Tập V — Các hệ 64 Quẻ — cơ sở di truyền, Phong Thủy
Chương 60
Hai mươi bốn bí Thủy pháp
Chương 60
HAI MƯƠI BỐN BÍ THỦY PHÁP
Một trong những bí pháp quan trọng nhất của thuyết Phong Thủy là Thủy Pháp. Nội dung của các Bí Thủy Pháp này là những cơ chế, quy tắc về hướng huyệt - Minh Đường (tức là hướng huyệt theo hướng của Minh Đường), hướng tọa huyệt, hướng thủy pháp, hướng thủy tiêu...
I-MỚI QUAN HỆ GIỮA CÁC TRẠNG THÁI VƯỢNG,
TƯỚNG - VÀ HỆ NGŨ HÀNH
Như đã nói trước đây Minh Đường là nơi nước có Nguyên Khí (Long) tụ lại. Nhưng theo Bí Thủy Pháp thì hướng huyệt - Minh Đường, hướng thủy phát, hướng thủy tiêu lại liên quan đến các trạng thái Đế Vượng, Tràng Sinh, Lân Quan, Quan Đới,.., Mộ, Tuyệt.
Do đó chúng ta hãy trở lại mối quan hệ giữa các trạng thái đó với hệ thống 24 Sơn. Muốn thế cần tạo thêm một vòng thứ hai bao vòng đầu là vòng 24 Sơn, vòng thứ hai này là một vòng có thể di động được và chứa 12 trạng thái trên theo trình tự trên vòng tròn xác định như sau :
Trường Sinh, Mộc Dục, Quan Đới, Lâm Quan, Đế Vượng, Suy, Bệnh, Tử, Mộ, Tuyệt, Thai, Dưỡng, Trường Sinh, Mộc Dục, Quan • Đới...
Vòng thứ hai này xoay như thế nào để có sự tương ứng dỉ nhiên sau :
| ĐẾ VƯỢNG | TẠI | |
|---|---|---|
| HÀNH HỎA | Bính Ngọ | |
| HÀNH THỦY | Nhâm | Tý |
| HÀNH KIM | Canh Dậu | |
| HÀNH MỘC | Giáp Mão | |
Ví dụ, với Hành Hỏa, ta có sự tương ứng song song sau giữa hai hệ : Hệ 24 Sơn và hệ 12 trạng thái trên :
| TRÀNG SINH MỘC DỤC QUAN ĐỚI LÂM QUAN ĐẾ VƯỢNG | SUY | ||
| Cấn.Dần Giáp Mão Ất Thìn | Tốn Tị | Bính Ngọ Đinh Mùi |
| BỆNH | TỬ | MỘ | TUYỆT | THAI | DƯỠNG |
| Khôn Thân | Canh Dậu | Tân Tuất | Kiền Hợi | Nhâm Tý | Quý Sửu |
Với Hành Kim, ta có sự tương ứng sau giữa hai hệ trên :
TRÀNG SINH MỘC DỤC QUAN ĐỚI LÂM QUAN ĐẾ VƯỢNG SUY
| Tốn. Tị | Bính Ngọ | Đinh Mùi | Khôn Thân | Canh Dậu | Tận Tuất |
| BỆNH | TỬ | MỘ | TUYỆT | THAI | DƯỠNG |
| Kiền Hợi | Nhâm Tý | Quý Sửu | Cấn Dần | Giáp Mão | Ất Thìn |
Tiếp theo, do ở đây chúng ta có một sự hoán vị vòng quanh, nên tốt nhất là dựng hai vòng tròn đồng tâm để mô tả được thuận lợi mối quan hệ trên.
II - CÁC BÍ THỦY PHÁP TRONG THUYẾT PHONG THỦY
Các Bí Thủy Pháp có nội dung về sự định hướng huyệt và con đường đi, nơi phát, nơi tiêu của thủy như sau :
A - CHÍNH SINH BÍ THỦY PHÁP : HƯỚNG HUYỆT- MINH ĐƯỜNG LÀ TRƯỜNG SINH, HƯỚNG TIÊU THỦY LÀ MỘ - THỔ
| TÍNH NGŨHÀNH CỦA. THẾ (CỤC) | TỌA BỆNH | HƯỚNG HUYỆTTRƯỜNG SINH | THỦY PHÁTĐẾ VƯỢNG | THỦY TIÊUMỘ-THỒ |
| . THẾ (CỤC)HUYỆT | TƯ DUY | TAM HỢP | ||
| 1- THẾ HÓA | Khôn | Dần | Ngọ | Tuất |
| 2- THẾ THỦY | Cấn | Thân | Tý | Thìn |
| 3 - THẾ KIM | Kiền | Tị | Dậu | Sửu |
| 4- THẾ MỘC | Tốn | Hợi | Mão | Mùi |
- Nơi huyệt tọa : Bệnh liên quan đến Tứ Duy.
- Hướng của huyệt - Minh Đường : Trường Sinh (cơ chế Tam Hợp)
- Hướng thủy phát : Đế Vượng (cơ chế Tam Hợp).
- Hướng thủy tiêu : Mộ - Thổ (Thìn, Tuất, Sửu, Mùi) (cơ chế Tam Hợp).
- Tên gọi Bí Thủy Pháp : CHÍNH SINH BÍ PHÁP
TÍNH ƯU VIỆT CỦA CHÍNH SINH BÍ PHÁP
Gia đình nhân đinh rất vượng, phú quý song toàn, bến lâu.
B - CHÍNH VƯỢNG BÍ THỦY PHÁP : HƯỚNG HUYỆT - MINH ĐƯỜNG LÀ ĐẾ VƯỢNG, HƯỚNG TIÊU THỦY LÀ MỘ - THÔ
| TÍNH NGŨHÀNH CỦA | TỌA THAI | HƯỚNG HUYỆTĐế VƯỢNG | THỦY PHÁTTR.SINH | THỦY TIÊUMỘ-THỐ |
| THẾ HUYỆT (CỤC) | 4 NGÔI CHÍNHCỦA Trời ĐẤT | TAM HỢP | ||
| 5 - THẾ HÓA | Tý | Ngọ | Dần | Tuất |
| 6- THẾ THỦY | Ngọ | Tý | Thân | Thìn |
| 7 - THẾ KIM | Mão | Dậu | Sửu | |
| 8 - THẾ MỘC | Dậu | Mão | Hợi | Mùi |
- Nơi huyệt tọa : Thai liên quan đến bốn Ngôi chính của Trời Đất.
- Hướng huyệt - Minh Đường : Đế Vượng (cơ chế Tam Hợp).
- Hướng thủy phát : Trường Sinh (cơ chế Tam Hợp).
- Hướng thủy tiêu : Mộ - Thổ (Thìn, Tuất, Sửu, Mùi) (cơ chế Tam Hợp).
- Tên gọi Bí Thủy Pháp : CHÍNH VƯỢNG BÍ PHÁP
TÍNH ƯU VIỆT CỦA CHÍNH VƯỢNG BÍ PHÁP
Gia đình phát tài, thêm người (!), của nhiều, phát đạt lâu dài.
C - TỰ SINH BÍ THỦY PHÁP : HƯỚNG HUYỆT - MINH ĐƯỜNG LÀ TUYỆT, HƯỚNG TIÊU THỦY LÀ MỘ - THỔ
| TÍNH NGŨHÀNH CỦATHẾ (CỤC)HUYỆT | TỌA LÂMQUAN | HƯỚNG HUYỆTTUYỆT | THỦY PHÁTMỘC DỤC CÓMẠCH PHỤ | THỦY TIÊUMỘ-THỐ |
| HUYỆT | Tư DUY | TAM HỢP | ||
| 9- THẾ HÓA | Tốn | Tuất | ||
| 10 - THẾ THỦY | Kiền | Thìn | ||
| 11 - THẾ KIM | Khôn | Sửu | ||
| 12 - THÊ MỘC | Cấn | Mùi |
- Nơi huyệt tọa : Lâm Quan liên quan đến Tứ Duy
- Hướng huyệt - Minh Đường : Tuyệt (cơ chế Tự khởi Trường Sinh, ngay tại cung Tuyệt !)
- Hướng thủy phát : Mộc Dục.
- Hướng thủy tiêu : Mộ- Thổ (Thìn, Tuất, Sửu, Mùi) (một phần trong cơ chế Tam Hợp).
- Tên gọi Bí Thủy Pháp : TỰ SINH BÍ PHÁP
TÍNH ƯU VIỆT CỦA TỰ SINH BÍ PHÁP
Gia đình phát nhanh, phát nhân đính nhiều, phú quý lâu dài.
D-TỰ VƯỢNG BÍ THỦY PHÁP : HƯỚNG HUYỆT-MINH ĐƯỜNG LÀ TỬ, HƯỚNG TIỂU THỦY LÀ MỘ - THỔ
| TÍNH NGŨHÀNH CỦATHẾ (CỤC)HUYỆT | TỌAMỘC DỤC | HƯỚNG HUYỆTTỬ | THỦY PHÁTLÂM QUAN CÓMẠCH PHỤ | THỦY TIÊUMỘ-THỔ |
| HUYỆT | 4 NGÔI CHÍNH | TAM HỢP | ||
| 13-THỂ HÒA | Mão | Tuất | ||
| 14-THỂ THỦY | Dậu | Thìn | ||
| 15-THỂ KIM | Ngọ | Sửu | ||
| 16-THẾ MỘC | Tý | Mùi |
- Nơi huyệt tọa : Mộc Dục liên quan đến 4 phương chính của Trời Đất.
- Hướng huyệt - Minh Đường : Tử (cơ chế Tự hóa Tử thành Vượng !) - Hướng thủy phát : Lâm quan.
- Hướng thủy tiêu : Mộ - Thổ (Thìn, Tuất, Sửu, Mùi) (một phần trong cơ chế Tam. Hợp).
- Tên gọi Bí Thủy Pháp : Tự VƯỢNG BÍ PHÁP
TÍNH ƯU VIỆT CỦA TỰ VƯỢNG BÍ PHÁP
Gia đình phát phú quý nhanh, đinh tài đều phát.
E - CHÍNH MỘ BÍ THỦY PHÁP : HƯỚNG HUYỆT - MINH ĐƯỜNG LÀ MỘ, HƯỚNG TIÊU THỦY LÀ TUYỆT
| TÍNH NGŨHÀNH CỦATHỂ (CỤC)HUYỆT | TỌAQUAN ĐỚI | HƯỚNG HUYỆTMỘ | THỦY PHÁTLÂM QUANMẠCH PHỤ | THỦY TIÊUTUYỆT |
| HUYỆT | HÀNH THỔ | TAM Hợp | ||
| 17-THẾ HỎA | Thìn | Tuất | ||
| 18-THỂ THỦY | Tuất | Thìn | ||
| 19-THỂ KIM | Mùi | Sửu | ||
| 20-THỂ MỘC | Sửu | Mùi |
- Nơi huyệt tọa : Quan Đới liên quan đến 4 phương của Hành Thổ.
- Hướng huyệt - Minh Đường : Mộ. (Một phần trong cơ chế Tam hợp)
- Hướng thủy phát : Lâm Quan.
- Hướng thủy tiêu : Tuyệt.
- Tên gọi Bí Thủy Pháp : CHÍNH MỘ BÍ PHÁP
TÍNH ƯU VIỆT CỦA CHÍNH MỘ BÍ PHÁP
Gia đình có con trai, con gái phát đồng đều, giàu sang, thịnh đạt.
F - CHÍNH DƯỠNG BÍ THỦY PHÁP : HƯỚNG HUYỆT - MINH ĐƯỜNG LÀ DƯỠNG, HƯỚNG TIÊU THỦY LÀ TUYỆT
| TÍNH NGŨHÀNH CỦATHẾ (CỤC)HUYỆT | TỌASÚY | HƯỚNG HUYỆTDƯỠNG | THỦY PHÁTĐẾ VƯỢNG CÓMẠCH PHỤ | THỦY TIÊUTUYỆT |
| HUYỆT | HÀNH THỔ | TAM HỢP | ||
| 21- THẾ HỎA | Mùi | Ngọ | ||
| 22 - THẾ THỦY | Sửu | Tý | ||
| 23 - THẾ KIM | Tuất | Dậu | ||
| 24- THẾ MỘC | Thìn | Mão |
- Nơi huyệt tọa : Suy liên quan đến 4 phương của Hành Thổ.
- Hướng huyệt - Minh Đường : Dưỡng.
- Hướng thủy phát : Đế Vượng (một phần trong cơ chế Tam hợp).
- Hướng thủy tiêu : Tuyệt
- Tên gọi Bí Thủy Pháp : CHÍNH DƯỠNG BÍ PHÁP
TÍNH ƯU VIỆT CỦA CHÍNH DƯỠNG BÍ PHÁP
Gia đình có con cháu thịnh đạt, sang giàu, có khoa giáp về văn chương..
| TÓM TẮT | ||||
|---|---|---|---|---|
| TỌA | HƯỚNG HUYỆT | THỦY KHỞI | THỦY TIÊU | |
| CHÍNH SINH | Bệnh | Trường Sinh | Đế Vượng | Mộ |
| CHÍNH VƯỢNG | Thai | Đế VưỢng | Trường Sinh | Mộ |
| TỰ SINH | Lâm Quan | Tuyệt | Mộc Dục | Mộ |
| TỰ VƯỢNG | Mộc Dục | Tử | Lâm Quan | Mộ |
| CHÍNH MỘ | Quan Đới | Mộ | Lâm Quan | Tuyệt |
| CHÍNH DƯỠNG | Suy | Dưỡng | Đế Vượng | Tuyệt |
SƠ ĐỒ 24 BÍ THỦY PHÁP

HƯỚNG HUYỆT MINH ĐƯỜNG HUYỆT TỌA HUYỆT
DỎNG THỦY
Hình 137. SƠ ĐỒ 24 BÍ THỦY PHÁP

I - CHÍNH SINH BÍ THỦY PHÁP
| TỌA - BỆNH | HƯỚNG - TRƯỜNG SINH |
| THỦY PHÁT - ĐẾ VƯỢNG THỦY TIÊU - MỘ | |
| Thế Hoa | |

2 - CHÍNH SINH BÍ THỦY PHÁP
| TỌA - BỆNH | HƯỚNG - TRƯỜNG SINH |
| THỦY PHÁT - ĐẾ VƯỢNG | THỦY TIÊU - MỘ |
| Thế Thiu | |

3 - CHÍNH SINH BÍ THỦY PHÁP
| TỌA - BỆNH | HƯỚNG - TRƯỜNG SINH |
| THỦY PHÁT - ĐẾ VƯỢNG | THỦY TIÊU - MỘ |
| Thế Kim | |

4 - CHÍNH SINH BÍ THỦY PHÁP
| TỌA - BỆNH | HƯỚNG - TRƯỜNG SINH |
| THỦY PHÁT - ĐẾ VƯỢNG | THỦY TIÊU - MỘ |
| Thế Mộc | |

5 - CHÍNH VƯỢNG BÍ THỦY PHÁP
| TỌA - THAI | HƯỚNG - ĐẾ VƯỢNG |
|---|---|
| THỦY PHÁT - TRƯỜNG SINH | THỦY TIÊU - MỘ |
Thế Hoa

6 - CHÍNH VƯỢNG BÍ THỦY PHÁP
| TỌA - THAI | HƯỚNG - ĐẾ VƯỢNG |
| THỦY PHÁT - TRƯỜNG SINH | THỦY TIÊU - MỘ |
| Thế Thin | |

7 - CHÍNH VƯỢNG BÍ THỦY PHÁP
| TỌA - THAI | HƯỚNG - ĐẾ VƯỢNG |
|---|---|
| THỦY PHÁT - TRƯỜNG SINH | THỦY TIÊU - MỘ |
Thế Kim

8 - CHÍNH VƯỢNG BÍ THỦY PHÁP
| TỌA - THAI | HƯỚNG - DẾ VƯỢNG |
| THỦY PHÁT - TRƯỜNG SINH | THỦY TIÊU - MỘ |
| Thế Mộc | |

9 - TỰ SINH BÍ THỦY PHÁP
| TỌA - LÂM QUAN | HƯỚNG - TUYỆT |
| THỦY PHÁT - MỘC DỤC | THỦY TIÊU - MỘ |
| Thế Hoa | |

10 - TỰ SINH BÍ THỦY PHÁP
| TỌA - LÂM QUAN | HƯỚNG - TUYỆT |
| THỦY PHÁT - MỘC DỤC | THỦY TIÊU - MỘ |
| The Thay : | |

11 - TỰ SINH BÍ THỦY PHÁP
| TỌA - LÂM QUAN | HƯỚNG - TUYỆT |
| THỦY PHÁT - MỘC DỤC | THỦY TIÊU - MỘ |
| Thế Kim | |

12 - TỰ SINH BÍ THỦY PHÁP
| TỌA - LÂM QUAN | HƯỚNG - TUYỆT |
| THỦY PHÁT - MỘC DỤC | THỦY TIÊU - MỘ |
| Thế Mộc | |

13 - TỰ VƯỢNG BÍ THỦY PHÁP
| TỌA - MỘC DỤC | HƯỚNG - TỬ |
| THỦY PHÁT - LÂM QUAN | THỦY TIÊU - MỘ |
| Thế Hoa | |

14 - TỰ VƯỢNG BÍ THỦY PHÁP
| TỌA - MỘC DỤC. | HƯỚNG - TÚ |
| THỦY PHÁT - LÂM QUAN | THỦY TIÊU - MỘ |
| Thế Thiy | |

I5 - TỰ VƯỢNG BÍ THỦY PHÁP
| TỌA - MỘC DỤC | HƯỚNG - TỬ |
| THỦY PHÁT - LÂM QUAN | THỦY TIÊU - MỘ |
| Thế Kim | |

16 - TỰ VƯỢNG BÍ THỦY PHÁP
| TỌA - MỘC DỤC | HƯỚNG - TỬ |
| THỦY PHÁT - LÂM QUAN | THỦY TIÊU - MỘ |
| Thế Mộc | |

17 - CHÍNH MỘ BÍ THỦY PHÁP
| TỌA - QUAN ĐỚI | HƯỚNG - MỘ |
| THỦY PHÁT - LÂM QUAN | THỦY TIÊU - TUYỆT |
| Thế Hỏa | |

18 - CHÍNH MỘ BÍ THỦY PHÁP
| TỌA - QUAN ĐỚI | HƯỚNG - MỘ |
| THỦY PHÁT - LÂM QUAN | THỦY TIÊU - TUYỆT |
| Thi Thiy | |

19 - CHÍNH MỘ BÍ THỦY PHÁP
| TỌA - QUAN ĐỚI | HƯỚNG - MỘ |
| THỦY PHÁT - LÂM QUAN | THỦY TIÊU - TUYỆT |
| Thế Kim | |

20 - CHÍNH MỘ BÍ THỦY PHÁP
| TỌA - QUAN ĐỚI | HƯỚNG - MỘ |
| THỦY PHÁT - LÂM QUAN | THỦY TIÊU - TUYỆT |
| Thế Mộc | |

21 - CHÍNH DƯỠNG BÍ THỦY PHÁP
| TỌA - SUY | HƯỚNG - DƯỠNG |
| THỦY PHÁT - ĐẾ VƯỢNG | THỦY TIÊU - TUYỆT |
| Thế Hòa | |

22 - CHÍNH DƯỠNG BÍ THỦY PHÁP
| TỌA - SUY | HƯỚNG - DƯỠNG |
| THỦY PHÁT - ĐẾ VƯỢNG | THỦY TIÊU - TUYỆT |
| The Thay | |

23 - CHÍNH DƯỠNG BÍ THỦY PHÁP
| TỌA - SUY | HƯỚNG - DƯỠNG |
| THỦY PHÁT - ĐẾ VƯỢNG | THỦY TIÊU - TUYỆT |
| Thế Kim | |

24 - CHÍNH DƯỠNG BÍ THỦY PHÁP
| TỌA - SUY | HƯỚNG - DƯỠNG |
| THỦY PHÁT - ĐẾ VƯỢNG | THỦY TIÊU - TUYỆT |
| Thế Mộc | |
VÀI ĐIỀU CƠ BẢN ĐỂ KẾT THÚC
THEO THUYẾT PHONG THỦY
| NHỮNG ĐIỀU CƠ BẢNCẦN TRÁNH | NHỮNG ĐIỀU CƠ BẢNCÂN CHỌN |
|---|---|
| Bát Sát Hoàng Tuyền (8 yếu tố)Kiếp Sát (24 yếu tố) | BÍ Thủy Pháp(24 yếu tố) |
| Khí Huyệt Hỏa Khanh(12 yếu tố) | Huyệt Bảo Châu(24 yếu tố) |
| Một số thế đất dữTrong Hồng Vũ cấm Thư | Một số thế đất lànhTrong Hồng Vũ cấm Thư |
| "Thầy Địa Lý" bịp bợmbất lương | Thầy Địa Lý giỏi vàcó lương tâm |
| TÍCH HỢP ĐA VĂN HÓA ĐÔNG TÂY :.TIẾP CẬN THUYẾT PHONG THỦY VỚI CÁC PHƯƠNG TIỆN NGHIÊN CỨUTÂY PHƯƠNG Ỏ CÁC BĂNG TẦN SỐ RẤT cao và rất thấp | |
Như đã nói từ đầu, chúng ta đang ồ trong giai đoạn tìm cách đánh giá lại thuyết Phong Thủy, nhất là phần Âm trạch.
Trong lúc chưa chuẩn bị các phương tiện của nền khoa học Tây Phương với các tần số rất cao và rất thấp để tìm hiểu sự tồn tại hay không của Sinh Khí với các tính năng của nó trong đất đai, chúng ta có thể bước đầu đánh giá phần nào thuyết kỳ bí đó trên các sơ đồ thuật toán hay sơ đồ thế đất trên thực địa của nó.
Vấn đề vừa mang tính thực dụng, vừa cố phần đóng góp khoa học vào di sản truyền thống, để giải quyết một vấn đề cực kỳ quan trọng về Vũ trụ quan và Nhân sinh quan, trong Khoa học nói chung và nói riêng trong Địa Lý học, là tính phổ biến của Sinh Khí ngay trong đất đai, từ trước đến nay vẫn xem là hoàn toàn vô sinh.
Đây là thái độ khoa học nghiêm túc, cũng không chụp mũ một cách giáo điều, cũng không ngây thơ hay cuồng tín.
BÀI TOÁN CƠ BẢN CỦA
THUYẾT PHONG THỦY
THIÊN CÓ SINH KHÍ
NGUYÊN LÝ
VẠN VẬT ĐỒNG NHÂN CÓ SINH KHÍ
NHẤT THỂ
ĐỊA ?? ?
PHẨN NĂM
TIẾN TỚI CÁI MỘT CỦA
TRIẾT CỔ PHƯƠNG ĐÔNG
(trang để trắng trong bản in)