPN - 6LY 8Thủy/Hỏa4/6THR - 4LY 4Thổ6/6LYS -7LY 2Hỏa/Thủy8/6THR - 4KIỀN 7Thổ9/6LYS- 7
1/4ALA7/4ASP2/4ALA3/4ASP4/4ALA6/4GLU8/4ALA9/4GLU
$/3LLLEU1/2PIE-17/3ARG7/2CYS - 22/3LLLEU2/2PHE -13/3ARG3/2CYS - 24/3LEULEU - 46/3ARG6/2STOP - 38/3LEU8/2LEU - 49/3ARG9/2TRYP - 3
1/7LLEU7/7SER2/7LLEU3/7SER4/7LLEU6/7ARG8/7MET9/7ARG

THỦY KHÔN 7 KHẨM 2 KHẨM 4 KHẨM 3 CHẤN 6 KHÁM 1 ĐOÀI 5 KHÔN 8

1 Ng/Ng Thủy/Hỏa Ng/Ng Hỏa Thủy Mộc/Kim Thổ Kim /Mộc Thổ

SON CÂN 3 CAN-4 CÂN 2 TÔN 7 TÔN 8 LY 5 CẦN 1 KIÊN 6

8 Thủy/Hỏa Thổ Hỏa/Thủy Ng/Ng Mộc/Kim Thủy/Hỏa Kim/Mộc Hỏa/Thy

ĐỊA KHÔN 4 KHÔN 3 KHÁM 7 KHÔN 2 CHÂN 5 KHẢM 8 ĐOÀI 6 KHÔN 1

2 Thổ Kim/Mộc Thổ Mộc/Kim Thủy/Hỏa Ng/Ng Hỏa/Thủy N/N

1/1 7/1 2/1 3/1 4/1 6/1 8/1 9/1 VVAL GLY VVAL GLY VAL GGLY VAL GGLY CẤU TRÚC : QUYẾT ÂM III / QUYẾT ÂM III = QUYẾT ÂM III

ĐỔI XỨNG TÂM VỚI DƯƠNG MINH III

Hai cột Thủy Hỏa dành cho các huyệt Lạc Khích, đối xứng 9 - 1

Hai hàng Thủy Hỏa dành cho các Luân Xa, đối xứng 9 - 1.

222

Tập 2 · tr. 64

BgXIV - 13. Cơ sở Sinh học Kỷ Nguyên Thái Âm I- 2. 160 NĂM : TUẤT-11

THIÊN 6 TRẠCH 7 HÓA 9 LÔI 3 PHONG 4 THUY 1 SƠN 8 ĐỊA 2

Luân ĐTg. Tỳ Vị.T Bào Đôm Tâm TT.Can TTg.Thận BQg.Phế Luân

Xax L.Khích Khích L.Khích L. Khích L.Khích L.Khích Xaw

THỔ 6/9 H/T 6/3 M/K 6/4 N/N 6/1 К/M 6/8 N/N 6/2

THIÊN Thổ 6/6

6 LYS - 7 ARG GLUN ARG GLU GGLY OCHRE STOP -3

N/N 1/9 K/M 7/9 N/N 2/9 М/К 3/9 H/T 4/9 Thổ 6/9 T/H 8/9 Thổ 9/9

PPRO HIS PPRO HIS PRO GLUN PRO GLUN

Luân ĐTg. Tỳ Vị.T Bào Đôm. Tâm TT.Can TTg.Thận BQg. Phế Luân

Xaw Ngũ Du Ngũ Du Ngũ Du Ngũ Du Ngũ Du Ngũ Du Xa

THỔ 7/7K/M 7/9N/N 7/3T/H 3/8T/H 7/4N/N 4/8М/К 7/1K/M 6/8H/T 7/8THỔ 8/8K/M 7/2М/К 9/8
M/K 3/2
N/N 1/9H/T 1/3M/K 1/4Thổ 1/1K/M 1/8Thổ 1/2

TRẠCH ASPN - 6 SER HIS ARG ASP GLY TYR CYS - 2

K/M 1/8 H/T 7/8

7

SER TYR SER TYR SER OCHRE SER AMB

Thổ 9/6 Н/Т 9/7 Thổ 9/9 T/H 9/3 K/M 9/4 N/N 9/1 M/K 9/8 N/N 9/2

HỎA LYS - 7 ARG GLUN ARG GLU GGLY AMBER TRYP - 3

N/N 1/6 М/К 7/6 N/N 2/6 K/M 3/6 T/H 4/6 Thổ 6/6 H/T 8/6 Thổ 9/6

THR - 5 ASPN -6 THR -5 ASPN -6 THR -4 LYS -7 THR -4 LYS - 7

K/M 3/6 N/N 3/7 М/К 3/9 THỔ 3/3 H/T 3/4 K/M 3/1

LÔI ASPN - 6 SER HIS ARG ASP GLY TYR CYS - 2

M/K 1/4 T/H 7/4 K/M 2/4 H/T 3/4 THỔ 4/4 М/К 6/4 N/N 8/4 K/M 9/4

3

ALA ASP ALA ASP ALA GLU ALA GLU

T/H 4/6 M/K 4/7 H/T 4/9 K/M 4/3 THỔ 4/4 T/H 4/1 N/N 4/8 H/T 4/2

PHONG THR - 4 LLEU PRO LEU ALA VAL SER LEU - 4

H/T 1/3 N/N 7/3 T/H 2/3 THỔ 3/3 K/M 4/3 H/T 6/3 М/К 8/3 T/H 9/3

4

LLLEU ARG LLLEU ARG LEU ARG LEU ARG

N/N 1/6

THỦY THR - 5 LLEU PPRO LLLEU ALA VVAL SER PHE -1

N/ N 1/2 T/H 7/2 N/ N 2/2 H /T 3/2 M/K 4/2 Thổ 6/2 K/M 8/2 Thổ 9/2

1 PHE -1 CYS -2 PHE -1 CYS -2 LEU -4 STOP -3 LEU -4 TRYP-3

H/T 8/6 K/M 8/7 T/H 8/9 М/К 8/3 N/N 8/4 H/T 8/1 THỔ 8/8 T/H 8/2

SƠN THR- 4 MET PRO LEU ALA VAL SER LLEU - 4

THỔ 7/ Н/Т 2/7 N/N 3/7 М/К 4/7 T/H 6/7

Н/Т 9/7

8 LLEU SER LLEU SER LLEU ARG MET ARG

Luân ĐTg. Tỳ Vị.T Bào Đôm. Tâm TT.Can TTg Thận BQg.Phế Luân

Xaw L.Khích Khích L.Khích L.Khích L.Khích L.Khích Xay

N/N 2/6 Н/Г 2/7 N/N 2/9 T/H 2/3 K/M 2/4 Thổ 2/1 М/К 2/8 Thổ 2/2

ĐỊA THR - 5 LLEU PPRO LLLEU ALA VVAL SER PHE- 1

Thổ 1/1 K/M 7/1 Thổ 2/1 М/К 3/1 T/H 4/1 N/N 6/1 H/T 8/1 N/N 9/1

VVAL GLY VVAL GLY VAL GGLY VAL GGLY

CẤU TRÚC : THÁI ÂM III / QUYẾT ÂM III. ĐỐI XỨNG TÂM VỚI THÁI DƯƠNG 1.

Hai hàng đầu mỗi ô trở cấu trúc Sinh học Thái Âm III là phần bổ sung.

223

Tập 2 · tr. 65

BgXIV - 14. Cơ sở Sinh học Kỷ Nguyên Thái Âm II - 2.160 NĂM : HỢI - 12

THIÊN 6 TRẠCH 7 HỎA 9 LÔI 3 PHONG 4 THỦY 1 SƠN 8 ĐỊA 2

Luân ĐTg. Tỳ VỊ.T Bào Đỗm.Tâm TT.Can TTg.Thận BQg.Phế Luân

Xa L.Khích Khích L.Khích L.Khích L.Khích L.Khích Xa

N/N 1/9 K/M 7/9 N/N 2/9 М/К 3/9 H/T 4/9 Thổ 6/9 T/H 8/9 Thổ 9/9

THIÊN PPRO HIS PPRO HIS PRO GLUN PRO GLUN

6 Thổ 6/6

THỔ 6/9 H/T 6/3 М/К 6/4 N/ N 6/1 K/M 6/8 N/N 6/2

LYS - 7 ARG GLUN ARG GLU GGLY OCHRE STOP-3

Luân ĐTg. Tỳ Vị.T Bào Đôm.Tâm TT.Can TTg.Thận BQg-Phế Luân

Xa v Ngũ Du Ngũ Du Ngũ Du Ngũ Du Ngũ Du Ngố Du Xav

K/M 1/8 T/H 7/8 М/K 2/8 T/H 3/8 N/N 4/8 K/M 8/8 THỔ 8/8 M/K.9/8

TRẠCH SER TYR SER TYR SER OCHRE SER AMBER

7 М/К 7/6 THỔ 7/7 K/M 7/9 N/N 7/3 T/H 7/4 М /К 7/1 H/T 7/8 K/M 7/2

ASPN - 6 SER HIS ARG ASP GLY TYR CYS- 2

N/N 1/6 М/К 7/6 N/N 2/6 К/M 3/6 T/H 4/6 Thổ 8/6 H/T 8/6 Thổ 9/6

HỎA THR - 5 ASPN -6 THR -5 ASPN -6 THR -4 LYS -7 THR -4 LYS - 7

9 Thổ 9/6 H/T 9/7 Thổ 9/9 T/H 9/3 K/M 9/4 N/N 9/1 M/K 9/8 N/N 9/2

LYS - 7 ARG GLUN ARG GLU GGLY AMBER TRYP -3

М/К 1/4 T/H 7/4 K/M 2/4 H/T 3/4 THỔ 4/4 M/K 6/4 N/N 8/4 K/M 9/4

LÔI ALA ASP ALA ASP ALA GLU ALA GLU

3 K/M 3/6 N/N 3/7 M/K 3/9 THỔ 3/3 H/T 3/4 K/M 3/1 T/H 3/8

ASPN -6 SER HIS ARG ASP GLY TYR CYS- 2

H/T 1/3 N/N 7/3 T/H 2/3 THỔ 3/3 K/M 4/3 H/T 6/3 M/K 8/3 T/H 9/3

PHONG LLLEU ARG LLLEU ARG LEU ARG LEU ARG

4 T/H 4/6 М/К 4/7 H/T 4/9 K/M 4/3 THỔ 4/4 T/H 4/1 N/ N 4/8 H/T 4/2

THR -4 LLEU, PRO LEU ALA VAL SER LEU- 4

Thổ 1/2 T/H 7/2 N/N 2/2 H/T 3/2 M/K 4/2 Thổ 6/2 K/M 8/2 Thổ 9/2

THỦY PHE - 1 CYS -2 PHE -1 CYS -2 LEU -4 STOP -3 LEU -4 TRYP-3

1 N/ N 1/6 T/H 1/7 N/N 1/9 H/T 1/3 M/K 1/4 Thổ 1/1 K/M 1/8 Thổ 1/2

THR -5 LLEU PPRO LLLEU ALA VVAL SER PHE -1

H/T 9/7

T/H 1/7 THỔ 7/7 Н/Т 2/7 N/N 3/7 М/К 4/7 T/H 6/7

SƠN LLEU SER LLEU SER LLEU ARG MET ARG

8 H/T 8/6 К /M 8/7 T/H 8/9 M/K 8/3 N N8/4 H/T 8/1 THỔ 8/8 T/H 8/2

THR - 4 MET PRO LEU ALA VAL SER LEU-4

Luân ĐTg. Tỳ Vị.T Bào Đởm. Tâm TT.Can TTg.Thận BQg-Phế Luân

XaW L.Khích Khích L.Khích L.Khích L.Khích L.Khích Xa

Thổ 1/1 K/M 7/1 Thổ 2/1 М/К 3/1 T/H 4/1 N/N 6/1 H/T 8/1 N/N 9/1

ĐỊA VVAL GLY VVAL GLY VAL GGLY VAL GGLY

2 N/ N 2/6 N/ N 2/9 T/H 2/3 K /M 2/4 Thổ 2/1 M/K 2/8 Thổ 2/2

THR -5 LLEU PPRO LLLEU ALA VVAL SER PHE-1

CẤU TRÚC : QUYẾT ÂM III / THÁI ÂM III. ĐỐI XỨNG TÂM VỚI THÁI DƯƠNG II.

Hai hàng đầu mỗi ô trỏ cấu trúc Sinh học Quyết Âm III là phần bổ sung.

224 '

Tập 2 · tr. 66

VỀ CÁC BẢNG CƠ SỞ SINH HỌC

THEO PHƯƠNG ÁN CHU TRÌNH 2

Khí Chúng Chúng ta rộng đã nói. tới phương án chu trình 2, ở đoạn cuối Chương III và lập bảng Y Dịch Lục Để tiếp tục cần lưu ý rằng :

1. Các bảng cơ sở Sinh học các Kỷ Nguyên Thái Âm III và Thái Dương III theo cả hai phương án Sinh chu trình 4 và chu trình 2 đều giống nhau, bảng cơ sở Sinh học Thái Dương III suy từ bảng học cơ sở Sinh học Thái Âm III bằng phép phản đối xứng tâm.

2. cho Từ Kỷ đó bảng Y Dịch Lục Khí cho phương án chu trình 2 ta có thể lập bảng cơ sở Sinh học Nguyên Dương Minh III, theo phương án chu trình 2.

3. Lấy phản đối xứng tâm của bảng này ta sẽ được bảng cơ sở Sinh học cho Kỷ Nguyên Quyết Âm III, phương án chu trình 2.

4. Thái Như Âm thế III, là chúng ta sẽ thu được toàn bộ các bảng cơ sở Sinh học cho 4 Kỷ Nguyên chính Thái Dương III, Dương Minh III, Quyết Âm III cho phương án chu trình 2. Tiếp theo, ghép các bảng cơ sở Sinh học này theo các cấu trúc của bảng VIII- 2, ta sẽ thu được toàn bộ các bảng cơ sở Sinh học của 12 Kỷ Nguyên theo phương án chu trình 2.

Sau này, khi xét tới Đơn nhất và Đa dạng, các con đường Đi - Về của Lão Tử (Chương về, sự chu đa dạng dạng hóa 4. lần thứ hai), chúng ta có thể thấy rằng phương án chu trình 2 yếu hơn phương án

225

Tập 2 · tr. 67

25 - 14g

CHƯƠNG XV

CÁC CHU TRÌNH SINH HỌC

CÁC CHU TRÌNH TRONG SINH HỌC

Trong chương này, chúng ta sẽ tìm một quan hệ sinh học đưới dạng, Chu trình.

Do con người là một thực thể đa chiều, nên nội dung chương này để cập đến :

Thuật toán : chương XI.Các quan hệ về Luân Xa, các Kinh, huyệt Lạc - Khích, huyệt Ngũ Du và Axit Amin, căn cứ vào các bảng mã của các Luân xa, Huyệt Ngũ Du và Lạc Khích... trong Y Dịch Lục Khí mở rộng.

Các chu trình này sẽ được ghi trong các Hệ Văn Vương, Dương Minh (tập VI sau này), để chúng ta có được một cách nhìn tổng hợp theo kiểu Đông phương

Mặt khác, chu trình C4 sau đây sẽ tạo nên sự phân chia 16 = 4 + 12 ô của Hình Vuông Sao Mộc, trong các số đó, số 12 chính là nguồn gốc toán học của cái phương Đông gọi là Khí Tiết (12 Khí tiết trong năm cũng như trong ngày).

227

Tập 2 · tr. 68

CÁC CHU TRÌNH LIÊN QUAN ĐẾN CÁC LUÂN XA

HAI CHU TRÌNH TRÊN HAI ĐƯỜNG CHÉO (CỦA BẢNG THÁI ÂM III)

Chu hình Sinh học cho Chân Linh (Nhân) và Tam Thể Thượng

PHẦN CHÍNH Ô 2/6 ồ 9/9 Ô 6/2. Ô 1/1 Ô 2/6

Phần PhụThổ 9/9N/N 6/2Thổ 1/1N/N 2/6Thổ 9/9
N/N 2/6 Thổ 9/9 N/N 6/2 Thổ 1/1 N/N 2/6
ke 4 1e → e1 → kek → kke → 1

LUÂN XA 5 VỊ LUÂN XA 3 T. TRƯỜNG LUÂN XA 5

THR - 5 GLUN 9/9 STOP - 3 VVAL 1/1THỊ - 5
VỊLUÂN XA 3 TIỂU TRƯỜNG LUÂN XA 5VỊ
GLUNSTOP - 3VVALTHỊ - 5GLUN

Luân Xa 5 có quan hệ sinh học với Luân Xa 3 qua một số huyệt :

Luân Xa 5 → Huyệt 9/9 (Túc Tam Lý của Vị) =

Luân Xa 3 → Huyệt1/ 1 (Tiểu Hải của Tiểu Trường)

Thr - 5 → Glun 9/9 = Stop - 3 → VVal 1/1

Kiền Khôn cùng với Thủy- Hỏa xuất hiện trên đường chéo thứ hai.

Chu tình Sinh học chơ Đường Hara và Tam Thể Hạ

PHẦN CHÍNH Ô 6/6Ô 9/1Ô 2/ 2Ô 1/9Ô 6/6
Thổ 6/6N/N 9/1Thổ 2/2N/N 1/9Thổ 6/6
1 4 1e+ kke→ kek 7e1 4 1
LUÂN XA 7 T.TG, THẬN LUÂN XA 1 VỊ,T. BÀO LUÂN XA 7
LYS - 7GGLYPHE-1PPROLYS - 7
Phần PhụN/N 9/1Thổ 2/2N/N 1/9Thổ 6/6N/N 9/1
TIỂU TG, THẬN LUÂN XA 1 VỊ,TÂM BÀO LUÂN XA 7 TIỂU.TG,THẬN)
GGLYPHE - 1PPROLYS - 7GGLY

Luân Xa 7 có quan hệ sinh học với Luân Xa 1 qua một số huyệt :

Luân Xa 7 → Huyệt 9/1, (Hậu Khê của Tiểu Trường hay Thái Khê của Thận) = Luân Xa I →> Huyệt 1/9 (Hãm Cốc của Vị hay hay Đại Lăng của Tâm bào) Lys - 7 = GGly → Phe - 1 = PPro

Kiền - Khôn cùng Thủy - Hỏa trên đường chéo thứ nhất

228

Tập 2 · tr. 69

CHU TRÌNH LUÂN XA ĐƠN THUẦN

A3. Chu hình Sinh học cho Các Đức Phật.ấwaÍokteauaaa (Đức Quán Thế Âm) và Đức Mailroya (Đức Đi Lạc)

PHẦN CHÍNH Ô 9/6 Ô 9/2 Ô 1/2 Ô 1/6 Ô 9/6

Thổ9/6 e * 1 LUÂN XA 7 LYS - 7N/N 9/2 e ke LUÂN XA 3 TRYP - 3Thổ k→ ke LUÂN XA 1 PHE - 1N/N 1/6 k+ 1 LUÂN XA 5 THR - 5Thố9/6 e 4 1 LUÂN XA 7 LYS - 7

Phần Phụ Thổ 9/6 Thổ 1/2 N/N 1/6 N/N 9/2 N/N 9/2

LUÂN XA 3LUÂN XA 1LUÂN XA 5LUÂN XA 7LUÂN XA 3
TRYP - 3PHE - 1THR - 5LYS - 7TRYP - 3

• Quan hệ trực tiếp với nhau giữa các Luân Xa số lẻ

Lys 7 → Tryp 3 → Phe 1 → Thr

HAI CHU TRÌNH ĐỐI XỨNG KIỀN -KHÔN VỚI NHAU

PHẦN CHÍNH Ô 7/2 Ô 1/7 Ô 8/6 Ô 9/8 Ô 7/2

K/M    7/2           T/H1/7                      H/T                        8/6                               M/K                                 9/8                                        K/M                                           7/2
it kek→ ije4 1e 7 jei+ ke
LUÂN XA 2 Đ.TRG, TY LUÂN XA 4 B.QG, PHẾ LUÂN XA 2
CYS - 2LLEU 1/7 THR - 4 AMBER 9/8 CYS - 2
Phần PhụT/H1/7H/T 8/6M/K 9/8K/M 7/2T/H1/7.
Đ.TG, TỶLUÂN XA 4 B.QG,PHẾ LUÂN XA 2. Đ.TG, TỲ

LLEU 1/7 THR -4 AMBER 9/8 CYS - 2 LLEU 1/7

Quan hệ giữa các Luân Xa số chẵn 2, 4 và các huyệt :

Luân Xa 2 → Huyệt 1/7(Nhị Gian của Đại Trường hay Đại Đô của Tỳ) = Luân Xa 4 → Huyệt 9/8 (Kinh Cốt của Bàng Quang hay Kinh Cừ của Phê) Cys - 2 → LLeu 1/7 = Thr - 4 = Amber 9/8

PHẦN CHÍNH Ô 7/6Ô 9/7Ô 8/2Ô 1/8Ô 7/6
M/K 7/6H/T 9/7T/H8/2K/M 1/8M/K 7/6
i +1e+ ije kek → jei 4 1
LUÂN XA 6 Đ.TG,TỲ LUÂN XA 4 BQG, PHẾ LUÂN XA 6
ASPN - 6ARG 9/7LEU - 4SER - 1/8 ASPN - 6

Phần Phụ H/T 9/7 T/H8/2 K/M 1/8 M/K7/6 H/T 9/7

Đ.TG,TỲLUÂN XA 4 B.QG,PHẾ LUÂN XA 6Đ.TG,TỲ
ARG 9/7LEU - 4SEN - 1/8ASPN - 6ARG 9/7

Quan hệ giữa các Luân Xa số chẵn 4, 6 và các huyệt :

Luân Xa 6 → Huyệt 9/7 (Dương Khê của Đại Trường hay Âm Lăng Tuyền của Tỳ) = Luân Xa 4 → Huyệt 1/8 (Chí Âm của Bàng Quang hay Thiếu Thương của Phế) Aspn - 6 → Arg-9/7 → LLeu - 4 → Ser- 1/8

229

Tập 2 · tr. 70

HAI CHU TRÌNH ĐỐI XỨNG CHẤN - TỐN VỚI NHAU

PHẦN CHÍNH Ô 3/6Ô 9/3Ô 4/2Ô 1/4Ô 3/6
K/M 3/6 T/H9/3H/T 4/2M/K 1/4T/H9/3
ie 4 1e → iej* kek *jie + 1
LUÂN XA 6 ĐỞM, TÂM LUÂN XA 4 TIÊU, CAN LUÂN XA 6
ASPN - 6ARG 9/3LEU - 4 ALA - 1/4 ASPN - 6
Phần Phụ7/H 9/3H/T4/2M/K 1/4K/M 3/67/H 9/3
ĐƠM, TÂM LUÂN XA 4 T.TIÊU, CAN LUÂN XA 6 ĐỞM, TÂM
ARG 9/3LEU - 4ALA Á

ASPN - 6 ARG 9/3

Quan hệ giữa các Luân Xa số chẵn 6,4 và các huyệt :

Luân Xa 6 →> Huyệt 9/3 (Hiệp Khê của Đởm hay Thiên Phủ của Tâm)

Luân Xa 4 → Huyệt 1/4 (Dương Trì của Tam Tiêu hay Trung Phong của Can) Aspn - 6 → Arg- 9/3 → Leu - 4 = Ala -1/4

PHẦN CHÍNH Ô 4/6 Ô 9/4 Ô 3/2 Ô 1/3 Ô 4/6

Phần PhụK/M 9/4M/K 3/2H/T 1/3T/H 4/6K/M 9/4
T/H4/6K/M 9/4 M/K 3/2 H/T 1/3T/H4/6
j4 1e→ jie * kek → iej * 1
LUÂN XA 4 T.TIÊU, CAN LUÂN XA 2 DỠM, TÂM LUÂN XA 4
THR - 4GLU 9/4CYS - 2 LLLEU 1/3 THR - 4

TAM TIÊU, CAN LUÂN XA 2 ĐƠM, TÂM LUÂN XA 4 TAM TIÊU, CAN GLU 9/4 CYS - 2 LLLEU 1/3 THR - 4 GLU 9/4

Quan hệ giữa các Luân Xa số chẵn 2,4 và các huyệt :

Luân Xa 4 → T Tiêu hay Can 9/4 (Quan Xung hay Đại Đô)

→ LuânXa 2, → Đởm Tâm1 /3 (Dương Phụ hay Thiếu Hải).

Thr - 4 → Glu - 9/4 → Cys - 2 → LLLeu - 1/3

230

Tập 2 · tr. 71

CÁC CHU TRÌNH HUYỆT LẠC -KHÍCH, HUYỆT NGŨ DU, AXIT AMIN

Chúng ta chuyển sang các chu trình huyệt Lạc - Khích, huyệt Ngũ Du. Axit Amin của Kỷ Nguyên Dương Minh I.

CHU TRÌNH LẠC KHÍCH ĐƠN THUẦN

PHẦN CHÍNH Ô 6/9Ô 6/1Ô 2/1Ô 2//9Ô 6/9
Thổ 6/9N/N 6/1Thổ 2/1 N/N 2/9Thổ6/9
1 * e1 + kke kke e1 4 e
VỊT.TG, THẬN T. TRƯƠNG VỊ,T BÀOVỊ
GLUN    6/9         GGLY             6/1                  VVAL                     2/1                          PPRO                             2/9                                  GLUN                                      6/9
Phần PhụN/N 6/1Thổ 2/1N/N 2/9Thổ 6/9N/N 6/1
TTRG,THẬN TIỂU TRƯỜNG VỊ, T BÀOVỊTTC, THẬN
GGLY    6./1          VVAL            2/1                  PPRO                     2/9                          GLUN                             6/9                                  1                                 GGLY                                   6/1

Quan hệ giữa các huyệt Lạc Khích :

LK 6/9 (Lạc Phong Long của Vị hay Khích Khích Môn của Tâm bào) =

LK 6/1 (Lạc Chi Nhánh của Tiểu trường hay Khích Thủy Tuyền của Thận) = LK 2/1 (Lạc Chiếu Hải của Thận hay Khích Dương Lão của Tiểu Trường) = LK 2/9 (Lạc Nội Quan của Tâm Bào hay Khích Điều Khấu của Vị)

Giun 6/9→ GGly 6/1 →VVal 2/1 → PPro 2/90

Chu trình Thổ 6/9 - Nguyên/Nguyên 6/1 - Thổ 2/1 - Nguyên /Nguyên 2/9 này rất quan trọng vì "đồng cấu" với chu trình Thổ 9/9 - Nguyên/Nguyên 9/1 - Thổ 1/I - Nguyên /Nguyên 1/9, mà các thành phần nằm tại bốn vị trí rất quan trọng của hệ Văn Vương : 29, 30, 63, 64

PHẦN CHÍNH Ô 6/7Ô 8/1Ô 2/8Ô 7/9Ô 6/7
T/H6/7H/T 8/1M/K 2/8 K/M7/9T/H6/7
1 4 ije → kke y jei + e1 • i
Phần PhụH/T 8/1M/K 2/8K/M 7/9T/H 6/7
TTG, THẬNBỌG,PHẾVỊ,T BÀO ĐTG, TỲTTG THẬN
VAL 8/1SER 2/8HIS 7/9ARG 6/7VAL 8/1

DTRG, TỲ T.TG, THẬN BQG, PHẾ VỊT BÀO ĐTRG, TỶ

ARG 6/7 VAL 8/1 SER 2/8 HIS 7/9 ARG 6/7

H/T 8/1

Quan hệ giữa các huyệt Lạc Khích và các huyệt Ngũ Du

LK 6/7 (Lạc Thiên Tích của Đại trường hay Khích Lậu Cốc của Tỳ) =

Huyệt 8/ 1 (Dương Cốc của Tiểu Trường hay Âm Cốc của Thận) =

LK 2/8(Lạc Liệt Khuyết của Phế hay Khích Thân Mạch của Bàng Quang) = Huyệt 7/9 (Lệ Đoài của Vị hay Trung Xung của Tâm Bào)

Arg - 6/7 = Val - 8/1 = Ser- 2/8 => His- 7/9

231

Tập 2 · tr. 72
Ảnh quét trang 225
Ảnh quét trang 225 — Trang này gồm nhiều bảng lồng nhau; máy không dựng lại được hàng và cột, nên hiển thị nguyên ảnh quét.
Tập 2 · tr. 73
PHẦN CHÍNH Ô 6/8Ô 7/1Ô 2/7Ô 8/9Ô 6/8
K/M 6/8 M/K 7/1H/T 2/7T/H 8/9 K/M 6/8
i * jeie+ kke + ije → ei + je
BQG, PHẾ T.TG, THẬN ĐTG, TỲVỊ,T.BÀO BỌG, PHẾ
OCHRE 6/8 GLY 7/1 LLEU 2/7 PRO 8/9 OCHRE 6/8
Phần PhụM/K 7/1H/T 2/7T/H 8/9 : K/M 6/8M/K 7/1
- TTG,THẬNĐTG, TỲVỊ. T BÀO B QG, PHẾ TTG, THẬN
GLY 7/1LLEU 2/7PRO 8/9 OCHRE 6/8 GLY 7/1

•Quan hệ giữa các huyệt Lạc Khích và các huyệt Ngũ Du

LK 6/8 (Lạc Phi Dương của Bàng Quang hay Khích Khống Tối của Phê) = Huyệt 7/1 (Uyển Cốt của Tiểu Trường hay Phục Lựu của Thận) =>

LK 2/7 (Lạc Công Tôn của Tỳ hay Khích Ôn Lưu của Đại Trường →>

Huyệt 8/9 (Nội Đình của Vị hay hay Lao Cung của Tâm Bào)

Ochre- 6/8 → Gly- 7/1 → LLeu - 2/7 → Pro - 8/9

CÁC CHU TRÌNH HUYỆT NGŨ DU, AXIT AMIN

Chúng ta chuyển sang các chu trình huyệt Ngũ Du và Axit Amin.

HAI CHU TRÌNH HUYỆT NGŨ DU ĐƠN THUẦN 3-4 VÀ 7-8

PHẦN CHÍNH Ô 3/3Ô 4/3Ô 4/4Ô 3/4Ô 3/3
Phần PhụK/M 4/3Thổ 4/4H/T 3/4Thổ 3/3K/M 4/3
Thổ3/3K/M 4/3Thổ 4/4H/T 3/4Thổ3/3
ie → iej → ieie *jie → ie

ĐỞM, TÂM ĐỞM, TÂM T.TIÊU, CAN T.TIÊU, CAN ĐỞM, TÂM ARG 3/3 LEU 4/3 ALA 4/4 ASP 3/4 ARG 3/3 ĐỞM, TÂM T.TIÊU, CAN T.TIÊU, CAN ĐỞM, TÂM ĐỜM TÂM LEU 4/3 ALA 4/4 ASP 4/4 ARG 3/3 LEU 4/3

Quan hệ giữa các huyệt Ngũ Du

Huyệt 3/3 (Dương Lăng Tuyền của Đởm) =

Huyệt 4/3 (Khiếu Âm của Đởm hay Thiếu Xung của Tâm) →

Huyệt 4/4 (Thiên Tĩnh của Tam Tiêu) =

Huyệt 3/4 (Chi Câu Chi Câu của Tam Tiêu hay Khúc Tuyền của Can)

Arg- 3/3 → Leu - 4/3 → Ala - 4/4 = Asp - 3/4

233

Tập 2 · tr. 74

Ô 1/7 Ô 8/7 Ô 8/8 Ô 7/8 Ô 1/7

Thổ 7/7 K/M 8/7 Thổ 8/8 H/T 7/8Thổ 7/7
i + ije → ije •jei 4 jei •i :
D.TG, TỲ Đ.TG, TY B.QG, PHẾ B.QG, PHẾ D.TG, TỲ
SER 7/7 MET 8/7 SER 8/8 TYR 7/8SER 7/7
K/M 8/7Thổ 8/8H/T 7/8•Thổ 7/7KM 8/7
Đ.TG, TỲB.QG, PHẾ B.QG, PHẾĐ. TG, TỲĐ.TG, TỲ
MET 8/7SER 8/8TYR 7/8SER 7/ZMET 8/7

Quan hệ giữa các huyệt Ngũ Du

Huyệt 7/7 (Khúc Trì của Đại Trường) →

Huyệt 8/7 (Thương Dương của Đại Trường hay Ấn Bạch của Tỳ) =

Huyệt 8/8 (Uy Trung của Bàng Quang) =

Huyệt 7/8 (Côn Lôn của Bàng Quang hay Xích Trạch của Phê).

Ser- 7/7 = Met- 8/7 = Ser - 8/8 → Tyr - 7/8

CHU TRÌNH HUYỆT NGŨ DU PHỐI HỢP 3 - 4 - 7- 8

PHẦN CHÍNH Ô 3/8Ô 7/3Ô 4/7Ô 8/4Ô 3/8
Phần PhụN/N 7/3M/K 4/7N/N 8/4T/H 3/8N/N 7/3
T/H 3/8 N/N 7/3M/K 4/7N/N 8/4T/H 3/8
ie → jei tiej→ ije 4jie → je
B.QG    ,   PHẾ         ĐỠM,            TÂM                   Đ.TG,                      TỸ                            T.TIÊU                                CAN                                     B.QG,                                         PHẾ
 TYR   3/8          ARG             7/3                    LLEU                       4/7                             ALA                                8/4                                       TYR                                          3/8
ĐỞM, TÂMĐ.TG, TỲĐ. TG, TỶB.QG, PHẾĐỞM, TÂM
ARG 7/3LLEU 4/7ALA 8/4TYR 3/8ARG 7/3

Quan hệ giữa các huyệt Ngũ Du

Huyệ 3/8 (Thông Cốc Bàng hay Ngư Tế của Phế) =

Huyệt 7/3 (Túc Lâm Khấp của Đờm hay Thần Môn của Tâm) →

Huyệt 4/7 (Hợp Cốc của Đại Trường hay Thương Khâu của Tỳ) =

Huyệt 8/4 (Trung Chữ của Tam Tiêu hay Thái Xung của Can)

Tyr- 3/8 = Arg - 7/3 = LLeu - 4/7 = Ala - 8/4

234

Tập 2 · tr. 75

PHẦN CHÍNH Ô 4/8 Ô 7/4 Ô 3/7 Ô 8/3 Ô 4/8

N/N 4/8 j+ je B.QG, PHẾ SER 4/8T/H 7/4 i 4j• T.TIÊU,CAN ASP 7/4N/N 3/7 ie → i TTG, TY SER 3/7M/K 8/3 je 4 ie ĐỜM, TÂM LEU 8/3N/N 4/8 j * je B.QG, PHÊ SER 4/8

Phần Phụ N/N 4/8 N/N 3/7 T/H 7/4 M/K 8/3 T/H 7/4

T.TIÊU,CANĐ.TG, TYĐƠM, TAMB.QG, PHẾT.TIEU,CAN
ASP 7/4SER 3/7LEU 8/3SER 4/8ASP 7/4

Quan hệ giữa các huyệt Ngũ Du :

Huyệt 4/8 (Thông Cốt của Bàng Quang hay Thái Uyên của Phê) =

Huyệt 7/4 (Dịch Môn của Tam Tiêu hay hay Hành Gian của của Can) = Huyệt 3/7 (Thiếu Thạch của Tiểu Trường hay Dũng Tuyền của Thận) =.Huyệt 8/3 (Khâu Hư của Đởm hay Linh Đạo của Tâm)

Ser- 4/8 → Asp - 7/4 => Ser- 3/7 = Leu - 8/3

CÁC CHU TRÌNH TRONG TOÀN BỘ HÌNH VUÔNG SAO MỘC

Bây giờ chúng ta hãy trở lại Hình Vuông Sao Mộc trình bày ở Chương III, trong đó fừ các Quẻ bốn hào chúng ta đã lập các Quẻ 6 hào tương ứng. Mặt khác, ở đó chúng ta chỉ mới nói đến vành ngoài 12 ô mà vẫn chưa nói đến các Quẻ bốn hào hay sáu hào ở trung tâm của Hình Vuông đó.

Bây giờ chúng ta hãy giải quyết bài toán chu trình của hệ thống toàn bộ các ô của Hình Vuông Sao Mộc. Trước hết cần giải quyết bài toán tại trung tâm Hình Vuông đó. Ta biết rằng với vành ngoài của Hình Vuông Sao Mộc thì đã xác định các Tứ Tượng Nội theo bảng sau

01151404
Trạch ThiênThuầnHỏa TrạchThiên Phong
QuảiKiềnKhuêCấu
7/66/69/76/4
12060709
Phong HỏaLôi TrạchTrạch PhongHỏa Thủy
Gia NhânQuy MuộiĐại QuáVị Tế
4/93/77149/1
08101105
Thủy HỏaSơn LôiPhong SơnLôi Thủy
Ký TếDiTiệmGiải
1/98/34/83/1
15030216
Địa LôiThủy SơnThuầnSơn Địa
PhụcKiềnKhônBác
2/31/82/28/2
BẢNG XV - 2. HỆQUẺ 6 HÀO TOÀNPHẦN TRONG HÌNHVUÔNG SAO MỘC

235

Tập 2 · tr. 76

HỆ CÁC CHU TRÌNH QUẺ 6 HÀO TRONG HÌNH VUÔNG SAO MỘC

TÂM

Chu trình 4/ 8 - 7/4 - 3/7- 8/3.Đó chính là chu trình C4. Như thế, 4 ô ở tâm tạo nên một hệ kín.

VÀNH NGOÀI

a. Chu trình 6/4 - 3/1 - 2/3 - 4/9. Chu trình huyệt Lạc,Khích B4.

b. Chu trình 7/6 - 9/7 - 8/2 - 1/8. Chu trình Luân Xa A5.

c. Chu trình 6/6 - 9/1 - 2/2 - 1/9. Chu trình Luân Xa A2.

Như thế, hệ 16 ô của Hình Vuông Sao Mộc tạo thành một hệ kín dựa trên các chu trình của Dương Minh 1. Tính chất này trở thành một trong các điều kiện cần và đủ để Hình Vuông Sao Mộc tạo được một hệ kín và hoàn chỉnh chứa được hai hệ con :

16 ô = 12 ô (hệ kín) + 4 ô (hệ kín).

Chúng ta nhớ rằng Tử Vi dựa vào 12 ô. Phải chăng 12 ô ở ngoài tâm của Hình Vuông Sao Mộc là cơ sở của Tử Vi,với các quan hệ chính chiếu, nhị hợp, tam hợp trong bảng XXI - 2.

VỀ TÍNH CHÍNH XÁC CỦA BẢNG GỐC XIV - 1A VÀ PHƯƠNG ÁN I CHƯƠNG XIII

Tiếp theo, chúng ta sẽ thấy trong chương XXXII, trong đó có nói đến mối quan hệ giữa các Ấn Nhà Phật và các Luân xa, Huyệt... Đặc biệt là Ấn của Đức Phật Bà Avalo Kitesvara hay Đức Quan Thế Âm Bồ Tát - là Vị Bồ Tát đậm đa tình thương ở mọi quy mô Gia đình, Nhân loại, Vũ trụ. Với Ấn này, liên quan đến các chu trình A1, A7, và tính kín trên của 4 ô trong của Hình Vuông Sao Mộc, chúng ta sẽ có nhiều chứng minh rất chính xác về cơ chế các chu trình đó dựa vào bảng gốc XIV - la, lập từ phương án I ở chương XIII.

236

Tập 2 · tr. 77

40 - 14m

CHƯƠNG XVI

SINH HỌC HUỆ NĂNG ĐẠI NIÊN

TA LÀ AI ? (TIẾN HÓA)

PHẦN NÀY CŨNG DÀNH CHO MAI SAU

Trước đây chúng ta đã nghiên cứu sự biến đổi Sinh học (Luân Xa, Kinh, Huyệt, Axit Amin) trong cùng một Kỷ Nguyên nhất định. Bây giờ chúng ta chuyển sang một loại biến đổi khác, từ Kỷ Nguyên này sang Kỷ Nguyên khác. Nội dung này được gọi là Sinh học Đại Niên.

Để làm ví dụ, ta hãy trích chẳng hạn ô 6/6 từ các bảng XIV - 3 -:- XIV - 14. Chúng ta sẽ nghiên cứu quá trình biến đổi Sinh học "ẩn hiện" của các nhân tố sinh học qua các Kỷ Nguyên sẽ xảy ra như thế nào.

KỶ NGUYÊNKỶ NGUYÊNKỶ NGUYÊNKỶ NGUYÊN DƯƠNG
THÁI ÂM I!I (DƯƠNG MINH IDƯƠNG MINH IIMINH III
6/6 Thổ6/6 ThổN/N 9/1N/N 9/1
LYS-7LYS- 7GGLYGGLY
N/N 9/1Thổ 6/6
GGLYLYS - 7

HỆ SINH HỌC 1

Tập 2 · tr. 78
XỶ NGUYÊNKỶ NGUYÊN
THÁI DƯƠNG 1THÁI DƯƠNG II
Thổ 2/2N/N 9/1
PHE -1GGLY
9/1 N/NThổ 2/2
GGLYPHE -1

HỆ SINH HỌC I

KỶ NGUYÊNKỶ NGUYÊN
QUYẾT ÂM IIQUYẾT ÂM III

Thổ 2/2

PHE-1

N/N 1/9N/N 1/9
PPROPPRO

HỆ SINH HỌC II

Ta hãy chọn thêm một ví dụ khác tại 0 1/9 :

KỶ NGUYÊNKỶ NGUYÊN
THÁI ÂM IIIDƯƠNG MINH 1

Thổ 6/6

LYS - 7

Ng/Ng 1/91/9 Ng/Ng
PPROPPRO

HỆ SINH HỌC I

KỶ NGUYÊNKỶ NGUYÊN
THÁI DƯƠNG !THÁI DƯƠNG II
9/1 N/NThổ 6/6
GGLYLYS - 7
Thổ 6/6N/N 9/1
LYS - 7GGLY

HỆ SINH HỌC I

238

KỶ NGUYÊNKỶ NGUYÊN QUYẾT
THÁI DƯƠNG IIIÂM I

N/N 1/9 PPRO

Thổ 2/2Thổ 2/2
PHE -1PHE -1

HỆ SINH HỌC II

KỶ NGUYÊN KỶ NGUYÊN THÁI ÂM

THÁI ÂM

Thổ 6/6N/N 1/9
LYS-7PPRO
N/N 1/9• Thổ 6/6
PPROLYS- 7
KỶ NGUYÊNKỶ NGUYÊN DƯƠNG
DƯƠNG MINH IIMINH III
6/6 Thổ6/6 Thổ

LYS - 7 LÝ. - 7 1/9 Ng/Ng

PPRO

KỶ NGUYÊNKỶ NGUYÊN QUYẾT
THÁI DƯƠNG IIIÂM I
Thổ 2/2
PHE - 1
N/N 9/1N/N 9/1
GGLYGGLY

HỆ SINH HỌC II

Tập 2 · tr. 79

KỶ NGUYÊN KỶ NGUYÊN KỶ NGUYÊN KỶ NGUYÊN THÁI ÂM

QUYẾT ÂM II QUYẾT ÂM III THÁI ÂM I

N/N 9/1 Thổ GGLY 2/2 N/N 1/9 Thổ 2/2

PPRO PHE - 1

Thổ 2/2 Thổ 2/2 N/N 1/9

PHE - 1 PHE - 1 PHE - 1 PPRO

HỆ SINH HỌC II

Như thế là qua các Kỷ Nguyên, các nhân tố Sinh học hoặc đổi tâm quan trọng gốc - bổ sung cho nhau hoặc nhường vị trí cho nhau. Và qua quá trình này, đến một lúc nào đó một nhân tố Sinh học "biến đi, ẩn đi ". Ví dụ : Ta xét ô 6/6 và LYS - 7. Yếu tố LYS - này nằm tại ô 6/6 đó ở các Kỷ Nguyên Thái Âm III, Dương Minh I, Dương Minh II, sau đó ẩn đi (nếu xét ô 6/6 đó) ở các Kỷ Nguyên Dương Minh III, Thái Dương 1, II,III, Quyết Âm 1, II, III, rồi mãi đến Kỷ Nguyên Thái Âm I mới xuất hiện lại tại ô 6/6 đó.

Khi yếu tố LYS - 7 này ẩn đi tại ô 6/6 trong các Kỷ Nguyên từ Dương Minh III đến Quyết Âm III, thì cũng trong thời gian này - cũng tại ô 6/6 đồ - xuất hiện lần lượt các yếu tố khác là GGLY 9/1, PHE -1, PPPRO 1/9

Bạn đọc có thể tùy ý chọn nhiều ví dụ khác.

Từ Hệ Sinh I hay II này sang Hệ Sinh học II hay I kia, các nhân tố Sinh học " đổi chiều", sự đổi chiều này được thực hiện bằng một phép đối xứng tâm.

Nói thực sâu, thì đây chính lại là một sự thay đổi theo cơ chế đường số 8, là cơ chế rất tâm đắc của Trời - Đất !

SỰ KHÁC NHAU GIỮA SINH HỌC ĐẠI NIÊN VÀ SINH HỌC TRONG TỪNG KỲ NGUYÊN, GIẢ THUYẾT

Sự tiếp nối nhau giữa các nhân tố sinh học cho cùng một Kỷ Nguyên gọi là trường hợp I. Còn sự tiếp nối từ Kỷ Nguyên này đến Kỷ Nguyên khác gọi là trường hợp II.

Sự khác nhau là ở chỗ :

Một bên gồm 4 pha (trường hợp I), còn bên kia gồm 12 pha (trường hợp II).

239

Tập 2 · tr. 80

25 - 14г

CHƯƠNG XVII

MÔ HÌNH ĐƯỜNG HARA VÀ CHÂN NHÂN QUA CÁC KỶ NGUYÊN TA LÀ AI ? (CỘI NGUỒN)

PHẦN NÀY DÀNH CHO MAI SAU

TRỪ

* Các trang 242 - 245,

* Các trang 250 - 252.

241