Phụ lục và tra cứu
Tài liệu tham khảo
TÀI LIỆU THAM KHẨO
TRIẾT HỌC VÀ LÝ THUYẾT HỆ THỐNG
F.Enge1s. Dialectique de la Nature.
Bhagavad Gita. Nhà xuất bản Quảng Hóa. 1973.
The Upanishads. Penguin Books.
J.P.Van Gigch, c.w. Churhman. Applied general System theory. Harper and Row. 1978.
B.C.TỈoukhtin. Nguyên lý tiếp cận hệ thống triết học và bài toán phát triển. Mátxcơva 1968.
KINH DỊCH
ĐÔNG
Ngô Tất Tố. Kinh Dịch. Nhà Xuất bản thành phố Hồ Chí Minh. 1991.
Phan Bội Châu. Kinh Dịch. Chương Thâu biên soạn. Nhà Xuất bản Thuận Hóa. 1990.
Khổng Tử san dịnh. Kỉnh Chu Dịch. Nhà Xuất bản Cửu Long. 1992.
Nguyễn Mạnh Bảo. Dịch. 7 tập (khoảng 4.000 trang). Nhà xuất bản Đông phương Triết lý. 1956
Chang Chung Yan. Le monde du Tao. Stock-Plus. 1971
Thu Giang Nguyễn Duy Cần. Dịch học tinh hoa. Nhà Xuất bản thành phố Hồ Chí Minh. 1992.
Thu Giang Nguyễn Duy Cần. Lão Tử tinh hoa. Nhà Xuất bản thành phố Hồ Chí Minh. 1991.
Nguyễn Hiến Lê. Kinh Dịch, Đạo của người quân tử. Nhà X ất bản Văn hóa. 1992.
Học Năng. Bát Tự Hà Lạc.
Cao Xuân Huy. (Nguyễn Huệ Chi, soạn, chú, giới thiệu). Tư tưởng Phương Đông. Gợi những điểm nhỉn tham chiếu. Nhà Xuất bản văn học. 1995.
Lê Văn Quán. Chu Dịch. Vũ trụ quan. Nhà Xuất bản Giáo dục. 1995.
Bạch Quang Minh - Định Văn Mông. Notions fondamentales du Yi King. 1989.
Gry Damian Kaignt. Karma and Destiny in thể I Ching.
Khải Huyền Tử. Nhâm Cầm Độn toán. 1951.
Thiệu Khang Tiết. Mai Hoa Dịch số.
Phan Văn Sý. Y Dịch Lục khí. Trung tâm Y học dân tộc thành phố Biên Hòa Đồng Nai, nhóm nghiên cứu Y Dịch Lục khí thành phố Hồ Chí Minh.
Nguyễn Ngọc Chương. Trầu cau. Việt điện thư. Sở Văn hóa Thông tin Hà Nam Ninh 1989.
Thanh Bồ. Bói Dịch.
John Blofeld. Le quête de ITmmortalité. Collections "Horizons spirituels". Editions Danglas.
Phan Quốc Sử. Việt Dịch Chánh Tông. Việt Nam Dịch Lý Hội.
TÂY
Jacques Lavier. Le Livre du Ciel et de la Terre. Paris, Tchou. 1969.
Rỉchard Wilhem. Yì-King Le lỉvre des Transformations. Paris, lib. de Médicis. 1971.
Alvin Toffler. Power shift.
ĐÔNG - TÂY
Karl Jưng. L’homme à la découverte de son Âme. Genève, Ed. Mont-Blanc. 1946.
Fritjof Capra. The Tao of Physics. Falamĩngo. 1992.
ĐÔNG Y HỌC VÀ THỜI CHÂM HỌC
ĐÔNG
Trung y học khái luận.
Dương Kế Châu. Châm cứu Đại thành.
Hải Thượng Lãn Ông - Lê Hứu Trác. Hải Thượng Y Tông Tâm Linh. Nhà Xuất bản thành phố Hồ Chí Minh. Hội Y học dân tộc Tây ninh. 1987.
Hoàn Tuấn. Học thuyết Âm Dương và Phương dược cổ truyền. Nhà Xuất bản Y học. Hà Nội. 1994.
Hoàn Tuấn. Tuổi già và thận. Nhà Xuất bản Y học. Hà Nội. 1983.
Hoàn Tuấn. Y Dược thực hành. Nhà Xuất, bản Y học. Hà Nội. 1988.
Nguyễn Trung Hòa. Hiểu biết tóm rát Nội Kinh. Nhà Xuất bản Y học dân tộc Tây Ninh. 1986.
Nguyễn Trung Hòa. Giáo trình lý luận cơ bản Y học cổ truyền. Hội Y học dân tộc thành phố Hồ Chí Minh. 1987.
Đinh Văn Mông. Nạn Kinh dịch giải. Hội Y học dân tộc thành phố Hồ Chí Minh và Hội Y học dân tộc Daklak. 1988.
Nguyễn Tài Thu. Vũ Xuân Quang. Học tập lý luận Đông y. Nhà Xuất bản Y học Hà Nội. 1963.
Trương Thìn. Phát triển phương pháp luận Đông Y và Châm Cứu. Hội Y học dân tộc, Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh. 1984.
Trương Thìn. Thực hành Châm cứu luận trị. Hội Y học dân tộc, Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh. 1985.
Beijing College of Traditional Chinese Medicine, Shanghai College of Tradỉtional Chinese Medicine, Nanjing College of Traditional Chinese Medicine, The Acupuncture Instỉtute of thể Academy of Traditional Chỉnese Medỉcine. Essentials of Chìnese Medicine. Foreign Languages Press. Beijing.
Hoàng Bảo Châu. Châm Cứu học. Viện Đông y. Nhà Xuất bản Y học. 1978.
Nguyễn Tài Thu. Châm cứu chữa bệnh Viện Châm cứu Việt Nam. 1984.
Trường Đại học Y Hà Nội. Y học cổ truyến dân tộc. Nhà Xuất bản Y học. 1985.
Nguyễn Xuân Tiến. Thời Châm Cứu học. Tý Ngọ Lưu Chú dưới ánh sáng của toán học. Viện Thông tin. Hà Nội. 1984.
Nguyễn Văn Thang. Hệ Can Chi. Cách tính. Lịch Thời Châm vạn năm. Nhà Xuất bản Y học. 1989.
Nguyễn Văn Thang. Calendrier - Soli - Can Chi - Lunaire et Chrono-đigi Acupuncture du XX siècle. Câu lạc bộ Châm cứu Hà Nội. 1989.
Essentials of chỉnes Acupuncture. Foreign languages Press. Beijing. 1980.
Lê Thế Trung, Chư Quốc Trường, Vó Tĩnh. Thiệt chẩn. Học Viện Quân Y. 1988.
Chu Quốc Trường. Bấm huyệt chữa bệnh. Nhà Xuất bản Quân đội Nhân dân. 1989.
Phòng Quân y Tổng cục Chính trị, nhóm nghiên cứu Sao Phương Đông - Thái Hà. Châm cứu giản yếu. Nhà Xuất bản Quân đội. 1990.
Phó Đức Thảo. Thuyết Thủy Hỏa (thuyết Mệnh Môn trong Y học cổ truyền) Hội Y học thành phố Hồ Chí Minh. Bệnh Viện Y học dân tộc Buôn Ma Thuộc. 1988.
Bùi Quốc Châu. Diện chẩn điều khiển liệu pháp. Nhà Xuất bản Minh Hải. 1986.
Nguyễn Văn Minh. Phương pháp xem mạch theo Đông phương. Nhà Xuất bản tổng hợp Đồng Tháp. 1990.
Lê Văn Sửu. Bản chất và xuất xứ của học thuyết Ngũ Hành. Công trình nghiên cứu y học quân sự. Số 4-1988, số 3, 4-1989.
Lê Văn Sỹ. Vai trò của các phép tính về khí chất bẩm sinh trong đời sống con người. Hà Nội. 1985.
Đặng Hanh Khôi. Dược lý thời khác. Nhà Xuất bản Y học dân tộc Hà Nội. 1981.
Trần Văn Tích. Tư tưởng Lão Trang trong Y thuật Đông phương. Án Tiêm. 1974.
Trần Văn Tích. Đông Y cibernetic. Nhà Xuất bản Câu lạc bộ Y học thành phố Hồ Chí Minh. 1982.
Thiên Gia Diệu Phương. Dịch giả Võ Văn Ninh. Viện Thông tin Hà Nội. 1979.
Siêu Thiền. Chẩn Đoán Học Y Đạo. Quyển Thượng và Quyển Hạ.
Thầy Ba Cầu Bông. Cạo Gió, Bấm huyệt, Cát lể. Trị bệnh tại nhà. Nhà Xuất bản Tổng hợp Sỡng Bể. 1989.
Nguyễn Oánh. Chữa bệnh theo phương pháp chích lễ. Nhà Xuất bản Đồng Nai. 1993.
TÂY
Didier Gehenneux. L’Acupuncture en odonto stomatologie. Paris. 1980.
M.Mussat. Les mouvements d’énergie en acupuncture. Paris. 1975.
J.E.Niboyet. Traité d’Acupuncture. Paris. 1960.
Chamfrault A., Nguyễn Văn Nghị. L’énergie humaine en médecine chinoise. Angoulème. 1969.
Nguyễn Văn Nghị, Mai Xuân Đồng, Recours Chrỉstine Nguyễn. Sémiologie et Thérapeutique en médecine énergetique orientale. Marseille. 1985.
Nguyễn Văn Nghị. Pathogénie et Pathologie énergétique en médecine chinoise. Marseille. 1971.
ĐÔNG - TÂY
Pr.J.Bossy, P.Sambuc. Acupuncture & système nerveux. Les acquis. Encyclopédie des Médecines Naturelles. (Paris) IB-1 - 12.1989.
Pr.J.Bossy. Nosology traditionnelle. Encyclopếdie des Médecines Naturelles. (Paris) ĨÃ-7-12. 1989.
Pr.J.Bossy. Neurochimie & Acupuncture (Acquis et Perspective). Encycopédie des Médecines Naturelles. (Paris) IB-2f -12. 1989.
Lê Khánh Trai. Tiên đề Âm Dương - Ngũ Hành từ Kinh Dịch và con đường dẫn đến mô hình 6 bộ vi mạch và 12 đường kinh chính (sắp xuất bản).
Nguyễn Hoàng Phương - Trần Thị Lệ. Đông Y học dưới ánh sáng của lý thuyết tập mờ. Nhà Xuất bản Licoxasuba. Hà Nội. 1990. (Tổng kết hàng chục số báo đăng tại "Công trình nghiên cứu y học quân sự", Hà Nội).
Nguyễn Hoàng Phương. Về một cơ sở Triết học Đông phương và toán học tập mờ xung quanh bài toán mô hình Đông Y học. Triết học. 1987.
Nguyễn Hoàng Phương. Revue pharmaceutique du Việt Nam. Hà Nội. 1988. 1989.
Nguyễn Hoàng Phương - Trần Thị Lệ. Y học dân tộc cổ truyền Việt Nam. Hà Nội. Số 22, 1986. Số 223. 1987.
Nguyễn Hoàng Phương. Lôgic tư duy Đông phương và Đông y học. Trong sách "Y học cổ truyền và những bài thuốc tâm đắc" G.S.T.S Hoàng Tuấn chủ biên. Nhà Xuất bản Công An. Hà Nội. 1993.
Nguyễn Hoàng Phương. Nguyên lý Thiên - Địa - Nhân hợp nhất trong công y học. Tạp chí Khoa học Xã hội. thành phố Hồ Chí Minh. Quý III. 1993.
Nguyễn Hoàng Phương. Unity and Diversity. East - West multicultural Integration. East and West. Báo cáo tại Hội nghị quốc tế "Giáo dục cho một xã hội toàn cầu". Perth - Tây Australia, 7-1993.
Nguyễn Hoàng Phương. Orỉental Philosophy fundamentals and Fuzzy set. East and West. The Gioi Publishers. Ha Noi. 1994 (Volumes I, n.L
ĐỘN GIÁP
Nguyễn Mạnh Bảo. Thái Ất Độn Giáp Kỳ Môn. Sàigòn. 1975.
Đỗ Quân. Độn Giáp lược giải. Nhà sách Khai Trí, 1972.
Đỗ Quân. Độn Giáp.
Vũ Xuân Quang. Dịch học Kỳ Môn (các bài giảng). 1993.
Má Nguyên Lương, Lê Xuân Mai. Khổng Minh. Nhà Xuất bản thành phố Hồ Chỉ Minh. 1992.
Trương Tử Phòng, Gia Cát Lượng. Kỳ Môn Độn Giáp Bí Kíp Toàn Thư.
Nhứng giờ xuất quân của Khổng Minh. Tài liệu chép tay.
Thái Kim Oanh. Tam Ngươn Cung Phi.
Thái Kim Oanh. Bát Môn Thần Khóa. Nhà Sách Hồng Dân.
Thái Kim Oanh. Bát Trạch Minh Cảnh. Nhà Sách Hồng Dân.
Thái Kim Oanh. Bát Lảm Quần Thơ. 1962.
Nguyễn Phát Lộc. Tử Vi Hàm số. Tủ sách khoa học nhân văn. 1972, Lâm Thế Đức. Tử Bình Nhập Môn, Sàigòn. 1973.
Đỗ Đình Tuân. Tử Bình Thuyết Minh. Tủ Sách Hoa Lư.
Hi Di Trần Đoàn. Tử Vi Đẩu số toàn thư. Chính tinh. Vấn đáp luận. Ngân Hà thư xã xuất bản.
Dương Công Hầu. Diễn Cấm Tam Thế. Đuốc Sáng xuất bản. 1952.
Suzel Fueau-Braesch. L’Astrologie. Que sais-je ?
Dương Quân Tùng (dịch giả : Nguyễn Văn Minh). Hổng Vũ Cấm Thư (Sách dạy thuật Phong Thủy). Quyển Thượng và quyển Hạ. Bộ Quốc Giáo dục xuất bản. Sàigòn. 1974.
THÁI ẤT
Lê Quý Đôn. Thái Ất dị giản lục.
Trạng Trình Nguyễn BỈnh Khiêm. Bạch Vân Quốc Ngữ Thi Tập.
Thái Ất số thống tông đại toàn. Đài Bắc Trung Hoa Dân Quốc năm Ất Tị. Lời tựa của Nam Hoài Cẩn.
Phạm Đan Quế. Giai thoại và sấm kỳ Trạng Trình. Nhà Xuất bản Văn Nghệ thành phố HỒ Chí Minh. 1992. (
Khải Huyền Tử. Nhâm Cẩm Độn toán. 1961.
Thiên Phúc. Độn Thái Ất. Lục nhâm tứ khóa tam-truyển. Hương Sơn Tổng phát hành.
PHONG THỦY
La kinh thấu giải. Lời tựa của Võ La kinh
Khống Nhật Lương. Phương pháp sử dụng La Kinh (bản thảo).
Cao Trung. Địa Lý Gia Truyền. Bí thư Đại Toàn (Trong Tả Ao Địa Lý Toàn Thư). Nhà Xuất bản Xuân Thu.
Dương Quan Tùng. Hồng Vũ Cấm thư. (2 tập). (Nguyễn Văn Minh dịch) Bộ Quốc gia Giáo dục xuất bản. 1962.
Vương Ngọc Đức. Bí ẩn của Phong Thủy (tiếng Trung hoa). Người dịch : Trần Đình Tiến. Nhà Xuất bản Văn hóa - Thông tin. 1995.
BỐC PHỆ
Thiệu VĨ Hoa. Kinh Dịch với dự đoán học. Nhà Xuất bản văn hóa. 1995.
Thiệu Khang Tiết. Mai Hoa Dịch. Nhà Xuất bản Văn hóa Thông tin. 1995.
MÃ DI TRUYỀN
Martin Shronberger. The I Ching and thể Generic Code. Aurora Press. 1992
Nguyễn Hoàng Phương - Bích Hà. Nền văn minh Kinh Dịch có khả năng tiên đoán 4 Axít Amin mới. Báo Khoa Học và Đời sống. 16-10-1995. ’
Nguyễn Hoàng Phương. The I Ching and four new possible Amino Acids in genetic code. Vietnam Studies. Ha Noi. 4-1995.
Nguyễn Hoàng Phương. Le I Ching and quatre Amino Acides possibles dans le code génétique. Etudes Vietnamiennes. Ha Noi. 4-1995.
Nguyễn Hoàng Phương. The I Ching and four new possible Amino Acids in Genetic Code. Vietnam Studies. Ha Noi. 4-1995. •
TÂM LINH - TRƯỜNG SINH HỌC
H. p. Blavatsky. La doctrine secrète. Paris. La famille théosophique. 1946.
Hồng Tâm Trúc Lâm Nương. Việt Nam Pháp Hoa Kinh (1.080 bài thơ Tiên thiên trong vô thức trong 108 ngày và 1.080 bài thơ Hậu thiên trong vô thức trong 108 ngày). Hồng Môn Minh Đạo.
Tâm Minh (Lê Đỉnh Thám). Kinh Thủ Lăng Nghiêm. Suramgama Sutra.
Kỉnh Thánh. Cựu ước và Tân ước.
J.E.Esslemont. Haha’u’llah and thể New Era. Historia (spécial 427 bis) Médiums du XXf siècle. *
Thích Mãn Giác. Nhân bản và Nhân bản Phật Giáo. '
John Yale. Tôn Giáo là gì ? An Tiêm.
Thích Thanh Tử. Pháp Bảo Đàn.
Barbara Ann Brenann. (Bản dịch Bàn tay ánh sáng : Lê Trọng Bổng). Hands of light. Batam Books. Toronto - New York - London - Sydney - Auckland. 1987.
H.M. De Campigny. Les Traditions et les doctrỉnes Esotériques. Edition Astra.
Fernand Schwarz. La Tradition et les voies de la connaissance. Hier et aujourdhui. Editions Nouvelle Acropole. 1980.
M.Y.Evance - Wentz. Le Yoga tibétain et ses doctrines secrètes. Libriarie d’Amérique et d’Orịent. Paris. 1948.
M.Y.Evance - Wentz. The tỉbétain book of Death. Geoffrey Cumberlege Oxford University press. London. New York. Torono. 1949.
Hài Đồng Lama. Tủ Sách Đại Thừa. 1994.
Padma Sambhava. Thân Trung Ấm (Bardo Thodol) tức là Sự sống sau khi chết. Bản dịch của Cư sỉ Trần Ngọc Anh hay là Như Pháp Quân. 1992.
c. Jinarajadasa. L’évolution occulte de 1’Humanité. Publication théosophique. Paris 7. 1921.
Darshanỉ Deane. Minh Triết trong đời sống. Tuệ Giác (Nguyên Phong dịch) California. 1992.
E.Powell. Le système solaìre. The Editions Adyar. Paris. 1932.
Annie Bezant. L’Homme et ses corps. Editions Adyar. 1932.
Papus. La magỉe pratique.
J.B.Rhine. Le nouveau monde d’esprit.
Lobsang Rampa. Le troisỉème oeil.
Pierre Carnac. L’Histoire commence à Bimỉnỉ.
Jean Parchan. Le Triangle des Bermudes. Autres Mondes.
Philippe Aziz. L’Atlantide, cotinent disparu. Autres Mondes.
Andrei Domỉnỉerski. Những sứ giả từ Vũ trụ. Sự thật hay huyền thoại. Nhà Xuất bản Thanh niên. 1988.
Robert de Jahn. The Persistent Paradox of Psychic Phenomena. An Engineering Perspective. TIIER. 1982.
Lesus B. Laya, Antonio s. Araneta. Faỉth Healing and Psychic surgery. Phíllipines. 1982.
Serge Hutin. L’Alchỉmỉe. Que sais-je ?
Davỉd W.0rma - Johson, John T. Farrow. Scientific research on thể transcendental Meditation Program. Meru Press.
Jon Kilimo. Channeling. Jemery p. Tarcher. Inc. Los Angeles. New York. 1987.
A.K.Tebecis. Mahikari. L.H. Yoko Shuppan, Tokyo. 1982.
Frank Rudolph Young. La cyclomacie. Monte Carlo. 1966.
Camille Flammarion. Après la mort. Edỉtions J’ai lu. 1922
V.F. Gunaratne. Buddhist Réflexions on Death.
Thích Minh Thiền. Vỗ Niệm Viên Thông. Phật Lịch 2527 - 1983.
Thích Quang Phú (dịch). Thoát khỏi vòng chết. Phật Lịch 2608 - 1984.
Lương Minh Đáng. Trường sinh học nhân điện. Viện Nghiên cứu Năng Lượng Vũ trụ quốc tế. Missouri.
Bùi Long Thành. Khí công dưỡng sinh. Hà Nội 1994.
Nguyễn Đình Phư. Nhân Điện. Những phát hiện và ứng dụng. Nhà Xuất bản Văn hóa Thông tin. Hà Nội. 1994.
Vũ Trọng Hùng, Ngô Hy. Bí ẩn và bí quyết sự sống đời người. Nhà Xuất bản Văn Hóa Dân tộc. 1994.
Ngô Ánh Tuyết. Phòng và Trị Bệnh bằng Khí Công. Nhà Xuất bản thành phố Hồ Chí Minh. 1992.
Khuyết Xảo Căn, Vương Thụy Đinh. Thiếu Lâm Khí công. Nhà Xuất bản Hà Nội. 1993.
Michỉo Kushi. Le Livre de la macrobiotique. Guy Tredaniel. Editions de la Maisne. 1977.
Nguyễn Hoàng Phương. Con người và Trường Sinh học. Nhà Xuất bản Đà Nẵng. 1990.
V.V.Navimov. Z.A.Drogalina. How is thể Constructỉon of a model of thể Unconscious possible ? The Ưnconscious, Nature, Functions, Methods of Study. Tbilísy. 1985.
L.R.Zenkov. The Unconscious and Consciousness in thể aspect of Interhemispheric Relations (ditto).
D.I.Dubrovski. The Unconscious and Gnosis (ditto).
P.B.Shosin. Towards Conceptualization of thể Unconscious (ditto).
Bernard d’Espagnat. The Quantum Theory and Reality. Scỉentific Americaỉn 11-1979.
Michel Godet. La prospective : Une indiscipline intellectuelle. Problèmes économiques. 16-9-1992.
Michel Godet. De 1’anticipation à 1’actỉon. Futuribles. 7,8-1991.
Đặng Mộng Lân. Main trends in Futurology. Hà Nội. 1993.
Guitta Pessis Pastenak. Hasard ou Determinisme ? FUturibles. 9-1991.
Bernard Cazes. Les réflexions prospectìves. Futuribles. 9-1991.
Pierre Thuilier. La revanche du Diệu Chaos. La Recherche. 5-1991.
Marie Claude Ernst. Sectes et cultes aux Etats Unis. Publỉsud. 1991.
Alvin Toffler. The third wave. *
Alvin Toffler. Future shock.
Xuân Cang. Cuộc hành trình đi tìm mình (sắp xuất bản).
Phan Thị Vàng Anh. Hoài cổ. Tác Phẩm chọn lọc. Nhà Xuất bản văn học. Hà Nội. 1-1995.
Nguyễn Thị Thu Huệ. Cõi mê. Tác Phẩm chọn lọc. Nhà Xuất bản văn học. Hà Nội. 1-1995. '
Nguyễn Thị Thu Huệ. Phù Thủy. Nhà Xuất bản Văn học Hà Nội 1995.
Hòa Vang, ông Vàng Cười. Tác Phẩm chọn lọc. Nhà Xuất bản văn học. Hà Nội. 1-1995.
Hồ Anh Thái. Tiếng thở qua rừng Kim Tước. Tác Phẩm chọn lọc. Nhà Xuất bản văn học. Hà Nội. 1-1995.
Dạ Ngân. Vòng Tròn im lặng. Tác Phẩm chọn lọc. Nhà Xuất bản văn học. Hà Nội. 1-1995.
Lộc Thành. Cõi Nhân gian. Tác Phẩm chọn lọc. Nhà Xuất bản văn học. Hà Nội. 1-1995. ■
Trần Đức Hoài. Phục hồi chức năng bằng Cận Tâm lý học. Hà Nội. 1994.
Nguyễn Phúc Giác Hải. Những kỳ lạ của sinh giới. Nhà Xuất bản Giáo dục. Hà Nội..1994,
VẬT LÝ
L.Okun. Physique des partỉcules élémentaires (en Russe). Moscou. 1984. ’
VAcosta, C.L.Cowan, B.J.Graham. Essentials of Modern Physiscs. New York, Evanston, San Francisco, London. 1980.
V.I. Krinski, A.c. Mikhaoliv. Autowave. Nhà Xuất bản Znanhiê. 1984.
Charles W.Misner, Kip S.Thorne, John A.Wheeler. Gravitation. San Francisco. 1973.
TOÁN
L.A.Zadeh. Biologic Applications of thể Theory of Fuzzy Sets and Systems. 1965.
Kaufmann A. Introduction à la théorie des Sous ensembles flous. Masson. 1977.
D.Dubois, H.Prade. Fuzzy sets and Systems. New York. 1980.
J.Cacprzyk and S.A.Orlovski. Optimization models using fuzzy sets and possibilities theory. D. Reidel. Publishing compagny. 1987.
G.V.Negoita. Management Application of Systems theory. 1979.
Fuzzy set and possiblility theory. Recent developments. Edited by Ronal R. Yager. lona Collegue. 1985.
Nguyễn Hoàng Phương. Lý thuyết nhóm và ứng dụng vào vật lý lượng tử. Nhà Xuất bản Khoa học và Kỹ thuật. Hà- Nội. 1972.
GIÁO DỤC
Daisaku Ikeda, Aurelio Peccei. Tiếng chuông cảnh tỉnh cho thế kỷ 21. Nhà Xuất bản Chính trị quốc gia. 1991.
International Conference on EDUCATION FOR A GLOBAL SOCIETY. Perth - West Australia, July 4-9. 1993.
International Congress on CHALLENGES TO EDUCATION. Balancỉng Unity and Diversity in a Changing World, Hawaii, July 6-8, 1994.
International Congress on CHALLENGES TO EDUCATION. Balancing Unity and Diversity in a Changing World, Cancun, Mehico, July 19-21, 1995.
LỊCH, LỊCH sử
Hoàng Xuân Hán. Lịch và Lịch Việt Nam.
Lê Thành Lân. Lịch hai thế kỉ (1802-2010) Và các lịch vĩnh cửu. Nhà Xuất bản Thuận hóa. Huế 1995.
Lịch thế kỉ 20. Nhà Xuất bản Văn hóa. 1990.
Nguyễn Trọng Bình, Nguyễn Linh, Bùi Viết Nghị. Đối chiếu Âm Dương Lịch. Đặng Mộng Lân Lịch sử Khoa học. Chương trình KX. 06. Hà Nội. 12-1994
Ị
(trang để trắng trong bản in)