Tập 1 — Tây
Tập 1
Tây — trang 101–120
| 01 | 62 | 04 | 58 | 59 | 05 | 63 | 08 |
| 14 | 15 | 46 | 48 | 17 | 49 | 20 | 51 |
| 56 | 44 | 22 | 41 | 42 | 25 | 21 | 09 |
| 13 | 34 | 38 | 29 | 30 | 27 | 37 | 52 |
| 55 | 33 | 31 | 35 | 36 | 32 | 28 | 10 |
| 1l | 24 | 40 | 26 | 23 | 43 | 39 | 54 |
| 53 | 45 | 18 | 16 | 47 | 19 | 50 | 12 |
| 57 | 03 | 61 | 07 | 06 | 60 | 02 | 64 |
| HÌNH | VUÔNG | SAO THỦY |
Để hiểu phương pháp luận Hình Vuông Kỳ diệu chúng ta hãy theo dối các ví dụ cụ thể sau :
1. BIỂU DIỄN CÁC CẤU TRÚC KHÁC NHAU TRONG CÁC HÌNH VUÔNG KHÁC NHAU
LA). BIỂU DIỄN CẤU TRÚC (7, W).
Đật Từ Tượng 2 hào vào Trung Cung của Hình Vuông Sao Mộc, hay 4 ô ở Trung Cung của Hình Vuông Mặt Trời.
IB). BIỂU DIỄN CẤU TRÚC (4, Z).
Đặt Bát Quái 3 hào vào Hình Vuông Sao Thổ (trừ Trung Cung) hay vào Hình Vuông Mặt Trời, trong đó ghép 4 ô bé thành một ô lớn (không kể 4 ô ở Trung Cung).
LE). BIỂU DIỄU CẤU TRÚC (7, W) X (4, W).
Đặt 16 Quẻ 4 hào vào Hình Vuông Sao Mộc, 4 ô, Trung Cung dành cho 4 Quẻ đặc biệt
k41i4j,14k.j4i
ID). BIỂU DIỄU CẤU TRÚC (>, W) X (7, Z).
Đặt 32 Quẻ 5 hào vào hai vành ngoài của Hình Vuông Mặt Trời, 4 ô Trung Cung dành cho 4 Quẻ Tứ Tượng 2 hào.
IE). BIỂU DIỄU CẤU TRÚC (7, Z) X (,Z).
Đặt 64 Quẻ 6 hào vào Hình Vuông Sao Thủy.
Đây là bước đầu tiên của phương pháp luận biểu diễn Đông phương.
II. BIỂU DIỄN VỚI MÃ SỐ CỦA HÌNH VUÔNG KỲ DIỆU
Ta hãy qua bước thứ hai. Bước này có đặc tính là sử dụng các số của các Hình Vuông Kỳ diệu. Do các số này được xếp một cách thẩm mỹ (ví dụ có tổng bằng 15 theo hàng, cột, các đường chéo của Hình Vuông Sao Thổ), nên phương pháp biểu diễn lại mang thêm tính thẩm mỹ của nó, trong đó nhiều khi lại xuất hiện tính đối xứng song song giữa các yếu tố của các
103
cấu trúc (4, W), (4, Z) một mặt và các số của các Hình Vuông Kỳ diệu mặt khác (ví dụ Thủy - Hỏa di đối với 1- 9 trong Hình Vuông Sao Thổ).
Bước này có kèm theo một số hoán vị các yếu tố của các cấu trúc (>, W), (4,Z). Đây là một điểm khá phức tạp. Cho đến nay, trong nền văn minh Đông phương chỉ mới thấy xuất hiện các hoán vị loại này trong Hình Vuông Sao Thổ mà bạn đọc sẽ làm quen ngay trong chương sau.
Bor
104
40 - 09
CHƯƠNG VI
BIỂU DIỄN CẤU TRÚC (4, Z) QUẺ BA HÀO
TRÊN HÌNH VUÔNG SAO THỔ
TÍNH THẦN MỸ CỦA PHƯƠNG PHÁP BIỂU DIỄN ĐÔNG PHƯƠNG
Như đã nói trong cuối chương trước bước thứ hai trong phương pháp biểu diễn Đông phương là có kèm theo một số hoán vị các yếu tố của các cấu trúc (4, W), (4, Z). Bây giờ chúng ta hãy làm quen với loại này trên Hình Vuông Sao Thổ.
BÔN LOẠI BÁT QUÁI
Có 4 loại (hay cấp) Bát Quái như sau :
- Bát Quái Tiên thiên có liên quan đến Thiên,,
- Bát Quái Trung Tiên thiên có liên quan đến Thiên Nhân hợp nhất (tương tự như L.Xa 4T),
- Bát Quái Trung Hậu thiên có liên quan đến Địa Nhân hợp nhất (tương tự như L.Xa 4Đ),
- Bát Quái Hậu thiên có liên quan đến Địa.
BÁT QUÁI TIÊN THIÊN
2 5
| ĐOÀI / | KIẾN 1 | TỐN J |
| Thái Dương tĩnh | Thái Dương động | Thiếu Âm tĩnh |
| 3 | 9 | 6 |
| LY e | TRUNG CUNG | KHẢM 4 |
Thiếu Âm động Thiếu Dương tĩnh
| 4 | 8 | 7 |
| CHÂN le | KHÔN ke | CÂN je |
| Thiếu Dương động | Thái Âm tĩnh | Thái Âm động |
BẢNG VIII - 1. BIỂU DIỄN CỦA BÁT QUÁI TIÊN THIÊN (XEM NHƯ ĐỊNH ĐỀ)
105
Đây là biểu diễn thẩm mỹ nhất, mang tính đối xứng song song giữa các yếu tố của cấu trúc (7,Z) và các Mã số của Hình Vuông Sao Thổ.
Quả vậy, khi nhân trái lần lượt 7 i, e và ie trong sơ đồ trên bên trái với ke, ta được
1* ke = ke → 1 Kiền 1 đối xứng tâm với 8 Khôn ke, 8,
i 4 ke = je → 2 Đoài i đối xứng tâm với 7 Cấn je, 7, e4 ke = k → 3 Ly e đối xứng tâm với 6 Khảm k, 6, ie 4 ke = j = 4 Chấn ie đối xứng tâm với 5 Tốn ly 5.
Bát Quái Tiên Thiên luận bàn về tính Thiên Nhân hợp nhất, và chủ về
* Khả năng tiếp ứng, thu nhận, giải thích các thông tin Vũ trụ đối với cộng đồng con người nói riêng, và đối với vạn vật nói chung.
* Để cập nhiều đến phần vô hình của vạn vật, tác động đến những phần vô hình của các sự vật hữu hình.
Như thế, cần nghiên cứu thật nghiêm túc hiện tượng thiếu sót hay sai lạc về ngữ nghĩa trong Kinh Dịch truyền thống, khi đi vào Thiên Niên Kỷ mới (xem tập VI).
BÁT QUÁI TRUNG TIÊNTHIÊN (Emile Võ Tấn Thanh, Nguyễn Hồng Quang)
| 2. LY e | 1. KIẾN / | 5. CHÂN ie |
| KIẾN (Phán đoán) | TƯ DUY | HỒI XÉT (Mạng) |
| Jugment | Opinion | Introspection |
| 3. KHẢM k | 6. TÔN j | |
| ĐA SỰ (Ngôn ngữ) | 9 TRUNG CUNG | TƯƠNG GIAO (Tinh tân) |
| Exuberance | Relation | ||
| 4. ĐOÀI 1 | 8. KHÔN ke | 7. CÂN je | |
| THIẾU CHỦ TÍNH (Nghiện) TUYỆT TƯỚNG (Định) | XỬ LÝ (Niệm) | ||
| Imprecision | •Blank | Solve |
BÁT QUÁI TRUNG HẬU THIÊN (Emile Võ Tấn Thanh, Nguyễn Hồng Quang)
| 2. ĐOÀI / | 1. KIÊN 1 | 5. KHẨM k |
| BẼ BẢNG (Dục) | NGUYỆN VỌNG (ÁI) | TRUÂN CHUYỂN (SI) |
| Abuse | Amour, Altruist | Souffrance |
6. TÔN j 3. LY e
CUỐNG VỌNG (HỶ) NỘ (Phức tạp) 9 TRUNG CUNG
Pleasure Anger
| 4. CHÂN ie | 8. KHÔN ke | 7. CÂN je |
| GÀN TRỞ (Sân) | HƯ VÔ (Ố) | TRỞ MẶT (Hận7) |
| Arret, Suspension | Naught | Treachery |
BẢNG VIII - 2. CÁC BÁT QUÁI TRUNG VÀ HẬU TIÊN THIÊN (XEM NHƯ ĐỊNH ĐỀ !)
Chú ý. Để hiểu thêm, về các Bát Quái này, xem phần bổ sung công trình.
106


CÁC OCTET BARION, BOZON VÀ BÁT QUÁI ?
Như chúng ta biết, có nhiều octet Barion, Bozon trong lý thuyết Hạt Cơ bản. chẳng hạn là Octet Barion sau :

BẢNG VIII - 7. OCTET BARION VÀ BÁT QUÁI ?? ?
Vấn đề
Hãy tìm mối quan hệ giữa các Octet Barion, Bozon và loại Bát Quái thích hợp !
NHỮNG KHẢ NĂNG CỦA HÌNH VUÔNG MẶT TRỜI CÓ LIÊN QUAN ĐẾN CÁC ĐA TUYẾN CỦA NHÓM SU(4)
Để tiếp tục phần này, hãy xem bổ sung IV, trong đó có những gợi ý về khả năng của Hình Vuông Mặt Trời có liên quan đến các đa tuyến 20 - SU(4) cho các baryons và các đa tuyến 16- SU(4) cho các mezons giả vô hướng và mezons vectơ.
Baryons
Mezons
C
PhänMezons
Phan Baryons
109
25 - 10
CHƯƠNG IX
VỀ BIỂU DIỄN CỦA
BÌNH PHƯƠNG CÁC CẤU TRÚC (+, W) VÀ (7, Z)
ĐA DẠNG HOÁ
Trong chương này, chúng ta hãy trình bày các biểu diễn các cấu trúc bậc hai trên các Hình Vuông Kỳ diệu như :
Cấu trúc (4, W) x (, W), qua trung gian Val (4, W) x Val (4, W), trên Hình Vuông Sao Mộc
(4 x 40 = 16 ô = 12 o + 4 ô),
Cấu trúc (4, Z) x (4,Z), qua trung gian Val (4, Z) x Val (7,Z), trên Hình Vuông Sao Thuy,
(8 x 8 6 = 64 6),
Cấu trúc (4, W) 8(+, Z), qua trung gian Val (4, W) ® Val (4, Z), trên Hình Vuông Mặt Trời
(6 x 6 ô = 36 ô = 32 ô + 4 ô).
Các phần này có liên quan đến một số nội dung của các chương IV và V.
- Đại số Val (4, W) với các quẻ 2 hào = Đại số Quaternion,
- Đại số Val (•,Z) với các quẻ 3 hào = Đại số Cayley,
- Đại số Val (7, W) ® Val (7, Z) với các quẻ 5 hào - Đại số Quaternion ® Đại số Octonion.
111
BIỂU DIỄN CẤU TRÚC (+, XS/) X (+, SS/) TRÊN HÌNH VUÔNG SAO MỘC
Nói chung, biểu diễn của bình phương (4, WW) x(4, W) trong một chừng mức nào đó mang một tính chất tiên đề
Trước hết, sự sắp xếp các quẻ 2 hào tại Trung tâm mang tính đối xứng (bảng IX- 1)
| 01 | 15 | 14 | 04 |
| Thái Dương 1 | Thái Dương 1 | Thái Dương / | Thiếu Âm i |
| 06THÁI DƯƠNG / | 07Thiếu ÂM / |
| 10 | THÁI ÂM k |
12 09
Thiếu Dương Thiếu Âm / 08 05
Thiếu Dương i Thiếu DƯƠNG I Thiếu Âm j
| 13 | 03 | 02 | 16 |
| Thiếu Dương i | Thái Âm A | Thái Âm k | Thái Âm k |
BẢNG IX - 1. SỰ SẮP XẾP CÁC QUẺ 2 HÀO TRUNG TÂM TRÊN HÌNH VUÔNG SAO MỘC
Trong bảng trên thì :
- Thái Dương 06 ở trung tâm "điều khiển" các Thái Dương 01, 15, 14,
- Thái Âm 11 ở trung tâm' " điều khiển" các Thái Âm 03, 02, 16,
- Thiếu Dương 10 ở trung tâm "điều khiển" các Thiếu Dương 12, 08, 13.
- Thiếu Âm 11 ở trung tâm " điều khiển" các Thiếu Âm 03,02, 16,04, 09, 05.
Tiếp theo, chúng tôi đề nghị sự sắp xếp sau trong bảng IX - 2 về các quẻ ngoại 2 hào :
- Thái Ân ở 0 06,
- Thiếu Dương ở ô 07,
- Thái Dương ₫6 11,
- Thiếu Âm ở6 10.
| 06 | 07 |
| THÁI ÂM + TH1I DƯƠNG = | THIẾU DƯƠNG THIẾU ÂM = |
k * =
11
| THIẾU ÂM • THIẾU DƯƠNG = ii = il-k | THÁI DƯƠNG THÁI ÂM = 14 k = k| k |
BẢNG IX - 2. SỰ SẮP XẾP CÁC QUẺ NGOẠI Ở TRUNG TÂM HÌNH VUÔNG SAO MỘC.
Cuối cùng, chúng tôi đề nghị sự sắp xếp toàn bộ. của các quẻ 4 hào trên Hình vuông Sao Mộc như sau trong bảng IX - 3 :
112

| - 01- | - 15 - | ||||||
| ĐÔNG NAM/CHÁNH NAM | CHÁNH NAM• | ||||||
| TỊ, MÃ SỐ 6 | NGỌ, MÃ SỐ 7 | ||||||
| Đỗ | Cảnh | ||||||
| Âm | i +1 | Dương | 1 >1 | ||||
| Dương | TRẠCH Dương | ||||||
| Dương | THIÊN | Dương THUẦN Dương TRẠCH Dương PHON | |||||
| Dương | QUẢI | Dương | KIỀN | ||||
| - 12 - | - 06 - |
ĐC NAM/CHÁNH DÔNG
| THÌN, MÃ SỐ 5 | VÙNG SÁNG | |||
| ? | bao gồm Thìn Tị Ngọ bao gồm Mùi Thân Dậu | |||
| Dương | 1 4 i | k 41 | ||
| Dương PHONG | LÔI | |||
| Âm | HỎA | TRẠCH | ||
| Dương G.NHÂN | QUY MUỘI | |||
| - 08 - | - 10 - |
CHÁNH DÔNG
| MÃO, MÃ SỐ 4 | VÙNG TỪ TỐI → SÁNG | |||
| Thương | bao gồm Sửu Dần Mão bao gồm Tuất Hợi Tý | |||
| Âm | i + i | j * i | ||
| Dương | THỦY | SƠN | ||
| Âm | HỎA | LÔI |
Dương KÝ TẾ DI
- 13- - 03 -
DC BẮC/CHÁNH DÔNG ĐÔNGBẶC/CHÁNH BẮC
DẦN, MÃ SỐ 3 SỬU, MÃ SỐ 2
Sinh
| Âm | k • i | Âm | i4 k |
|---|---|---|---|
| Âm | Dương | THỦY |
ĐỊA
| Âm | LÔI | Âm | SƠN |
|---|---|---|---|
| Dương | PHUC | Ấm | KIỀN |
Bắc, Chòm Sao Bắc Đầu BẢNG IX - 3. BIỂU DIỄN TÍCH TRÊN HÌNH VUÔNG SAO MỘC
GHI CHÚ : Các số dạng - 02-, - 13 -....là thuộc Ma phương hay Hình Vuông Sao Mộc. Trong mỗi ô của bảng trên, xuất hiện các quẻ 6 hào có liên quan đến các quẻ 4 hào lương ứng. Chúng ta hãy minh họa (công nhận như định đề !) mối tương quan đó với các ví dụ
113
- 14 - - 04 -
| TÂY NAM/CHÁNH NAM | TÂY NAM / CHÁNH T |
| MÙI, MÃ SỐ 8 | THÂN, MÃ SỐ ! |
| Tử |
| Dương j*1 | Dương 14j | ||
| Âm | HỎA | Dương | THIÊ |
| Dương | KHUÊ | Âm | ||
| - 07 - | - 09 - |
CHÁNH TÂY VÙNG TỪ SÁNG →> TỐI DẬU, MÃ SỐ 1I
Kinh
| i tj | Dương | j4 | |
| TRẠCH | Âm | HỎA | |
| PHONG | Dương | THỬ | |
| ĐẠI QUÁ | Âm | VỊ TẾ | |
| - 11 - | - 05 - |
TÂY BẮC/CHÁNI TÂN VÙNG TỐI TUẤT, MÃ SỐ I
| 1*k* | Âm | k + | |
| PHONG | Âm | LÔI | |
| SƠN | Dương | THỦ | |
| TIỆM | Âm | GIẢI | |
| - 02 - | - 16 - |
| CHÁNH BẮC | TÂY BẮC/CHÁNH BẢ |
| TÝ, MÃ SỐ 1 | HỢI, MÃ SỐ 12 |
| Hưu | Khai | ||
|---|---|---|---|
| Âm | k * k Dương |
| Âm | Âm | SCh | |
|---|---|---|---|
| Âm | THUẦN | Âm | ĐỊ |
| Ấm | KHÔN | Ẩm |
BA.

BIỂU DIỄN CỦA BÌNH PHƯƠNG CỦA CẤU TRÚC (+, W) ® (>, Z)
Biểu diễn của cấu trúc |(+, W) ® (4, Z)' được thực hiện trên
BÌNH PHƯƠNG CỦA (HÌNH VUÔNG SAO MỘC X HÌNH VUÔNG SAO THỦY)
với công thức
1A8B|7| C8 DI = (A4 C) 8| B4 D), A, CE (4, W), B, DE (4, Z).
SỰ THU GỌN CÁC QUẺ 5 HÀO TỪ HÌNH VUÔNG MẶT TRỜI VỀ HÌNH VUÔNG SAO THỔ
Chúng ta có thể thực hiện sự thu gọn trên như sau :
SỰ THU GỌN QUẺ 5 HÀO THEO HARA TỪ HÌNH VUÔNG MẶT TRỜI VỀ HÌNH VUÔNG SAO THỔ

30 27 06
Hara
| 181 | 181 | i8j | |
| 19 | 23 | ||
| Hara | Hara | ||
| k8 e | 18 k | ||
| 31 | 09 | 25 | |
| jo ie | k ® ke | j® je | |
| Hara | + |
SỰ THU GỌN QUẺ 5 HÀO THEO CHÂN NHÂN TỪ HÌNH VUÔNG MẶT TRỜI VỀ HÌNH VUÔNG SAO THỔ
| Ch. Nhân 18 e | Ch. Nhân k 8 k |
26.02 05
| ft | Ch. Nhân | ||
| iø ie | 18 ke | i 8. je |
BẢNG IX- 6. SỰ THU GỌN CÁC QUẺ 5 HÀO
Các mũi tên trỏ chiều thay đổi của các quẻ 2 hào k, i, 1,/
116

HÌNH VUÔNG MẶT TRỜI VÀ CÁC VI TỬ CỦA NHÓM SU(6)
Nhóm SU(6) có 35 Vi tử dạng :

Nhóm SU(6) có liên quan đến Hình Vuông Mặt Trời : Chúng ta có thể xếp 35 Vi tử đó trên Hình Vuông này như sau : LY
TỐN ĐOÀI : KIỀN
| 0111 80330 | 32FI80208 | 34E8 801-27 *Hara | 03 *Fg 8 03ChânNhân28 | 35F2 8= |
| 2057 80219 *F803Hara | 24 *F 800ChânNhân17 | 15THÁI DƯƠNG211,8 0,=THIẾU DƯƠNG | 16Thiếu ÂM221,0Thái Âm | 1318 *CoreStar |
06 12801
07 F1 8 0, F1 800 Fg 8 Oo F8 802 F28 02 F2 8 03
23 * 1 0 02 E3 8 02 B 8 00
Hara
14 KHẢM 13 803 F 801
| 10 | 26 | 12 | 09 * | 29 | 25 |
| F4 800 | 148 0, | FG 8 0, | F6 8 03. | Fs 8 03 | 15802 |
| 31 | 04 | 02 * | 33 | 05 | 36 |
Hara Chân
F4 8 02 14803 Fo ® F6 @ 02 Fs ®
Nhân
CHÂN KHÔN CẤN
BẢNG IX - 9. SỰ SẮP XẾP 35 VI TỬ CỦA NHÓM SU(6)
TRÊN HÌNH VUÔNG MẶT TRỜI
118
HÌNH VUÔNG MẶT TRỜI VÀ CÁC VI TỬ CỦA ĐẠI SỐ CAYLEY
ĐOÀI KIÊN TỐN
| 3201k • G, j • G,30 08io G, 1 • G, | 34i 8 Gg27 *1 80gHara | 03k&GgChânNhân28j & Gg | 351 øG211j ® G, | 0607 |
| 20 24 *j® G, 1 øG,ChânNhân19* 17k8G, i® G,Hara | 151THÁI ĐƯƠNG21THIẾU DƯƠNG | 16THIẾU ÂM22kTHÁI ÂM | 13j & G318 *k® G,ChânNhân | 2318 G,Haraiø/ |
| 10 261 8 G4 i 8 G,0431j ® G+ k®0, | 1202 *1ChânNhân | 09 *k8G,Hara33 | 2905i® Gs | 25j ® Gs361 8 G5 |
14 KHẢM
CHÂN KHÔN CẤN
BẢNG IX - 10. SỰ SẮP XẾP CÁC VI TỬ CỦA ĐẠI SỐ CAYLEY TRÊN HÌNH VUÔNG MẶT TRỜI
1 là Kiền còn 1 là Thái Dương
HẰNG ĐẲNG THỨC JACOBI
[[Xx. Xw],Xo]+ [XU Xa].Xx] +[[Xo,Xx1,X,l= 0, Cpả" Chi" + Cót CXp"+Gp" Cho" =O.
Với F, (liên quan đến loại hệ kết hợp) : Hằng đẳng thức nghiệm đúng.
Với G, (liên quan đến loại hệ không kết hợp : Hằng đẵng thức nghiệm không đúng.
Trong bảng IX - 11 (trang sau) :
Hàng thứ nhất : Mã số của Hình Vuông Mặt Trời.
Hàng thứ hai : Ký hiệu toán học của Đại số Cayley Tây phương.
Hàng thứ ba : Các đặc trưng của các Hạt Cơ bản (tương tự như trong nhóm SU(6) của Khoa học Vật lý Tây phương).
Hàng thứ tư : Lý thuyết về Dịch Đông phương.
Hàng thứ năm, sáu : Các Axit Amin và các thực thể Hara, Chân Nhân
119
Lý thuyết Khoa Học Đông Tây Thống nhất
dựa trên Đại số Cayley
NGUYỄN HOÀNG PHƯƠNG 2.000
| 01 k oi | 32 jo i | 34 i øl | 03 * kol | 35 18j | 06 i oj |
k® G, j ®91 i8 Gg
180 г 18G2| TIẾT | TRUNG PHU | QUẢI | NHU | CẤU | ĐẠI QUÁ |
| TIÊM | TỔN | ĐẠI TRÁNG | THAI | ĐÌNH | HÃNG |
| LLeu | Met LLeu : | Aspn- 6 | Thr - 5 | Giu | As. |
Chân nhân
| 30 io i | 08 18 i | 27 * 10 1 | 28 j®l | 11 j ®j | 07 k oj |
io G, 1 8G,
| J8Gg | 1 8G | koG, | ||
| THUẦN ĐOÀI LÝ THIÊN | TIỂU | SÚC THUẤN | TỐN | TỈNH |
| QUY MUỘI KHUÊ ĐẠI HỮU | ĐẠI | SÚC | CÔ | THANG |
Ser Arg Lys - 7 Thr - 4 Ala Ala
Hara
20 24* 15 16 13 23 jok 10 k j ® e 18 e
| j ® G, | 1 8 G, | 1 | j | j ® G3 | 1 8 G3 |
| GIA NHÂN | ĐỒNG NHÂN | THÁI | THIÊU | HOAN | TỰNG |
THUÂN LY DƯƠNG ÂM MÔNG VỊ TẾ
Pro Giun Vai GGly
Chân Nhân Hara
19 * 17 21 22 18 * 14 k o k iøk k ®e iee
| k & G, | ioG, | i | k | k 8 G, | i 8 G3 |
| KÝ TẾ | CÁCH | THIÊU | THAI | THUẤN KHÁM | KHÔN |
| MINHDI | PHONG | DƯƠNG | ÂM | SƯ | GIẢI |
PPro Hia VVal Gly Hara Chân Nhân
10 26 12 09 29 25
1 ø ie iøle io ke
joJei® G, j ® Gs
| TUY | TỤY | TIỆM |
| THUẦN CHẤN | DỰ | THUẤN CẦN |
| Ang | Cys - 2 | Ser |
| 04 | 02 * | 36 |
| k e ie | 1 8 ke | 1 oje |
| k ® G, | 18G6 | 1 ®G, |
| MÔNG. | ĐỘN | |
|---|---|---|
| PHỤC | TÂN | LƯ |
| LLLeu | Try Stag- 3 | Amber. |
Chân Nhân Ochre
Bảng IX - 11.1, I,J,k = QUATERNION, 1, i, j, k, e, ie, je, ke = Octonion G, = Các Vi tử của Đại số Cayley ; a = 1,... 8
120


