TH Tích hợp đa văn hóa Đông Tây

Phụ lục và tra cứu

Phụ lục III

Thuật tạo hình vuông kì diệu

Trang 1117–1126 của bản in·Xem ảnh quét
1117TÍCH HỢP ĐA VĂN HÓA ĐÔNG TÂY

PHỤ LỤC III

THUẬT TẠO

HÌNH VUÔNG KỲ DIỆU

NGUYỄN MỘNG HÙNG

CỬ NHÂN TOÁN HỌC, KỸ SƯ CƠ KHÍ

cảm ơn thầy Nguyễn Hoàng Phương đã định hướng cho sự tìm tòi thuật tạo hình vuông kỳ diệu

1118PHỤ LỤC

(trang để trắng trong bản in)

1119TÍCH HỢP ĐA VĂN ĐA ĐÔNG TÂY
Chom, m * 2 và m G {n} (n là số tự nhiên).
Tạo một hình vuông cóm hàng, m cột, bao gồm các trị từ 1,
2,....m..... m2 sao cho trị của tổng các phần tử trên mỗi hàng,

cột, đường chéo chính đều không đổi (const).

Gọi : ai, ì, i = 1, 2,.... m là phần tử của hình vuông, c là đường chéo chính ; tương ứng ta có C1 là đường chéo chính dương (tứ góc trái - trên xuống góc phải - dưới) và C2 là đường chéo chính âm (tử góc phải - trên xuống góc trái - dưới).

/ là bước của đường chéo, I = |a,7 - ai + u 1 1 ; tương ứng với

C1 là 11 với C2 là /2.

Th (hoặc Ti) là trị của tồng các phần từ trên mỗi hàng, hoặc cột, đường chéo.

Thuật tạo hình vuông kỳ diệu như sau :

1 - VỚI ™ LẺ

Xuất phát từ phần tử (I(lfi + 12 + i).(m +1/2), ở dưới phần tử tâm aụn + 1/2. III + í/2) điển liên tiếp các số tự nhiên từ 1 đến 2,..., ni,..., ni, theo hướng C1, như điền các phần tử của định thức cấp ni. nhưng khi điển hết các ô trên một đường chéo thì nhảy cách hàng xuống dưới, qua đường chéo C2 để điển tiếp các số trên đường chéo phụ kế tiếp.

Chú ý

Có thể làm theo hướng ngược lại, xuất phát từ phần tử trên phần tử tâm, vẫn theo hướng của C1 nhưng theo chiều ngược lại và giảm dần từ số lớn nhất, ni, đến số nhỏ nhất, 1, và nhẩy cách hàng lên phía trên.

1120PHỤ LỤC

2 - VỚI M CHẴN

Phải điền các phần tử trên C[ và trên C2 trước : điền au = m. Điếu tiếp các phần tử trên Cị theo bước.

4 | = ni - 1. Điến a.[llt 1 1. Điền tiếp các phần tử trên C2 theo bước 13 = m + 1

- Điền các phần tử trên hàng ỉ = 1 và ỉ = m

Từ (ii.ni-[ điền số giáp số lớn nhất, 7712 — 1, sau đó giảm liên tiếp trên hàng i - 1 và i = ni, từ cột j = m — 1 đến j = 2 sao cho số aij có trị xấp xỉ nhau phân bố đều trên hai hàng.

Từ Om.m-ỵ điền số giáp số nhỏ nhất, 2, sau đó tăng liên tiếp trên hàng i = ni và ì = 1, từ cột j = ni — 1 đến j = 2 ở các ô còn lại.

Kiểm tra lại các ai ; và Om/ sao cho Th = (1 + m2)m/2 = const. Khi hai hàng có chênh lệch, chỉ cần đổi chỗ một số các O|/ cho amj (trên cùng một cột) để được Th = const.

- Điền các phần tử trên hàng z = 2 và i = m - 1

Điền aĩM = mm : — 1), sau đó giảm liên tiếp trên hàng i = 2 và i = ĨH — 1, từ cột j = m đến j = 1 sao cho số aij có trị xấp xỉ nhau phân bố đều trên hai hàng. (Chú ý : có thể điền từ am - i.m')Điểu 02.1 hoặc ữtn-ị.Hi =1/|.| + 1 = 1 + 1, sau đó tăng liên tiếp trên hàng i = 2 và i = ni — 1, từ cột j = 1 đến j -mồ các ô còn lại.

Kiểm tra lại các ay và 0 - 1 j sao cho Th = const. Khi hai hàng có chênh lệch, chỉ cần đổi cho một số 02 ; cho am-ỉ,ị (trên cùng một cột) để được Th = const.

- Điền các 0,7 còn lại :

Làm tiếp tục cho từng 2 hàng i = k và i — m - k + 1, như đối với ỉ = 2 và i = m - 1. Đầu (hoặc cuối) mỗi hàng, điển số liên tiếp của các hàng trước theo hướng tăng dần hoặc giảm dần,

- Kiểm tra các cột :

Sau khi diễn hết các hàng, phải kiểm tra các cột, từ j = 1 đến j = m sao cho Th = const. Khỉ các cột có chênh lệch, chỉ cần đổi cho một số các akj cho ữk.m-j+] (trên cùng một hàng và ở hai cột đối xứng).

Chú ý

Thông thường, khi điển các ai ô 2 hàng cuối cùng, có thể phải đổi chỗ nhiều lần giữa các phần tử đối xứng cột (cùng hàng), thậm chí cả đối xứng hàng (cùng cột), hoặc đối xứng tâm (cà hàng và cột) để được Ti, = const.

1121TÍCH HỢP ĐA VĂN ĐA ĐÔNG TÂY

HÌNH VUÔNG SAO THỔ

(m = 3, lẻ)

4   9      2
                           m                           =                           3                           /                          =                          1

m ? = 9 /2 = 3

MSsa    =        3           5             7
                                      7                                      =                                      2|3                                       +                                       |                                       =                                       8

Th = (1 +34)3/2 = 15 Ty = m. Th = 3.15 = 45 8 1 6 Tm = h.Th = 8.15 = 120 Tâm 1/2(3 ? + 1) = 5

HÌNH VUÔNG SAO HỎA

(m = 5, lẻ)

11   24      7        20            3
                           m                           =                           5

m' = 25

4   12      25         8          16
                           4=1

12= 5

MSMa     =        17           5             13                21                  9
                                      h                                      =                                      2(5                                       +                                       1)                                       =                                       12

Th = (1 + 53512 = 65 10 18 1 14 22 Ty = 5 × 65 = 325

Tm = 12 × 65 = 780 Tâm = 1/2(5 ? + 1) = 13 23 6 19 2 15

HÌNH VUÔNG SAO MỘC

(m = 4, chẵn)

• 4   14     15        1
                             m                             =                             4
Công thức, ảnh quét từ bản in
9    7      6        12

12=4 +9= 5

MSJA =h = 2(4 + 1 = 10
5 11 10 8Ty = (1 + 444/2 = 34

Ty = 4 × 34 = 136 Tm = 10 × 34 = 340 16 2 3 13

1122PHỤ LỤC
632334351
711(27)(2B)830
(24) (20)1619
(13) 18(14) 202221(23)| 17(18) 18
2529(10)9(9)102612
365334231
(m = 7, lẻ)
213983322745
4615409.34328
Ảnh quét trang 1122
Ảnh quét trang 1122 — Bảng trên trang này chưa dựng lại được chính xác theo cột, nên hiển thị nguyên ảnh quét để số liệu đọc đúng.
1123TÍCH HỢP ĐA VĂN ĐA ĐÔNG TÂY
67275910512437535
36681960115234476
77286920611253445
HÌNHVUÔNG(m = 8,SAOchẵn)THỦY
8(58) 59(59) 58
91554
(48) 42(47) 4722212019(42)(41)
(32)3925(30)313736(27)|(40)35 30(33)27
(24)23(23)2446(45)44(44)45431817
49551f1213145056
647660613257
Ảnh quét trang 1123
Ảnh quét trang 1123 — Bảng trên trang này chưa dựng lại được chính xác theo cột, nên hiển thị nguyên ảnh quét để số liệu đọc đúng.
1124PHỤ LỤC
10928949553 98991
81198813158684171290
71722874752627237930
40696837363534636261
60524243464554535951
41444857565547584950
70393867666564333231
21227824257677732980
11891487851618838220
1007939696974291
Ảnh quét trang 1124
Ảnh quét trang 1124 — Bảng trên trang này chưa dựng lại được chính xác theo cột, nên hiển thị nguyên ảnh quét để số liệu đọc đúng.
1125TÍCH HỢP ĐA VĂN ĐA ĐÔNG TÂY

MS2 = 31 81 21 71 11 61 111 51 101 41 91 HÌNH VUÔNG MS2

(m = 11, lé)

65117461073697 26 8716• 776
75711847108379827881767
68858119481093899287818
19699591204911039892979
802070106012150100409030
92328222721621125210242
4393338312732:6311353103
10444942384137436411454
55105349524851475465115
11645106359625861576566
Công thức, ảnh quét từ bản in

Tâm = 1/2(11° + 1) = 61

1126PHỤ LỤC
HÌNH VUÔNG MS,(m = 12, chẵn)
1213413548139138591421431
132312312412512619201291301424
25110341121311431323327119120
979899454142103104404647108
969594935691905352515049
848382818067666564636273
727170696879787776757461
605958579255548988878685
373839105101102434410010610748
109261182829301151161171113536
121131151617181271282122122132
14423136140761371411011133
Tụ =1+12^)12/2= 870
Ty =12X870=10440
Tạ =26X870=22620
Ảnh quét trang 1126
Ảnh quét trang 1126 — Bảng trên trang này chưa dựng lại được chính xác theo cột, nên hiển thị nguyên ảnh quét để số liệu đọc đúng.