Tập 1 — Tây
Tập 1
Tây — trang 121–140

25-11
CHƯƠNG X
QUẺ NHIỀU HÀO VÀ BIỂU DIỄN CÁC TÍCH
(,Z) x(7,Z)x... x (4, Z)
TIẾP TỤC ĐA DẠNG HÓA
Trong thực tiền, có lúc cần sử dụng các cấu hình Quẻ nhiều hào, chồng lên nhau. Có thể xuất hiện các cấu hình Quẻ khá phức tạp, gồm cả Quẻ 2 hào, Quẻ 3 hào, Quẻ 4 hào, 5 hào, 6 hào... Bằng cách đó, chúng ta thu được rất nhiều quẻ nhiều hào : 9, 12, 15, 18, 32... hào và có thể được sắp xếp trên các chữ thập ngoặc xuôi, ngược :
CHỮ THẬP NGOẶC NGƯỢC CHỮ THẬP NGOẶC XUÔI
Chúng ta cần nhớ rằng chúng ta đang xét một đại số không kết hợp khi vận dụng Đại số Cayley vào học thuyết các quẻ. Đây là một vấn đề rất phức tạp.
VỀ CÁC QUẺ NHIỀU HÀO
Ý nghĩa các quẻ rất là đa dạng.
1). Trước hết vấn để có thể liên quan đến các mặt tâm lý, sinh lý, vật lý của nhân thể.
2). Các quẻ thu được có thể là kết quả của những sự cố hay quá trình nào đó.
125
3). Cuối cùng, các quẻ thu được có thể là một kế hoạch, chương trình nào đó... hướng về những mục đích Chân Thiện Mỹ hay âm mưu xấu
Nói chung, chúng tôi chưa đi vào những nghiên cứu loại quẻ 9 hào này.
MINH HỌA VỀ QUẺ CHÍN HÀO
Ý nghĩa Quẻ 9 hào tất yếu là khá đa dạng.
Có thể đó là cấu trúc Tâm Sinh Lý của con người như sau
PHẦN HỮU HÌNH- HẬU THIÊN
HẢO THỂ
DUNG
| Hào 9 | Vật chất cấu tạo cơ thể Vật lý | Thân |
| Hào 8 | Hình thể của cơ thể Vật lý | Tâm |
| Hào 7 | Vận động của cơ thể Vật lý | | Trí |
PHÂN BÁN HỮU HÌNH, BÁN VÔ HÌNH-TRUNG THIÊN
| HÀO | THẾ | DUNG | |||
| Hào 6 | Tinh (Tinh dục) | Thọ |
| Hào 5 | Khí | Phúc |
| Hào 4 | Thần | Lộc |
PHẦN VÔ HÌNH -TIÊN THIÊN MÀU)
| HAO | THỂ | DUNG | ||
| Hào 3 | Trường Sinh học (Thực thể sóng) Lợi | |||
| Hào 2 | Hình thể TSH (Biên độ,tần số- |
Tình
Hào 1 Vận động Trường Sinh học Danh
Sau đây, chúng tôi sẽ trình bày các bảng biểu diễn các cấu trúc

các bảng này rất quan trọng trong việc dựng các quẻ 9,hào.
Cần lưu ý một lần nữa quẻ 9 hào có liên quan đến tính chất không kết hợp, vì nói chung có hai cách kết hợp khác nhau các quẻ thành phần 3 hào trong quẻ 9 hào.
Ví dụ
Hỏa (Thủy Địa ) khác (Hỏa Thủy) → Địa hay
Hỏa& Tấn khác Ký Tế & Địa. Ngữ nghĩa ?
126
BIỂU DIỄN CẤU TRÚC VAL (4, W) X VAL (4, W) X VAL (7, W TRÊN HÌNH VUÔNG SAO MỘC BẢNG X - 1. BẢNG NHÂN TRÁI VÀ PHẢI TRÊN (4, W) X (4,W) BỞI I. XEM NHƯ PHỤ LỤC
j k
- 1, - 1 k, - k j,j
- 1 k -j
- 1, - 1 - i, - 2 - j, j - k, k
-k - 1 i
k, - k j.-j - i ,- i 1, - 1

BIỂU DIỄN CẤU TRÚC VAL (>, W) X VAL (4,W) X VAL (7, W) TRÊN HÌNH VUÔNG SAO MỘC BẢNG NHÂN TRÁI VÀ PHẢI TRÊN (7, W) X (7, W) BỞI J
| 1 | 1 | j | k |
| 1 | k |
J ,J - k k - 1, - 1 1 - i
| - k, | - i | |||
| j | -k | -1 | i | |
| - 1 | k | -J |
- 1, - 1 - i, i • J . J - k , k
k k - 1
i, - i - 1, - 1 - k, k • J. -J
BIỂU DIỄN CẤU TRÚC VAL (*, W) X VAL (4, W) X VAL (+, W) TRÊN HÌNH VUÔNG SAO MỘC BẢNG NHÂN TRÁI VÀ PHẢI TRÊN (4, W) X (4,W) BỞI K
| 1 | 1 | k | |
| k, k 1.7 | - 1 1 - 1 |
k -j
j, -) - k, - k - 1, - 1 - i, i
-k -1
1,1 - k , - k js -j
k k j - 1
- 1, - 1 i, - i ). -j - k, - k
Các kết quả nhân 4 trái (phải) được đặt ở phía trái (phải) của mỗi ô.
127

BIỂU DIỄN ĐẠI SỐ VAL (+, Z4) X VAL (+, Z) X VAL (4, 24) TRÊN HÌNH VUÔNG SAO THỦY
Bảng nhân trái và nhân phải (+, Z) × (+, Z) với Đoài i
1 i k e ie je ke
KIẾN 6 ĐOÀI 7 TỐN 4 KHẢM 1 LY 9 CHẤN 3 CÂN 8 KHÔN 2
| ThổĐoài- 1, 1JTốnT/Hk. -kkKhẩmNg/Ng-J.1eLyThổie, -ie | T/H- 1,1-1-KiềnThổ- i, -i-k- KhảmI. -jjTốnk, -k-le.- ChấnH/Te, -e | R,kKhảmT/H- J. J- /-KiềnThổ-i- Đoài1, - 1-Je- CấnK/Mke, -ke | kNg/NgI.j-Tốn- R, kĐoài- 1, 1- 1-KiềnThổ-ke- KhônNg/Ng- je, je | eThổie, -ieieChấnK/M- e, ejeCấnH/T• ke, kekeKhônNg/Ngje, -je-KiềnThổ | ie-e, e-e-LyNg/Ng-ie. iekeKhônK/Mje, -je-je-Cánke,- keĐoài- 1, 1 | JeK/M-ke, ke-ke-KhônH/1- je, je-e-LyNG/NG- te, teieChấnK/M-e, eTốnk. -k | keNg/Ngje,-jeJeCầnK/M- ke, ke-le- ChấnH/Te, -e-e-LyThổ- ie, ie |
| le- e, e K/Mje- ke, kekeNg/NgJe, -Je | eie, -ie Ng/NgkeK/Mje, -je-jeH/Tke,-ke | -ke- je, je H/TNg/Ngle, - zele- e, e | je- ke, ke K/M-lee, -eeThổie, -ie | -i1,T/H- k, k-kNg/Ng | - 2, -2 Thổk-j,i-jT/HI- k, k | -k1./Thổ- 1, 1 | -iT/II1, - 1-1Thổ |
| 1 | Kiền | Đoài | Tốn Khảm | Ly | Chấn | Cấn Khôn | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| KIÊN | 6 | 01 | 62 | 04 | 58 | 59 | 05 | 63 | 08 |
| ĐOÁ | T | 14 | 15 | 46 | 48 | 17 | 49 | 20 | 51 |
| TỐN | 4 | 56 | 44 | 22 | 41 | 42 | 25 | 21 | 09 |
| KHẢM | 1 | 13 | 34 | 38 | 29 | 30 | 27 | 37 | 52 |
| LY | 9 | 55 | 33 | 31 | 35 | 36 | 32 | 28 | |
| je | Chấn | Ly - | Khôn | Cấn - | Đoài | -Kiến - | Khảm | ||
| CHÂN | 3 | 11 | 24 | 40 | 26 | 23 | 43 | 39 | |
| je | Cấn | Khôn | Ly - | Chấn | - Tốn | Khảm | -Kiền - | Đoài | |
| Cấn | 8 | 53 | 45 | 18 | 16 | 47 | 19 | 50 | 12 |
ke Khôn - Cấn Chấn Ly - Khảm - Tốn Đoài -Kiển KHÔN 2 57 03 61 07 06 60 02 64
Chỉ hàng cuối ở mỗi ô mới trỗ kết quả phép nhân trái, nhân phải hàng thứ nhất mỗi ô với Đoài i. Kết quẻ nhân trái ghi bên trái, kết quả nhân phải ghi bên phải.
129
BIỂU DIỄN ĐẠI SỐ VAL (4, Z) X VAL (4, Z) X VAL (4, ZZ) TRÊN HÌNH VUÔNG SAO THỦY
Bảng nhân trái và nhân phải (+, Z) x (+, Z) với Tốn j
| KIẾN Đ | j k | ie je ke | ||
|---|---|---|---|---|
| Thổ T/H | Ng/Ng Thổ | Nợ/Ng | ||
| Đoài -Kiền Khảm -Tốn Chấn -Ly -Khôn Cấn | ||||
| -k,k -), -] 2, - i 1, - 1 ke, -ke - Je, Je ie, -ie • e,e |
ĐOÀI 7 TÔN 4 KHẢM 1 LY 9 CHẤN 3 CÂN 8 KHÔN 2
| Thổ | K/M Ng/Ng K/M | ||
|---|---|---|---|
| -ie -Je -ke | |||
| J | le Je ke | ||
| k | ie -e -ke Je |
/ Kiến Đoài Tốn Khảm • Ly Chấn Cấn Khôn, KIẾN 6 01 62 04 58 59 05 63 08 ĐOÀI 7' 14 15 46 48 17 49 20 51
- k, k : 1,1 i,-i je, -je ke, -ke - e, e - ie, ie
j -k - 1
je ke -e -1c
TỔN Tốn - Khảm -Kiền Đoài Cấn Khôn -Ly - Chấn
56 44 22 41 42 25 21 09
Thổ T/H
K/M Ng/Ng H/T
- 1, 1 -i, i - J -) - k, k - е, е - ie, ie - Je, Je -ke, ke k j -. - 1 ke -je ie -e Khảm Tốn - Đoài Kiển Khôn -Cấn Chấn -Ly Ng/Ng Thổ Ng/Ng K/M Thổ
KHẢM 1 13 34 38 29 30 27 37 52 LY 9 555 33 31 35 36 32 28 10
i, -i - 1, 1 k, -k - j, -j - ie, te e, -e ke, -ke - je, je
Ly - Chấn - Cấn - Khôn -Kiển Đoài Tốn Khảm
| Thổ | Ng/Ng Thổ T/H | Ng/Ng | |||
| je, -je -ke, ke e, -e ie, -ie - j, -) - k, k - 1, 1 L, -i | |||||
| le | -ke je | -/ -k | |||
| K/M NG/NG H/T K/M | Thổ T/H |
je Chấn Ly - Khôn Cán - Đoài -Kiển - Khảm Tốn CHẤN 3 24 40 26 23 43 39 54 CẤN B Cần Khôn Ly - Chấn - Tốn Khảm -Kiền - Đoài ke Khôn - Cấn Chấn - Khẩm - Tốn Đoài -Kiển KHÔN 2 57 03 61 07 06 60 02 64
| ke, -ke je, -je ie, -ie - e, e k, -k - j, -) - i, i - 1, 1 | |||
| je ke e -ie | k -/ -1 | ||
| 53 45 18 16 47 19 50 12 | |||
| 11/1 K/M Ng/Ng | Thổ T/II |
- e, e - ie, ie Je, -Je - ke, ke 1, - 1 i, -i - j -i k.-k ke -je ie e -k -/ -/
NgiNg K/M Thổ Ng/Ng Thổ
- ze, ze e, -e ke, -ke je, -je - 1, 2 1,- 1 - R. k
Chỉ hàng cuối ở mỗi 0 mới trỏ kết quả phép nhân trái, nhân phải hàng thứ nhất mỗi 0 với Tốn j. Kết quả nhân trái ghi bên trái, kết quả nhân phải ghi bên phải.
130


BIỂU DIỄN ĐẠI SỐ VAL (4, Z) X VAL (+, Z2) X VAL (7, ZZ) TRÊN HÌNH VUÔNG SAO THỦY
Bảng nhân trái và nhân phải (+, Z) x (+, Z) với Chấn ie
KIỀN 6 ĐOÀI 7 TÔN 4
| 1Kiền01Thổie, ie | 1 | ||||
| Đoài14M/KeJTốn56T/H- ke, kee | 1 | 1, | |||
| Ng/Ng | eLy07Thổ- i, i | Ng/Ng- Je, Je | -j- Tốn60T/Hke, -ke | Đoài02e, -e | -1- Đoài12T/H- e, è-1-Kiến64Thổ- ie,-ie |
KIẾN 6
Đoài 7
TÔN 4
KHẢM 1
LY 9
CHẤN 3
CAN 8
KHÔN 2
Chỉ hàng cuối ở mỗi ô mới trở kết quả phép nhân trái, nhân phải hàng thứ nhất mỗi ô với Chấn le. Kết quả nhân trái ghi bên trái, kết quả nhân phải ghi bên phải.
133
| - Đoài | Kiền | Khôn | -Cấn | Chấn |
|---|---|---|---|---|
| 38 | 29 | 30 | 27 | 37 |
| M/K | Thổ | Ng/Ng | H/T | K/M |


Ví dụ
Yếu tố ĐOÀI i có thể viết dưới nhiều dạng :
2 - PHÂN TÍCH HAY 2 - ĐA DẠNG HÓA
i= 17 i,i+ 1, j+ k.-k*j, et ie, -ie→ e, -je → ke, ke→ je,
3 - PHÂN TÍCH HAY 3 - ĐA DẠNG HOÁ

Các dạng này được gọi là các Phân tích Cayley hay Đa dạng hoá Cayley của yếu tố í và rất quan trọng trong việc ứng dụng vào sự đa dạng hoá của cuộc sống.
Trong truyền thống, những phân tích dạng 2, 2?, 2°... liên quan đến các số chẵn 2, 4,.. được gọi là Âm phát, và các phân tích 3, 32, 32, liên quan đến các số lẻ 3, 9, 27... được gọi là Dương phát.
Nguyên lý Đơn nhất và Đa dạng - Hợp nhất
Những Phân tích Cayley & Hợp nhất Cayley trên là những biểu diễn toán học của sự Đa dạng hoá & Đơn nhất hóa nằm trong nguyên lý Đơn nhất và Đa dạng - Hợp nhất.
Cái
MỘT
| CÁI ĐI CỦA LÃO TỪ - SINH | CÁI VỀ CỦA LÃO TỬ |
| KY | - TỪ QUY |
| Đa dạng hoá | Đơn nhất hoa |
| Phân tích | Hợp nhất |
| Cayley | Cayley |
Cuộc Sống
BẢNG X - 3. NGUYÊN LÝ ĐƠN NHẤT VÀ ĐA DẠNG BỞI CÁC
QUÁ TRÌNH PHÂN TÍCH CAYLEY (ÂM, DƯƠNG PHÁT)
VÀ HỢP NHẤT CAYLEY (ÂM, DƯƠNG THU).
Chúng la đang đôn con Đường Về !
136
40 - 13
CHƯƠNG XI
CƠ CHẾ DỊCH TRONG TRIẾT ĐÔNG PHƯƠNG
CƠ CHẾ DỊCH TRONG TRIẾT ĐÔNG PHƯƠNG
Trong chương này chúng ta hãy xen xét cơ chế Dịch & Tiến hóa trong Triết Đông phương. Cụ thể hơn, chúng ta sẽ nghiên cứu xem Triết Đông phương quan niệm như thế nào về Dịch xuất phát từ Triết Hình Đông thức phương, luận các Dịch quẻ của & Tiến Tiến hóa không diễn ra theo đường thẳng, mà mọi Dịch & Theo
Thành thử, trong mọi quá trình thì các hào của các quẻ phải thay đổi các tính Âm Dương của Tiến hóa đều tuân theo nguyên lý Âm Dương luân phiên nhau. chúng [08]. Sự kiện này được gọi là Cơ chế Dịch
Chúng ta hãy bắt đầu bằng Cơ chế Dịch của các quẻ 2 hào.
Bài toán Cơ chế Dịch của các quẻ 2 hào là rất đơn giản, nhưng lại rất sinh động. CƠ CHẾ DỊCH CỦA CÁC QUẺ 2 HÀO
Trong mỗi ngày, quá trình thay đổi thời gian là :
Giữa đêm →> Bình minh →> Giữa trưa →> Hoàng hôn → Giữa đêm...
Trong mỗi năm, quá trình thay đổi mùa là :
Mùa Đông →> Mùa Xuân →> Mùa Hạ →> Mùa Thu → Mùa Đông...
Theo thuật ngữ quẻ 2 hào, các hiện tượng trên chính là các Dịch sau
Thái Âm → Thiếu Dương → Thái Dương → Thiếu Âm...
Nhưng, trong các quá trình trên, các hào của các quẻ 2 hào lần lượt thay đổi tính Âm Dương của mình
137
| Mùa Đông Mùa Xuân Mùa Hạ | Mùa Thu | Mùa Đông | ||||
| Winte | ||||||
| Giữa đêm | Bình Minh Giữa trưa | Hoàng Hôn Giữa đêm | ||||
| Tim | ||||||
| Thái Âm | Thiếu Dương Thái Dương Thiếu Âm | Thái Âm | ||||
| Tai Yi | ||||||
| Âm | Âm *, | Dương | ||||
| Dương * | Âm | Yin | ||||
| Âm * | Dương | Dương * | Âm | Âm * | ||
| Ytnf | ||||||
| k = | i → | 1→ | k → | |||
| k= | ||||||
| B3NG - 1. CƠ CHẾ DỊCH CỦA CÁC QUẺ 2 HÀO |
Các hào có dấu sao * sẽ thay đổi tính Âm Dương của mình
CƠ CHẾ DỊCH CỦA CÁC QUẺ 3 HÀO
Bây giờ chúng ta hãy chuyển sang Cơ chế Dịch của các quẻ 3 hào, bắt đầu bằng quẻ Khẩm chẳng hạn :
KHÁM TÔN CÂN KIÊN LY ĐOÀI CHÂN KHÔN Khảm Âm * Dương Dương Dương Dương * Âm Âm Âm * Dương Dương * Âm Âm * Dương Đng * Âm Âm * Dương Âm Âm * Dương Dương Dương Dương * Âm Âm Âm k → j → je → e→ 1→ i → ie → ke → k→ BẢNG XI - 2. CƠ CHẾ DỊCH CỦA QUẺ KHẨM
Phương án thứ nhất. Điểm xuất phát : hào thứ ba.
KHÁM ĐOÀI CHÂN LY
| Âm | Âm | Âm * | Dương |
| Dưng | Dương * | Âm | Âm |
| Âm * | Dương | Dương. | Dương |
k = 1 → ie → e =
BẢNG XI - 3. CƠ CHẾ DỊCH CỦA QUẺ KHẢM CHO ĐẾN QUẺ PHẢN LY
Quẻ phần là quẻ có các hào ngược tính Âm Dương của quẻ xuất phát.
Với các quẻ 3 hào khác, chúng ta có những bức tranh tương tự
BẢNG DỊCH CỦA CÁC QUẺ 3 HÀO
Bây giờ chúng ta hãy lập các bảng sau, gọi là các Bảng Dịch của các quẻ 3 hào, dựa vào các cơ chế Dịch cho đến quẻ phản nói trên về sự thay đổi tính Âm Dương của các hào.
138
BẢNG DỊCH CỦA QUẺ KÊ M
| KIẾN TÔN CẤN | KHÔN |
|---|---|
| Dương Dương Dương * | Âm |
| Dương Dương * Âm | Âm |
| Dương * Âm Âm | Âm |
| je | ke |
Hào sẽ thay đổi tính Âm Dương được đánh dấu sao *
BẢNG DỊCH CỦA QUẺ LY
| LY CẤN TÔN | KHẢM |
|---|---|
| Dương Dương Dương * | Âm |
| Âm Âm * Dương | Dương |
| Dương * Âm Âm | Âm |
| je | k |
BẢNG DỊCH CỦA QUẺ ĐOÀI
| ĐOÀI KHẨM KHÔN | CẤN |
|---|---|
| Âm Âm Âm * | Dương |
| Dương Dương * Âm | Âm |
| Dương * Âm Âm | Âm |
| k ke | je |
BẢNG DỊCH CỦA QUẺ CHẤN
| CHÂN KHÔN | KHẢM | TÔN | |
|---|---|---|---|
| Âm Âm | Âm * | Dương | |
| Âm Âm | Dương | Dương | |
| Dương * Âm | Âm | Âm | |
| le ke | k | ||
| BẢNG | DỊCH CỦA QUẺ | KHÔN | |
| KHÔN CHÂN | ĐOÀI | KIỀN | |
| Âm Âm | Âm * | Dương | |
| Âm Âm | Dương | Dương | |
| Âm * Dương | •Dương | Dương | |
| ke ie | 130 |

Bạn đọc có thể lập Bảng Dịch cho các quẻ 6 hào khác, chẳng hạn cho các quẻ sau :
| KHIÊM LĂM LỮ | TIẾT |
|---|---|
| Âm Dương Dương | Âm |
| Âm Dương Âm | Dương |
| Âm Dương Dương | Âm |
| Dương Âm Dương | Âm |
| Âm Dương Âm | Dương |
| Âm Dương Âm | Dương |
GIA NHÂN GIÃI KÝ TẾ VỊ TẾ
| Dương Âm Âm | Dương |
|---|---|
| Dương Âm Dương | Âm |
| Âm Dương Âm | Dương |
| Dương Âm Dương | Âm |
Âm Dương Âm Dương
Dương Âm Dương Âm
| NHU TẤN ĐẠI HỮU | TỶ |
|---|---|
| Âm Dương Dương | Âm |
| Dương Âm Âm Dương | |
| Âm Dương Dương | Âm |
| Dương Âm Dương | Âm |
| Dương Âm Dương | Âm |
| Dương Âm Dương | Âm |
| ĐẠI TRÁNG QUAN THIÊN | ĐỊA |
| Âm Dương Dương | Âm |
| Âm Dương Dương | Âm |
| Dương Âm Dương | Âm |
| Dương Âm Dương | Âm |
| Dương Âm Dương | Âm |
| Dương Âm Dương | Âm |
141
CƠ CHẾ DỊCH TRONG BÁT TỰ HÀ LẠC
Trong thuyết Bát Tự Hà Lạc, [11]. [ 50 ] thì quá trình sống của con người phải tuân theo Dịch Âm Dương của các hào của các quẻ 6 hào
Ví dụ minh họa. Giả sử Bát Tự Hà Lạc của một người nào đó trong đại vận 1996 - 2003 là quẻ Ký Tế :
| 1996 | 1997 | 1998 | 1999 | 2000 | 2001 | 2002 | 2003 | ||||||
| Âm | Âm | Âm * | Dương | Dương | Dương | Dương | Dương | ||||||
| Dương | Dng * | Âm | Âm | Âm | Âm | Âm | Âm * | ||||||
| Âm * | Dương | Dương | Dương | Dương | Dương | Dương | * Âm | ||||||
| Dương | Dương | Dương | Dương | Dương | Dương * | Âm | Âm | ||||||
| Âm | Âm | Âm | Âm | Âm * | Dương | Dương | Dương | ||||||
| Dương | Dương | Dương | Dương | * Âm | Âm | Âm | Âm | ||||||
| k * e | i v e | ie → e | e + | e et | je | ex k | jer k |
Chẳng hạn, vận lớn của người đó bắt đầu từ 1996 và tương ứng với hào 4, hào này đổi tính Âm Dương. Tiếp theo, hào 5 đổi tính Âm Dương tại năm 1997, và tại năm 1998 thì hào 6 đổi tính Âm Dương... Bằng cách đó, chúng ta có thể theo dõi mệnh của người đó từ năm 1997...
QUAN HỆ GIỮA CÁC BẢNG DỊCH VÀ HỆ HỒN THIÊN
Bây giờ, chúng ta hãy tìm mối quan hệ giữa các bảng Dịch trên và hệ Hỗn thiên ở bảng XI - 5
THỨ NHẤT
Các quẻ 3 hào thu được bằng cách thay đổi tính Âm Dương luôn luôn thuộc
- hoặc các hàng thứ nhất, thứ ba, thứ bảy hay thứ tám,
- hoặc các cột thứ nhất, thứ ba, thứ bảy hay thứ tấm,
THỨ HAI
Các mối quan hệ giữa các bảng Dịch và hệ Hỗn thiên :
a) Tập con của hệ Hỗn thiên có quan hệ với Dịch các quẻ có mã số Tiên thiên chấn :
Đoài 2, Chấn 4, Khảm 6, Khôn 8 :
Với Đoài 2. Cột thứ 2 : Cấn 6 - Cấn 7 - Cấn 4 - Khôn 3, Với Chấn 4. Cột thứ 6 : Tốn 5 - Tốn 4 - Tốn 7 - Khôn 2, Với Khảm6. Cột thứ 4 : Ly 7 - Ly6 - Ly 5, - Khám, 8, Với Khôn 8. Cột thứ 8 : Kiền 4- Kiền 5 - Kiền 6 - Khôn 1.
a) Tập con của hệ Hỗn thiên có quan hệ với Dịch các quẻ có mã số Tiên thiên lẻ :
Kiền 1, Ly 3, Tốn 5, Cấn 7 :
Với Kiền 1. Cột thứ 1 : Kiền 1- Tốn 2 - Cấn 3 - Khôn 4.
142
Với Tốn 5. Cột thứ 3 : Kiển 2 - Tốn 1 - Tốn 8 - Chấn 5.
Với Ly 3. Cột thứ 5 : Ly 8- Tốn 3 - Cấn 2 - Khảm 7.*
Với Cấn 7. Cột thứ 7 : Kiền 33 - Cấn 8 - Cấn 1 - Đoài 6.
Các hệ con tương ứng với các bảng Dịch các quẻ 3 hào có mã số Tiên tiên chấn (Đoài 2, Chấn 4, Khảm 6, Khôn 8) dường như ổn định hơn so với các hệ con tương ứng với các bảng Dịch các quẻ 3 hào có mã số Tiên tiên lẻ (Kiền 1, Ly 3, Tốn 5, Cấn 7).
1 KIÊN i ĐOÀI j TON k KHAM e LYI ie CHẤN je CÂN ke KHÔN
| /KiểnKIÊN 1 | ĐoàiCÁN 6 | K'an | LyLY 8 | ieChấnTỐN 5 | keKhônKIẾN 4 | ||
| ĐoàiKHÔN 6 | -KiếnĐOÀI1 | CHÂN 7 | - TốnĐOÀI 2 | Chấn leKHÁM 5 | -e-LyCHÂN 8 | KhomĐOÀI4 | ĐOÀI 3 |
| J | -k- KhảmCẦN 7 | keKhônTỐN 4 | -e-LyCẦN 8 | -te- ChấnKIÊN 5 | |||
| JTốnKHẢM 2-te- ChấnCẦN 5eLyĐOÀI 8 | KHẢM 4- ĐoàiKHÁM 6 | -je- CấnKHẨMĐoàiCẦN 6-/KiểnCHẤN 1 | leChấnĐOÀI 5ĐOÀI7 | KhảmKIẾN 7TốnCHẤN 2 | |||
| keKhônCẦN 4 | -j- TốnCẦN 2 | KhảmCẤN 7 | -/- KiếnCẤN 1 | -i- ĐoàiKIẾN 6 | |||
| KhônKHÔN 4 | -je- CánKHÔN 3 | CHẤN 5 | eLyKHẨM 8 | -k- KhảmKHẨM 7 | -/- TốnKHÔN 2 | ĐoàiĐOÀI 6 | -1- KiểnKHÔN 1 |
KIÊN
TỔN
BẢNG XI - 5. HỆ HỒN THIÊN
143