Tập II — Cơ sở cấu trúc nhân thể theo Đông Y học, Thời Châm học và Trường sinh học
Chương 16
Cấu trúc toán học của Tý Ngọ Lưu Chú
Chương 16
CẤU TRÚC TOÁN HỌC
CỦA TÝ NGỌ LƯU CHÚ
GẨ^ TRÚC NHÓM VÀ NGUYÊN Ự BI. ^
I - MÃ SỐ CỦA TÝ NGỌ LƯU CHÚ
Để phát hiện cấu trúc Ccjr(5) - Ngũ Hành của Tý Ngọ Lưu Chú một cách tường minh - trong lúc chiều dài của mỗi ngày đường kinh chủ đạo, không phải là 10 giờ mà lại là 11 giờ, do dự có mặt của hai Kinh Tâm Bào và Tam Tiêu ! - cần có một cách nhìn khác như sau, xuất phát từ một khái niệm mới gọi là khái niệm giờ mở lý tưởng như sau :
A- KHÁI NIỆM GIỜ MỞ LÝ TƯỞNG
Chúng tôi đưa ra một hệ thống giờ theo Bảng sau, gọi là hệ thống giờ mở lý tưởng :
| m(m+) | w(w+) | t(t+) | |||
| DTDW+DMDK+DHDT*DWDM+DKDH+DZDZ+ | 0012243648607284961081248 | 9610800122436486072843672 | 7284961080012243648606096 | 4860728496108001224368400 | 24364860728496108001210824 |
B - MÃ SỐ CỦA TÝ NGỌ LƯU CHÚ
Kí hiệu giờ lý tưởng là v chúng ta, theo Bảng trên, có
v = 12 Q, Q chân với kinh Âm và kinh Tam Tiêu,
Q lẻ với kinh Dương và kinh Tâm Bào.
Lại ký hiệu
P = z modulo 10, p ≥ 0, z = 4 - v, với u là giờ mở thực sự của Tý Ngọ Lưu Chú ta được Bảng mã số sau, gọi là Bảng mã số (p,Q)
| K(2) | H(6) | T(O) | W (4) | M(8) | AD | |
| mhNguyênk | DK(2,8)DM(2,0)DW (2,2)DM(2,2)DT(2,4)DH(2.6) | DH(6,4)DK (6,6)DM(6,8)DK (6,8)DW (6,0)DT (6,2) | DT(0,0)DH(0,2)DK(0,4)DH(0,4)DM (0,6)DW (0,8) : | DW (4,6)DT(4,8)DH(4,0)DT(4,0)DK (4,2)DM (4,4) | DM(8,2)DW (8,4)DT (8,6)DW (8,6)DH(8,8)DK(8,0) | 086642 |
| DZ | DZ(k,2.7) | DZ(h,6,3) | DZ (t,0,9) | DZ (W,4,5) | DZ(m,8,1) | 1 |
| DZ (w,4,0) : huyệt Nguyên của kinh Tâm Bào | ||||||
| KỶ() | Ht(5) | T*(9) | Wt(3) | M*(7) | AD | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| mt | DKt (1,3) | DHt(5,9) | DT (9,5) | DW (3,1) | DMt(7,7) | 5 |
| Nguyên | DHt (1,3) | DT (5,9) | DW (9,5) | DMt (3,1) | DK*(7,7) | 5 |
| hỲ | DMt (1,5) | DK* (5,1) | DH (9,7) | DT (3,3) | DWt (7,9) | 3 |
| wt | DW (1,7) | DMT(5,3) | DK (9,9) | DH* (3,5) | DT* (7,1) | 1 |
| ** | DT* (1,9)DH* (1,1) | DWT(5,5)DT* (5,7) | DM+ (3,7)DMT (3,9) | DK* (3,7)DM* (3,9) | DHT (7,3)DK* (7.5) | 97 |
| DZt | DZ (w*1,8), DZ* (m*,5,4) | DZ (k*,9,0) | DZ* (W*,3,6) | DZ* (rt,7,2) | 0 | |
| DZ* (N,5,9) : huyệt Nguyên của kinh Tam Tiêu | ||||||
Ví dụ.
- Với DK(n), ta có
Q = 8, u = 88, u = 96,z = 88-98=-8 = 2 modulo 10,
p = 2, → mã số DK(n, 2, 8)
- Với DT* (ht), ta có
Q = 3,4 = 39, v = 36, z = 39 = 36 = 3 = p → Mã số DT* (h*, 3,3).
Trong các Bảng trên, các chữ
K(2), H(6), T(O), W(4), M(8), К* (1), H* (Б), T* (9), W* (3) M* (7)
là ký hiệu tập hợp của các cột tương ứng (vectơ !). Còn kí hiệu AD sẽ được giải thích khi nói đến tính chất của Tý Ngọ Lưu Chú.
Ta nhận xét rằng tổng p + Q là không thay đổi cho mỗi hàng (với modulo 10) :
| Hàng h | nguyên | DZ | |||
|---|---|---|---|---|---|
| p+Q 0 4 | 4 | 6 8 9 | |||
| Hàng | m* ht wt nguyên kt it |
p+Q 6 2 9 8 4 - 0
Bảng 33. VỀ TÍNH KHÔNG ĐỔI CỦA P + Q THEO HÀNG
C - CÁC ĐẶC TÍNH NHÓM CỦA TÍ NGỌ LƯU CHÚ
Tý Ngọ Lưu Chú với mã số p + Q và các tập T, T*, M, M"*... được phân thành hai nhóm :
Nhóm Âm Q
Nhóm này gồm các phần tử sau :
Q = (T(0, p, Q), K(2, p, Q), W(4, p, Q), H(6, p, Q), M(8, p. Q)I) = 1Q (J, p, Q)), J = 0, 2, 4, 6, 8, 10 = 0.
Luật hợp thành
Q Q(z (z {z = {(J + Iz P, + Pz Q, + Qz + AD(y, 2 modulo 10, với
AD(m) = 0, AD(h) = 8, AD(w) = 6, AD(k) = 4, AD(t) = 2, AD(Z) = 1.
Đơn vị : T(O, P. Q)
Ví dụ 1.
K (2, Pạ, Q2) W(4, P2 Q2) = H(6, p, + Pz Q, + 8z + AD),
cụ thể là :
DK(m, 2,8) .DW(m,4,G) = DH(m,2+4) = 6, 8+6+0 = 4), AD(n) = 0 DM (k,2,0) .DT (h,4,8) = DK(h, 2+4) = 6, 0+8+8 = 6), AD(h) = 8 DW(w,2,2) DH (w,4,0) = DM(w,2+4) = 6,2+0+6 = 8), AD(w) = 6 DT(k,2,4) DK (k,4,2) = DW(k, 2+4) = 6, 4t2+4 = 0) AD(k) = 0 DH (t,2,6) .DM (t,4,4) = DT(t, 2+4) = 6, 6t4+2 = 2), AD(t) = 2 DZ(k,2,7) .DZ(w,4,5) = DZ(1r, 2+4) = 6, 7+5+1 = 3), AD(Z) = 1
Ví dụ 2.
(K(2, P/, Q,)F' = M(8, PZ, Q2),
DK(m,2,8) DM (nz,8,2) = DT(m,2+8 =0, 8+2+0 =4), AD(m) = 0 DM(h,2,0) .DW (h,8,4) = DT(h2,2+8 = 0, 0+4+8 = 2), AD(h) = 8 DW (w,2,2) DTiw,8,6) = DT(w,2+8 = 0, 2+6+6 = 4), AD(w) = 6 DT(k,2,4) .DH (k,8,2) = DT(k,2+8 =0, 4+8t4 = 6), AD(k) = 4 DH(t,2,6) DK (t,8,0) = DTit,2+8 = 0, 610+2 = 8), AD(t) = 2 DZ(k,2,7) DZ (n2,8,1) = DZ(t,2+8 = 0, 7+1+1 = 9), AD(Z) = 1
Ta cũng có thể thấy rằng
(K(2, p, Q)12 = W(4, p, Q), IW(4, p, Q)" = H(6, p, Q)..
Nhóm Dương R
Nhóm này gồm các phần tử sau :

Luật hợp thành
R(K, P1, Q,).R(#Z, PZ Q2)= R*(K, + E, + 1, P, + P,, Q, + Q, + AD(O*, ZI))
modulo 10,
với
AD(n2*)=5, AD(h*) = 3,AD(w*) =1,AD(k*) = 9, AD(I) = 7, AD(Z) = 0. Đơn vị : T, (9, P, Q).
Ví dụ.
K'(1, P, Q)). W* (3, PZ, Q2) = H*(5, PI + PI, Q, + Q, + AD)), hay là, cụ thể hơn :
| DK (n2*,1,3).DW* (n2t,3,1) = DH* (m2*,,1+3+1 = 5, 3+1+5 = 9), AD(n2*) = 5 | |
| DM* (ht,1,5).DT* (12*,3,3) = DK* (h*,1+3+1 = 5, 5+3+3 = 1), AD(h*) = 3 | |
| DW (w*,1,7) DH (wt,3,5) = DMt(w+,1+3+1 = 5, 7+5+1 = 3), AD(w*) = 1 | |
| DI (ht,1,9) | .DK* (kt,3,7) = DW* (kt,1+3+1 = 5,9+7+9 = 5), AD(k*) = 9 |
| DH (tt,1,1) | .DM* (t* ·3,9) = DT (t*,1+3+1 = 5, 1+9+7 = 7), AD(t) = 7 |
DZ* (w* ,1,8) .DZ (w ,3,6) = DZ* (m2* ,1+3+1 = 5, 8+6+0 = 4), AD(Z*) = 0 Cũng dễ chứng minh rằng :

m+(m) (W(4)) W+(3)
| Dĩ4 | (DT) | 0 | 1 |
| DH+ | (DH) | 0 | 0 |
DfC 0 0
| DM* | (DM) | 0 | 0 |
| DW* | (DW) | 1 | 0 |
| H+(5) | (H(6)) | m+(m) | h>) |
Dĩ* 0 0
| DH* | (DH) | 1 | 0 |
| DK* | (DK) | 0 | 1 |
| DM* | (DM) | 0 | 0 |
| (DW) | 0 | 0 | |
|---|---|---|---|
| M+(7) | (M(8)) | m+(m) | h+(m) |
| Dĩ* | (DT) | 0 | 0 |
DH* 0 0
| DK* | (DK) | 0 | 0 | |
| DM* | (DM) | 1 | 0 | |
| DW* | (DW) | 0 | 1 | |
| Bàng | 34. BẢNG | CÁC biểu | DIỄN MA TRẬN |
Dễ thấy rằng T(0) và T+(9) là những ma trận đơn vị tương ứng với các nhóm Âm và Dương. Tiếp theo, bằng cách nhân trực tiếp ma trận, chẳng hạn với các mã
| trận sau : | 01000 | 01000 | 01000 | 01000 | 01000 | ||||
| 00010 | 00010 | 00010 | 00010 | 00010 | |||||
| 0 | 0 | 0 | 01 | 01 | |||||
| 00100 | 00100 | 00100 | 00100 | 00100 | |||||
| 1000 | 1000 | 1000 | 1000 | 0 | |||||
| 00010 | 00010 | 00010 | 00010 | 00010 | |||||
| 0 | 1 | 00 | 00 | 01000 | |||||
| 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | |||||
| 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | |||||
| 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
ta thu lại được các đẳng thức đã biết như
K(2).W(4) = H(6)„.
Bây giờ, ta ký hiệu phép quay 2^/5 bởi c. Thế thì, dễ thấy rằng các nhóm sau đây là đẳng cấu với nhau :
Ccir(5) = {e, c, C2C3, c4} « Q ~ ^
NGUYÊN LÝ BIỂU LÝ TƯƠNG TRUYỀN
Theo các kết quả thu được bằng ma trận trên, chúng ta thấy ngay rằng
DX*(*) = DX(y) (*)
do các vế trái và phải có những biểu diễn ma trận như nhau. Như thế, nguyên lý này được sử dụng trong một số tình huống của Nạp Giáp trước đây - đã có mặt ngay
| wT(w) | k+(O | f+(0 |
| 0 | 0 | 0 |
| 1 | 0 | 0 |
| 0 | 1 | 0 |
| 0 | 0 | 1 |
| 0 | 0 | 0 |
w+(w) no
| 0 | 0 | 1 |
| 0 | 0 | 0 |
| 0 | 0 | 0 |
| 1 | 0 | 0 |
| 0 | 1 | 0 |
| w+{w) | *+ơo | no |
| 1 | 0 | 0 |
| 0 | 1 | 0 |
| 0 | 0 | 1 |
| 0 | 0 | 0 |
| 0 | 0 | 0 |
CỦA TÝ NGỌ LƯU CHÚ
| 00001 | 00001 | 00001 | 00001 | 00001 |
| 10000 | 10000 | 10000 | 10000 | 10000 |
| 01000 | 01000 | 01000 | 01000 | 01000 |
| 00100 | 0 | 00100 | 00100 | 00100 |
| 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
trong cấu trúc của Tý Ngọ Lưu Chú, ở một cấu trúc đại số tương đối cao là cấu trúc các vectơ thuộc các nhóm Âm Dương Q và R, hay ngay ở các nhóm Q và R. Cụ thể là chúng ta có thể thay đẳng thức (*) bằng các loại đẳng thức vectơ hay nhóm sau :
DQ(J) = DR(K)
hay
DQ = DR.
CHÚ Ý
Đẳng thức (*) là một đẳng thức chính xác về phương diện đại số và có thể viết dưới dạng :
Dx(ut, tt) = DX(y, t), it = t, (**)
Tuy nhiên, có thể vận dụng gần đúng đẳng thức này, như trong các trường hợp Nạp Giáp trên đây, do các huyệt hỗ trợ Nạp Giáp cách nhau 1 giờ cổ, i* - 1 = 1, 1.
ến một số hn nượng ố th truy n bệnh tnh tưu (bên nhoàh shig lý (bên trong)...
III - NGÀY ĐƯỜNG KINH CHỦ ĐẠO THEO MÃ SỐ MỚI
Theo mã số mới (p, Q), các ngày đường kinh chủ đạo có thể viết dưới một dạng khác như sau :
CÁC NGÀY ĐƯỜNG KINH THẬN CHỦ ĐẠO, Q =0,
VÀ KINH BÀNG QUANG CHỦ ĐẠO, Q= 9.
| DT (0,0) | DM(2,0) | DH(4,0)DT(4,0)DZ(4,0) | DW(6,0) | DK(8,0) | DZ(8,0+1) |
| DT (1,9) | DMT (3,9) | DHT (5,9)DT (5,9)DX*(5,9) | DW (7,9) | DKT(9,9) | DZ* (9,9+1) |
| p + Q= 0 | 2 | 4 | 6 | 8 | 9 |
CÁC NGÀY ĐƯỜNG KINH CAN CHỦ ĐẠO, Q = 2, VÀ KINH ĐƠM CHỦ ĐẠO, Q = 1.
| DM(8.2) | DH (0,2) | DW(2,2)DM(2,2) | DK(2,2) | DT (4,2) | DZ (6,2+1) |
| DMT (9,1) | DHT (1,1) | DW+ (3,1)DMT (3,1) | DK* (5,1) | DT (7,1) | DZ* (7,1+1) |
| p + Q= 0 | 2 | 4 | 6 | 8 | 9 |
CÁC NGÀY DƯỜNG KINH TÂM CHỦ ĐẠO, Q = 4, VÀ KINH TIỂU TRƯỜNG CHỦ ĐẠO, Q = 3.
| DH(6A) DW(8.4) | DK(0,4)DHỘòÁ) | DT(2A} DM(4A) | DZ(4A+\) | ||
|---|---|---|---|---|---|
| DH+(7t3) 0^9,3) | DK+(13}DH+ịl3) | Df(3,3) DM\s,3} | DZ+(5,3+1) | ||
| P+Q = 0 | 2 | 4 | 6 8 | 9 | |
| CÁC NGÀY | ĐƯỜNG KINH | TỲ CHỦ ĐẠO, Q= 6, VÀ KINH VỊ CHỦ | ĐẠO, Q = 5. | ||
| DW(4,6) | DK(6,6) | DT(8,6)DW(8,6) | DM(0,6) | DH(2,6) | 02(2,6+1) |
| DW+f5,5) | DK+(7,5) | 0^9,5)DW+(9,5) | DM+(1,5) | DH+(3,5) | D^ÍS.S+I) |
| P+Q = 0 | 2 | 4 | 6 | 8 | 9 |
| CÁC NGÀYVÀ KINH | ĐƯỜNG KINHĐẠI TRƯỜNG | PHẾ CHỦCHỦ ĐẠO, | ĐẠO, Q =Q = 7. | 8, | |
| DK(2,8) | 07(4,8) | DM(6,8)DK(6,8)DZ(8,8) | DH(8,8) | ŨW(Ũ,8) | DZ(0,8+1) |
| DK+(3,7) | 07^(5,7) | DM*(7,7)DK+(7.7}DZ+(7,7) | DH+(9,7) | 01^0,7) | D^dĩ+I) |
| p+Q = 0 | 2 | 4 | 6 | 8 | 9 |
NẠP GIÁP : DQ = DR
Bảng 35. TÝ NGỌ Lưu CHÚ THeo MÃ số ip. Q)