Tập III — Cơ sở Độn Giáp — học thuyết dự báo chung về môi trường cho cá nhân
Chương 21
Mã số tiết khí, Bảng Độn Giáp và cách sử dụng
Chương 21
MÃ SỐ TIẾT KHÍ, BẢNG
ĐỘN GIÁP VÀ CÁCH SỬ DỤNG
I - VỀ MÃ SỐ TIẾT KHÍ
A-CÁC MÙA TRONG NĂM VÀ CÁC QUẺ VĂN VƯƠNG
Cơ sở quan trọng nhất của Độn Giáp là khái niệm Tiết Khí. Đó có thể là Tiết Khí trong năm hay là các loại Tiết Khí khác với những khoảng thời gian dài hơn. Trước hết để được cụ thể, ta nói đến các Tiết Khí trong năm.
Một năm chia thành 4 mùa : Xuân, Hạ, Thu, Đông. Tất cả các mặt hoạt động của con người không thể nằm ngoài tác động của các mùa đố. Đó là cơ sở không thể bác bỏ được của Độn Giáp.
Các mùa quan hệ với các Quẻ (tức là Tr - Mã số Quẻ) cùng với mã số Văn Vương của chúng như sau :
| MÙA ĐÔNG | MÙA XUÂN | MÙA HẠ | MÙA THU |
| Kiền6-Khảm1 | Cấn 8-Chẵn3 | Tốn 4-Ly 9 | Khôn 2-Đoài 7 |
B - TIẾT KHÍ
Mỗi mùa có 6 Tiết Khí, tức là mỗi Quẻ Văn Vương có 3 Tiết Khí, mỗi Tiết Khí nói chung kéo dài trong 15 ngày.
Mỗi Tiết Khí lại chia thành 3 Nguyên : Thượng Nguyên, Trung Nguyên và Hạ Nguyên, tức là mỗi Nguyên kéo dài trong 5 ngày (nhưng có khi ngắn hơn hay dài hơn). Như vậy ta có tất cả là :
- 6 X 4 = 24 Tiết Khí,
- 24 X 3 = 72 Nguyên (con số 72 này sẽ lại gặp lại trong học thuyết Thái Ất). Số 24 là số đốt sống của cột sống và số nhịp thở trung bình trong mỗi phút (như đã thấy trong phần Đại Cương).
Số 72 là số nhịp mạch đập trung bình trong mỗi phút (như đã thấy trong phần Đại Cương).
Một lần nữa, chúng ta lại thấy Triết cổ Đông phương luôn luôn không tách rời khỏi nguyên lý Thiên - Địa - Nhân hợp nhất :
Thiên, Địa = Tiết Khí, (Trời, Đất "có mặt" một phần trong Độn Giáp), Nhân → Các số 24, 72, (Người "có mặt" một phần trong Độn Giáp).
| MÙA XUÂN8 CấnCấn IICấn III3 ChấnChấn "Chấn III | Lập XuânVũ ThủyKinh TrậpXuân PhânThanh MinhCốc Vũ | (Đầu Xuân)(Ẩm ưỚt)(Sâu nở)(Giữa Xuân)(Trong sáng)(Mua rào) | 04-0219-0206-0421-0305-0420-04 | 1994---- | 24-1210-1025-0110-0225-0210-03 | Quý DậuGiáp Tuất- |
| MÙA HẠ4 TốnTốnTốn III9 LyLy IILy #II | Lập HạTiểu MãnMang ChủngHạ ChíTiểu ThửĐại Thử | (Sang Hạ)(Kết hạt)(Chắc hạt)(Giữa Hạ)(Nắng oi)(Nóng nực) | 06-0521-0506-0621-0607-0723-07 | - | 26-0311-0427-0413-0529-0515-06 | :• |
| MÙA THU2 Khôn |Khôn I|Khôn III7 Đoài 1ĐoàiĐoài I!I | Lập ThuSử ThửBạch LộThu PhânHàn LộSương Giáng | (Sang Thu)(Mưa Ngâu)(Nắng nhạt)(Giữa Thu)(Mát mé)(Sương sa) | 08-0823-0808-0923-0908-1023-10 | ------ | 02-0717-0703-0818-0804-0919-09 | |
| MÙA ĐÔNG6 KiềnKiềnKiền III1 Khảm 1KhảmKhảm III | Lập ĐôngTiểu TuyếtĐại TuyếtĐông ChíTiểu HànĐại Hàn | (Sang Đông)(Khô ráo)(Hanh lạnh)(Giữa Đông)(Lạnh vừa)(Lạnh dữ) | 07-1122-1107-1222-1206-0121-01 | -1995- | 05-1020-1005-1120-1105-1220-12 | : |
| DƯƠNG ĐỘN | ÂM ĐỘN | |||
|---|---|---|---|---|
| TIẾT | Mã | số mu | TIẾT | Mã số mo |
| KHAM-1 ĐÔNGĐông ChíTiểu HànĐại Hàn | 1742853 | 174 4285 2859 6 | LY-9HẠHạ ChíTiểu ThửĐại Thử | 9 3 6825 825 825714 714 714 |
| CẨN-8 XUÂNLập XuânVũ ThủyKinh Trập | 8529174 | 852 8526 3174 4 | KHÔN-2 THULập ThuSử ThửBạch Lộ | 258 258 258147 147 79 3 6 |
| CHẤN-3 XUÂNXuân PhânThanh MinhCốc Vũ | 34175 | 9 6417 4172 8 | ĐOÀI-7THUThu PhânHàn LộSương Giáng | 714 714 7146 9 35 82 82 |
| TỐN-4HẠLập HạTiểu MãnMang Chùng | 41756 | 417 4172 83 9 | KIỀN- 6 DÔNGLập ĐôngTiểu TuyếtĐại Tuyết | 6 9 358 58 24 7 1 |
C. MÃ SỐ TIẾT KHÍ CỦA ĐỘN GIÁP
Nói chung, cách xây dựng các cấu trúc của thực tại trong Triết cổ Đông phương được thực hiện trước hết bằng mã số các Tượng, như mã số Văn Vương các Quẻ Khảm 1, Kiến 6... (Bảng 46).
Sau đó các mã số các Quẻ sản ra mã số khác trong những quá trình phân chia nhỏ hơn. ví dụ mùa Xuân được biểu hiện bằng Cấn và Chấn, nhưng Cấn lại gồm các Tiết Khí Lập Xuân, Vũ Thủy, Kinh Trập. Với Chấn cũng thế. Từ đó, mã số của Cấn 8 sẽ sản ra mã số của các Tiết Lập Xuân, Vũ Thủy... bằng một cách nào đó... (xem Bảng 46), mà chúng ta sẽ xem xét chi tiết hơn sau này.
II - BẢNG ĐỘN GIÁP
Tất cả các thuật toán đều nhằm mục đích dựng cho được mối quan hệ giữa thời gian của một hiện tượng đang xét nào đó với môi trường Thiên - Địa - Nhân. Học thuyết Độn Giáp chỉ giải quyết chủ yếu mối quan hệ của hiện tượng Nhân với Thiên và Địa qua các Sao, Cửa và các Cung của chúng, Trước hết chúng ta hãy làm quen với quan hệ Thiên - Địa đó qua Bảng Độn Giáp. Thực ra, cổ nhân đã để lại một số tư liệu tính toán tương đối phức tạp, mà chúng tôi ghép lại thành Bảng, gọi là Bảng ĐỘN GIÁP.
Cấu trúc Bảng như sau :
- Bảng chia làm hai phần, một phần cho một hệ gọi là Dương Độn. còn phần kia cho một hệ khác gọi là Âm Độn.
- Mỗi phần (hệ Dương hay Âm Độn) chia thành 6 phần con.
- Mỗi phần con chia thành nhiều hàng :
+ Hàng thứ nhất ghi các Cục ký hiệu là m, = 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9,
+ Hàng thứ hai ghi các mã số các Quẻ, ký hiệu là Tr, biết được Tr thì sẽ xác định được Sao và Cửa tương ứng. Ngoài ra có ký hiệu ĐG = Vị trí Giáp độn. Ví dụ :
Nếu Tr = 3 thì đó là mã số của Quẻ Chấn, Sao và Cửa tương ứng là Xung và Thương. Trường hợp đặc biệt : Tr = 5 :
Sao Cầm, Cửa Sinh với Dương Độn hay Cửa Tử với Âm Độn.
+ Hàng thứ ba ghi các ký hiệu P là các Cung mà Thiên Tinh gia vào, và S là các Cung mà Địa Môn gia vào. Quan hệ giữa các Cung và các Hành là như sau :
| MỘC | HÓA | THỔ | KIM | THỦY |
| Phay S=3,4 | 9 | 2,5,8 | 6,7 | 1 |
+ Các hàng cuối cùng ghi các giá trị của P ở bên trái, và các giá trị của 'S ở bên phải, mỗi hàng là tương ứng với số thứ tự N của giờ theo Can Chi. Cần lưu ý rằng giờ đầu tiên của ngày đầu tiên của mỗi Nguyên bao giờ cũng là giờ Giáp Tý, từ đó dễ suy ra số thứ tự của các giờ khác của Nguyên. Ví dụ giờ thứ hai của ngày đầu tiên của Nguyên sẽ là giờ Ất Sửu với N = 2. Giờ thứ ba của ngày thứ hai sẽ có số thứ tự N = 12 + 3 = 15...
Bảng 47 : BẢNG ĐỘN GIÁP
| Quẻ Khảm, Tr = 1 | Sao Bồng/P | Cửa Hưu/S |
| Quẻ Cấn, Tr = 8 | Sao Nhậm/P | Cửa Sinh/S |
| Quẻ Chấn, Tr = 3 | Sao Xung/P | Của Thương/S |
| Quẻ Tốn, Tr = 4 | Sao Phụ/P | Cửa Đồ/S |
| Quẻ Ly, Tr = 9 | Sao Anh/P | Cửa Cành/S |
| Quẻ Khôn, Tr = 2 | Sao Nhuế/P | Cửa Tử/S |
| Quẻ Đoài, Tr = 7 | Sao Trụ/P | Cửa Kinh/S |
| Quẻ Kiền, Tr = 6 | Sao Tâm/P | Cửa Khai/S |
| Trung Cung, Tr = 2,5 | Sao Cầm/P | Cửa Sinh hay Tù/S |
| DƯƠNG ĐỘN | KHẢM CẤN CHẤN TỐN | |
|---|---|---|
| cỤC Mo | 123456789 | 123456789 |
| ĐG = MẬU, TR= M, | 12 34 56 7 89 | 123456 789 |
| P | S |
1. Giáp Tý
2. Ất Sửu
3. Bính Dần
4. Đinh Mão
5. Mậu Thìn
6. Kỳ Tị
7. Canh Ngọ
8. Tân Mùi
9. Nhâm Thân
10. Quý Dậu
| • | ||
| DƯƠNG ĐỘN | KHẢM CẤN CHẤN TỐN | |
| CỤC M, | 123456789 | 123456789 |
| DG= KY, TR=M,+1 | 234567891 | 234567891 |
| P | S |
11. Giáp Tuất
12. Ất Hợi
13. Bính Tý
14. Đinh Sửu
15. Mậu Dần
16. Kỳ Mão
17. Canh Thìn
18. Tân Tị
19. Nhâm Ngọ
20. Quý Mùi
| 123456 7 89 | 123456 789 |
| 912345678 | 234567891 |
| 891234567 | 345 6 7 8 9 1 2 |
| 789123456 | 4567 8 9123 |
| 12 345 6 7 8 9 | 5 6 7 8 9 1 2 3 4 |
| 2345 6 7891 | 6 7 8 12 3 4 5 |
| 3 4 56 7 8 91 2 | 7 8 9123 4 5 6 |
| 456 7 8 9 1 23 | 8 912 3 4 5 6 7 |
| 5 6 7 8 9 1234 | 9 1 2 3 4 5 7 8 |
| 67 8912 3 45 | 1234 56 7 8 9 |
| 23456 7 891 | 234567891 |
| 912 345678 | 345 67 8912 |
| 8912 3 4 567 | 4567 89123 |
| 78912 3 45 6 | 567891234 |
| 123456789 | 67 8 912 345 |
| 2345 6 7 8 9 1 | 7 8 912 3 4 5 6 |
| 345678912 | 8 912 34 5 6 7 |
| 4567 8 9123 | 91234 5 6 7 8 |
| 5 6 7 8 9 12 3 4 | 1 2 3 4 • 5 6 7 8 9 |
| 67 8912 3 4 5 | 234567891 |
| DƯƠNG ĐỘN | KHẢM CẤN CHẤN TỐN | |
| CỤC M. | 123456 7 89 | 1234 5 6 7 89 |
| ĐG= CANH, TR= M,+2 | 345678 912 | 3456 7 8 912 |
| P | S |
21. Giáp Thân
22. Ất Dậu
23. Bính Tuất
24. Đinh Hợi
25. Mậu Tý
26. Kỷ Sửu
27. Canh Dần
28. Tân Mão
29. Nhâm Thìn
30. Quý Tị
| • | ||
| DƯƠNG ĐỘN | KHẢM CẤN CHẤN TỐN | |
| CỤC M. | 123456 789 | 123456 789 |
| ĐG = TÂN, TR= M, +3 | 456 7 89123 | 456 7 8 9 1 2 3 |
| P | S |
31. Giáp Ngọ
32. Ất Mùi
33. Bính Thân
34. Đinh Dậu
35. Mậu Tuất
36. Kỳ Hợi
37. Canh Tý
38. Tân Sửu
39. Nhâm Dần
40. Quý Mão
| 345 6 7 8 91 2 | 345 6 7 8 91 2 |
| 91234 56 7 8 | 45 6 7 89123 |
| 891234567 | 557 8 912 34 |
| 7 8 9 1 2 3 4 5 | 678912 34 5 |
| 12 34 5 6 7 8 9 | 7 8 9 1 2 3 4 5 6 |
| 234567 8 91 | 8 9 1 23 4 5 6 7 |
| 3456 7 8 912 | 9 1234 5 6 7 8 |
| 4 567 8912 3 | 1234 • 5 67 89 |
| 5678 912 34 | 2 34 5 6 7 8 91 |
| 678912345 | 3456 7 8 912 |
|---|---|
| 4 5 67 8 912 3 | 4 567 9 1 2 3 |
| 91234 5 6 78 | 56 78 9123 4 |
| 891234 567 | 678912345 |
| 789123456 | 789123456 |
| 1234 567 89 | 891234567 |
| 234567 891 | 912345678 |
| 3456 7 8912 | 12 3 4 5 6 7 89 |
| 4 56 7 8 9 1 2 3 | 234567891 |
| 5678912 34 | 34567 8912 |
| 678912345 | 4 5 6 7 8 912 3 |
| DƯƠNG ĐỘN | KHẢM CẤN CHẤN TỐN | |
| CỤC M. | 123456789 | 123456789 |
| DG= NHÂM, TR= M,T4 | 567891234 | 567 8 91234 |
| P | S |
41. Giáp Thìn
42. Ất Tị
43. Bính Ngọ
44. Đinh Mùi
45. Mậu Thân
46. Kỳ Dậu
47. Canh Tuất
48. Tân Hợi
49. Nhâm Tý
50. Quý Sửu
| • | ||
| DƯƠNG ĐỘN | KHẢM CẤN CHẤN TỐN | |
| CỤC M. | 123456789 | 123456789 |
| DG=QUÝ, TR= MỘT5 | 678912 3 4 5 | 678912 34 5 |
| P | S |
51. Giáp Dần
52. Ất Mão
53. Bính Thìn
54. Đinh Tị
55. Mậu Ngọ
56. Kỳ Mùi
57. Canh Thân
58. Tân Dậu
59. Nhâm Tuất
60. Quý Hợi
| 5678 912 34 | 567891234 |
| 912345678 | 67891234 5 |
| 891234567 | 78912 3 4 56 |
| 789123456 | 891234 567 |
| 123456789 | 912 34 5 6 7 8 |
| 234567 891 | 123456789 |
| 34567 8 912 | 23456 7 891 |
| 4 5 6 7 8 9 1 2 3 | 3456 7 8 912 |
| 5 678 912 3 4 | 4567 89123 |
| 6 7 8 912 3 4 5 | 567 8 912 3 4 |
| 6789123 4 5 | 678912345 |
| 9 1234 56 78 | 7 8 9 1 2 3 45 6 |
| 891 23 45 6 7 | 8 91234 56 7 |
| 7 8 912 34 56 | 9123 4 5 6 7 8 |
| 12 345 6 7 8 9 | 12 3 4 56 7 8 9 |
| 234567891 | 234567891 |
| 34567 8 912 | 3 4 5678912 |
| 456789123 | 456789123 |
| 56 7 8912 34 | 567891234 |
| 678912 3 4 5 | 678912345 |
| ÂM ĐỘN | KIỂN LY KHÔN ĐOÀI | |
| CỤC MO | 123456789 | 123456789 |
| ĐG = MẬU = M, | 123456789 | 123456789 |
| P | S |
01. Giáp Tý
02. Ất Sửu
03. Bính Dần
04. Đinh Mão
05. Mậu Thìn
06. Kỳ Tị
07. Canh Ngọ
08. Tân Mùi
09. Nhâm Thân
10. Quý Dậu
| ÂM ĐỘN | KIỀN LY KHÔN ĐOÀI | |
|---|---|---|
| cụC M. | 123456789 | 12345 6 789 |
| DG= KY, TR= M,-1 | 912345678 | 912345678 |
| P | S |
11. Giáp Tuất
12. Ất Hợi
13. Bính Tý
14. Đinh Sửu
15. Mậu Dần
16. Kỳ Mão
17. Canh Thìn
18. Tân Tị
19. Nhâm Ngọ
20. Quý Mùi
| 123456789 | 123456 7 89 |
| 23456 7 891 | 912345678 |
| 345 6 7 8 9 1 2 | 891234567 |
| 45678 9123 | 789123456 |
| 1234 5 6 7 89 | 678912345 |
| 912345678 | 567 891234 |
| 8912 345 6 7 | 4567 89123 |
| 789123456 | 34567 8912 |
| 6789123 4 5 | 234567 891 |
567891234 12 3456 7 89
| 91234 5 6 78 | 912 345 6 7 8 |
| 2 34 5 67891 | 891234 5 6 7 |
| 3 4 5 6 7 8 9 1 2 | 789123 45 6 |
| 4 5 6 7 8 912 3 | 678912345 |
| 123456789 | 5 6 7 8 9 1 2 3 4 |
| 912 345678 | 456 7 "8 9 • 12 3 |
| 8 912345 6 7 | 3 4 5 6 7 8 9 1 2 |
| 789123456 | 2345 :67891 |
| 6 78912 3 4 5 | 12 3 4 56 7 8 9 |
| 567 8 91234 | 912345678 |
| ÂM ĐỘN | KIẾN LY KHÔN ĐOÀI | |
| CỤC M. | 123456789 | 12345 6 789 |
| DG=CANH =MO-2 | 891234567 | 891234567 |
| P | S |
21. Giáp Thân
22. Ất Dậu
23. Bính Tuất
24. Đinh Hợi
25. Mậu Tý
26. Kỳ Sửu
27. Canh Dần
28. Tân Mão
29. Nhâm Thìn
30. Quý Tị
| ÂM ĐỘN | KIỀN LY KHÔN ĐOÀI | |
| CỤC M. | 123456789 | 123456789 |
| DG= TÂN, TR= MO- 3 | 789123456 | 789123 456 |
| P | S |
31. Giáp Ngọ
32. Ất Mùi
33. Bính Thân
34. Đinh Dậu
35. Mậu Tuất
36.Kỳ Hợi
37. Canh Tý
38. Tân Sửu
39. Nhâm Dần
40. Quý Mão
| 891234567 | 891234567 |
| 23456 7 891 | 789123456 |
| 34567 8 912 | 678912 3 4 5 |
| 4 567 89123 | 5678912 34 |
| 123456 7 89 | 4567 89123 |
| 912345 6 7 8 | 3 4567 8 912 |
| 89123456 7 | 234567 8 91 |
789123 4 56 1234 5 6 7 8 9
| 678912 3 4 5 | 912345678 |
| 567 8912 34 | 8912 :345 6 7 |
7891234 56 789123456
| 234567891 | 67891234 5 |
| 3456 7 8 912 | 567891234 |
| 4 5 6 7 8 9 1 2 3 | 4567 89123 |
| 12 345 6 7 89 | 345678912 |
| 91234 5678 | 234 567 891 |
| 8912 3 4 56 7 | 12 3456 78 9 |
| 789123456 | 912345678 |
| 678912 34 5 | 891234567 |
| 56 789 1234 | 789123456 |
| ÂM ĐỘN | KIẾN LY KHÔN ĐOÀI | |
| CỤC MO | 123456789 | 12345 6 7 8 9 |
| ĐG = NHÂM = MO- 4iii | 678912 3 4 5 | 678912345 |
| iii | P | S |
41. Giáp Thìn
42. Ất Tị
43. Bính Ngọ
44. Đinh Mùi
45. Mậu Thân
46. Kỳ Dậu
47. Canh Tuất
48. Tân Hợi
49. Nhâm Tý
50. Quý Sửu
| ÂM ĐỘN | KIỀN LY KHÔN ĐOÀI | |
| CỤC M, | 123456 7 89 | 123456789 |
| DG= QUY, TR= MO- 5 | 567891234 | 56 7 891234 |
| P | S |
51. Giáp Dần
52. Ất Mão
53. Bính Thìn
54. Đinh Tị
55. Mậu Ngọ
56. Kỳ Mùi
57. Canh Thân
58. Tân Dậu
59. Nhâm Tuất
60. Quý Hợi
| +678912345 | 678912 34 5 |
| 234567 891 | 567 8 91234 |
| 3456 7 8 912 | 4 56 7 8 912 3 |
| 456789123 | 345 6 7 8 912 |
| 12 3 45 6 7 89 | 2 3 4 5 6 7 8 91 |
| 9123 4 5 6 7 8 | 12 345 6 7 8 9 |
| 8 912 3 4 567 | 912345678 |
| 789123456 | 89123,4 5 6 7 |
| 678912 3 4 5 | 789123 4 56 |
5 6 7 8 91234 678912 345
| 567891234 | 567891234 |
| 2 34567 8 91 | 45 6 7 8 912 3 |
| 34567 8 9 12 | 34 56 78 9 1 2 |
| 4567 8912 : 3 | 2 345 678 9 1 |
| 12 3 45 6 7 8 9 | 12 3456789 |
| 9 12 34 5 6 7 8 | 912 345 6 7 8 |
| 8 9123 4 5 6 7 | 8 91 2 3 4 5 6 7 |
| 7891234 5 6 | 7891234 5 6 |
| 67.8912345 | 678912 345 |
5 6 7 8 912 34 56 7 8912 34
III - CÁCH SỬ DỤNG BẢNG ĐỘN GIÁP
Tốt nhất là đưa ra một số ví dụ cụ thể :
A - NGÀY 07 THÁNG 4 NĂM 1994, LÚC 6 GIỜ SÁNG
Ta tuần tự tính như sau :.
- Tiết Khí : Thanh Minh, Dương Độn (xem Phụ Lục II, trang 858
- Nguyên : Thượng Nguyên (trải từ ngày 05 đến hết ngày 09-4-1994). Ngày đang xét là ngày thứ ba của Nguyên. Cục m = 4 (Bảng 46).
- Thời gian 6 giờ sáng là giờ Mão, giờ thứ tự trong ngày. Vậy N = 2.12+4 = 28.
- Theo Bảng Dương Độn, ta được :
DƯƠNG ĐỘN
mo.....................3......................... 3................
| Tr..................... 6......................... 6................ | {Tâm, Khai} | |||
| p | s | |||
| N = 28 Tân Mão............. 7.......................... 4............... | p = 7, s = 4 |
HÃY TÌM CÔNG THỨC ĐỘN GIÁP TẠI GIỜ THÂN, NGÀY 15-7 NĂM 1994.
- Tiết Sử Thử, Âm Độn,
- Trung Nguyên trải trên các ngày 12, 13, 14, 15, 16. Như thế, ngày đang xét là ngày thứ tự của Trung Nguyên Sử Thử. Cục mo = 4.
- Giờ Thân là giờ thứ 9 trong ngày. Vậy số thứ tự của nó là N=3.12 + 9 = 45.
ÂM ĐỘN
mo...................... 4.......................... 4

Hình 111b. CÔNG THỨC ĐỘN GIÁP {{Anh/4, Cảnh/5}.
C-NGÀY 23-02-1994, GIỜ TUẤT.
- Tiết Vũ Thủy, Dương Độn,
- Ngày cuối cùng tức là ngày thứ năm của Thượng Nguyên, trải trên các ngày 19, 20, 21, 22, 23 tháng 2 năm 1994, Cục mo = 9.
- Giờ Tuất là giờ thứ 11 trong ngày. Vậy N = 4.12 + 11 = 59.
Ta được :
DƯƠNG ĐỘN
| Cục................................. 9 | 9 | |||
| Tr................................. 5 | 5, | Cung Cung Tử} Tử} | ||
| p | s | |||
| N = 59................................ 4 | 4 |
Như đã nói ở trên, khi Tr = 5, thì
- Cửa là Tử nếu Dương Độn, Cửa là Sinh nếu Âm Độn.
D - NGÀY 05-09 NĂM 1994, GIỜ MÃO
- Tiết Sử Thử, Âm Độn,
- Ngày thứ ba của Hạ Nguyên Sử Thử, trải trên các ngày 3, 4, 5, 6, 7, 8 tháng 9 năm 1994.
- Cục = 7,
- Giờ N = 2.12 + 4 = 28.
ÂM ĐỘN
Cục = 7, Tr = 5, p = 4, 5 = 7
Trong trường hợp này, ta được Tr = 5. Thiên tinh là Sao Cẩm, còn Địa Môn là Cửa Sinh, do trong trường hợp này, ta có Âm Độn. Cuối cùng ta được
CÔNG THỨC ĐỘN GIÁP : {Cẩm/4, Sinh/7}.
E - BÀI TOÁN NGƯỢC
Trong Độn Giáp, có một loại bài toán đặc biệt, ở đó các yếu tố Địa Môn/S có dạng Hưu /9, tương ứng với tình hình Thủy khắc Hỏa
| Tử /1, Sinh /1 | - | Thổ khắc Thủy, |
| Thương /2,5,8 | - | Mộc khắc Thổ, |
| Cảnh /6,7 | - | Hỏa khắc Kim... |
Các trường hợp này gọi là hung, nguy hiểm.
a) Hãy tìm tất cả các Cục và giờ tại đó ta có công thức (nguy hiểm) : Hưu 19 (Thủy/Hỏa !)
Theo Bảng Độn Giáp, ta được các giờ sau :
DƯƠNG ĐỘN Tr=1 Cục ÂM ĐỘN Tr = 1 Cục
N Giờ P
N Giờ P
09 Nh. Thân 5 1 02 Ất Sửu 2 1
12 Ất Hợi 3 2
19 Nh. Ngọ 4 9
29 Nh. Thìn 3 8 22 Ất Dậu 4 3
39 Nh.Dần 2 7 32 Ất MùI 5 4
49 Nh. Tý 1 6 42 ẤT TỊ 6 5
59 Nh. Tuất 9 5 52 Ất Mão 7 6 b) Hãy tìm các Cục và giờ tại đó ta có công thức (nguy hiểm !) Tử /1 (Thổ /Thủy).
Theo Bảng Độn Giáp ta được
| DƯƠNG | ĐỘN | Tr=2 | Cục | ÂM | ĐỘN | Tr=2 | Cục | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| N | Giờ | P | ||||||
| N | Giờ | P | • | |||||
| 2 | 02 | Ất SửU | ||||||
| 09 | Nh. | Thân | ||||||
| 2 | ||||||||
| 1 | 12 | Ất Hợi | ||||||
| 19 | Nh. | Ngọ |
3 9 22 Ất Dậu 29 Nh. Thìn 4
| 39 | Nh. Dần | 8 | 32 Ất MÙI | 5 |
| 49 | Nh. Tý | 7 | 42 Ất Tị | 6 |
| 59 | Nh. Tuất | 6 | 52 Ất Mão | 7 |
DƯƠNG ĐỘN Tr =5 Cục
N Giờ P
| 06 | Kỷ Tị | 5 |
| 16 | Kỳ Mão | 4 |
| 26 | Kỳ Sửu | 3 |
| 36 | Kỳ Hợi | 2 |
| 46 | Kỷ Dậu | 1 |
| 56 | Kỳ Mùi | 9 |
CHÚ Ý : Bạn đọc tự mình điển các giá trị của Cung P vào các Bảng trên.
IV- SƠ BỘ VỀ Ý NGHĨA CỦA SAO VÀ CỬA
Sơ bộ chúng ta ghi lại các nhận định của cổ nhân về tính chất hung, cát của các Thiên Tinh và Địa Môn để bạn đọc sơ bộ hình dung vấn đề- Sau này, trong các vấn đề mệnh, dụng binh, xem thời tiết., chúng tôi sẽ trình bày chi tiết hơn.
A - TÍNH CHẤT CÁC THIÊN TINH
Thiên tỉnh đại cát Thiên Phụ
Sao Thiên Phụ, thuộc cung Tốn, Âm Mộc. sác xanh.
Sao Thiên Phụ còn có tên là Văn Khúc, là có cây. là người dân dã. Các mùa Xuân, Hạ, với sự xuất hiện của Sao Thiên Phụ. thì nên cầu quan, nhập quan, cưới gả, buôn bán, mọi việc đều đại cát. Nhưng với mùa Thu, Đông thì, với sao này. mọi việc đều xấu.
Thiên tỉnh đại cát Thiên Tâm
Sao Thiên Tâm, thuộc cung Kiền, Dương Kim, sắc trắng.
Sao Thiên Tâm còn có tên là Vũ Khúc, tượng trưng cho người đạo sỉ, nhà hiển triết. Tại các mùa Xuân, Hạ, với sự xuất hiện của Sao Thiên Tâm, mọi việc đều bất lợi. Tại các mùa Thu, Đông, thì ngược lại.
Thiên tinh đại cát Thiên cầm
Sao Thiên Cẩm, thuộc Trung Cung, là Thổ, sắc vàng.
Sao Thiên Cầm còn có tên là Liêm Trinh, là biểu tượng của người thầy giáo, nhà hiển triết, pháp sư. Các mùa Xuân, Hạ, khi sao này xuất hiện, thì không lợi, nên tế tự, làm việc từ thiện. Với các mùa Thu, Đông, thì các việc buôn bán, nhập quan, cưới hỏi, mưu sự đều đại cát khi sao này xuất hiện.
Thiên tinh tiểu cát Thiên Nhậm
Sao Thiên Nhậm, thuộc cung Cấn, Dương Thổ, sắc đỏ vàng.
Sao Thiên Nhậm còn có tên là Tả Phù. Sao này chủ về sự giàu có, sự cao cả. Gặp sao Thiên Nhậm thì nên cầu quan, gặp quan, nhập quan, cấu việc buôn bán, cưới xin. Xây cất thì không tốt.
Thiên tinh tiểu cát Thiên Xung
Sao Thiên Xung, thuộc cung Chấn, Dương Mộc, sắc xanh lục.
Sao Thiên Xung còn có tên là Lộc Tốn. Sao này là Lôi thần, là vũ sĩ. Gặp sao Thiên Xung nên xuất quân chinh phạt, báo ân báo oán, không nên gặp quan, nhập quan, cưới xin, xây cất, buôn bán, chỉ nên nhậm các chức võ quan hay xây cất dinh trại.
Thiên tinh tiểu hung Thiên Anh
Sao Thiên Anh, thuộc cung Ly, Dương Hỏa, sắc tía.
Sao Thiên Anh còn gọi là Hữu Bật, là biểu tượng của lò lửa, bễ lò rèn, là sự tàn bạo. Gặp sao Thiên Anh nên đi xa, không nên cưới xin, đi buôn hay xây cất.
Thiên tinh tiểu hung Thiên Trụ
Sao Thiên Trụ thuộc cung Đoài, Âm Kim, sắc trắng đỏ.Sao Thiên Trụ còn gọi là Phá Quân, biểu tượng của người ẩn sỉ, người tu hành. Gặp sao Thiên Trụ thì nên yên tỉnh, không nên vọng động, không nên buôn bán, cưới gả, xây cất, nên làm việc từ thiện.
Thiên tỉnh đại hung Thiên Bồng
Sao Thiên Bồng, thuộc cung Khảm, Âm Thủy, sắc đen.
Sao Thiên Bồng còn tên là Tham Lang hay Thái Ất. Sao này chủ về thủy hỏa đạo tặc. Nếu khi đi xa nhập quan, nhậm chức mà lại gặp sao Thiên Bồng thì phải để phòng đạo tạc, khi xây cất phải để phòng binh hỏa, cưới xin thì không tốt vì có kề phá phách. Nếu tụ hợp thì sẽ hại về tài sản. Đì buôn phải đề phòng kẻ cướp dọc đường.
Thiên tỉnh đại hung thiên nhuế
Sao Thiên Nhuế thuộc cung Khôn, Âm Thổ, sắc vàng.
Sao Thiên Nhuế còn tên là Cự Môn. Mùa Xuân Hạ mà gặp Thiên Nhuế thì thất tài.
B-TÍNH CHẤT CÁC ĐỊA MÔN
Địa môn cát
- Cửa Hưu trỏ sự hài hòa, yên ổn,
- Cửa Sinh trỏ sự an nhàn, tâm trạng vui vẻ,
- Cửa Thương trỏ sự mạnh dạn đấu tranh,.
- Cửa Khai trỏ sự sáng sủa, cởi mở.
Địa môn hung
- Cửa ĐỔ trỏ sự bế tắc,
- Cửa Tử trỏ sự chết chóc, thất bại,
- Của Kinh trỏ sự khủng hoảng,
- Cửa Cảnh trỏ những chuyện hư hao to lớn, không có chỗ cứu giúp.
Mỗi cửa đều có những ý nghĩa riêng của mình trong cách dụng binh hay trong các quan hệ với Lục Thân,... như sẽ thấy sau này.