Tập II — Cơ sở cấu trúc nhân thể theo Đông Y học, Thời Châm học và Trường sinh học
Chương 12
Về lịch can chi
Chương 12
VỀ LỊCH CAN CHI
I - Ý NGHĨA SÂU XA THIÊN - ĐỊA - NHÂN HỢP NHẤT CỦA THỜI CHÂM HỌC
Trong Thời Châm học có hai cấu trúc cơ bản gọi là Tý Ngọ Lưu Chú và Linh Quy Bát Pháp. Nội dung sâu xa của hai cấu trúc đó là : Trên nhân thể,.có một số huyệt đặc biệt "mở" theo một chế độ thời gian xác định... Để làm gì ? Để thực hiện mặt năng lượng của nguyên lý Thiên - Địa - Nhân hợp nhất theo một chương trình xác định.
Cho nên, nghiên cứu Thời Châm học có ý nghĩa là đi sâu bào bản thể con người trong quan hệ với Trời Đất. Đó là bằng chứng dễ hiểu nhất về sự kiện con người là một hệ thống hoàn toàn mở.
Một trong những cơ sở của Thời Châm học là Lịch Can Chi, nghĩa là Lịch đếm năm, tháng, ngày, giờ theo hệ thống 10 Thiên Can và 12 Địa Chi.
II - VỀ LỊCH CAN CHI
A - MÃ SỐ CAN CHI
Mã số Can Chi biểu thị qua bảng 14a.
Qua Bảng 14a, ta thấy rằng :
- Các Thiên Can và Địa Chi đều chia thành hai loại Âm (-) và Dương (+) khác nhau.
- Mỗi thời điểm đểu tương ứng với một cặp Can Chi cùng tính Âm Dương, nghĩa là Can Dương đi với Chi Dương, Can Âm đi với Chi Âm.
- Công thức của mã số - ký hiệu là S(Can, Chi) - là :
S(Can, Chi) = S(i, k) = 6k - 5i, modulo 60, s ? 0 = 60,
với k là mã số của Can, còn i là mã số của Chi (xem bảng 14a).
Ví dụ với mã số (Canh) = k = 7, mã số (Chi) = i = 9, ta được
SỊCanh, Thân) = S(7, 9) = 6.7 - 5.9 = -3.
- 3 modulo 60 = 60 4- (-3) = 57 > 0, S(Canh, Thân) = 57 57
Ví dụ với mã số (Đinh) = k = 4, mã số (Mão) = i = 4, ta được
S(Đinh, Mão) = 6.4 - 5.4 = 24 - 20 = 4 > 0.
| TÝ |SỬU DẦN MÃO /THÌN TỊ NGỌ MÙI THÂN DẬU TUẤT HỢI2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12+ - + - + - + - + - + - | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 01 GIÁP+02. ẤT- | 01 | 02 | 51 | 52 | 41 | 41 | 31 | 32 | 21 | 22 | 11 | 12 |
| 03. BÍNH+04. ĐINH- | 13 | 14 | 03 | 04 | 53 | 54 | 43 | 44 | 33 | 34 | 23 | 24 |
| 05 MẬU+06. KY- | 25 | 26 | 15 | 16 | 05 | 06 | 55 | 56 | 45 | 46 | 35 | 36 |
| 07. CANH+08. TÂN- | 37 | 38 | 27 | 28 | 17 | 18 | 07 | 08 | 57 | 58 | 47 | 48 |
| 09. NHÂM+10. QUÝ - | 49 | 50 | 39 | 40 | 29 | 30 | 19 | 20 | 09 | 10 | 59 | 60 |
| THÁNG→ | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| NĂM /1986 | .41 | 12 | 40 | 11 | 41 | 12 | 41 | 13 | 44 | 14 | 45 | 15 |
| 1987 | 46 | 17 | 45 | 16 | 46 | 17 | 47 | 18 | 49 | 50 | 20 | |
| 1988 | 51 | 22 | 51 | 22 | 52 | 23 | 53 | 24 | 55 | 25 | 26 | 26 |
| 1989 | 57 | 28 | 56 | 27 | 57 | 28 | 58 | 29 | 60 | 30 | 01 | 31 |
| 1990 | 02 | 33 | 01 | 32 | 02 | 33 | 03 | 34 | 05 | 35 | 06 | 36 |
| 19911992 | 07 | 3843 | 0612 | 3743 | 0713 | 3844 | 0814 | 3945 | 1016 | 4046 | 1117 | 4147 |
| 1993 | 18 | 49 | 17 | 48 | 18 | 48 | 19 | 50 | 21 | 51 | 22 | 52 |
| 1994 | 23 | 54 | 22 | 53 | 23 | 54 | 24 | 55 | 26 | 56 | 27 | 57 |
| 1995 | 28 | 59 | 27 | 58 | 28 | 59 | 29 | 60 | 31 | 01 | 32 | 02 |
| 1996 | 33 | 04 | 33 | 04 | 34 | 05 | 35 | 06 | 37 | 07 | 43 | 13 |
| 1997 | 39 | 10 | 38 | 09 | 39 | 10 | 40 | 11 | 42 | 12 | 43 | 13 |
| 1998 | 44 | 15 | 43 | 14 | 44 | 15 | 45 | 16 | 47 | 17 | 48 | 18 |
| 1999 | 49 | 20 | 48 | 19 | 49 | 20 | 50 | 21 | 52 | 22 | 53 | 23 |
| 2000 | 54 | 25 | 54 | 25 | 55 | , 26 | 56 | 27 | 58 | 28 | 59 | 29 |
B - CHUYỂN TỪ DƯƠNG LỊCH SANG LỊCH CAN CHI
1. Phương pháp đơn giản của Lê Thành Lân
Anh Lê Thành Lân đã có nhiều nghiên cứu công phu về vấn đề chuyển từ năm. tháng, ngày theo Dương Lịch sang Lịch Can Chi.
Cách chuyển đơn giản nhất của Lê Thành Lân dựa vào Bảng 14b, với công thức S(Can, Chi) = (T + R) modulo 60, trong đó R là số nằm tại giao điểm của năm và tháng ngày Dương Lịch, còn T là số của bản thân ngày Dương Lịch. Ví dụ : Tìm Can Chi của ngày Dương Lịch 31 tháng 3 năm 1987. Theo Bảng 14a, ta có R = 45, đó là con số nằm tại giao điểm của năm 1987 và tháng Dương 3. Mặt khác, số ngày đang xét là T = 31. Từ đó theo công thức trên, ta được
S(Can Chi) của ngày 31 tháng 3 năm 1987 =
= (45 + 31) modulo 60 = 76 modulo 60 = 16.
Cuối cùng, dựa vào Bảng mã số 14a, ta thấy rằng Can Chi của ngày trên là Kỷ Mão.
2. Can Chi của năm, tháng Dương lịch
Bây giờ chúng ta hãy nói đến bài toán trên một cách quy mô hơn, bắt đầu bằng Can Chi của năm.
CAN CHI CỦA NĂM DƯƠNG LỊCH (LÊ THÀNH LÂN)
Can của năm Dương lịch (Xem Bảng 14c).
Ta hãy viết số năm dưới dạng abcd, chẳng hạn với năm 1994 thì a = 1, b = 9, c = 9, d = 4. Thế thì Can của năm được quyết định bởi số d. Với năm trên d = 4, vậy Can của năm 1994 là Giáp.
| d=0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| Canh | Tân | Nhâm | Quý | Giáp | Ất | Bính | Đinh | Mậu | Kỳ |
Chi của năm Dương Lịch
Theo Lê Thành Lân, Chi của năm được tính theo Bảng 14d, trong đó

| b> {00}’ | = | 00 | modulo | 12 | = | {00,12,24,36,48...} |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01 | = | 01 | modulo | 12 | = | {01,13,25,37,49...} |
| {02}’ | = | 02 | modulo | 12 | = | {02,14,26,38,50...} |
| {10}’ | = | 10 | modulo | 12 | = | {10,22,34,46,58...} |
{11}’ = 11 modulo 12 = {11,23,35,47,59...}.
| ab-* | {00} | {01} | {02} |
| cd ị | |||
| {00}'{01}'{02}’{03}'{04}’{05}'{06}’{07}'{08}'{09}'{10}’{11}' | ThânDậuTuấtHợiTýSửuDầnMãoThìnTịNgọMùi | TýSửuDầnMãoThìnTỊNgọMùiThânDậuTuấtHợi | ThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợiTýSửuDầnMão |
Ví dụ
BÁNG 14c BẢNG 14d
| Năm | d | Can | ab | cd | Chi | Can Chi |
| 000001811784194519932000 | 014530 | CanhTânGiápẤtQuýCanh | ooe {00}01 e {01}17 € {02}19 e {01}19 € {01}20 e {02} | 00 E {00}'81 E {09}’84 e {00}'45 e {09}'93 e {09}’00 G {00}' | ThânDậuThìnDậuDậuThìn | Canh ThânTân DậuGiáp ThìnẤt DậuQuý DậuCanh Thìn |
Can Chi của tháng, giờ Dương lịch
Bài toán này giải theo các Bảng 14e và 14f.
| CAN CỦA NĂM HAY NGÀY | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Chi của giờ | Giáp,Kỷ | Ất,Canh | Bính,Tân | Đỉnh,Nhâm | Mậu,Quý | Chi củatháng |
| Tuất, TýHỢi, SửuDầnMãoThìnTỊNgọMùiThânDậu | GiápẤtBínhĐinhMậuKỵCanhTânNhânQuý | BínhĐinhMậuKỳCanhTânNhâmQuýGiápẤt | MậuKỳCanhTânNhâmQuýGiápẤtBínhĐinh | CanhTânNhâmQuýGiápẤtBínhDinhMậuKỷ | NhâmQuýGiápẤtBínhĐinhMậuKỳCanhTân | TuấtHợiDần, TýMão, SửuThìnTịNgọMùiThânDậu |
| Ị THÁNG | GIỜ. | CHI |
|---|---|---|
| 11 | 23-01 | Tý |
| 1201 | 01-0303-05 | sửu |
| 02 | 05-07 | Mão |
| 03 | 07-09 | Thìn |
| 04 | 09-11 | TỊ |
| 05 | 11-13 | Ngọ |
| 06 | 13-15 | Mùi |
| 07 | 15-17 | Thân |
| 08 | 17-19 | Dậu |
| 09 | 19-21 | Tuất |
| 10 | 21-23 | Hợi |
Ví dụ
Tìm Can Chi của tháng 8 Âm lịch năm 1989. Theo các Bảng 14c thì năm 1989 là năm Kỷ Tị. Theo Bảng 14f thì tháng 8 có Chi là Dậu. Theo Bảng 14e thì tháng Dậu năm Kỷ có Can là Quý.
Vậy tháng nói trên là tháng Quý Dậu. Với giờ cùng thể. Giờ 22 ngày Ất Sửu là giờ Đinh Hợi.
3. Can Chi của ngày Dương lịch
Tìm Can Chi của ngày dương lịch khá phức tạp. Bạn đọc sẽ dựa vào các Bảng
14g, 14h, và 14i.
| 82 | 86 | 90 | 94 | 98 | 83 | 87 | 91 | 95 99 | |
| 80 | 84 | 88 | 92 | 96 | 81 | 85 | 89 | 93' 97 | |
| 63 | 67 | 71 | 75 | 79 | 62 | 66 | 70 | 74 78 | |
| 61 | 65 | 69 | 73 | 77 | 60 | 64 | 68 | 72 76 | |
| 42 | 46 | 50 | 54 | 58. | 43 | 47 | 51 | 55 | 59 |
| 40 | 44 | 48 | 52 | 56 | 41 | 45 | 49 | 53 | 57 |
| 23 | 27 | 31 | 35 | 39 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 |
| 21 | 25 | 29 | 33 | 37 | 20 | 24 | 28 | 32 | 36 |
| 02 | 06 | 10 | 14 | 18 | 03 | 07 | 11 | 15 | 19 |
| 00 | 04 | 08 | 12 | 16 | 01 | 05 | 09 | 13 | 17 |
| L.mái | Lịch cũ | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 26 19 | t | e | h | |||
| 28 21 | q | t | e | |||
| 16 14 12 10 8 6 420 420 420 | n | q | t | |||
| 23 | p | n | q | |||
| 25 18 | a | p | n | |||
| 20 | i | a | p | |||
| 27 | I | i | a | |||
| 22 15 15 13 11 9 7 5 3 1 | 0 | I | i | |||
| 24 17 | h | 0 | I | |||
| e | h | 0 | ||||
| 1 | 2 | 3 | ||||
| 2 | 3 | 4 | ||||
| 1. Giáp | 6. Kỷ | 3 | 4 | 5 | ||
| 2. Ất | 7. Canh | 4 | 5 | 6 | ||
| 3. BÍnh | 8. Tân | 5 | 6 | 7 | ||
| 4. Đinh | 9. Nhâm. | 6 | 7 | 8 | ||
| 5. Mậu | 10. Quý | 7 | 8 | 9 | ||
| 8 | 9 | 10 | ||||
| 9 | 10 | 1 | ||||
| 10 | 1 | 2 |
Ghi chú :
_ 80 84. 60. 40, 44, 88... (chữ dậm) :
Năm, nhuặrVỞO (chữ đậm xiên) : Năm hoặc nhuận, hoặc không nhuận l. 2 (có sao) : Tháng nhuận
VỀ cách sử dụng Bảng này và Bảng sau. xem Bảng I4i.
Tháng
| 0 h e t q n | I 0 h e t q | i I 0 h e 1 | a i I 0 h e | p a ì I 0 h | n p a i I 0 | q n p a i I | 4 5 2 6 7 2 8 9 10 11 12 |
|---|
• p n q t e h 0
| a i I 4 5 6 7 8 9 10 1 2 3 | p a i 5 6 7 8 9 10 1 2 3 4 | n p a 6 7 8 9 10 1 2 3 4 5 | q n p 7 8 9 10 1 2 3 4 5 6 | t q n 8 9 10 1 2 3 4 5 6 7 | e t q 9 10 1 2 3 4 5 6 7 8 | h e t 10 1 2 3 4 5 6 7 8 9 | 3 1* 1 11 21 31 2 12 22 3 13 23 4 14 24 5 15 25 6 16 26 7 17 27 8 18 28 9 19 29 10 20 30 |
|---|
Ngày
NGÀY DƯƠNG LỊCH
| 96 | 94 | 99 | 97 | 95 | 98 | ||||||
| 87 | 92 | 90 | 88 | 53 | 91 | 89 | |||||
| 80 | 85 | 83 | 81 | 86 | 84 | 82 | |||||
| 78 | 76 | 74 | 79 | 77 | 75 | ||||||
| 71 | 69 | 67 | 72 | 70 | 68 | 73 | |||||
| 64 | 62 | 60 | 65 | 63 | 61 | 66 | |||||
| 55 | 58 | 56 | 54 | 59 | 57 | ||||||
| 48 | 53 | 51 | 49 | 47 | 52 | 50 | |||||
| 46 | 44 | 42 | 40 | 45 | 43 | 41 | |||||
| 39 | 37 | 35 | 38 | 36 | 34 | ||||||
| 32 | 30 | 28 | 33 | 31 | 29 | 27 | |||||
| 23 | 21 | 26 | 24 | 22 | 20 | 25 | |||||
| 16 | 14 | 19 | 17 | 15 | 18 | ||||||
| 07 | 12 | 10 | 08 | 13 | 11 | 09 | |||||
| 00 | 05 | 03 | 01 | 06 | 04 | 02 |


Tìm Can Chi của ngày Dương lịch 12 tháng 7 năm 1993, dùng các Bảng 14g và 14h của Lê Thành Lân.
A - TÍNH CAN
Tháng
Ma trận ab 19 n
Kết 1. 12
B - TÍNH CHI
Ma trận cd 93
Ma trận ab 19 y
| Kết quả | 1. | 12 |
| 1 : Chi Ngọ | Ngày |
THEO CÁC BẢNG 14G VÀ 14H CỦA LÊ THÀNH LÂN
KẾT LUẬN
Bàng Can cho số 1 : Can Giáp.
Bàng Chi cho số 7 : Chi Ngọ.
Vậy Can Chi của ngày trên là Giáp Ngọ.
CÁCH TÌM CAN CHI
11 Tìm ab và cd. trong các ma trận tương ứng. Tím Can trước hay Chi trước, vấn đề này không quan trọng.
2) Vạch đường dọc từ ab và đường ngang từ cd. Lấy giao điểm hai đường trên được ký hiệu bằng một chữ nào đó í, e, ỈI, o, ỉ, i, a... (trong Bảng tìm Can), hay c, t, h, r, u... (trong Bảng tìm Chỉ). Chẳng hạn ta tìm được chữ n trong Bảng tìm Can và chữ y trong Bảng tìm Chi.
3) Đi dọc theo đường chéo chứa n và chứa y cho đến vị trí ngang hàng với tháng.
4) Từ vị trí đó, vạch đường dọc (thẳng đứng) xuống Bảng mã số Can hay Chi.
5) Tìm chữ số trên các đường thẳng đứng đó, ngang hàng với ngày đang xét. Đó chính là các mã số Can và Chi phải tìm.
Ví dụ :
| NămDương | Chữcho Chi | Chữcho Cần | Thángdương | NgàyDương | Mã sốCan | Mã sốChi | Tên Can Chi |
| 1993---—- | n---- | y--—- | 47810111 | 112314251 | 913575 | 1755117 | Nhâm TýGiáp NgọBính ThìnMậu ThìnCanh TuấtMậu Ngọ |
3. Định nghĩa các ngày Giáp chủ đạo
Tập hợp 60 ngày Can Chi được chia thành 6 tập con, mỗi tập con-có 10 ngày và gọi là các ngày Giáp chủ đạo :
Ngày Giáp Tý. Giáp Tuất, Giáp Thân, Giáp Ngọ, Giáp Thìn và Giáp Dần (xem Bảng 14k).
| NGÀYGIÁP TÝCHỦ ĐẠO | NGÀYGIÁP TUẤTCHỦ ĐẠO | NGÀYGIÁP THÂNCHỦ ĐẠO | NGÀYGIÁP NGỌCHỦ ĐẠO | NGÀYGIÁP THÌNCHỦ ĐẠO | NGÀYGIÁP DẦNCHỦ ĐẠO |
|---|---|---|---|---|---|
| N.01Giáp TýN.02Ất SửuN.03Bính DầnN.04Dinh MãoN.05Mậu ThìnN.06Kỳ TịN.07Canh NgọN.08Tân MùiN.09Nh. ThânN.10Quý Dậu | N.11Giáp TuấtN.12Ất HợiN.13Bính TýN.14Đinh SửuN.15Mậu DầnN.16Kỳ MãoN.17C. ThìnN.18Tân TịN.19Nh. NgọN.20Quý Mùi | N.21Giáp ThânN.22Ất DậuN.23Bính TuấtN.24Đinh HợiN.25Mậu TýN.27Kỳ SửuN.27Canh DầnN.28Tân MãoN.29Nh. ThìnN.30Quý Tị | N.31Giáp NgọN.32Ất MùiN.33B. ThânN.34Đinh DậuN.35Mậu TuấtN.36Kỳ HợiN.37Canh TýN.38Tân SửuN.39Nhâm DầnN.40Quý Mão | N.41Giáp ThìnN.42Ất TỊN.43Bính NgọN.44Đinh MùiN.45Mậu ThânN.46Kỳ DậuN.47C. TuấtN.48Tân HợiN.49Nhâm TýN.40Quý Sửu | N.51Giáp DầnN.52Ất MãoN.53Bính ThìnN.54Đinh TịN.55Mậu NgọN.56Kỷ MùiN.57C. ThânN.58Tân DậuN.59Nh. TuấtN.60Quý Hợi' |