Tập 2 — Đông và Tây
Tập 2
Đông và Tây — trang 41–60
Axit Amin PPRO- 2/9 mang tính Ng/Ng, qua Kỷ Nguyên Dương Minh III đổi thành Axit Amin GLUN-6/9 Thổ.
- Axit Amin ARG - 3/3, mang tính Thổ, qua Kỷ Nguyên Dương Minh III đổi thành Axit Amin LEU - 3/9, mang tính Kim/Mộc.
Axit Amin ARG - 7/3, mang tính Ng/Ng, qua Kỷ Nguyên Dương Minh III đổi thành "Axit Amin" MET- 3/6, mang tính Mộc/Kim.
Như thế, ta thu được một sự bảo toàn tính đối lập Tứ Tượng trong các mô hình Axit Amin phức tạp của các Kỷ Nguyên Dương Minh III (và tương tự cho Kỷ Nguyên Quyết Âm III).7
VÍ DỤ MINH HỌA TÍNH TỨ TƯỢNG ĐỐI LẬP SONG SONG VỚI HUYỆT
- Các huyệt (Tĩnh, Tĩnh), mang tính Kim/Mộc của các kinh (Đởm,Tâm), Mã số 4/3, được biến thành các huyệt Hợp (Mã số 4/4), mang tính Thổ của đường kinh Tam Tiêu.
- Các huyệt (Nguyên, Kinh), mang tính Mộc/Kim của các kinh (Đởm,Tâm), Mã số 8/3, được biến thành các huyệt Mã số 4/8, mang tính Ng/Ng, của các đường kinh (Bàng Quang, Phế).
Trong ví dụ trên, tính đối nhau của cặp Tứ Tượng gốc Kim/Mộc - Mộc /Kim kéo theo tính đối nhàu của cặp Tứ Tượng Thổ - Ng / Ng.
- Các huyệt (Vinh, Vinh), mang tính Thủy/Hỏa của các kinh (Bàng Quang, Phế), (Mã số 3/8), được biến thành các huyệt Nguyên Mã số 7/3, mang tính Ng/Ng của đường kinh (Đởm, Tâm).
- Các huyệt (Kinh, Hợp), mang tính Hỏa /Thủy của kinh (Bàng Quang, Phế), Mã số 7/8, được biến thành các huyệt hợp Mã số 7/3, mang tính Thổ của các đường kinh (Đởm, Tâm) Trong ví dụ này, tính đối nhau của cặp Tứ Tượng gốc Thủy /Hỏa - Hỏa Thủy kéo theo tính đối nhau của cặp Tứ Tượng Ng/ Ng- Thổ.
Nếu các gia thuyết và thuật toán trên là đúng, thì các kết quả trên có một ý nghĩa sinh học rất lớn trong các quá trình
Âm → Dương hay Dương → Âm
Thiên Nhân hợp nhất → Địa Nhân hợp nhất
và ngược lại
SƠ BỘ KẾT LUẬN
1.Trong những giai đoạn quá trình quá độ, xuất hiện những hiện tượng "không thuần chất ". có sự xen lân, pha lẫn, phối hợp của nhiều nhân tố mới. Trong công trình này, đó là sự xuất hiện hai phần chính và phần phụ.
198
II. Các quan hệ tính Hà Đồ không thay đổi khi chuyển sang phần phụ (bảo toàn cấu trúc tương tác của các quan hệ).
VỀ TÍNH CHÍNH XÁC CỦA PHƯƠNG ÁN I
Phương án I sẽ được chứng minh là chính xác ở các chương sau : Chương XV, chương XXI và bổ sung II.
199
HỆ SINH HỌC HUỆ NĂNG I
DƯƠNG KHÍ TỪ TÝ DẾN TỊ
CÁC KỶ NGUYÊN TỪ THÁI ÂM III ĐẾN THÁI DƯƠNG II +
TA LÀ AI ? (CẤU TRÚC)
Bây giờ chúng ta hãy nghiên cứu sự Tiến hóa của hệ sinh học cơ sở trong Đại Niên Platon. Dựa vào các bảng Y Dịch Lục Khí toàn phần Vi - 3, bảng Mã Di truyền theo Kinh Dịch V- 5 và bảng XII - 4, chúng ta có thể lập các bảng mở rộng toàn phần XIV - 1, XIV - la cho hệ Y Dịch Lục Khí ở Kỷ nguyên Dương Minh 1. Trong bảng này các chữ lớn là tương ứng với phần gốc, còn các chữ nhỏ là tương ứng với phần bổ sung.
Cần có những giải thích về ký hiệu.
KÝ HIỆU CỦA TẤT CẢ CÁC BẢNG TRONG CHƯƠNG TỪ BẢNG XIV -4 ĐẾN BẢNG XIV -12.
Có ba loại ký hiệu :
1.Ký hiệu mã hóa các ô (tức là vị trí) trong tất cả các bảng
Trong các bảng này, các ô (tức là vị trí) được mã hóa theo Bát Quái Hậu thiên, chẳng hạn là các 6 3/9, 3/3, 8/9, 8/3....
HÓA 9 LÔI 3
| LÔI 3 | 3/9 | 3/3 |
|---|---|---|
| 8ON 8 | 8/9 | 8/3 |
2. Ký hiệu mã hoá các nhân tố Sinh học (Huyệt, Luân Xa, Axit Amin).
Các ký hiệu mã hóa các nhân tố Sinh học trùng với các ký hiệu Mã hóa các ô của bảng Kỷ Nguyên Thái Âm III (bảng XIV - 3).
Ví dụ
Trong bảng Kỷ Nguyên Thái Âm II là bảng XIV - 3, 6 9/4 chứa Kim/Mộc GLU, và đứng trong cột Tam Tiêu, Can, Ngũ Du. Điều này có nghĩa là Axit Amin GLU cũng như các huyệt Kim/Mộc của các Kinh Tam Tiêu đều có Mã số trùng với mã số của ô, tức là mã số là 9/4.
203
Huyệt Kim của kinh Dương Tam Tiêu là huyệt Quan Xung (bảng I-1), huyệt Mộc của kinh Âm Can là huyệt Đại Đôn(bảng I - 1).
Như thường lệ, Axit Amin GLU có hai sợi xoắn, trong đó sợi xoắn mã số 9/4 mang tính Kim/Mộc, còn sợi xoắn mã số 6/4 mang tính Mộc/Kim, tương tác Thiếu Âm - Thiếu Dương
Ví dụ khác
Huyệt Lạc kinh Dương Tam Tiêu là huyệt Ngoại Quan (bảng I-2), huyệt Khích của kinh : Âm Can là huyệt Trung Độ (bảng I - 2).
3.Ký hiệu mã hóa các nhân tố Sinh học chính và bổ sung
Các nhân tố Sinh học chính được ký hiệu bằng chữ lớn, các nhân tố Sinh học bổ sung được ký hiệu bằng chữ bé.
Cần lưu ý rằng các phần bổ sung, ngoài tính chất bảo toàn tính chất đối lập Tứ Tượng, như đã nói ở chương XIII, lại còn một tính chất khác (xem bảng XIV- 2) là bảo toàn tính chất đối xứng Tiên thiên : Thiên 6 - Địa 2, Thủy 1 -Hỏa 9, Đoài 7 - Chấn 3, Tốn 4 - Cấn 8.
Ví dụ
Tại ô 3/4 của bảng XIV - 4, có các thực thể và mã số sau :
M/V, 3/6 & 9/3 (KHÔN 5), ASPN, LUÂN XA 6. Mã 3/6 là chính, mã 9/3 là bổ sung.
Tại ô 3/2 cũng của bảng XIV - 4, có các mã số và thực thể sau :
V/M, 3/2 & 1/3 (CHẤN 2), CYS, LUÂN XA 2. Mã 3/2 là chính, mã 1/3 là bổ sung
Rõ ràng ở đây có các tính đối xứng Thiên - Địa 6 <> 2, và Thủy - Hỏa 1 <> 9 sau :
1. 3/6 đối xứng Thiên - Địa với 3/2. Tính đối xứng Thiên - Địa 6 <> 2 là tương ứng với phần chính, 2.9/1 đối xứng Thủy- Hỏa với 1/3. Tính đối xứng Thủy - Hỏa 1 <> 9 là tương ứng với phần bổ sung.
3. Luân Xa 6 đối xứng Thiên - Địa với Luân Xa 2 (Luân Xa 6 là khuôn - So) : - của Luân Xa 2).
4. Còn Axit Amin ASPN là đối xứng với Axit Amin cYs !
Ví dụ
Bảng XIV - 4. Kỷ Nguyên Dương Minh I. Ta nhìn vào 0 9/3. Ta có các ký hiệu sau
LÔI 3
H/T 4/2
LEU -4
T/H 9/3
ARG
:204
Đó là ô chứa Axit Amin chính là ARG với m' số 9/3 và mang tính Thủy / Hỏa = T/H. Axit Amin bổ sung là LEU mang tính Hỏa /Thủy = H/T với Mã số 4/2 (xem bảng IV - 6). Đi kèm theo Axit Amin LEU là Luân Xa 4.
Ví dụ khác. Kỷ Nguyên Dương Minh II.
Bảng XIV - 5. Ta nhìn vào ô 8/4. Ta có các ký hiệu sau
PIONG 4
U
N/N 8/4
SON 8 ALA
T/H 3/8
TYR
Đó là ô chứa Axit Amin chính là TYR với mã số 3/8 và mang tính Thủy / Hỏa = T/H. Axit Amin bổ sung là ALA mang tính Nguyên /Nguyên = Ng/Ng với Mã số 8/4. Đi kèm theo các Axit Amin TYR và ALA không có Luân Xa nào.
Một ví dụ khác nữa. Kỷ Nguyên Dương Minh III.
Ta nhìn vào ô 1/4. Ta có các ký hiệu sau
PHONG 4
CHẤN 6
THỦY 1 Kim/Mộc
3/6
ASPN - 6
Đó là ô chứa Axit Amin chính là ASPN với Mã số 3/ 6 và mang tính Kim / Mộc = K/M. Không có Axit Amin bổ sung vì Kỷ Nguyên Dương Minh, III là một trong những Kỷ Nguyên chính. Đi kèm theo Axit Amin ASPN là Luân Xa 6.
Một ví dụ khác nữa. Kỷ Nguyên Thái Dương III.
Bảng XIV - 9. Ta nhìn vào ô 6/6. Ta có các ký hiệu sau
THÊN 6
U
KIỂN 1
THỆN 6 Thổ 2/2
PHE - 1
Đó là ô chứa Axit Amin chính là PHE với mã số 2/2 và mang tính Thổ. Không có Axit Amin bổ sung vì Kỷ Nguyên Thái Dương III là một trong những Kỷ Nguyên chính. Đi kèm theo Axit Amin PHE là Luân Xa 1.
Ta lưu ý rằng Luân Xa 1 xuất xứ từ ô 2/2 của Kỷ Nguyên Thái Âm III đây là Kỷ Nguyên khởi đầu của Hệ Sinh học I. Qua 6 Kỷ Nguyên sau, đến Kỷ Nguyên Thái Dương III khởi đầu
205
Hệ Sinh học II, thì Luân xa 1, từ vị trí "thấp Địa = Địa 2/2 đã "trèo" lên tới vị trí (0)" cao Thiên-Thiên 6/6 "(xem Hình I-5). Đây là sự tiến hóa của Luân Xa ?
206
| NGOẠIQUÁI6LẠC Khích | 3/6&9/3T/H | 4/6&9/4K/M | 1/6&9/6Thổ2/6&9/9Thổ | 7/6&9/7 | 8/6&9/8 | 6/6&9/1N/N&9/2N/N | NGOẠIQUÁI2 |
| 4/1T/H | 4/4Thổ | 4/2 | 4/7 | 4/8N/N | 4/6T/H | 4/3K/M | 4/9H/T |
| 3/1K/M | 3/2 | 3/7N/N | 3/8T/H | 3/6K/M | 3/3THỔ | 3/4H/T | * 3/9 |
| 6/1N/N8/1H/T | 6/7T/H8/8Thổ | 6/8K/M8/6H/T | 6/6THỔ8/3 | 6/3H/T8/4N/N | 6/48/2T/H | 6/2N/N8/7K/M | 6/9Thổ8/9T/H |
| K/M 6/8 & 1/8 & 3/8 &7/1 | 7/8H/T | 7/9K/M | |||||
| N/N 6/1 &2/1Thổ | 2/6N/N | 2/9N/N | |||||
| 9/6 | LẠC KHÍCH | 6LUÂNLÂU | ||||||
| H/T 6/3 & | 4/3 & 9/3 & | 7/3 & | 8/3 & | 1/3 & | 3/3 & | T/H 2/3 & | = 3ĐỜM TÂM | |
| M/K 6/4 & 9/4 & 7/4 & | 8/4 & | 1/4 & | 3/4 & | 4/4 & | K/M 2/4 & | < 4TM T.CAN | ||

BẢNG GỐC, Bảng XIV - la
Y DỊCH LỤC KHÍ TOÀN PHẦN Ở KỶ NGUYÊN DƯƠNG MINH 1 VÀ ĐẠI SỐ OCTONION.
| K/ | M | T/H | Ng/Ng | M/K | H/T | Thổ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| QUẺ | 3/6 | 4/6 | 1/6 | 7/6 | 8/6 | 6/6 QUẺ | NGOẠI | |
| NGOẠI | & | & | & | & | & | & | ||
| 2 | ||||||||
| 9/3 | i | 9/4,-je | 9/6 | 9/7,-ie | 9/8, j 9/1,-k | e | LẠC |
| 6. | T/H K/M Thổ H/T | Ng/ Ng KHÍCH | |
| LẠC | 2/6 | 9/6 |
KHÍCH & &
| 9/9, -1 | 9/2, k |
| Thổ | Ng/Ng |
H/T6/3 & 4/3 & 9/3 & 7/3 & 8/3 & 1/3 & 3/3 & T/H 2/3 &
4/1, i 4/4,-1 4/2, ie 4/7, -k 4/8, -e 4/6.J 4/3,ke 4/9, je
Thổ H/T M/K Ng/Ng T/H KIM
H/T
T/H
M/K 6/4 & 9/4 & 7/4 & 8/4 & 1/4 & 3/4 & 4/4 & K/M 2/4 &
3/1, je 3/2 j 3/7,e 3/8.-k 3/6,ie 3/3,-1 3/4,-ke 3/9,-i
Ng/Ng T/H K/ M Thổ H/T
M/K
KIM
Thổ 6/9 & 7/9 & 8/9 & 1/9 & 3/9 & 4/9 & 9/9 & Ng/Ng 2/9 &
6/1, k 6/7, i 6/8, je 6/6.1 6/3, ie 6/4, j 6/2, ke 6/9, Thổ e
Ng/Ng T/H K/ M Thổ H/T M/V Ng/Ng
T/H 6/7 & 8/7 & 1/7 & 3/7 & 4/7 & 9/7 & 7/7 & H/T 2/7 &
8/1,-ie 8/8,-1 8/6, je 8/3, k 8/4, e 8/2, -i 8/7, ke 8/9. -j
T/H
Ng/Ng T/H K/ M
Thổ H/T
H/T
K/M6/8 & 1/8 & 3/8 & 4/8 & 9/8 & 7/8 & 8/8 & M/K 2/8 &
7/1, -j 7/6, i 7/3, -e 7/4, k 7/2, je 7/7, -1 7/8,-ke 7/9, ie
KIM
Ng/Ng T/H K/M Thổ H/T
MJV
Ng/Ng 6/1& 3/1 & 4/1 & 9/1 & 7/1 & 8/1 & 1/1 & Thổ 2/1 &
2/1, e 2/3, j 2/4, ie 2/2, - 1 2/7, -je 2/8, i 2/6. ke 2/9, -k
Ng/Ng Ng/Ng
T/H K/M Thổ H/T
Thổ
7/2 8/2 6/2 3/2 4/2 1/2
& & &
& & &
1/7,j 1/8, ie 1/1, - 1 1/3, -je 1/4, - i 1/6, k
T/ H K/M Thổ H/T - M/K Ng/Ng| 9/2 | 2/2 |
| & | & |
| 1/2, -e | 1/9, ke |
| Thổ | NgíNg |
Chúng ta có những kết hợp sau giữa các phần Tiên thiên và Hậu thiên tại Kỷ nguyên Dương Minh I : (+/ &+ ke), (te & tk),| ti& ‡ie), (‡j& ‡je l hay
(+ Thiên & ‡ Địa), (+ Hỏa & +Thủy),
(+ Trạch & + Lôi), (+ Phong & ‡ Sơn).
Bảng XIV- la này dựa vào phương án 1 của chương XIII và đóng vai cực kỳ quan trọng trong toàn bộ công trình, vì thế nó gọi là BẢNG GỐC.
208
QUẺ NỘI
6
LUÂN
ĐỮM TÂM
T.TIÊU CAN
VỊ T.BẢO
Đ.TRG TY.
BỌG PHẾ
T.TRG
THẬN
2
LUÂN
| NGOẠI | 3/6 | 4/6 | 1/6 | 7/6 | 8/6 | 6/6 NGOẠI |
| QUÁI | & | & | & | & | & | & QUÁI |
| 6 | ||||||
| 3/9 | 4/9 | 6/9 | 7/9 | 8/9 | 1/9 |
| ĐƠM TÂM | ||||||
| H/T | THỔ | KIM | T/H | 4TM T.CAN | ||
| H/T | Thổ | K/M | T/H | N/N | Thổ | VỊ T.BÀO |
| N/NH/T | Thổ | H/TK/M | M/K | BTG TỲBQG PHẾ | ||
| H/T | THỔ | KIM | T/H | N/N | N/N | TG THẬN |
| H/T 6/3 & 4/3 & 9/3 &1/4 4/4 2/4M/K THỔ K/M | 7/3 &7/4T/H | 8/3 &8/4N/N | 1/3 &6/4M/K | 3/3 &3/4H/T | T/H 2/3 &1 9/4K/M | ||
| M/K 6/4 & 9/4 & 7/4 &1/3 2/3 7/3H/T T/H N/N | 8/4 &8/3 | 1/4 &6/3 | 3/4 &3/3 | 4/4 &4/3 | K/M 2/4 &9/3 | ||
| Thổ 6/9 &1/6N/N | 7/9 & 8/9 &7/6 8/6 | 1/9 &6/6 | 3/9 &3/6 | 4/9 &4/6 | 9/9 &2/6 | N/N 2/9 &9/6 | < 9 |
| T/H 6/7 & 8/7 & 1/7 &1/8 8/8 6/8K/M Thổ K/MK/M 6/8 & 1/8 & 3/8 &1/7 6/7 3/7T/H T/H N/N | 3/7 &3/84/8 &4/7 | 4/7 &4/89/8 &2/7 | 9/7 &2/87/8 &7/7 | 7/7 &7/88/8 &8/7 | H/T 2/7 &9/8M/K 2/8 &9/7 | - 8 | |
| N/N 6/1 & 3/1 & 4/1 &1/2 3/2 4/2Thổ | 9/1 &2/2 | 7/1 &7/2 | 8/1 &8/2 | 1/1 &6/2. | Thổ 2/1 &9/2 | ||

BẢNG XIV - 2. BẢNG ĐỐI XỨNG DƯƠNG MINH 1 - A VÀ B LÀ TÂM ĐỐI XỨNG KHỐI. TÍNH ĐỐI XỨNG 6 +> 2,9 +> 1, 7 +> 3, 8 +> 4 ĐƯỢC BÃO TOÀN
DIKCÄWZ THIÊN Tĩnh (k) Vinh (t) Du (m),Ng Nguyên (m) Kinh (h) Hợp (w) ÂM DỊA Tĩnh (m) Vinh (h) Du(w),Ng Kinh (k) Hợp (1)
| 7/9 & 6/7 | 8/9 & 6/8 | 1/9 & 6/6 | 3/9 & 6/3 | 4/9 & 6/4 | 9/9 & 6/2 |
| KHẢM 5 | CẤN 2 | KHẢM 4 | KHẨM 6 | TỐN 3 | LY 1 |
| HI8 | PRO | PPRO | 1118 | PRO | GIUN |
| 8/7 & 8/8 | 1/7 & 8/6 | 3/7 & 8/3 | 4/7 & 8/4 | 9/7 & 8/2 | 7/7 & 8/7 |
| CẤN 4* | KHẢM 2 | ĐOÀI 8 | CẤN 7 | CẤN 5 | ĐOÀI 1 |
| MET | HEU | SFR | LEU | ARC | SER |
| 1/8& 7/6 | 3/8 & 7/3 | 4/8 & 7/4 | 9/8 & 7/2 | 7/8 & 7/ | 8/8 & 7/8 |
| ĐOÀI 5 | ĐOÀI 7 | CẤN 8 | LY 2 | ĐOÀI 4 | CẤN I |
Huyệt SER SER A AMBER ÖfD TYR TYR
3/1 & 2/3 4/1 & 2/4 ~ 9/1 & 2/2 7/1 & 2/7 8/1 & 2/8 1/1 & 2/6 CHẤN 3 LY 4 KHẨM 1 LY 5 ĐOÀI 2 LY 6 Ngũ
| CLY | VẬN, | CCLY | CUY | VÀI, | VVAL. |
| 4/3 & 4/4 | 9/3 & 4/2 | 7/3 & 4/7 | 8/3 & 4/8 | 1/3 & 4/6 | 3/3 & 4/3 |
| TỐN 4 | TỐN 6 | CHẤN 8 | TỐN 7 | KHẢM 3 | CHẤN 1 |
Du
| LEU | ARC | ARC | IU | ARC | |
|---|---|---|---|---|---|
| 9/4 & 3/2 | 7/4 & 3/7 | 8/4 & 3/8 | 1/4 & 3/6 | 3/4 & 3/3 | 4/4 & 3/4 |
| LY 3 | CHẤN 7 | TỐN 8 | CHẤN 6 | CHẤN 4 | TỐN 1 |
MÀ AJ ASP MÀ MA CLU
Huyệt 6/8 & 7/1 6/7 & 8/1 6/1 & 2/1 6/4 & 3/1 6/3 & 4/1 6/9 & 6/1
KIỀN 2 CẤN 6 KIỂN 3 TỐN 5 LY 7 LY 8 Lạc Khích
| CXIIDF | ARC | CCLY | CLU | ARC | GLUN |
| 3/6 & 9/3 | 4/6 & 9/4 | 1/6 & 9/6 | 7/6 & 9/7 | 8/6 & 9/8 | 9/6 & 9/2 |
| KHÔN 5 | TỐN 2 | KHÔN 7 | KHÔN 6 | CẤN 3 | KIỀN & |
ASDN LY& A8DN THR TIR LUÂN THIR
LUÂN XA 8 LUÂN XA 4 LUÂN XA 5 LUÂN XA 6 LUÂN XA 4 LUÂN XA 7
6/6 & 9/1 2/6 & 9/9
| TIÊN | KHÔN 4 | KIỂN 1 |
| THIÊN | THP | LY8 |
| LUÂN XA 5 | LUÂN XA 7 | |||||
| Huyệt | 2/4 & 3/9 | 2/3 & 4/9 | 2/9 & 6/9 | 2/8 & 7/9 | 2/7 & 8/9 | 2/1&2/9 |
| Lạc Khích | CHẤN 5 | KHÔN 2 | KHẢM 7 | ĐOÀI 6 | KHÔN 3 | KHẢM 8 |
| MÀ | HILEU | PPPO | ÖfÐ | HIEU | VVAL. |
| 312 & 1/7 | 8/2 & 1/8 | 9/2 & 1/2 | 3/2 & 1/3 | 4/2 & 1/4 | 1/2 x 1/6 |
| ĐOÀI 3 | KIỀN 6 | KIỀN 7 | CHẤN 2 | KIỀN 5 | KHÔN 8 |
CY8 LYU LUÂN LỮU CY8 PIE TRYP XA
LIÂN XA 2 LUÂN XA 4 LUÂN XA 3 LUÂN XA 2 LUÂN XA 4 LUÂN XA 1 LUÂN XA 3* LUÂN XA 1
6/2 & 1/1 2/2 &1/9
| HẬU | KIỂN 4 | KHÔN 1 |
| THIÊN | STOP | PHIE |
210
Bẹ XIV - 3 : Cơ sở Sinh học Kỷ Nguyên Thái Âm III - 2. 160 NĂM ÷ TÝ-1
THIÊN 6 TRACH 7 HÓA 9 LÔI 3 PHONG 4 THỦY 1 SON 8 ĐỊA 2
Luân ĐT. Tỳ Vị.TBào Đởm.Tâm TT. Can TTg. Thận BQg. Phế Luân
XaV L.Khích L.Khích L.Khích L.Khích L.Khích L.Khích XaV
01 10 → 44 13 25 44 → 09 06 33 12
THIÊN KIỀN 1 CẤN 6 LY 8 TỐN 5 KIỀN 2 LY 7 KIỀN 3 KIỂN 4
6 Thổ Thủy/Hỏa Thổ Hỏa/Thủy Mộc/Kim Ng/Ng Kim/Mộc Ng /Ng
LYS - 7 ARG GLUN ARG GLU GGLY OCHRE STOP-3
Luân ĐT.Tỳ Vị.TBào Đởm.Tâm TT. Can TTg. Thân BQg. Phế Luân
XaV Ngũ Du Ngũ Du Ngũ Du Ngũ Du Ngũ Du Ngũ Du Xa
43→ 10 58 49 17 28 47 31 45→46 ASPN - 6 SER HIS ARG ASP GLY TYR CYS-2
TRẠCH KHÔN 6 ĐOÀI I KHẨM 5 CHÂN 8 CHẤN 7 ĐOÀI 2 ĐOÀI 4 ĐOÀI 3
7 Mộc/Kim Thổ Kim /Mộc Ng/Ng Thủy/Hỏa Mộc /Kim Hỏa/Thủy Kim/Mộc HỎA KIỀN 8 CÂN 5 LY 1 TỐN 6 LY 3 LY 4 LY 2 KIỂN 7 LÔI KHÔN 5 ĐOÀI 8 KHẢM6 CHẤN 1 CHẤN 4 CHẤN 3 ĐOÀI 7 CHẤN 2
14 38 30 21 50 64 56 35
Thổ Hỏa/Thủy Thổ Thủy/Hỏa Kim /Mộc Ng/Ng Mộc/Kim Ng / Ng LYS -7 ARG GLUN ARG GLU GGLY AMBER TRYP-3
34 54 55 51 32 40 62 → 27 16 ASPN -6 SER HIS ARG ASP GLY TYR CYS-2
3 Kim /Mộc Ng/Ng Mộc /Kim Thổ Hỏa/Thủy Kim /Mộc Thủy/Hỏa Mộc/Kim PHONG TÔN 2 CẤN 7 TỐN 3 TỔN 4 TỐN 1 LY 6 CẤN 8 KIỀN 5
09→ 43 61 37 42 57 59 53 20 THR -4 LLEU PRO LEU ALA VAL SER LEU-4
4 Thủy/Hỏa Mộc/Kim Hỏa/Thủy Kim /Mộc Thổ Thủy/Hỏa Ng/Ng Hỏa/Thủy THỦY KHÔN 7 KHÁM 2 KHẨM 4 KHẨM3 CHẤN 6 KHẨM 1 ĐOÀI 5 KHÔN 8
05 60 63 03 48 29 39 08 ;
1 Ng /Ng Thủy/Hỏa Ng /Ng Hỏa/Thủy Mộc/Kim Thổ Kim /Mộc Thổ
THR-5 LLEU PPRO LLLEU ALA VVAL SER PHE-1
26→ 18 41 22 27→ 62 18→ 26 04 52 23
SƠN CÂN 3 CẤN 4 CÂN 2 TỐN 7 TỐN 8 LY 5 CẤN 1 KIỀN 6
8 Hỏa/Thủy Kim /Mộc Thủy/Hỏa Mộc/Kim Ng /Ng Hỏa/Thủy Thổ Thủy/Hỏa
THR-4 MET PRO LEU ALA VAL SER LEU-4
Luân ĐT Tỳ Vị TBào Đởm Tâm TT Can TTgThân BQg Phế Luân
XaV L.Khích L.Khích L.Khích L.Khích • L. Khích L.Khích XaV 11 19 36 24 46→ 45 •07 15 02
ĐỊA KHÔN 4 KHÔN 3 KHẨM 7 KHÔN 2 CHẤN 5 KHẢM 8 ĐOÀI 6 KHÔN I
Ng/ Ng Hỏa/Thủy Ng /Ng Thủy/Hỏa Kim (Mộc Thổ Mộc/Kim Thổ THR-5 LLEU PPRO LLLEU ALA VVAL SER PHE-1 CẤU TRÚC : THÁI ÂM III / THÁI ÂM III = THÁI ÂM III. ĐỐI XỨNG TÂM VỚI THÁI DƯƠNG III
Bắt đầu "Đổi chiều Sinh học ". Hệ Sinh học I kéo dài trong 6 Kỷ Nguyên = 25.920 /2 năm / = 12. 960 năm
211
BgXIV -4. Cơ sở Sinh học Kỷ Nguyên Đương Minh 1 - 2. 160 NĂM* SỬU - 2
THIÊN 6 TRACH 7 HỎA 9 LÔI 3 PHONG 4 THỦY 1 SƠN 8 ĐỊA 2
Luân ĐT. Tỳ VỊ.TBào Đởm.Tâm TT. Can TTg-Thận BQg. Phế Luân
Xav L.Khích L.Khích L.Khích L.Khích L.Khích L.Khích Xaw
N/N 9/1 H/T 8/1 N/N 6/1 T/H 4/1 K/M 3/1 Thổ 2/1 M/K 7/1 Thổ 1/1
THIÊN GGLY VAL GGLY VAL GLY VVAL GLY VAL
THỔ 6/9 H/T 6/3 M/K 6/4 N/ N 6/1 K/M 6/8 N/ N 6/2
Thổ 6/6
6 LYS -7 ARG GLUN ARG GLU GGLY OCHRE STOP -3
Luân ĐT.Tỷ VỊ.TBào Đởm.Tâm TT. Can TTg. Thân BQg. Phế Luân
Xa Ngũ Du Ngũ Du Ngũ Du Ngũ Du Ngũ Du Ngũ Du XaV
H/1 9/7 K/M 8/7 T/H 6/7 М/К 4/7 N/N 3/7 H/T 2/7 THỔ 7/7 T/H 1/7
TRẠCH ARG MET ARG MET SER LLEU SER LLEU
M/K 7/6 THỔ 7/7 K /M 7/9 N/N 7/3 T/H 7/4 M/K 7/1 H/T 7/8 K/M 7/2
7 ASPN - 6 SER HIS ARG ASP GLY TYR CYS - 2
N/N 9/2 T/H 8/2 N/N 6/2 H/T 4/2 M/K 3/2 Thổ 2/2 K/M 7/2 Thổ 1/2
HỎA TRYP -3 LEU -4 STOP- 3 LEU -4 CYS -2 PHE -1 CYS -2 PHE -1
Thổ 9/6 H/T 9/7 Thổ 9/9 T/H 9/3 K/M 9/4 N/N9/1 М/К 9/8 N/N 9/2
9 LYS - 7 ARG GLUN ARG GLU GGLY AMBER TRYP -3
Luân ĐT Tỳ VỊ TBào Đởm Tâm TT Can TTg Thân BQg Phế Luân
XaV L.Khích L.Khích L.Khích L.Khích L.Khích L.Khích XaV
Thổ 9/9 T/H 8/9 Thổ 6/9 H/T 4/9 М/К 3/9 N/N 2/9 K/M 7/9 N/N 1/9
| LÔI | T/H 9/3ARGK/M 3/6ASPN - 6 | М/К 8/3LEUN/ N 3/7SER | Н/Т 6/3ARGМ/К 3/9HIS | K/M 4/3LEUTHỔ 3/3ARG | THỔ 3/3ARGH/T 3/4ASP | T/H 2/3LLLEUK/M 3/1GLY | N/N 7/3ARGТ/Н 3/8TYR | H/T 1/3LL.LEUМ/К 3/2CYS -2 |
| PHONG4 | K/M 9/4GLUT/H 4/6THR - 4 | N/N 8/4ALAМ/К 4/7LLEU | М/К 6/4GLUH/ T 4/9PRO | THỔ 4/4ALAK/M 4/3LEU | H/T 3/4ASPTHỔ 4/4ALA | K/M 2/4ALAT/H 4/1VAL | T/II 7/4ASPN/ N 4/8SER | M/К 1/4ALAH/T 4/2LEU - 4 |
| THỦY1 | Thổ 9/6LYS -7N / N 1/6THR -5 | H/T 8/6THR -4Т/Н 1/7LLEU | Thổ 6/6LYS -7N/ N 1/9PPRO | THR -4Н/Г 1/3LLLEU | K/M 3/6ASPN -6М/К 1/4ALA | N/N 2/6THR -5Thổ 1/1VVAL | M/K 7/6ASPN -6K/M 1/8SER | N/N 1/6THR - 5Thổ 1/2PHE - 1 |
| SƠN8 | M/K 9/8AMBH/T 8/6THR - 4 | THỔ 8/8SERK/M 8/7MET | K/M 6/8OCHRET/H 8/9PRO | N/N 4/8SERМ/К 8/3LEU | T/H 3/8TYRN/ N.8/4ALA | M/K 2/8SERH/T 8/1VAL | H/T 7/8TYRTHỔ 8/8SER | K/M 1/8SERT/H 8/2LEU -4 |
ĐỊA GLUN PRO GLUN PRO HIS PPRO HIS PPRO
N/ N 2/6 H/T 2/7 N/ N 2/9 K/M 2/4 Thổ 2/1 M/K 2/8 Thổ 2/2
THR - 5 LLEU PPRO LLLEU ALA VVAL SER PHE - 1
CẤU TRÚC : DƯƠNG MINH II/ THÁI ÂM III. ĐỐI XỨNG TÂM VỚI QUYẾT ÂM 1.
Hai hàng đầu mỗi ô trở cấu trúc Sinh học Dương Minh III, là phần bổ sung
Ký hiệu đường kinh dành cho phần gốc.
212
Bg XTV-4.bis. Cơi sở Sinh học Kỷ Nguyên Dương Minh I- 2. 160 NĂM* SỬU- 2 PHƯƠNG ÁN CHU TRÌNH 2
THIÊN 6 TRẠCH 7 HỎA 9 LỎI 3 PHONG 4 THUY 1 SON 8 ĐỊA 2
Luân ĐT. Tỳ Vị.TBào Đởm.Tâm TT. Can TTg. Thận BQg. Phế Luân
Xa L.Khích L.Khích L. Khích L.Khích L.Khích L.Khích Xa
N/N 1/9 K/M 1/8 N/N 1/6 М/K 1/4 H/T 1/3 Thổ 1/2 T/H 1/7 Thổ 1/1
THIÊN PPRO SER GGLY THR-S LLLEU PHE - 1 LLEU VVAL
Thổ 6/6 T/H 6/7 Thổ 6/9 H/T 6/3 М/К 6/4 N/ N 6/1 K/M 6/8 N/ N 6/2
6 LYS -7 ARG GLUN ARG GLU GGLY OCHRE STOP -3
Luân ĐT:Tỳ Vị.TBào Đổm.Tâm TT. Can TTg. Thân BQg. Phế Luân
Xaw Ngũ Du Ngũ Du Ngũ Du Ngũ Du Ngũ Du Ngũ Du Xa
Luân ĐT Tỳ Vị TBào Đởm Tâm TT Can TTgThân BQg Phế Luân
Xaw L.Khích L.Khích L.Khích L. Khích L. Khích L.Khích Xa
Thổ 9/9 M/K 9/8 Thổ 916 K/M 9/4 T/H9/3 N/N 9/2 H/T 9/7 N/N 9/1
GLUN AMBER LYS - 7 GLU ARG TRYP - 3 ARG GGLY
ĐỊA N/ N 2/6 H/T 2/7 N/ N 2/9 T/H 2/3 K/M 2/4 THỔ 2/1 M/K 2/8 THỔ 2/2
| TRẠCH7 | K/M 7/9M/K 7/6 HISASPN - 6 | H/T 7/8THỔ 7/7 TYRSER | М/К 7/6K/M 7/9 ASPN- 6HIS | T/H 7/4N/N 7/3 ASPARG | N/N 7/3T/H 7/4 ARGASP | K/M 7/2M/K 7/1 CYS - 2GLY | THỔ 7/7H/T 7/8 SERTYR | M/K 7/1K/M 7/2 GLYCYS - 2 |
| HỎA9 | N/N 2/9PPROThổ 9/6LYS - 7 | M/K 2/8SERH/T 9/7ARG | N/N 2/6THR - 5Thổ 9/9GLUN | K/M 2/4ALAТ/H 9/3ARG | Т/Н 2/3LLLEUK/M 9/4GLU | Thổ 2/2PHE-1N/ N 9/1GGLY | H/T 2/7LLEUM/K 9/8AMBER | Thổ 2/1VVALN/ N 9/2TRYP -3 |
| LỚI3 | M/K 3/9HISK/M 3/6ASPN - 6 | T/H 3/8TYRN/ N 3/7SER | K/M 3/6ASPN - 6М/К 3/9HIS | H/T 3/4ASPTHỔ 3/3ARG | THỔ 3/3ARGH/T 3/4ASP | М/К 3/2CYS - 2K/M 3/1GLY | N/N 3/7SERТ/Н 3/8TYR | K/M 3/1GLYМ/К 3/2CYS -2 |
| PHONG4 | H/T 4/9PROT/H 4/6THR - 4 | N/N 4/8SERМ/К 4/7LLEU | T/H 4/6THR - 4H/ T 4/9PRO | THỔ 4/4ALAK/M 4/3LEU | K/M 4/3LEUTHỔ 4/4ALA | H/T 4/2LEU - 4T/H 4/1VAL | M/K 4/7METN/ N 4/8SER | T/H 4/1VALH/T 4/2LEU - 4 |
| THỦY1 | Thổ 6/9GLUNN/ N 1/6THR -5 | K/M 6/8OCHRELLEU | Thổ 6/6LYS -7N/N 1/9PPRO | М/К 6/4GLULLLEU | H/T 6/3ARGM/K 1/4ALA | : N/N 6/2STOP - 3Thổ 1/1VVAL | T/II 6/7ARGK/M 1/8SER | N/N 6/1GGLYThổ 1/2PHE - 1 |
| SƠN8 | T/H 8/9PROH/T 8/6THR - 4 | THỔ 8/8SERK/M 8/7MET | H/T 8/6THR - 4T/H 8/9PRO | N/N 8/4ALAM/K 8/3LEU | M/K 8/3LEUN/ N 8/4ALA | T/H 8/2LEU - 4H/Г 8/1VAL | K/M 8/7METTHỔ 8/8SER | H/T 8/1VALT/H 8/2LEU -4 |
2 THR - 5 LLEU PPRO L.LLEU ALA VVAL SER PHE - 1
213
bgXIV - 5. Cơ sở Sinh học Kỷ Nguyên Dương Minh II- 2.160 NĂM * DẦN -3
THIÊN 8 RACH 7 HỎA 9 LÔI 3 PHONG 4 THỦY 1 SƠN 8 ĐỊA 2
Luân ĐT. T9 VỊ.TBào Đởm.Tâm TT. Can TTg.Thận BQg. Phế Luân
Xa L.Khích L.Khích L.Khích.Khích L.Khích L.Khích Xa
Thổ 6/6 TH 6/7 Thổ 6/9 H/T 6/3 M/K 6/4 N/N 6/1 K/M 6/8 N/N 6/2
THIÊN LYS - 7 ARG GLUN ARG GLU GGLY OCHRE STOP -3
6 N/N 9/1 H/T 8/1 N/N 6/1 T/H 4/1 K /M 3/1 Thổ 2/1 M/K 7/1 Thổ 1/1
GGLY VAL GGLY VAL GLY VVAL GLY VVAL
Luân ĐT.Tỳ VỊ.Thào Đảm.Tâm TT. Can TTg.Thân BQg. Phế Luân
Xa Ngũ Du Ngũ Du Ngũ Du Ngũ Du Ngũ Du Ngũ Du Xa
М/К 7/6 THỔ 7/7 K/M 7/9 N/N 7/3 T/H 7/4 М/K 7/1 H/T 7/8 K/M 7/2
TRẠCH ASPN - 6 SER HIS ARG ASP GLY TYR CYS - 2
K/M 8/7 T/H 6/7 M/K 4/7 N/N 3/7 H/T 2/7 THỔ 77 Т/Н 1/7
7
ARG MET ARG LLEU SER LLEU SER LLEU
Thổ 9/6 Н/Т 9/7 Thổ 9/9 T/H 9/3 K/M 9/4 N/N 9/1 M/K 9/8 N/N 9/2
HỎA LYS - 7 ARG GLUN ARG GLU GGLY AMBER TRYP - 3
9 N/N 9/2 T/H 8/2 N/N 6/2 H/T 4/2 М/К 3/2 Thổ 2/2 K/M 7/2 Thổ 1/2
TRYP-3 LEU -4 STOP -3 LEU -4 CYS -2 PHE-1 CYS -2 PHE - 1
K/M 3/6 N/N 3/7 М/К 3/9 THỔ 3/3 H/T 3/4 K/M 3/1
LỘI ASPN - 6 SER HIS ARG ASP GLY TYR CYS - 2
3
М/К 8/3 H/T 6/3 K/M 4/3 THỔ 3/3 T/H 2/3 N/N 7/3 •H/T 1/3
ARG LEU ARG LEU ARG LLLEU ARG LLLEU
T/H 4/6 М/К 4/7 H/T 4/9 K/M 4/3 Thổ 4/4 T/H 4/1 Ng/Ng 4/8 H/T 4/2
PHONG TIN - 4 LLEU PRO LEU ALA VAL SER LEU - 4
4 K/M 9/4 N/N 8/4 M/K 6/4 THỔ 4/4 H/T 3/4 K/M 2/4 T/H 7/4 M/K 1/4
GLU ALA GLU ALA ASP ALA ASP ALA
N/N 1/6 T/H 1/7 N/N 1/9 H/T 1/3 М/К 3/4 Thổ 1/1 K/M 1/8 Thổ 1/2
THỦY TIN - 5 LLEU PPRO LLLEU ALA VVAL SER PHE - 1
1 Thổ 9/6 H /T 8/6 Thổ 6/6 T/H 4/6 K/M 3/6 N/N 2/6 M/K 7/6 N/N 1/6
LYS - 7 THR -4 LYS -7 THR -4 ASPN -6 THR -5 ASPN -6 THR - 5
H/T 8/6 K/M 8/7 T/H 8/9 М/К 8/3 N/N 8/4 H/T 8/1 THỔ 8/8 T/H 8/2
SƠN THR - 4 MET PRO LEU ALA VAL SER LEU - 4
8 М/К 9/8 Thổ 8/8 K/M 6/8 N/N 4/8
M/K 2/8 H/T 7/8 K/M 1/8
AM SER OCHRE SER TYR SER TYR SER
Luân ĐT Tỳ Vị TBào Đởm Tâm TT Can TTgThân BQg Phế Luân
Xa L.Khích L.Khích L.Khích L.Khích L.Khích L.Khích Xaw
N/N 2/6 H/T 2/7 N/N 2/9 T/H 2/3 K/M 2/4 Thổ 2/1 М/К 2/8 Thổ 2/2
ĐỊA THR - 5
PPRO LLLEU ALA VVAL SER PHE - 1
Thổ 9/9 711 8/9 Thổ 6/9 H/T 4/9 М/К 3/9 N/N 2/9 K/M 7/9 N/N 1/9
GLUN PRO GLUN PRO HIS PPRO HIS PPRO
CẤU TRÚC : THÁI ÂM III / DƯƠNG MINH III. ĐỐI XỨNG TÂM VỚI QUYẾT ÂM II.
Hai hàng đầu mỗi ô trỏ cấu trúc Sinh học Thái Âm III.
214
BgXIV -6. Cơ sở Sinh học KỷNguyên Dương Minh III -2. 160 NĂM* MÃO - 4
| THIÊN 6 TRẠCH 7 | HỎA 9 | LÔI 3 | PHONG 4 | THỦY 1 | SON 8 ĐỊA 2 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| KIẾN 1GGLY | CÂN 6VAL | LY 8GGLY | TÔN 5VAL | KIỂN 2GLY | LY 7VVAL | KIÊN 8GLY | KIỂN 4VVAL |
THIÊN Ng/Ng Hỏa/Thủy Ng/Ng Thủy/Hỏa Kim /Mộc Thổ Mộc/Kim Thổ 6 9/1 8/1 6/1 4/1 3/1 2/1 7/1
KHÔN 6 ĐOÀI ! 1 KHẢM 5 CHẤN 8 CHÂN 7 ĐOÀI 2 ĐOÀI 4 ĐOÀI 3
TRẠCH Hỏa/ Thy Kim/Mộc Thủy/Hỏa Mộc/Kim Ng/Ng Hỏa/Thủy Thổ Thủy/Hỏa 7 9/7 8/7 6/7 4/7 3/7 2/7
| ARG MET ARG LLEU SER | SER |
|---|---|
| KIỂN 8 CÂN 5 LY 1 TÔN 6 LY 8 | LY 2 KIỀN 7 |
| ARG LEU ARG LEU ARG | ARG LLLEU |
| HỎA Ng/Ng Thủy/Hỏa Ng/Ng Hỏa/Thủy Mộc/Kim | Kim/Mộc Thổ |
| 9 9/2 8/2 6/2 4/2 3/2 | 7/2 |
TRYP- 3 LEU- 4 STOP- 3 LEU- 4 CYS - 2
CYS- 2 PHE -1
KHÔN 5 ĐOÀI 8 KHẢM 6 CHÂN 1 CHÂN 4
ĐOÀI 7 CHÂN 2
LÔI Thủy/Hỏa Mộc/Kim Hoa/Thủy Kim/Mộc Thổ
Ng/Ng Hòa/Thuy 3 9/3 8/3 6/3 4/3 3/3 7/3 1/3
| TÔN 2GLU | CẦN 7ALA | TỐN 3GLU | TỐN 4ALA | TỐN 1ASP | LY 6ALA | CÂN 87/4ASP | KIỀN 51/4ALA |
| KHÔN 7LYS -7 | KHẢM 2THR - 4 | KHÁM 4LYS - 7 | KHẨM3THR - 4 | CHÂN 6ASPN - 6 | KHẢM 1THR - 5 | ĐOÀI 57/6ASPN - 6 | KHÔN 81/6THR - 5 |
| CẤN 3AMB | CÂN 4SER | CÂN 2OCHRE | TÔN 7SER | TÔN 8TYR | LY 5SER | CẤN 1TYR | KIỀN 61/8°SER |
PHONG Kim/Mộc Ng/Ng Mộc/Kim Thổ Hỏa/Thủy Kim/Mộc Thủy/Hỏa Mộc/Kim 4 9/4 8/4 6/4
THỦY Thổ Hỏa/Thủy Thổ Thuy/Hỏa Kim/Mộc Ng/Ng Mộc/Kim Ng/Ng 1 9/6 8/6 6/6 4/6
SON Mộc/Kim Thổ Kim/Mộc Ng/Ng Thủy/Hỏa Mộc/Kim Hỏa/Thủy Kim/Mộc 8 9/8 8/8 6/8 4/8
KHÔN 4 KHÔN 3 KHẢM 7 KHÔN 2 CHÂN 5 KHÁM 8 ĐOÀI 6 KHÔN 1 GLUN PRO GLUN PRO HIS PPRO HIS PPRO
ĐỊA Thổ Thủy/Hỏa Thổ Hỏu/Thúy Mộc/Kim Ng/Ng Kim/Mộc Ng/Ng 2 9/9 8/9 6/9 4/9 3/9 2/9 7/9 1/9
CẤU TRÚC : DƯƠNG MINH II / DƯƠNG MINH III = DƯƠNG MINH III
ĐỐI XỨNG TÂM VỚI QUYẾT ÂM III.
Hai cột Thủy Hỏa dành cho các huyệt Lạc Khích, đối xứng 9 - 1
Hai hàng Thủy Hỏa dành cho các Luân Xa, đối xứng 9 - 1.
215
XIV - 7. Cơi sở Sinh học Kỷ Nguyên Thái Dương I - 2. 160 NĂM* THÌN - 5
THIÊN 6 TRẠCH 7 HOA 9 LÔI.3 PHONG 4 THỦY 1 SON 8 ĐỊA 2
Luân BQg. Phế TTg. Thận TTi.Can Đởm.Tâm Vị.TBào ĐTg-Tỳ Luân
Xay L.Khích L.Khích.Khích L.Khích L.Khích L.Khích Xaw
Thổ 2/2 М/К 2/8 Thổ 2/1 К/M 2/4 Т/H 2/3 N/N 2/9 Н/Т 2/7 N/N 2/6
THIÊN PHE -1 SER VVAL ALA LLLEU PPRO LLEU THR - 5
6 N/N 9/1 H/T 8/1 N/N 6/1 T/I 4/1 М/К 3/1 Thổ 2/1 K/M 7/1 Thổ 1/1
GGLY VAL GGLY VAL GLY VVAL GLY VVAL
Luân BQg.Phế TTg. Thận TTi.Can Đởm. Tâm Vị.TBào ĐTg. Ty Luân
Xa Ngũ Du Ngũ Du Ngũ Du Ngũ Du Ngũ Du Ngũ Du Xa
Luân BQ. Phế TTg.Thận TTI.Can Đởm.Tâm VỊ.TBào ĐTg. Tỳ Luân
Xa L.Khích L.Khích L.Khích L.Khích L.Khích L.Khích Xa
Thổ 6/6
N/N 6/2 K/M 6/8 N/N 6/1 M/K 6/4 H/T 6/3 THỔ 6/9
ĐỊA STOP - 3 OCHRE GGLY GLU ARG GLUN ARG LYS - 7
Thổ 9/9 T/H 8/9 : Thổ 6/9 H/T 4/9 М/К 3/9 N/N 2/9 K/M 7/9 N/N 1/9
GLUN PRO GLUN PRO HIS PPRO HIS PPRO
| TRẠCH7 | T/H 8/2LLEU - 4H/T 9/7ARG | THỔ 8/8SERK/M 8/7MET | H/T 8/1VALARG | N/N 8/4ALAМ/К 4/7LLEU | М/К 8/3LEUN/ N 3/7SER | T/H 8/9PROLLEU | K/M 8/7METThổ 7/7SER | H/T 8/6THR - 4T/H 1/7LLEU |
| HỎALÔI | Thổ 1/2PHE - 1N/N 9/2TRYP-3H/T 4/2LEU - 4T/H 9/3ARG | K/M 1/8SERT/H 8/2LEU- 4N/N 4/8SERM/K 8/3LEU | Thổ 1/1VVALN/N 6/2STOP -3T/H 4/1VAL.H/T 6/3ARG | М/К 1/4ALAH/T 4/2LEU -4THỔ 4/4ALAK/M 4/3LEU | H/T 1/3LLLEUМ/К 3/2CYS -2K/M 4/3LEUTHỔ 3/3ARG | N/N 1/9PPROThổ 2/2PHE-1H/T 4/9PROT/H 2/3LLLEU | T/H 1/7LLEUK/M 7/2CYS -2M/K 4/7LLEUN/N 7/3ARG | N/N 1/6THR - 5Thổ 1/2PHE-1T/H 4/6THR - 4H/T 1/3LLLEU |
| PHONG4THUY1 | М/K 3/2CYS - 2K/M 9/4GLUN/N 9/2TRYP_ 3Thổ 9/6LYS -7 | TYRN/N 8/4ALAM/K 9/8AMBERH/T 8/6THR -4 | K/M 3/1GLYM/K 6/4GLUN/N 9/1GGLYThổ 6/6LYS -7 | H/T 3/4ASPTHỔ 4/4ALAK/M 9/4GLUT/H 4/6THR -4 | THỔ 3/3ARGH/T 3/4ASPT/H| 9/3ARGK/M 3/6ASPN -6 | M/K 3/9HISK/ M 2/4ALAThổ 9/9GLUNN/N 2/6THR -5 | N/N 3/7SERT/H 7/4ASPH/T 9/7ARGМ/К 7/6ASPN -6 | K/M 3/6ASPN - 6M/K 1/4ALAThố 9/6LYS - 7N/N 1/6THR -5 |
| SON8 | K/M 7/2CYS - 2М/К 9/8AM] | H/T 7/8TYRThổ 8/8SER | M/K 7/1GLYK/M 6/8OCHRE | T/H 7/4ASPN/N 4/8SER | N/N 7/3ARGTYR | K/M 7/9HISM/K 2/8SER | THỔ 77SERH/T 7/8TYR | M/K 7/6ASPN-6K/M 1/8SER |
CẤU TRÚC : THÁI DƯƠNG III / DƯƠNG MINH II. ĐỐI XỨNG TÂM VỚI THÁI ÂM 1
Hai hàng đầu mỗi ô trở cấu trúc Sinh học Thái Dương III là phần bổ sung
216
BgXTV - 8. Cơ sở Sinh học Kỷ Nguyên Thái Đương II - 2. 160 NĂM * TỊ -6
THIÊN 6 TRACH 7 HỎA 9 LÔI 3 PHONG 4 THÚY 1 SƠN 8 ĐỊA 2
Luân BQg.Phế TTg.Thận TTi.Can Đởm. Tâm Vị.TBào ĐTg. Tỳ Luân
Xay L.Khích L.Khích L.Khích L.Khích L.Khích L.Khích Xa
N/N 9/1 H/T 8/1 N/N 6/1 T/H 4/1 K/M 3/1 Thổ 2/1 M/K 7/1 Thổ 1/1
THIÊN GGLY VAL GGLY VAL GLY VVAL GLY VVAL
6 Thổ 2/2 M/ K 2/8 Thổ 2/1 K/ M 2/4 T/H 2/3 N/N 2/9 Н/Г 2/ N/N 2/6
PHE - 1 SER VVAL ALA LLLEU PPRO LLEU THR - 5
Luân BQg. Phế TTg. Thận TTi.Can Đởm. Tâm Vị.TBào ĐTg. Tỳ Luân
Xa Ngũ Du Ngũ Du Ngũ Du Ngũ Du Ngũ Du Ngũ Du Xa
Н/Т 9/7 K/M 8/7 T/H 6/7 М/К 4/7 N/N 3/7 Н/Т 2/7 THỔ 7/7
TRẠCH ARG MET ARG MET SER LLEU SER LLEU
7 T/H 8/2 THỔ 8/8 H/T 8/1 N/N 8/4 M/K 8/3 T/I1 8/9 К/М 8/7 Н/Г 8/6
LEU - 4 SER VAL ALA LLEU PRO MET THR - 4
Thổ 2/2 K/M 7/2 Thổ 1/2
N/N 9/2 T/H 8/2 N/N 6/2 H/T 4/2
HỎA TRYP - 3 LEU -4 STOP -3 LEU -4 CYS -2 PHE-1 CYS -2 PHE - 1
9 Thổ 1/2 K/M 1/8 Thổ 1/1 М/К 1/4
N/N 1/9 T/H 1/7 N/N 1/6
LLLEU • PPRO LLEU THR - 5
PHE - 1 SER VVAL
LOI Т/H 9/3 M/K 8/3 H/Т 6/3
T/H 2/3 N/N 7/3 : H/T 1/3
3 ARG LEU ARG
H/T 4/2 N/N 4/8 T/H 4/1 THỔ 4/4 K/M 4/3 H/T 4/9 М/К 4/7 T/H 4/6
PRO LLEU THR - 4
LEU - 4 SER VAL ALA
K/M 9/4 N/N 8/4 M/K 6/4 THỔ 4/4 Н/Т 3/4 K/M 2/4 T/H 7/4 M/K 1/4
| LLLEU | ARG |
|---|---|
| Thổ 9/9 |
PHONG GLU ALA GLU ALA ASP ALA ASP ALA
K/M 3/1 H/T 3/4 THỔ 3/3 M/K 3/9 N/N 3/7 K/M 3/6
4 М/К 3/2
CYS - 2 TYR GLY ASP ARG HIS SER ASPN - 6
THỦY THỔ 9/6 H/T 6/6 THỔ 6/6 T/H 4/6 K/M 3/6, N/N 2/6 M/K 7/6 N/N 1/6
1 LYS - 7 THR -4 LYS -7 THR -4 ASPN -6 THR -5 ASPN -6 THR - 5
Thổ 9/6
N/ N 9/2 M/K 9/8 N / N 9/1 K/M 9/4
TRYP - 3 AMBER GGLY GLU ARG GLUN ARG LYS. 7
M/K 9/8 THỔ 8/8 K/M 6/8 N/N 4/8 Т/HI 3/8 M/K 2/8 H/T 7/8 K/M 1/8
SƠN AMB SER OCHRE SER TYR SER TYR SER 8 K/M 7/2 H/T 7/8 M/K 7/1 T/11 7/4 N/ N 7/3 K/M 7/9 THỔ 7/7 M/K 7/6
CYS - 2 TYR GLY ASP ARG HIS SER ASPN -6
Luân BQg.Phế TTg. Thận TTI.Can Đởm. Tám Vị.TBào ĐTg. Tỳ Luân
Xa L.Khích L.Khích L..Khích L.Khích L.Khích L.Khích Xa
Thổ 9/9 T/H 8/9 Thổ 6/9 H/T 4/9 M/K 3/9 N/N 2/9 K/M 7/9 N/N 1/9
ĐỊA GLUN PRO GLUN PRO HIS PPRO HIS PPRO
Thổ 6/6
2 N/ N 6/2 K/M 6/8 N/ N 6/1 M/K 6/4 H/T 6/3 THỔ 6/9
STOP - 3 OCHRE GGLY GLU ARG GLUN ARG LYS - 7
CẤU TRÚC : DƯƠNG MINH III / THÁI DƯƠNG III. ĐỐI XỨNG TÂM VỚI THÁI ÂM II
Hàng đầu mỗi ô trỏ cấu trúc Sinh học Dương Minh III là phần bổ sung
217
40 - 14e
HỆ SINH HỌC HUỆ NĂNG II
ÂM KHÍ TỪ NGỌ DẾN HỢI
CÁC KỶ NGUYÊN TỪ THÁI DƯƠNG III ĐẾN THÁI ÂM II TA LÀ AI ? (CẤU TRÚC)
:218
BgXIV- 9. Cơ sở Sinh học Kỷ Nguyên Thái Dương III-2. 160 NĂM : NGỌ- 7
| THIÊN 6 TRẠCH 7 HÓA 9 LÔI 3 | PHONG 4 THUY 1 SON 8 ĐỊA 2 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| LuânXaPHE-1 | BQg PhếL.KhíchSER | TTg ThậnLạc. KhíchVVAL | Tiêu CanL.KhíchALA | Đởm TámL.KhíchLLLEU | Vị T Bào1..KhíchPPRO | ĐTrg TỳL.KhíchLLEU | LuânXaN/N 2/6THR -5 |
THIÊN KIẾN 1 CẦN 6 I.Y 8 TỐN 5 KIẾN 2 LY 7 KIẾN 3 KIẾN 4
6 Thổ 2/2 М/ K 2/8 Thổ 2/1 K/M 2/4 T/H 2/3 N/N 2/9
TRẠCH KHÔN 6 ĐOÀI ! 1 KHẨM 5 CHÂN 8 CHÂN 7 ĐOÀI 2 ĐOÀI 4 ĐOÀI 3
7 T/H 8/2 THỔ 8/8 H/T 8/1 N/N 8/4 M/K 8/3 T/H 8/9
| LuânXaLEU-4 | BQg.PhếNgũ DuSER | TTg ThậnNgũ DuVAL | Tiêu CanNgũ DuALA | Đởm TâmNgũ DuLEU | Vị T BàoNgũ DuPRO | ĐTrg TyNgũ DuMET | LuânXaVH/T 8/6THR-4 |
| Thổ 1/2PHE - 1 | K/M 1/8SER | Thổ 1/1VVAL | М/К 1/4ALA | Н/Т 1/3LLEU | N/N 1/9PPRO | 1/LLEU | N/N 1/6THR-5 |
| LEU-4 | SER | VAL | ALA | LLEU | PRO | LLEU | THR -4 |
HOA KIẾN 8 CÂN 5 LY I TÔN 6 LY 3 LY 4 LY 2 T/I KIỂN 7
LỎI KHÔN 5 ĐOÀI 8 KHÁM 6 CHẤN ! 1 CHÂN 4 CHẤN 3 ĐOÀI CHÂN 2
3 H/T 4/2 N/N 4/8 T/H 4/1 THỔ 4/4 K/M 4/3 H/T 4/9 М/К 4/7 T/H 4/6
Luân BQg Phế TTg Thận Tiêu Can Đởm Tám Vị T Bào ĐTrg Tỳ Luân
Xav L.Khích L.Khích L.Khích L.Khích.Khích L.Khích Xa
| CYS-2 | TYR | GLY | ASP | ARG | HIS |
| 1 N/N 9/2CYS-2 | М/K 9/8TYR | N/ N 9/1GLY | K/M 9/4 | T/H 9/3 | THỔ 9/9 |
| PHONG TÔN 24 М/К 3/2 | CAN 7Т/Н 3/8 | TÔN 3K/M 3/1 | TÔN 4H/T 3/4 | TỐN 1THỔ 3/3 | LY 6М/К 3/9 | CÂN 8N/N 3/7SER | KIẾN 5K/M 3/6ASPN -6 |
| THUY KHÔN 7TRYP -3SON CÂN 38 K/M 7/2 | KHAM 2AMBERCÂN-4H/T 7/8 | KHẨM 4GGLYCÂN 2M/K 7/1 | KHẢM 3GLUTỐN 7T/H 7/4ASP | CHÂN 6ARGTỐN 8N/ N 7/3ARG | KHẢM 1GLUNLY 5K/M 7/9HIS | ĐOÀI 5ARGCẦN 1THỔ TNSER | KHÔN 8Thổ 9/6LYS - 7KIẾN 6M/K 7/6ASPN -6 |
ĐỊA KHÔN 4 KHÔN 3 KHẨM 7 KHÔN 2 CHÂN 5 KHAM 8 ĐOÀI 6 KHÔN I
2 N/ N 6/2 K/M 6/8 N/ N 6/1 М/К 6/4 H/T 6/3 THỔ 6/9
Thổ 6/6STOP - 3 OCHRE GGLY GLU ARG GLUN ARG LYS -7
CẤU TRÚC : THÁI DƯƠNG 1ÍI / THÁI DƯƠNG III = THÁI DƯƠNG II.
ĐỐI XỨNG TÂM VỚI THÁI ÂM III
Bắt đầu "Đổi chiều Sinh học " chuyển sang hệ Sinh học II kéo dài 6 Kỷ Nguyên= 12.960 năm Dương lịch
219